1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học chương 2 lop 7

63 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giác bằng nhau - Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau - Giáo

Trang 1

Ngày soạn: 24/10/2009Ngày giảng :28/10/2009

Ch ơng II: Tam giácj

Tiết 17 tổng ba góc của một tam giác ( Tiết 1)

A Mục tiêu:

* Về kiến thức:+Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

* Về kỹ năng :+Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của mộttam

*GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác , kéo cắt giấy

*HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác , kéo cắt

2 Kiểm tra bài cũ( 8ph).

2 HS: Vẽ hai tam giác bất kỳ , dùng thớc đo góc đo ba góc của mỗi tam giá

HS đọc kết quả đo các góc trong một tam giác,

từ đó tính tổng các góc trong một tam giác

M N P

- Giáo viên chốt lại bằng cách đo, hay gấp hình

chúng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc của tam giác

bằng 1800 , đó là một định lí quan trọng

HS đọc định lí

?2

Trang 2

2 1

Học sinh vẽ hình ghi GT, KL của định lí

? Bằng lập luận em nào có thể chứng minh đợc

4 Củng cố: (16')

* Nêu kiến thức cơ bản trong bài ? Cần chú ý phần nào?

*Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,2 (tr108-SGK)

Trang 3

  

0

0 0 0) 0

180

180 (80 30 70

A B C

BAC

  

V× AD lµ tia ph©n gi¸c cña BAC

2 1

30 0

80 0

A

D

1 2 35

2

A

AA  

XÐt ADC cã :

    0 1 0 0 0 0 180 180 (35 30 ) 115 A ADB C ADC         XÐt ADB cã:     0 1 0 0 0 0 180 180 (35 80 ) 65 A ADB B ADB        5 H íng dÉn häc ë nhµ : (3' - N½m v÷ng tÝnh chÊt tæng 3 gãc trong mét tam gi¸c - Lµm bµi tËp 3; 5 tr108-SGK - Bµi tËp 1; 2; 9 (tr98-SBT) - §äc tríc bµi sau 6- Rót kinh nghiÖm : ………

………

………

………

………

Ngµy so¹n: 25/10/2009 Ngµy gi¶ng : 31/10/2009

TiÕt 18 tæng ba gãc cña mét tam gi¸C ( TiÕt 2)

Trang 4

A Mục tiêu :

* Về kiến thức:+ Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác

vuông định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác

* Về kỹ năng :+ Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập

* Về tháí độ :+Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh

+ Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ(7ph)

HS1: Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:

G: Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới

thiệu tam giác vuông

G: Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong SGK

HS đọc định nghĩa

? Vẽ tam giác vuông

HS vẽ tam giác vuông

G: Yêu cầu học sinh làm ?3

Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm

G:Hai góc có tổng số đo bằng 0

90 là 2 góc NTN ?

HS: gọi là 2 góc phụ nhau

Vậy thế nào là hai góc phụ nhau?

AB; AC gọi là cạnh góc vuông

BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền

?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác

180

90 90

A B C

B C A

Trang 5

HS: Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo

GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

Học sinh thảo luận nhóm sau 5ph đại diện

? Dùng thớc đo hãy so sánh ACx với AB

Có kết luận gì về góc ngoài của tam giác với

các góc trong không kề với nó?

HS: Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong

không kề với nó

? Bằng suy luận, hãy chứng minh: ACx>A

Học sinh:Vì ACx = A B   , B>0  ACx>A

GV đó chính là ND nhận xét SGK

HS đọc nhận xét ACx>A, ACx>B

GV nhấn mạnh ĐN và T/c Góc ngoài của tam

Nhận xét : sgk (tr 107)-

Trang 6

b) SS: BICBAC: tơng tự ta có

 

KICKAC (2)

Từ (1) và (2)  BIK KIC BAK KAC

BIC BAC )Vì AK; IK là tia nằm giữa

các tia AB; AC và IB; IC)

* Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:

a) Chỉ ra các tam giác vuông

b) Tính số đo x, y của các góc

A

K I

y x 1 50 0 N I M H 5 H ớng dẫn học ở nhà : (3')

- Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh đợc các định lí đó - Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK) - Làm bài tập 3, 5, 6 (tr98-SBT) HD BTập 9(sgk-tr 109)  0  0 32 32 ABC   MOP6 Rút kinh ngiệm : ………

………

………

………

………

Ngày soạn: 31/10/2009 Ngày giảng: 04/11/2009 Tiết 19. Luyện tập

A Mục tiêu

*Về kiến thức:+Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho HS về tổng các góc của tam giác, T/c 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ (10ph)

* Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi

GV yêu cầu HS đọc đề bài

HS đọc đề bài bài toán

? Vẽ hình ghi GT, KL

1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

H: Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo

A E   E

Trang 8

    ; ; HAE HEA KBE BEK ? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao H: Các cặp góc nhọn bằng nhau là: HAE KBE ;  vì cùng phụ với HEA G: Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải HS lên bảng trình bày lời giả i GV yêu cầu HS đọc đề bài toán Học sinh đọc đề toán ? Vẽ hình ghi GT, KL HS lên bảng ghi GT, KL ? Trên hình vẽ hãy chi ra các cặp góc phụ nhau H: * Các góc phụ nhau là: A1 và B       2 à C, à C, à A 1 2 A v B v A v ? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao H: * Các góc nhọn bằng nhau   1 AC (vì cùng phụ với A 2)   2 BA (vì cùng phụ với A1) G: Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải HS lên bảng trình bày lời giải Xét tam giác BKE vuông tại K:    HBKBKEE (định lí)  0 0 0 90 35 125 HBK    0  x  125 Bài tập 7(tr109-SGK) 2 1 B A C H GT Tam giác ABC vuông tại A AHBC KL a) Các góc phụ nhau b) Các góc nhọn bằng nhau a) Các góc phụ nhau là: A1 và B       2 à C, à C, à A 1 2 A v B v A v b) Các góc nhọn bằng nhau   1 AC (vì cùng phụ với A 2)   2 BA (vì cùng phụ với A1) 4 Củng cố (3ph) *Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác *Nêu các dạng bài đã học ? Đã sử dụng những kiến thức nào? 5 H ớng dẫn học ở nhà(2ph) : *Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK) *Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT) HD Bài tập 8(sgk-tr-109) Dựa vào dấu hiệu : Một đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b tạo thành 1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b 6 Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Ngày soạn: 01/11/2009 Ngày giảng: 05/11/2009

Tiết 20 HAi tam giác bằng nhau

A Mục tiêu

*Về kiến thức : Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu

về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng

2 Kiểm tra bài cũ(7ph)

Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

A A/

B C B/ C/

Cho tam giác ABC và tam giácA/B/C/ Hãy dùng thớc chia khoảngvà thớc đo góc

để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có : AB = A'B', AC = A'C', BC = B'

Trang 10

- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2

tam giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2

tam giác bằng nhau

HS nghe GV giới thiệu

? Tam giác ABC và A'B'C' có ? yếu tố

bằng nhau Trong các yếu tố ấy có ?

yếu tố về cạnh,

? yếu tố về góc

Học sinh: ABC ,  A'B'C' có 6 yếu tố

bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố

về góc

Giáo viên ghi bảng,

Học sinh ghi bài

Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với

đỉnh A là A'

? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với A

ĐVĐ: Ngoài việc dùng lời để định

nghĩa 2 tam giác ta cần dùng kí hiệu để

chỉ sự bằng nhau của 2 tam giác

G: Yêu cầu HS nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau

của 2 tam giác GV chốt lại vấn đề

Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết

theo cùng thứ tự

G: Yêu cầu học sinh làm ?2

HS nghiên cứu ?2

G: yêu cầu cả lớp làm bài

1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b

1 học sinh lên bảng làm câu c

G: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm ?3

G: Các nhóm thảo luận

H: Các nhóm thảo luận trong 5'

G: Gọi đại diện nhóm lên trình bày

A

B C A’

- Hai góc AA ', BB ', CC 'gọi là 2 góc tơng ứng

AC = MP; B N

?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh EFxét ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác  A B C      180 0

Trang 11

H: Đại diện nhóm lên trình bày

Lớp nhận xét đánh giá

4 Củng cố: (9')

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)

- Học sinh lên bảng làm

Bài tập 10:

ABC = IMN có

    

AB MI AC IN BC MN

 

QRP = RQH có

   

,

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2') - Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu chính xác ( Cách xác định đỉnh tơng ứng ) - Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK) - Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT) 6 Rút kinh nghiệm : ………

……

………

……

Tiết 21

Ngày soạn: 07/11/2009

Ngày dạy: 11/11/2009

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giác bằng nhau

- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa

C Ph ơng pháp dạy học

Phơng pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm

D Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)

3 Tiến trình bài giảng:

Trang 12

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau

thì chu vi của chúng bằng nhau

? Đọc đề bài toán

- 2 học sinh đọc đề bài

? Bài toán yêu cầu làm gì

- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng

nhau

? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta

phải xét các điều kiện nào

AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của DEF là

- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)

Trang 13

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằngnhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra cácgóc tơng ứng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ.Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

nhận xét gì về 2 tam giác này

1 Vẽ tam giác biết ba cạnh (10')

4cm

3cm 2cm

- Hai cung cắt nhau tại A

- Vẽ đoạn thẳng AB và AC ta đợc ABC

2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh (10')

cạnh-cạnh-?1

Trang 14

- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh

- Giáo viên đa lên màn hình:

Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B',

BC = B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về 2

tam giác này

- Học sinh suy nghĩ trả lời

GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau

A

 ABC = A'B'C' vì có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau

- Vẽ lại các tam giác trong bài học

- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh

Trang 15

- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.cqua rèn kĩ năng giải bài tập

- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc vàcompa

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghibằng kí hiệu

- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo các góc của tam giác

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Cả lớp làm việc

- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả

- Đa lời giải lên máy chiếu, học sinh

quan sát

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:

+ Vẽ đoạn thẳng DE

+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho

2 cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C

? Ghi GT, KL của bài toán

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp

làm bài vào vở

- Để chứng minh ADE DBE ta đi

chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó

bằng nhau đố là 2 tam giác nào

= EB (gt) DE chung

 ADE =BDE (c.c.c)b) Theo câu a: ADE = BDE

Trang 16

- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK

bài tập 20

- HS nghiên cứu trong SGK khoảng 3'

sau đó vẽ hình vào vở

- 2 học sinh lên bảng vẽ hình

- GV đa lên máy chiếu phần chú ý trang

115 - SGK

- Hs ghi nhớ phần chú ý

? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau

- 1 học sinh lên bảng làm

? Để chứng minh OC là tia phân giác ta

phải chứng minh điều gì

- Chứng minh O 1 O 1

? Để chứng minh O 1 O 1 ta đi chứng

minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng

nhau Đó là 2 tam giác nào

- OBC và OAC

- GV đa phần chú ý lên máy chiếu

- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán

20

 ADE DBE (2 góc tơng ứng)

BT 20 (tr115-SGK)

2 1 x y O B C A - Xét OBC và OAC có: OB OA (gt) BC AC (gt) OC chung         OBC = OAC (c.c.c)  O 1 O 1 (2 góc tơng ứng)  Ox là tia phân giác của góc XOY * Chú ý: 4 Củng cố: (5') ? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau ? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác bằng nhau đó 5 H ớng dẫn học ở nhà : (2') - Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22,23 (tr115-SGK) - Làm bài tập 32, 33, 34 (tr102-SBT) - Ôn lại tính chất của tia phân giác 6 Rút kinh nghiệm

Trang 17

cạnh HS hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa

- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh

2 tam giác bằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác

- HS2: Khi nào ta có thể kết luận ABC= A'B'C' theo trờng hợp cạnh

cạnh-cạnh-3 Bài mới

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh đọc, nghiên cứu

đầu bài khoảng 2'

+ Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am tại D

+ Vẽ tia AE ta đợc DEA xOy

? Vì sao DEA xOy

Trang 18

- HS: chứng minh CAB DAB

- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm

Câu 2: (6đ) Cho hình vẽ, chứng minh

Trang 19

6 Rút kinh nghiệm:

Tiết 25

Ngày soạn: 14/11/2009

Ngày giảng: 18/11/2009

Đ4: tr ờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

cạnh-góc-cạnh

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh-góc-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau

- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài 25

C Ph ơng pháp dạy học

Phơng pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm

D Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (')

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- HS đọc bài toán

- Cả lớp nghiên cứu cách vẽ trong SGK

(2')

- 1 học sinh lên bang vẽ và nêu cách vẽ

- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa (8')

* Bài toán

Trang 20

- GV nªu ra B lµ gãc xen gi÷a 2 c¹nh

- 1 häc sinh tr¶ lêi (AC = A'C')

? ABC vµ A'B'C' cã nh÷ng cÆp canh

nµo b»ng nhau

- HS: AB = A'B'; BC = B'C'; AC = A'C'

? Rót ra nhËn xÐt g× vÒ 2  trªn

- HS: ABC = A'B'C'

- GV ®a tÝnh chÊt lªn m¸y chiÕu

- 2 häc sinh nh¾c l¹i tÝnh chÊt

- Häc sinh lµm bµi c¸ nh©n

- Gi¶i thÝch hÖ qu¶ nh SGK

? T¹i sao ABC = DEF

? Tõ nh÷ng bµi to¸n trªn h·y ph¸t biÓu

- Trªn tia Bx lÊy ®iÓm A: BA = 2cm

- Trªn tia By lÊy ®iÓm C: BC = 3cm

AB = A'B'

 

B  B '

BC = B'C'Th× ABC = A'B'C' (c.g.c)

?2

ABC = ADC V× AC chung

B'

A'

C'

Trang 21

H.82: ABD = AED (c.g.c) vì AB = AD (gt); A 1 A 2 (gt); cạnh AD chung H.83: GHK = KIG (c.g.c) vì KGH GKI (gt); IK = HG (gt); GK chung H.84: Không có tam giác nào bằng nhau

- GV y/c học sinh làm bài tập 26 theo nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quả,

GV đa bảng phụ ghi lời giải đã sắp xếp lên bảng, học sinh đối chiếu kết quả của nhóm mình

+ Sắp xếp: 5, 1, 2, 4, 3

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1

- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh

- Làm bài tập 24, 25, 26, 27, 28 (tr118, 119 -sgk); bài tập 36; 37; 38 - SBT

6 RKN :

Tiết 26

Ngày soạn: 14/11/2009

Ngày dạy: 19/11/2009

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh

- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình

- Phát huy trí lực của học sinh

B Chuẩn bị:

- GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập 27, 28 (tr119, 120 - SGK)

- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

C Ph ơng pháp dạy học

Phơng pháp vấn đáp gợi mở , kết hợp hoạt động nhóm

D Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh

và hệ quả của chúng

- HS 2: Làm bài tập 24 (tr118 - SGK)

3 Tiến trình bài giảng:

Trang 22

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV đa nội dung bài tập 27 lên máy

chiếu

- HS làm bài vào giấy trong

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS nghiên cứu đề bài

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

- các nhóm tiến hành thảo luận và làm

bài ra giấy trong

- GV thu 3 giấy trong của 3 nhóm chiếu

? Ghi GT, KL của bài toán

? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và

ADF có những yếu tố nào bằng nhau

- HS: AB = AD; AE = AC; A chung

? ABC và ADF bằng nhau theo trờng

b) AMB = EMC

đã có: BM = CM; AMB EMC

thêm: MA = MEc) CAB = DBA

D  60

 ABC = KDE (c.g.c)vì AB = KD (gt); B   D   60 0; BC = DE (gt)

Xét  ABC và ADE có:

AB = AD (gt) A chung

Trang 23

- Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau

- Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằngnhau từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c của tam giác

- GV kiểm tra quá trình làm bài tập của 5 học sinh

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

Góc ABC không xen giữa AC, BC, A BC '

không xen giữa BC, CA'

Do đó không thể sử dụng trờng hợp

Trang 24

cạnh HS: Không bằng nhau đợc.

? Một đờng thẳng là trung trực của AB

thì nó thoả mãn các điều kiện nào

- HS: + Đi qua trung điểm của AB

+ Vuông góc với AB tại trung điểm

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

- GV: dựa vào hình vẽ hãy ghi GT, KL

của bài toán

Tiết 28

Ngày soạn: 28/11/09

Trang 25

- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp ôn tập

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV treo bảng phụ:

1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh, vẽ hình,

nêu tính chất

2 Thế nào là hai đờng thẳng song song,

nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng

- Học sinh phát biểu định nghĩa: Hai

đ-ờng thẳng không có điểm chung thì

chúng song song

- Dấu hiệu: 1 cặp góc so le trong, 1 cặp

góc đồng vị bằng nhau, một cặp góc

cùng phía bù nhau

- Học sinh vẽ hình minh hoạ

3 Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu

cầu học sinh điền tính chất

a Tổng ba góc của ABC

b Góc ngoài của ABC

c Hai tam giác bằng nhau ABC và 

A'B'C'

- Học sinh vẽ hình nêu tính chất

- Học sinh nêu định nghĩa:

1 Nếu ABC và A'B'C' có: AB =

A'B', BC = B'C', AC = A'C' thì ABC =

3 Tổng ba góc của tam giác

4 Hai tam giác bằng nhau

B Luyện tập (20')

Trang 26

b) Chỉ ra 1 số cặp góc bằng nhau c) AH  EK

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

1 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Trang 27

2 Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác.

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M là

trung điểm của BC Trên tia đối của tia

MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a) CMR: ABM = DCM

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng

sai và yêu cầu sửa lại nếu cha hoàn chỉnh

- 1 học sinh ghi GT, KL

? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau

theo trờng hợp nào ? Nêu cách chứng

- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a

? Nêu điều kiện để AB // DC

Trang 28

- Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó

- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc, trờng hợp cạnh huyềngóc nhọn của tam giác vuông, từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứngbằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trờng hợp bằng nhau thứ 2 cạnh-góc-cạnh của hai tam giác

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

Trang 29

Kết luận gì về ABC và A'B'C'

- GV: Bằng cách đo và dựa vào trờng

hợp 2 ta kl 2 tam giác đó bằng nhau

theo trờng hợp khác  mục 2

- Treo bảng phụ:

? Hãy xét ABC, A'B'C' và cho biết

BB ' , BC  B'C', CC '

- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời

- GV: Nếu ABC, A'B'C' thoả mãn 3

điều kiện đó thì ta thừa nhận 2 tam giác

đó bằng nhau

? Hãy phát biểu tính chất thừa nhận đó

- HS: Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam

giác này bằng 1 cạnh và 2 góc kề của

tam giác kia thì 2 tam giác bằng nhau

Hai tam giác trên có bằng nhau không?

- GV chốt: Vậy để 2 tam giác bằng

nhau theo trờng hợp góc-cạnh-góc thì

cả 3 đk đều thoả mãn, 1 đk nào đó vi

phạm thì 2 tam giác không bằng nhau

- Treo bảng phụ ?2, thông báo nhiệm

vụ, phất phiếu học tập

- HS làm việc theo nhóm

- đại diện 1 nhóm lên điền bảng

- GV tổ chức thống nhất kết quả

- Y/c học sinh quan sát hình 96 Vậy để

2 tam giác vuông bằng nhau thì ta chỉ

cần đk gì?

- HS: 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn

kề cạnh ấy của tam giác vuông này

bằng  2 tam giác vuông bằng

Trang 30

§ã lµ néi dung hÖ qu¶.

- HS ph¸t biÓu l¹i HQ

- Treo b¶ng phô h×nh 97

? H×nh vÏ cho ®iÒu g×

?Dù ®o¸n ABC, DEF

? §Ó 2 tam gi¸c nµy b»ng nhau cÇn

- HS dùa vµo ph©n tÝch chøng minh

- Bµi to¸n nµy  tõ TH3  nã lµ mét

hÖ qu¶ cña trêng hîp 3 H¸y ph¸t biÓu

- Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh-gãc-c¹nh

- PB 2 hÖ qu¶ cña trêng hîp nµy

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh-cạnh-cạnh, cạnh, góc-cạnh-góc

cạnh-góc HS2: kiểm tra vở bài tập

3 Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Y/c học sinh vẽ lại hình bài tập 26 vào

vở

- HS vẽ hình và ghi GT, KL

? Để chứng minh AC = BD ta phải chứng

minh điều gì

? Theo trờng hợp nào, ta thêm điều kiện

nào để 2 tam giác đó bằng nhau

OACOBD, OA = OB, Ochung

? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng

- Các nhóm trình bày lời giải

- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau

Ngày đăng: 29/10/2017, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w