MỤC TIỂU BAI HOC: Qua tiết học này HS cần đạt: * Kiến thức: — Hiểu và nắm được khái niệm phương trình và các thuật ngữ như: về phải, về trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phươ
Trang 1»Giáo án Đại S BC Hoc Ki 2
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ÂN
§1 MỞ ĐẦU VÉ PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIỂU BAI HOC: Qua tiết học này HS cần đạt:
* Kiến thức: — Hiểu và nắm được khái niệm phương trình và các thuật ngữ như: về phải, về trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình (tuy nhiên chưa đưa vào khái niệm tập xác định của phương trình), hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này
— Hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyên về và quy tắc nhân
* Kỹ năng: Biết cách sử dụng quy tắc chuyển về và quy tắc nhân đối với đăng thức số
II CHUAN BJ CUA THAY VA TRO:
1 GV: — Thước kẻ, phẫn màu, bảng phụ ghi các bài tập?
2.HS: — Đọc trước bài học — bảng nhóm
II TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (4') Thay cho việc kiểm tra GV giới thiệu chương III:
GV cho HS đọc bài toán cổ: “Vừa gà vừa chó, bó lại lại cho tròn, ba mươi sảu con, một trăm chân chan” Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
GV giới thiệu: Đó là bài toán cô rất quen thuộc và ta đã biết cách giải bài toán trên bằng phương pháp giả thiết tạm, liệu có cách giải khác nào nữa không? Bài toán trên có liên quan gì với bài toán: Tìm x biết: 2x + 4.(36 — x) = 100? Làm thế nào để tìm giá trị của x trong bài toán thứ hai, và giá trị đó có giúp ta giải được bài toán thứ nhất không? Chương này sẽ cho ta một
phương pháp mới để dễ dàng giải được nhiều bài toán được coi là khó nếu giải bằng khác
2 Bài mới:
một phương trình với ân x
GV gọi IHS làm miệng
bail) va ghi bang
H: Hay chi ra vé trai, vé
phải của mỗi phương trình
HS: Về trái và về phải là một biểu thức chứa biến x
HS nghe giáo viên giới thiệu
về phương trình với ân x
HS: Khái niệm phương trình tr5 SGK
Trang 2+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
GV cho HS lam bai22|
H: Khi x = 6 thi gia trị mỗi
nghiệm của phương trình
GV cho HS lam bai]
GV giới thiệu chú ý (a)
H: Hãy dự đoán nghiệm
của các phương trình sau:
HS nghe GV giới thiệu về
nghiệm của phương trình
1HS doc to dé bai
Cả lớp thực hiện lần lượt
thay x = -2 vax = 2 để tính giá trị hai về của PT và trả lời:
a) x = —2 không thỏa mãn
PT nên không phải là nghiệm của PT
b)x= 2 thỏa mãn PT nên là nghiệm của PT
HS rút ra nhận xét như ý (b) SGK tr 6
Cho phương trình:
2x+5=3(xk-1)+2 Với x = 6, ta có:
VT:2x+5=2.6+5=17 VP: 3(x —1)+2=3(6-1)+ 2=17
Ta nói 6 (hay x = 6) là một nghiệm của phương trình trên
Chủ ý a/Í Hệ thức x = m (với m là một số nào đó) cũng là một phương trình phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó
b/ Một phương trình có thể
có một nghiệm, hai nghiệm,
ba nghiệm nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc có vô số nghiệm Phương trình không có
nghiện nào được gọi là
phương trình vô nghiệm
b/ PT vô nghiệm có tập hợp nghiệm là S = 2 Giải phương trình
a/ Tập hợp tất cá các nghiệm
của một phương trình được gọi là tập hợp nghiệm của phương trình đó và thường
được ký hiệu bởi chữ S
Ví dụ
— Tập hợp nghiệm của PT x=21aS = {2}
— Tap hop nghiém cua PT x”
=-]l làS= Ø b/ Giải một phương trình là
Trang 3
H: Giải một phương trình | HS Trả lời: ý thứ hai của |tìm tất cả các nghiệm của
là gì? mục 2 giải phương trình phương trình đó
H: Có nhận xét gì về tập | HS cả lớp quan sát đề bài và
hợp nghiệm của các cặp | nhằm tập hợp nghiệm của
phương trình sau: các phương trình, sau đó trả | Hai phương trình có cùng a/x =-l vax+1=0 lời: Mỗi cặp phương trình | một tập hợp nghiệm là hai b/x =2 vax-—2=0 có cùng một tập hợp nghiệm | phương trình tương đương
GV giới thiệu mỗi cặp | HS: Nghe giáo viên giới |tương đương với nhau, ta
phương trình trên được gọi | thiệu dùng ký hiệu “<>”
đương HS Tra lời tông quát như |a/x=—1<&Ằx+1=0
10’ | HD 4: Luyén tép,cung co
GV goi 1HS doc dé bai 2 1 HS doc to dé truéc lớp t= -l và t= 0 là hai nghiệm
GV cho Hồ cả lớp làm vào | HS cả lớp làm vào vở của PT:
Do đó hai PT không tương đương
2> |3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm vững các khái niệm: phương trình một ân, tập hợp nghiệm và ký hiệu, phương
trình tương đương và ký hiệu
— Giải bài tập 1 tr 6 SGK, bài 6, 7, 8, 9 SBT tr 4
Trang 4+eGiáo án Đại Số 8
Tuần 20
Tiết 42
VÀ CÁCH GIẢI
I MỤC TIỂU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
* Kiến thức: Nắm chắc được khái niệm phương trình bậc nhất (một ấn) Quy tắc chuyên về, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất
* Kỹ năng: Thực hiện tốt các qui tắc chuyển về và qui tắc nhân đề giải PT bậc nhất
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHAT MOT AN
1.GV: Thước kẻ, phân màu, SGK, SBT, phiếu học tập, bảng phụ
2.HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
II TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiếm tra bài cũ: (7)
— Tập hợp nghiệm của một phương trình là gì? Cho biết ký hiệu?
— Giải bài tập 1 tr6 SGK
— Thế nào là hai phương trình tương đương? Và cho biết ký hiệu?
— Hai phương trình y = 0 và y (y — 1)= 0 có tương đương không vì sao?
Đáp an: y = | thoa man PT y (y — 1) = 0 nhưng không thỏa mãn PT y = 0 do đó hai PT không tương đương
2 Bài mới:
H: Hãy nhận xét dạng của | HS: Quan sát đề bài bảng | a/ Định nghĩa
các PT sau: phụ; cả lớp suy nghĩ Phương trình dạng ax + b =
al 2x —1=0: b/tx45= 0 HS tra lời có dạng ax+b 0, voi ava b là hai số đã cho
2 =0; a, b là các sô thực, a | và a <0, được gọi là phương
dx~j2=04/0/4x— =0 | nghe GV giới thiệu | b/Vidu
GV giới thiệu: mỗi PT trên 2x —- 1 =0 là PT bậc nhất một
là một PT bậc nhấtmộtân |1HS Trả lời định nghĩa | ẩn x
H: Thế nào là một PT bậc | SGK tr 7 3 — 5y = 0 là PT bậc nhất một
nhất một ân? Một vài HS nhắc lại định | ân y
Yêu cầu HS khác nhắc lại định | nghĩa
nghĩa PT bậc nhất một an
10? | HĐ 2; Hai quy tắc biên đổi 2 Hai quy tắc biến đổi
GV nhắc lại hai tính chất | HS: Nghe GV nhắc lại a) Quy tắc chuyỄn về
quan trọng của đăng thức số Trong một phương trình, ta
Ngược lại, nếu 1HS nêu lại hai tính chất | về nay sang về kia và đổi dấu atc=b+cthia=b quan trọng của đăng thức | hạng tử đó
Nếu a= b thì ac = bc Ngược | số
lại, nếu ac = bc thì a = b (c # Ví dụ
Trang 5
»Giáo án Đi S8 Hoc Ki 2
GV gọi IHS lên bảng giải
bằng cách nhân hai về với
(chuyên về) & x =- 4 b) Quy tắc nhân với 1 sé: Trong một phương trình, ta
có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
Vi du
a)~ =-le~.2=-1.2 2 2
<©>x=-2 b) 0,1x=1,5 << 0,1x.10= I1,5.10©x=15
Quy tắc nhân còn phát biểu: Trong một PT ta có thể chia
cả hai về cho cùng một số khác 0
12'
Một vài HS nhận xét Trả lời: PT có một
nghiệm duy nhất x = 3 HS: nghe GV giới thiệu
và ghi nhớ cách làm 3 Các giải phương trình
bậc nhất một ân
*Từ một PT, dùng quy tắc chuyển về hay quy tắc nhân,
© 3x = 9 (chuyển — 9 sang
về phải và đôi dấu)
© x =3 (chia ca 2 về cho 3) Vậy phương trình có một nghiệm đuy nhất x = 3
Vĩ dụ 2 Giải PT 1 “ax =0
Trang 6
Trả lời: Có một nghiệm duy nhất x = — b
a
1 HS đọc đề bài
I1 HS lên bảng giải
Tổng quát, PT ax +b = 0 (với a # 0) được giải như sau:
ax + b=0@ ax=-box=
b
GV treo bảng phụ bài tập 7 | IHS đọc to đề trước lớp |a)1+x=0
và yêu cầu 1 HS làm miệng | HS làm miệng bài tập 7 c)1-2t=0
d)3y=0
Bai tap 8 (a,c)trl10SGK | Mỗi HS nhận một phiếu | Bài tập 8 (a, c)tr 10 SGK
GV phát phiếu học tập bài | học tập a) 4x — 20 =0
tap 8 (a, c) cho HS HS làm việc cá nhân, rồi © 4x=20ox=5
GV cho HS hoạt động theo | trao đổi ở nhóm về kết Vay: S={5}
qua Dai dién nhom trinh bay
Trang 7waGido dm Dai SO 8 eee eenecnenneee Hoc Ki 2
§3 PHUONG TRINH DUA DUOC VE DANG ax + b=0
I MUC TIEU BAI HOC Qua tiét hoc nay HS can dat:
* Kiến thức: Củng cố kĩ năng biến đối các phương trình bằng quy tắc chuyên về và quy tắc nhân
* Kỹ năng: Nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyên về, quy tắc nhân và phép thu gọn có thê đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất
II CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1.GV: Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ
2.HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
III TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (8)
HS:: Giải bài tập 8 a, d tr 10 SGK
HS;: Giải bài tập 9 (a, c) tr 10 SGK
Đáp án: a) 3x — 11 = 0 Giá trị gần đúng của nghiệm là x ~ 3,67
c) 10 —4x= 2x — 3 Giá trị gần đúng của nghiệm là x= 2,17
GV: Trong bài “Phương trình đưa về dạng ax + b = 0” ta chỉ xét các phương trình mà hai về của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ân, không chứa ân ở mẫu và có thể đưa được về dạng ax + b = 0
hay ax =—b
2 Bài mới:
GV cho HS đọc ví dụ 1 tr | HS đọc ví dụ 1 trong 2ˆ | Ví dụ I Giải PT:
10 SGK sau đó gọi HS |sau đó IHề nêu các 2x — (3 —5x) = 4(x + 3)
nêu các bước chủ yếu dé | bude giai phuongtrinh | o 2x —-3+5x=4x4+12
GV đưa ra ví dụ 2:Giải|— HS ca lớp xem| pj gy 2: Gidi PT
Sau đó gọi 1HS lên bảng | Ì HS lên bảng trình bay | 10x—4+6x = 6+15—9x
lại các bước giải
GV yéu cau HS lami; |~ HS suynghitralo |, 2sx=25>x=]1
Hãy nêu các bước chủ yếu „ Các bước chủ yếu để giải phương
để giải PT trong hai ví dụ + Bước Ì trình:
GV nhận xét, uốn nắn và + Bước 2 ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử
+ Bước 3: B;: Chuyên các hạng tử chứa ân
sang một về, còn các hăng sô sang
Trang 8
waGido Am Dai SO 8 HoK2
về kia;
Ba: Giải p.trình nhận được
GV yêu cầu HS gấp sách | HS Thực hiện theo yéu | Vidu 3: Giai PT:
lại và giải vi du 3 cau cua GV (3x—1)(x+ 2) 2x2 +1 UW
Sau đó gọi 1 HS lên bảng | IHS lên bảng trình bày 3 —2 =.©
GV gọi HS nhận xét bài | 1 vài HS khác nhận xét | 2®x-1)Œ+2)- 3(2x? +1) _ 33
GV yêu cầu HS nhắc lại |1 HS nhắc lại phương | @ 22x 1)(x † 2) — 3(2x' + 1)= các bước chủ yếu khi giải | pháp giải phương trình | 33
và hướng dân cách giải |hướng dân cách giải| 2 3 6
khác các ví dụ trên khác trong trường hợp 2 (x- D| 1 1: 11 )- 2
© (x- Ne =2
1D SCK _ 1 HS đọc chú ý 2 trl2|S ọc chú ý 2 tr TC Sxzẻ
Hỏi: Phương trình có mây | 1 HS làm ví dụ 5 " mm ˆ wa x†+l=x-l€x-x=-]l-] '
12 SGK 1 HS Lam vi du 6 Vi du 6 Giải ĐT
Hoi: Phuong trinh cé may | Tra loi: Phuong trinh | * T†Ị=x#le@x-x=l-l
Vậy PT nghiệm đúng với mọi x 8'` | HĐ4: [uyên fôp,củng cô
GV treo bảng phụ bài 10 | HS đọc đề bài a) Chỗ sai: Chuyển — 6 sang về
tr 12 SGK HS hoạt động theo | phải và — x sang về trái mà không
GV yêu câu HS hoạt động | nhóm đổi dấu
Trang 9v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
GV gọi đại diện nhóm tim
chỗ sai và sửa lại các bài
Đại diện nhóm lên bảng
trình bày và sửa lại chỗ sal
©3(=l5<©t-s Bài 11 (c) / 13 Giải PT: 5 — (x— 6)= 4(3 —2x)
— Nắm vững các bước chủ yếu khi giải phương trình
— Xem lại các ví dụ và các bài đã giải
— Bài tập về nhà: Bài 11 còn lại, 12, 13 tr 13 SGK
— Nhận xét giờ học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10I MỤC TIỂU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
Thông qua các bài tập, HS tiếp tục củng cố và rèn luyện kỹ năng giải phương trình, trình bày bài giải
II CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1.GV: Thước ké, phan mau, SGK, SBT, phiéu hoc tap, bang phu
2.HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm
Ill TIEN TRINH TIET DAY
1 Kiểm tra bài cũ: (9°)
rồi trả lời câu hỏi:
Hãy viết các biểu thức biểu
thị:
— Quãng đường ô tô di
trong x giờ
— Quãng đường xe may di
từ khi khởi hành đến khi
gap 6 to
GV có thể gọi 1HS khá
tiếp tục giải PT
Bài 17 tr 14 SGK
Cho HS lam bai 17(e, f)
GV treo bảng phụ bài 14 tr | HS: đọc đề bài 6
HS: cả lớp làm bài HS:: Giải thích câu (1) HS;: Giải thích câu (2) HS:: Giải thích câu (3)
HS đọc kỹ đề bài
HS cả lớp suy nghĩ làm
bài HS;: Viết biểu thức biểu thị ý I
HS;: Viết biểu thức biểu thị ý 2
IHS khá giải PT:
48x = 32(x + 1) HS: cả lớp làm bài
Giải phương trinH: 2 HS lên bảng giải €7—-2x-4 =-—-x-4
GV gọi 2 HS lén bang lam | HS): Cau e f) (x — 1)-(2x -1)=9-x
Trang 11GV cho HS lam bai 18 (a)
GV goi HS néu phuong
7` | HĐ2: Củng cô, luyện tập | HS: nêu phương pháp
GV yêu cầu HS nêu lại các | —B,: Thực hiện phép tính
bước chủ yếu để giải PT để bỏ dẫu ngoặc hoặc quy
nhận được Gọi sô mà Nghĩa nghĩ trong
GV treo bảng phụ bài 20 tr | 1HS đọc to đề bài trước đầu là x (xeN)
GV cho HŠ hoạt động theo | HS hoạt động theonhóm | Nghĩa đã cho Trung biết số
GV gọi đại diện nhóm cho
biết bí quyết của Trung
GV gọi HS nhận xét bài
làm của nhóm Đại diện nhóm trình bày
bài làm Một vài HS nhận xét bài làm của nhóm A = (6x + 66): 6
A=x†+ll=x=A-ll Vậy: Trung chỉ việc lẫy kết quả của Nghĩa cho biết thì có ngay được số Nghĩa đã nghĩ
2! |3 Hướng dẫn học ở nhà:
— Nhận xét giờ học
— Ôn lại các kiến thức: Cho a, b là các số:
Nếu a = 0 hoặc b = 0 thì a.b = 0 và ngược lại: Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
— Bài tập về nhà bài 1ó, 17 (a, b, c, d) ; 19 tr 14 SGK — Bai tap 24a, 25 tr 6 ; 7 SBT
* Bai lam thêm: Phân tích các đa thức thành nhân tử: 2x” + 5x; 2x(x?— 1)—(x’-1)
— HS nam vững phương pháp giải phương trình 1 ân — Xem lại các bài tập đã giải
Trang 12Giáo án Đại SỐ 8 Học Kì 2
§4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
I MỤC TIỂU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
* Kiến thức: Nắm vững: Khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (dạng có hai hay ba nhân tử là đa thức bậc nhất một ân)
* Kỹ năng: Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kĩ năng thực hành
và trình bày bài làm
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 GV: Thước kẻ, phần màu, SGK, SBT, bảng phụ
2 HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm
II TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (8')
HS: Giải bai? Phan tich da thirc P(x) = (x? — 1) + (x + 1)(x — 2) thành nhân tử
Đáp án: Kết quả: (x+1)(2x — 3)
GV: Muốn giải phương trình P(x) = 0 ta có thể lợi dụng kết quả phân tích P(x) thành tích (x + 1)(2x — 3) được không và lợi dụng như thế nào? Tiết học này chúng ta nghiên cứu bài “Phương
trình tích” chúng ta chỉ xét các phương trình mà hai về của nó là hai biểu thức hữu tỉ của ân và
không chứa ân ở mẫu
2 Bài mới:
13’ | HĐ 1: Phương trình tích 1 Phương trình tích và cách
* Hãy nhận dạng các | HS: vi du 1: Cac PT sau:
phuong trinh sau: a); b) ; c) VT là một tích, | a) x(Š + x)= 0
GV gọi HS nêu dạng tông | HS: nếu dang tông quát Phương trình tích có dạng
quát của phương trình tích | của phương tình tích A(x) B(x) = 0
H: Muốn giải phương trình | HS: Nêu cách giải như Phương pháp giải: Áp dụng dang A(x) B(x) = 0 ta lam | SGK tr 15
Trang 13
v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
GV yêu cầu HS đọc bài
giải SGK tr l6 sau đó gọi
HS lên bảng trình bày lại
I HS: lên bảng trình bày bài làm
1 HS nhận xét
HS: Nêu nhận xét SGK
trang 16
H5: hoạt động theo nhóm Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài làm
Sau khi đối chiếu bài làm
của nhóm mình, đại diện
nhóm nhận xét bài làm của
bạn
HS: gấp sách lại và cả lớp quan sat dé bài trên bảng
1 HS lên bảng giải
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
IHS: lên bảng giải PT (x°+x2)+(x+x)=0<©
©x'+x+4x+4—2?+x?=0
© 2x” + 5x =0 © x(2x + 5) =
0 ©x=0 hoặc 2x + 5 =0 1)x=0
Trang 14+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
HD 3: Luyện fâp,cúng cô
Bai tap 21(a)
GV goi 1 HS lén bang giai
Bai tap 21 (a)
GV gọi đại diện mỗi nhóm
lên bảng trình bày bài làm
1` |3 Hướng dẫn học ở nhà:
— Nắm vững phương pháp giải phương trình tích
— Làm các bai tap 21 (b, c, d) ; 22 (e, f) tr 17 SGK
Trang 15v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
Tuan 22
Tiết 46
Ngày soạn: đL cu Ẫ, s4 Ngày dạy: Am
Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình tích, đồng thời rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
II CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 GV: SGK, SBT, bang phụ ghi sẵn các bài tập
2 HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm
Ill TIEN TRÌNH TIẾT DAY
1 Kiểm tra bài cũ: (8)
Goi HS nhan xét bai lam
của bạn và bồ sung chỗ sai
HS nêu phương pháp:
- Quy đồng mẫu để khử mẫu
— Đặt nhân tử chung để đưa về dạng phương trình tích
2 HS lên bảng
HS:: câu c,
HS: câu d
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 23 /17 SGK b)0,5x(x — 3) = (x — 3)(1,5x- 1)
<©0.5x(x-3}-(x-3)(1,5x-1)=0 (x — 3)(0,5x — 1,5x + 1)=0
Trang 16+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
Lh x elm ase pas ‹ | Vậy S={—-~;-]}
của bạn và bô sung cho sai | Trả lời: Bài (d) dùng 3
sot phương pháp tách hạng | d) x” - 5x + 6= 0
H: Bai (d) muốn phân tích | tử để phân tích đa thức | & x? — 2x — 3x+6=0
đa thức thành nhân tử ta | thành nhân tử © x(x - 2) - 3 (x—2)=0
Gọi HS nhận xét bài làm | Một vài HS nhận xét | © (3x — 1)(x?-7x + 12) =0
của bạn và bố sung chỗ sai | bài làm của bạn © (3x — 1)(x?— 3x- 4x + 12)= 0
sot & (3x — 1)(x — 3)(x -4) = 0
Vay S = (433 ; 4}
Bai 1: Giải phương trình | HS cả lớp ghi đề vào | Bài 1: Giải các PT
GV gọi 1 HS lên bảng giải | X” =5=Œ†+J5)%—v5) | — v + J5 = 0 hoặc -x =0
GV gọi HS nhận xét và | Một vài HS nhận xét —" > nose x
sửa sai bài làm của bạn Vậy S = {-v5 ; 0}
Trang 17v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
(bạn sô 1 vừa tìm được)
HS: làm tương tự
HS, chuyén gia tri tìm duoc cua t cho giam khảo (GV) Nhóm nào nộp kết quả đúng đầu tiên thì thắng cuộc Đề số 4: t= 2 * Chú ý:
Đề số 4 điều kiện của t là t > 0 nên
gia trit = —1 bi loai
— Ôn điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định, định nghĩa hai phương trình tương
đương Xem trước bài học mới: Phương trình chứa ân ở mẫu
Trang 18»Giáo án Dại Số, HoeKi2
§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ÂN Ở MẪU (Tiết 1)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
* Kiến thức: Nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một PT, cách tìm điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của PT
* Kỹ năng: Nắm vững cách giải PT chứa ân ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là bước
tìm ĐKXĐ của PT và bước đối chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Gido vién: Bang phu ghi bài tập, cách giải PT chứa ân ở mẫu
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm Ôn tập điều kiện của biến để giá
trị của phân thức xác định, định nghĩa hai PT tương đương
Ill TIEN TRINH TIET DAY
1 Kiểm tra bài cũ: (6°)
HS:: — Phát biểu định nghĩa hai PT tương đương
- Giải PT: xÌ + 1= x(x + 1)
Dap an: x t+1=x(x+ 1) (x+1)&7—-x + 1)— x(œx+1)=0
©(x+1)&“—-x+1—x)=0€©(x+1)(&x-_— IÝ=0
©Sx+l=0hoặc x— 1 =0 ©x=- l1 hoặc x = 1 Vậy S = {—1; 1}
Đặt vấn đề: Ở những bài trước chúng ta chỉ mới xét các PT mà hai về của nó đều là các biểu thức hữu tỉ của ân và không chứa ân ở mâu Trong bài này, ta sẽ nghiên cứu cách giải các PT có biêu
thức chứa ấn ở mẫu
2 Bài mới:
có tương đương không?
GV chốt lại: Khi biến đổi
GV nói: Ta chưa biết cách | chứa ấn sang một về ext 1 81
thử giải bằng phương pháp xr x-1 x-1 Thu gon ta duge: x = 1
đã biết xem có được | Thu gon:x=1 — Gia tri x = 1 không phải là
Ta biến đổi như thếnào? |HS: x = 1 không phải là
nghiệm của PT vì tại x = 1
giá trị phân thức
x-1 không xác định
HS: PT da cho va PT x= 1 không tương đương vi không có cùng tập hợp
mẫu nữa có thể được PT | nghiệm
Trang 19
»Giáo án Dại SỐ Hoc Ki 2
mới không tương đương
Bởi vậy ta phải chú ý đến | HS: nghe giáo viên trình
điều kiện xác định củaPT | bày
10? | HĐ 2: Tìm điều kiện xác 2 Tìm điều kiện xúc định của
Hãy tìm điều kiện của x để HS: giá trị phân thức 1 | kiện của ân dé tat cả các mẫu
x-1 | duoc xac định khi mâu
duoc xac dinh khac 0 Nén
GV: đối với PT chứa an ở x-140>x1
mẫu, các giá trị của ân mà
tại đó ít nhất một mẫu thức | HS: nghe giáo viên trình
của PT bằng 0 không thể là bày
nghiệm của PT
H: Vậy điều kiện xác định | HS: Điều kiện xác định của
của PT là gì? PT là điều kiện của ân để | Ví dụ 1: Tìm ĐKXĐ của mỗi
GV dua ra vi dy 1: tất cả các mẫu trong PT | PT sau:
H: DKXD cuaPT lagi? | HS: ĐKXĐ của PT la: x z| Vìix— 1 #0 khi x#
GV yêu câu HS làm lvax#-2 và x +2 #0 khi x+-—2
bài2.Tìm ĐKXĐ của mỗi Í Hs: trả lời miệng?Ð| Vậy ĐKXĐ của PT là x # l
PT sau: a) ĐKXĐ của PT (a) là và x #— 2
GV: Hãy quy đồng mẫu hai | HS: ĐKXĐ PT là x z 0 và đe 2(x~2)(x+2)_ x@x+3)
H: PT có chứa ân ở mẫu và
Trang 20+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
PT đã khử ân mẫu có
tương đương không?
GV nói: Vậy ở bước này ta
dùng ký hiệu suy ra (>)
chứ không dùng ký hiệu
tương đương (©)
GV yêu cầu HS sau khi
khử mẫu, tiếp tục giải PT
theo các bước đã biết
Hx =) có thỏa mãn
ĐKXĐÐ của PT không?
GV: Vậy đề giải một PT có
chứa ân ở mẫu ta phải làm
qua những bước nào?
GV yêu cầu HS đọc lại
“Cách giải PT chứa ấn ở
mẫu” tr21 SGK
2(x—2)(x+2) _ x(2x+3) 2xx-2) — 2x(x—2)
HS: qua bốn bước như SGK
I1 HS đọc to “Cách giải PT chứa ấn ở mẫu”
Cách giúi PT chứa Gn 6 mau: Bước ï: Tìm ĐKXĐ của PT Bước 2: Quy đồng mẫu hai về của PT rồi khử mẫu
Bước 3: Giải PT vừa nhận
được
Bước 4: (kết luận) Trong các
giá trị của ân tìm được ở bước
3, các giá trị thỏa mãn diéu
GV yêu cầu HS nhắc lại
các bước giải PT chứa ân ở
mẫu
— So sánh với PT không
chứa ân ở mẫu ta cần thêm
những bước nào? HS: ghi đề vào vở
HS: DKXD: x #—5 1HS lên bảng tiếp tục làm
1 HS nhận xét
HS nhắc lại bốn bước giải
PT chứa ẫn ở mẫu
—So với PT không chứa ân
ở mẫu ta phải thêm hai bước đó là:
Bước]: Tìm ĐKXĐ của PT Bước 4: Đối chiếu với DKXD cua PT, xét xem gia
trị nào tìm được của 4n 1a
nghiệm của PT giá tri nào phải loại Bai 27 tr 22 SGK
Trang 21Giáo án Đạ S8 Học Ki
2` |3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm vững ĐKXĐ của PT là điều kiện của ân để tất cả các mẫu của PT khác 0
— Nam vững các bước giải PT chứa ân ở mau, chu trong bude 1 (tim DKXD) va bước 4
(đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
Trang 22Giáo án Đại SỐ 8 Học Kì 2
§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ÂN Ở MẪU (Tiết 2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
* Kiến thức: — Củng cố cho HS kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT, kỹ năng giải PT có chứa ân ở mẫu
* Nâng cao kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi PT và đối
chiếu với ĐKXĐ của PT để nhận nghiệm
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, ghi câu hỏi
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm
II TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (9°)
HS;: — ĐKXĐ của PT là gì? (là giá trị của ân để tất cả các mẫu thức trong PT đều khác 0)
x7 —6 3
- Sửa bài 27 (b)tr22SGK — Dip an: =x+y ĐKXĐ:xz0
x
Suy ra: 2x” — 12 = 2x” + 3x © — 3x = 12 © x= - 4 (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm của PT là 5 = {—4}
HS;: — Nêu các bước giải PT chứa ân ở mẫu
2x-1 +1= 1
— Chita bai tap 28 (a) SGK Dap an: DKXD: x #1
Suy ra3x -2=1 ©&3x=3 ©&x=1 (khong thoa m4én ĐKXĐ, loại) Vậy PT vô nghiệm
2 Bài mới:
một số phương tình chứa | HS: Nghe GV Trình Bày xO x 2x
2x-3) 2x+2 (x+(x-3) | HS: ĐKXD của PT là: Suy ra: x?+x + x2- 3x = 4x
H: Tim DKXD cua PT? 2(x —3)#0 khix #3 <> 2x?—-2x—4x=0
2(x + I)z0 khi xz—] c>2x-6x =0
H: Quy đông mẫu hai về | HS: Quy đồng mẫu, ta có © 2xœ&-3) =0
của PT và khử mâu eg x(x + 1) + x(x — 3) 4x © x=0hoặcx=3
GV gọi 1HS lén bang tiép | 2œ«-3)œx+U) 2œx+10œ-—3)
khi khử mẫu có thể được |¿ 2x3) =0
Trang 23
»Giáo án Đại S5 Học K2
PT mới không tương |<> x=0 hoặc x =3
đương với PT đã cho nên ta | x = 0 (thỏa mãn ĐKXĐ)
ghi: suy ra hoặc dùng ký|x = 3(không thỏa mãn
mãn DKXD
ngoại lai, phải loại ra
GV yêu cầu HS làm bài]
HS;: làm câu (b)
— Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
&-6x°+x+2=- 6x - 13x-60 14x=-8<S
xX “> (thoa min DKXD) Vậy tập nghiệm của PT la: S
Trang 24
+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
Vậy PT có nghiệm x = =
H: Em hãy cho biết ý kiến
về lời giải của bạn Hà
GV: trong bài giảng trên,
khi khử mẫu hai về của PT,
ban Ha ding dau “<=” co
PT chứa ẫn ở mẫu và PT sau khi khử mẫu thường là không tương đương, nên dùng ký hiệu “<>” là chưa
Trang 25va Gido 4n Dai S6 8 Học Kì 2
LUYEN TAP
I MUC TIEU BAI HOC:
— Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình có chứa ân ở mẫu và các bài tập đưa về dạng này
— Củng cỗ khái niêm hai PT tương đương ĐKXĐ của PT, nghiệm PT
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập Phiếu học tập để kiểm tra học sinh
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm Ôn tập các nội dung liên quan: ĐKXĐ của PT, hai quy tắc biến đôi PT, PT tương đương
HI TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (8°)
HS: — Khi giải PT có chứa ân ở mẫu so với PT không chứa ân ở mẫu, ta cần thêm những bước nào? Tại sao?
Trả lời: + Ta cần thêm hai bước là: Tìm ĐKXĐ của PT và đối chiếu gia tri tim duoc cua x với PKXD dé nhan nghiém
+ Cần làm thêm các bước đó vì khi khử mẫu có chứa ấn của PT có thê được một PT không tương đương với PT đã cho
_ Sửa bài 30(a) SGK Giải PT: = +3= = (DKXD: x #2; Két qua: S=@)
HS;: Sửa bài 30(b) SGK Giải PT: 2x — dx? _ 4x 2 (DKXD: x #-3 Két qua: S b]
2 Bài mới:
Tg Hoạt động của Thây Hoạt động của Trò Nội dung
Bài 29 tr 22 - 23 SGK HS cả lớp xem kỹ đề | Lời giải đúng
(Đề bài đưa lên bảng phụ) | bài 29 x? —5x
GV yêu cầu HS cho biết ý | HS: Ca hai ban giải | vs DKXD:XzZð
kiến về lời giải của Sơn và | đều sai vì thiếu |—x?_ sx = 5œ — 5)
Hỏi: Vậy giá trị tìm được x | HS:Giá trị tìm được | x2_ 10x + 2s =0
= 5 có phải là nghiệm của | x = 5 bị loại va ket © (œ&«—5=0 ©x= 5 (không thoả
PT không? luận là PT vô nghiệm ĐKXĐ Vậy: S = Ø
9’ | Bài 31 (a,b)tr 23 SGK Bai 31 (a, b) tr 23 SGK
Trang 26+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
<> x= 1 hoadc x =- 0,25
*x = 1 (khong thoa DKXD)
*x = — 0,25 (Thoda DKXD) Vậy: S = {- 0,25}
by) 5 4 * _ = -@-2) (x-3)(x-1)
1 (x — 2)(x— 3)
DKXD: x 4#1;x#2;x #3 3%x—-3)+2(x—2) _ x-1 (x-1)&—2)(&x—3) _ (x—-])(&x—2)&—3)
có nghiệm là x = - l HS;: Trả lời câu e và Ôn De TH une
d) PT: X ~Ÿ)~ 0 06 tap d) Sai Vì ĐKXĐ của PT là x z 0
ae > HS; trả lời câu c nên không thê có x = 0 là nghiệm
10° | Bài 32 tr 23 SGK:Yêu câu | Bài 32 tr 23 SGK
HS hoạt động theo nhóm: giải các PT Treo bảng nhóm
a) c+2=[ +z]@£+Ð DKXD: x #0
Trang 27v3 Gido an Dai S6 8
GV luu y cac nhom HS
nên biến đổi PT về dạng
PT tích, nhưng vẫn phải
đối chiếu với ĐKXĐ của
PT để nhận nghiệm
GV gọi đại diện 2 nhóm
trình bày bài giải và gọi
HS khác nhận xét
Chốt lại với HS những
bước cần thêm của việc
giải PT có chứa ân ở mẫu
Đại diện hai nhóm trình bày bài giải HS khác nhận xét
6’ | HD 2; Bai trén phiéu hoc tap: HS: ca lép lam bai trén “phiéu hoc tap”
GV yéu cầu HS làm bài trên “phiéu DKXD: x#3;x#-2
Hà heat thi GV PT thỏa mãn với mọi x # 3 và x # — 2
HS nộp bài và nghe GV nhận xét vài bài làm 2` |3 Hướng dân học ở nhà:
— Xem lại các bài đã giải
Trang 28Giáo án Đại SỐ 8 Học Kì 2
§6 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
* Kiến thức: Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT Biết vận dụng dé giai mot số
dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
* Kỹ năng: *Biết liên kết các sự kiện, dữ liệu của bài toán cho để thành lập phương trình Rèn
khả năng phân tích và trừu tượng hóa các sự kiện đã cho trong bài toán thành các biểu thức và
PT Có sự chọn lựa nghiệm thích hợp phù hợp thực tế
*Chọn ân và đặt điều kiện cho ẫn sát với thực tế
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi đề bài tập, tóm tắt các bước giải bài toán
bằng cách lập PT tr 25 SGK
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm
II TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (3')
HS;: Nêu các bước chủ yếu để giải PT không chứa ân ở mẫu đưa được về dạng ax + b = 0
Trả lời: — Bước 1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu
— Bước 2: Chuyên các hạng tử chứ ân sang một về, còn các hằng số sang về kia
— Bước 3: Giải PT nhận được
GV đặt vẫn đề: Ở các lớp dưới chúng ta đã giải nhiều bài toán bằng phương pháp số học, hôm nay chúng ta được học một cách giải khác, đó là giải bài toán bằng cách lập PT
Trong thực tế, nhiều đại lượng biến đôi phụ thuộc lẫn nhau Nếu ký hiệu một trong các đại lượng
ay 1a x thì các đại lượng khác có thê được biểu diễn đưới dạng một biêu thức của biến x Vào bài
mới
2 Bài mới:
an: GV đưa ra ví dụ 1: Ví dụ: gọi x (km/h) 1a van téc
Gọi vận tốc của ô tô là x | HS: nghe giáo viên trình | của một ô tô khi đó quãng
Hỏi: Hãy biểu diễn quãng | HS: là 5x (km) là: 5x (km)
đường ô tô đi được trong 5h? Thời gian để ô tô đi được
Hỏi: Nếu quãng đường ô tô |HS: Thời gian đi hết | quãng đường 100km là:
đi được là 100km, thì thời | quãng đường 100km của 100 4)
diễn bởi công thức nào? ô tô là yx) (h)
(De bai dua len bang phy) a) Biểu (hức biểu thị quãng
Hỏi Biệt thời gian và vận | HS,: Thời gian bạn Tiến đường Tiến chạy được trong x
tộc, tính quãng đường như | tập chạy là x ph, vận tốc | (ph) là 180x (m)
thể nào? trung bình là 180m/ph thì
Trang 29
v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
Goi 1HS tra loi cau a
Hỏi: Biết thời gian và quãng
đường Tính vận tốc như thế
nào và gọi IHS trả lời câu b
GV yêu cầu HS lam 72
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
a) GV: Vi du x = 12> s6
mới bằng 512 = 500 + 12
Hỏi: x = 37 thì số mới bằng
gi?
H: Vậy viết thêm chữ số 5
vào bên trái số x, ta được số
Hỏi: Vậy viết thêm chữ số 5
vào bên phải số x, ta được
số mới bằng gì?
quãng đường Tiến chạy được là 180x (m)
HS;: Quãng đường Tiến
chạy là 4500m, thời gian
bên trái số x, ta được số
Hỏi: Hãy gọi l trong hai đại
lượng đó là x, cho biết x cần
chó?
HS: Gọi số gà là x (con) ĐK: x nguyên dương,
x < 36 HS: 2x chan
Số chó: 36 — x (con) HS: 4(36 — x) chan HS: Tổng số chân là 100,
Ba mươi sắu con
Một trăm chân chăn
Hỏi có bao nhiêu gà? bao nhiêu chó?
Giải: Gọi số gà là x (con) ĐK: x là số nguyên dương và x
© 2x + 144 - 4x = 100
© 44 = 2x © x = 22 (thoa mãn điều kiện của ân)
Trang 30
+eGiáo án Đại Số 8 Hoc Ki2
H: x = 22 có thỏa mãn các
điều kiện của ân không?
GV hỏi: qua ví dụ trên, hãy
cho biết: Để giải bài toán
Vậy số gà là 22 (con) > số chó là 36 — 22 = 14 (con)
*Các bước giải bài toán bằng
miệng bước lập PT GV ghi
lại tóm tắt lời giải
GV: yêu cầu 1HS khác giải
PT lập được
H: Đối chiếu điều kiện của x
và trả lời bài toán
Chót lại: Tuy thay đổi cách
chọn ân nhưng kết quả bài
toán không thay đôi
— Về điều kiện thích hợp của ấn
+ Nếu x biểu thị số cây, số con, số người thì x phải là số nguyên dương
+ Nếu x biểu thị vận tốc hay thời gian của chuyền động thì điều kiện là x > 0
— Khi biểu diễn các đại lượng chưa biết cần kèm thêm đơn vị (nếu có) Lập PT và giải PT không ghi đơn vị
— Trả lời bài toán (có kèm theo đơn vị nếu có)
bài toán trong ví dụ 2 bằng Gọi số chó là x (con)
GV: gọi 1 HS trình bày | HS: đọc đề?3| SGK — Số chân chó là 4x (chân)
miệng bước lập PT GV ghi - Số gà là: 36 — x (con)
lại tóm tắt lời giải
5* |GV: gọi I HS trình bày|I HS trình bày miệng | Số chân gà là: 2(36 —x) (chân)
Tổng số chân là 100 nên ta có PT: 4x + 2(36 — x) = 100
Trang 31v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
GV gợi ý: Bài toán yêu cầu | HS đọc đề bài ở bảng phụ
phải tìm phân số ban đầu có Giải: Gọi mẫu là x
tử và mẫu, ta nên chọn mẫu | HS: nghe giáo viên gợi ý | ĐK:x nguyên và x # 0
H: Nếu gọi mẫu là x, thì x | HS: gọi mẫu là x _ Phan sé di cho lA 3
H: Hãy biểu diễn tử số, phân | HS: Vậy tử số là: x — 3 Nếu tăng cả tử và mẫu của nó
phân số mới được biểu diễn Xx+2 x+2 24(x+2) 2(x+2)
GV gọi 1H lập PT bài toán HS: Lập PT: x-1 _1 <2x-2=x+2
or Da XÈ2 2 Í2x=4(TMĐK)
GV gol IHS giải PT và đôi | Ì HS lên bảng giải PT va Vay phan s & 43 cho la -
chiêu điêu kiện của x? đôi chiêu DK néu ket qua x-3 4-3 1
la phan sô đã cho là 0,25 x 4° 4
Trang 32§7 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (tt)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Qua tiết học này HS cần đạt:
— Củng cô các bước giải bài toán bằng cách lập PT, chú ý đi sâu ở bước lập PT Cụ thể: Chọn ân
số, phân tích bài toán, biểu điễn các đại lượng, lập PT
— Vận dụng đề giải một sô dạng toán bậc nhât: toán chuyên động, toán năng suât, toán về quan hệ
các số
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Gido vién: SGK, bang phu ghi dé bai tap,
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, Thước kẻ, bảng nhóm
Ill TIEN TRINH TIẾT DAY
1 Kiểm tra bài cũ: (8')
HS: Nêu tóm tắt các bước giải bài toán băng cách lập PT Sửa bài tập 35 SGK tr 25
Đáp án: Gọi số HS của lớp 8A là x (hs), x là nguyên đương
Số HS giỏi của lớp 8A ở HKI là Ý và ở HKI là F + 3 Ta có PT: 2+ 3 = =
Giải PT ta được: 40(HS)
2 Bài mới:
GV: Dé dé dàng nhận thấy | HS: nghe GV trình bày lập | (SGK)
sự liên quan giữa các đại | bảng để dễ dàng thấy sự | Giải:
H: Trong toán chuyên động
có những đại lượng nào?
GV: ký hiệu quãng đường
là s, thời gian 1a t, van tốc
là v
H: công thức liên hệ giữa
ba đại lượng như thế nào?
H: Trong bài toán này có
những đối tượng nào tham
Cách 1: gọi thời gian từ lúc xe
máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau là x (h) Điều kiện x
>—=(24ph=—=h s (Z4ph =< h)
— Quang đường xe máy di được là: 35x (km)
— Ô tô xuất phát sau xe máy
24 phút, nên ô tô đi trong thời
Trang 33
v3 Gido an Dai S6 8
Sau đó GV hướng dẫn HS
điền vào bảng
H: Biết đại lượng nào của
xe máy? của ô tô?
H: Hãy chọn ân sô? Đơn vị
của ân sô
H: Thời gian ô tô đ1?
H: Vậy x có điều kiện gì?
H: Tính quãng đường mỗi
xe?
H: Hai quãng đường này
quan hệ với nhau như thế
nào?
GV yêu cầu HS lập PT bài
toán
GV yêu cầu HS trình bày
miệng lại phần lời giải như
HS: &- sh Điều kiện x> :
7 ua: x = 1—(Thoa DK
Cách 2: Gọi quãng đường của xe máy đến điểm gặp nhau của 2 xe là: s(km)
Đ.kiện: 0 < s< 90
— Quãng đường di cua ô tô đến điểm gặp nhau là:
90 - s (km) Thời gian đi của xe máy là:
GV yêu cầu HS làm bài?P|
Giải PT nhận được HS:: Giải PT
H: So sánh hai cách chọn
ân, cách nào gọn hơn
Kết quả x = =
HS nhận xét: Cách này phức tạp hơn, dài hơn
* Nhận xét: Cách giải này phức tạp hơn, dài hơn
Trang 34Gio Am Dai SO 8 HụcKl2
GV đưa bài toán (tr 28 | Một HS đọc to đề bài *Chon ân không trực tiếp
H: Trong bài toán này có
những đại lượng nào?
Quan hệ của chúng như thế
nào?
GV: Phân tích mỗi quan hệ
giữa các đại lượng, ta có
câu hỏi của bài toán và
cách chọn ân của bài giải?
Số áo may l ngày x số ngày may = tông số áo may HS: xem phân tích bài toan
và bài giải tr 29 SGK
HS: Bài toán hỏi: Theo kế hoạch phân xưởng phải may bao nhiêu áo?
Còn bài giải chọn: số ngày may theo kế hoạch là x (ngày) như vậy không chọn
là may trong 38 ngày với tông
số:
38 90 = 3420 (áo)
Số áo may Sô ngày Tổng số áo
90
Thực hiện 120 x + 60 120 x +60
Cách giải nào phức tạp hơn | HS: Cách 2 chọn ân trực | Ta có PT:
Chốt lại: Nhận xét hai cách | tiếp nhưng PT giải phức| x x+60 _
giải ta thấy cách 2 chọn ấn | tạp hơn 90 120
trực tiếp nhưng PT giải
phức tạp hơn, tuy nhiên cả © 4x — 3(x + 60) = 3240
hai đều dùng được HS: nghe GV chốt lại Ss = 3240
6’ | HD 3: Luyén tập
Bai 37 tr 30 SGK: (Bang | 1HS doc to dé Bai 37 tr 30 SGK:
phu) HS: có 2 đối tượng tham | * Lập bảng
tượng tham gia HS: Có 3 đại lượng liên (km/ ‘ s (km) H: Có mấy đại lượng liên | quan với nhau: V, t, S h) Œ)
quan với nhau? HS: Điền vào bảng
Trang 35
»Giáo án Đi S8 Hoc Ki 2
bang phan tich HS: lén bang giai PT ma | (x 2 2 x
Sau đó gọi 1HS lén bang | HS: vé nha giải cách 2 y >0)
GV chốt lại: Việc phân tích
bài toán không phải khi
nào cũng lập bảng Thông
thường ta hay lập bảng đối
với toán chuyên động, toán
năng suất, toán phần trăm,
toán ba đại lượng
HS: nghe GV chốt lại và ghỉ nhớ để áp dụng cho phù hợp
Trang 36Giáo án Đại SỐ 8 Học Kì 2
LUYEN TAP
I MỤC TIỂU BÀI HỌC:
— Luyện tập cho HS giải bài toán bằng cách lập PT qua các bước: Phân tích bài toán, chọn
ân số, biểu diễn các đại lượng chưa biết, lập PT, giải PT, đối chiếu điều kiện của ấn, trá lời
— Chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Gido vién: SGK, bang phu ghi dé bài tập,
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, Thước kẻ, bảng nhóm
III TIỀN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (11')
HS;: — Chữa bài tập 40 trang 31 SGK (đề bài đưa lên bảng phụ)
Đáp án: Gọi tuôi Phương năm nay là x (tuôi) ĐK: x nguyên dương
thế nào? thứ nhất không kế thuế | loại hàng thứ hai không kể
H: Viết biểu thức biểu thị | Hồ: (10— x) nghìn đông | tự nhật lạ;
loại hàng thứ hai không kể Tiền thuế VAT cho loại hàng
H: Viết biểu thức biểu thị ( H5: 10x (nghìn đông) | so⁄ (110 — x) (nghìn đồng)
thứ nhất?
Giáo viên: Ngô Dương Khôi 3ó Trường THCS Lương Tâm
Trang 37v3 Gido an Dai S6 8 Hoc Ki2
H: Viết biểu thức biểu thị
tiền thuế VAT loại hàng
1 HS: lap PT HS: cả lớp làm bài
8 + —(110-x)=10
100 | x)
nhất là 60 nghìn đồng, loại
hàng thứ hai là 50 nghìn đồng (không kế thuế VAT)
— GV yêu cầu HS; đọc câu
a rồi chọn ân số, nêu điều
kiện của ân
- H$S;: đọc câu rồi biểu
diễn mẫu số
— HS:: đọc câu c và lập PT
bài toán
— Goi HS, lén bang giải
PT, đối chiếu điều kiện của
x và trả lời bài toán
GV gọi HS nhận xét và bố
sung chỗ sai
GV chốt lại: Đối với các
bài có nhiều đại lượng ta
có thể giải bài toán bằng
(Đề bài đưa lên bảng phụ) | 1HS đọc to đề bài Gọi chữ số hàng chục là x
GV yêu cầu HS nhắc lại | HS: Nhắc lại DK: x nguyên dương, x < 5 cách viết một số tự nhiên | sp = 100a+ 10b+ec Chữ số hàng đơn vị là 2x
dưới dạng tổng các lũy Chữ số đã cho là: 10x + 2x
GV yêu cầu HS hoạt động | HS: hoạt động theonhóm | hai chữ số ấy thì số mới là:
Sau 5 phút GV gọi đại diện | Sau 5phút hoạt động nhóm, | Ta có PT:
nhóm lên bảng trình bày một đại diện nhóm trình | 102x — 12x = 370 ©
sung chỗ sai HS: Lớp nhận xétgópý | Vậy số ban đầu là 48
x là tử số Nêu điều kiện
HS;: Hiệu giữa tử và mẫu
bằng 4 > mẫu số là x — 4
HS:: đọc câu b và lập PT:
x 1
(x-4)x 5 HS,: Lén bang giải PT đối chiếu điều kiện của x va tra
lời bài toán Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
HS: nghe GV trình bày Gọi tử số của phân số là x
_- hay (x-4)x 5
(x—4).10+x 5
Suy ra: 10x — 40 + x = 5x
© 6x=40S x => (không TMĐK)
Vậy không có phân số nào có các tính chất đã cho
Trang 39
I MUC TIEU BÀI HỌC:
— Tiếp tục cho HS luyện tập về giải bài toán bang cách lập PT dạng chuyên động, năng suât, phân trăm, toán có nội dung hình học
— Chú ý rèn kỹ năng phân tích bài toán để lập được PT bài toán
Il CHUAN BI CUA THAY VA TRO:
1 Gido vién: SGK, bang phu ghi dé bai tap,
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, Thước kẻ, bảng nhóm
Ill TIEN TRÌNH TIẾT DAY
1 Kiểm tra bài cũ: (11')
HS: Chữa bài tập 45 tr 31 SGK bằng cách lập bảng Dap an:
Kết quả: 300 tắm thảm
tích thông qua các câu H:
— Trong bài toán ô tô dự định đi
Tg_ | Hoạt động của Thây H.động của Trò Nội dung
lầu chắn HS Thưclế l[ B | ot giờ van © to tau 6
(Dé bài đưa lên bảng phụ) x chắn 10 ph = PL ia al 54 | 2% 54 - 48
hưó an HS lap bang pha
GV hướng dân HS lập bảng phân + Đoạn đường còn
Gọi đoạn đường AB là x (km)
Trang 40
H: Nêu lý do lập PT bài toán HS: néu ly do > 9x — 8x = 504 — 384
GV yêu cầu 1 HS lên giải PT => x= 120 (thỏa ĐK)
GV gọi HS nhận xét và bố sung | 1 HŠ lên giải PT Vậy quãng đường AB dai
(Đề bài đưa lên bảng phụ) 1HS đọc to đề bài | Giải: a) Biểu thức biểu thị
đến hết câu a + Sau một tháng, số lãi là;
H: Nếu gởi vào quỹ tiết kiệm x | HS: số tiền lãi sau a%.x (nghìn đồng)
(nghìn đồng) và lãi suất mỗi | tháng thứ nhất là: + Số tiền cả gốc lẫn lãi sau
tháng là a% thì số tiền lãi sau | a% x (nghìn đồng) | tháng thứ nhất là:
tháng thứ nhất tính thế nào? x +a%.x = x(100% + a%)
H: Số tiền (cả gốc lẫn lãi) có | HS: số tiền (cả gốc (nghìn đồng)
được sau tháng thứ nhất là bao |lẫn lãi) có được | + Tổng số tiền lãi có được sau 2
nhiêu? sau tháng thứ nhất tháng là: Ê x+® q+
là: x + a% x = x( 100 100 100 + a%)(nghìn đồng) | (nghìn đồng)
H: Lay so tién có được sau tháng | Hồ: Tiên lãi cua aia ah
thứ hai, vậy số tiền lãi của riêng |x(I + a%).a% | b) Theo đề bài ta có PT:
GV hướng dẫn HSthugọnPT |HS: thu gọn PT | © 241,44x = 482 880
Sau đó GV yêu cầu HS lên bảng | đưới sự hướng dẫn | & x = 2000 (nghìn đồng)
hoàn thành tiếp bài giải của GV Vậy số tiền lãi của bà An gởi
GV gọi HS nhận xét và bổ sung | HS: lên bảng làm | lúc đầu là 2 triệu đồng
7 3 Hướng dan hoc 6 nha:
— Xem lai cac bai da giai
- Về nhà: + Làm các câu hỏi ôn tập chương tr 32 ; 33 SGK
+ Bài tập 49 tr 32, bài 50 ; 51 ; 52 ; 53 tr 33 - 34 SGK
- Hướng dẫn HS bài 49 tr 32 (trên bảng phụ)
Gọi độ dài cạnh AC 1a x(cm) thi Sanc = > =>