Kiến thức: Học sinh nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai an.. Kỹ năng: Biết cách chuyên bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phương trình bậ
Trang 1Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
§5 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I— Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai an
2 Kỹ năng: Biết cách chuyên bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phương trình bậc nhất hai ân
Vận dụng được các bước giải toán băng cách lập hệ hai phương trình bậc nhât hai ân
3 Thái độ : Chú ý, tích cực, hop tac tham gia hoạt động học
II — Chuẩn bị: GV sgk, máy tính bỏ túi
HS Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT
Hoạt động 1: Ví dụ (15”)
HS doc VD * VD : Tìm số tự nhiên có hai
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầutìm | HS trả lời chữ sế, biết rằng hai lần chữ số
? Số có hai chữ số gồm những chữ số | HS chữ số hàng chục, | chục 1 đơn vị, và nếu viết hai nao ? chữ số hàng don vi chữ số ấy theo thứ tự ngược lại
thì được một số mới ( có hai chữ
? Hai chữ số viết theo thứ tựngược | HS trả lời Lời giải
lại là chữ số nào ? Gọi chữ số hàng chục của số cần
GV lưu ý HS viết 2 chữ số ngược | HS nghe hiểu tìm là x, chữ số hàng đơn vị là y lại vẫn đươc 1 số có 2 chữ số suy ra 2 (điều kiện 0 < x, y < 10)
chữ số đều khác 0 HS tìm hiểu sgk Khi đó số cần tìm là 10 x + y
GV yêu cầu HS tìm hiểu lời giải sgk Viết 2 chữ số theo thức tự ngược
GV yêu cầu mô tả các bước thực HS mô tả lại các Theo đầu bài ta có PT 2y - x = 1
Theo đầu bài ta có
? Qua bài toán trên thực hiện giải bài | HS trả lời 10x + y — (10y + x) = 27
toán bằng cách lập hệ PT ta lam ntn hay x— y=3
-x+2y=1 x-y=3 Thực hiện giải hệ PT ta được
Ciác viên: Møô Đương Khôi 1 Truéng THCS Lucons Tam
Trang 2? Dạng bài toán là dạng nào đã học,
thường vận dụng công thức nào ?
GV tóm tắt bài toán
? Khi 2 xe gặp nhau xe khách và xe
tải được thời gian là bao nhiêu ?
? Để giải bài toán trên ta làm ntn ?
? Vận tốc xe khách lớn hơn xe tải là
13km/h suy ra ta có PT nào ?
? Quãng đường xe tải và xe khách đã
đi là bao nhiêu km ? Ta có PT nào ?
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải
HS trả lời
* VD2 : Mội chiếc xe tải đi từ TP.Hồ chí minh đến TP.Cần
Thơ, quãng đường dài 189 km
Sau khi xe tải xuất phát 1 giờ, một chiếc xe khách bắt đầu đi từ
TP.Cần Thơ về TP.Hồ Chí Minh
và gặp xe tải sau khi đã đi được
1 giờ 48 phút Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 13
? Các bước giải bài toán bằng cách * Bai tap 28: sgk/22
lap hé PT ? HS nhắc lại Gọi số lớn là x, số nhỏ là y (y >
HS đọc đề bài 124) Ta có hệ PT Gido Vien: No} Ducneg Khoi CC 2 Trường THCS Lucns Tam
Trang 3
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì? | HS trả lời x+y = 1006
thực hiện trình bày lời giải bàitoán | HS thực hiện giải Giải hệ PT ta được
x= 712; y = 294 (tmđk) Vậy 2 số cần tìm là 712 và 294
RUT KINH NGHIEM
Ciác viên: Ngé Duong Khéi 3 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 4Tuan 20 Ngay soan: | esvelsavsceees
§6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tt )
I- Mục tiêu:
1 Kiên thức: Cách giải bài toán bang cach lập hệ phương trinh bac nhất hai ân với các dạng toán năng suất (khối lượng công việc và thời gian dé hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, cách lập hệ phương trình đối với dạng toán năng suất trong hai trường hợp ( Trong bài giải SGK và ?
7
2 Kỹ năng: Trình bày lời giải rõ ràng, hợp lý, giải hệ phương trình nhanh, chính xác
3 Thái độ: Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài, kiên trì trong giải toán
II— Chuẩn bị: GV
HS Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT
II — Các bước tiến hành :
1) — Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2) — Kiểm tra bài cũ ( 5 “)
? Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ?
3) Bai moi:
Hoạt động]: Ví dụ 3: (20°)
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu | HS trả lời công nhân cùng làm một
? Hãy nhận dạng bài toán 2 riêng xong Mỗi ngày phần việc
đội A làm được nhiều gấp
GV phân tích và tóm tắt bài toán rưỡi đội B Hỏi nếu làm một
? Bài toán này có những đại HS thời gian hoàn thành mình thì mỗi đội làm xong lượng nào ? công việc, năng xuất làm 1 đoạn đường đó là bao lau ?
ngày của 2 đội
? Nêu cách điển các thông tin vào Gọi thời gian làm riêng để
Gido vién: Ne6é Đương Khôi 4 Truéng THCS Lucons Tam
Trang 5Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 2
GV giải thích rõ: 2 đội làm chung
HTCV trong 24 ngày mỗi đội làm
riêng phải nhiều hơn 24 ngày
? Tìm mối quan hệ giữa các đại
GV luu y HS: khi lap PT dang
toán làm chung, làm riêng không
được cộng cột thời gian, cột năng
suất mà năng suất và thời gian
của cùng 1 dòng là 2 số nghịch
đảo của nhau
? Nhắc lại các bước giải bài toán
bằng cách lập hệ PT ? HS đọc ?7 sgk
HS thực hiện lập bảng và trình bày lời giải
HS lập hệ PT đơn giản hơn
Trang 6RUT KINH NGHIEM
Giao vién: Noé Dương Khéi Trường THCS Lucns Tam
Trang 7Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích bài toán , chọn ấn , đặt điều kiện và lập hệ phương trình
Rèn kỹ năng giải hệ phương trình thành thạo
3 Thái độ: Kiên trì, chịu khó, yêu thích giải toán
biết cách trình bày lời giải bài toán
II— Chuẩn bị: GV: Lựa chọn bài tập
HS Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT, máy tính bỏ túi
III —- Các bước tiến hành :
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ : (5)
? Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ?
3) Bài mới:
Hoạt déng 1: Chita bai tap (10’)
HS doc dé bai Bai tap 37: (SBT/9)
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì? | HS trả lời Giải
GV yêu cầu HS lên chữa Gọi chữ số hàng chục là x,
HS lên bảng thực hiện chữa | chữ số hàng đơn vị là y
HS nhận xét (x,y thudc N’; x, y < 10)
Số đã cho : 10x + y
GV nhận xét bổ xung đổi chỗ 2 chữ số được số mới
? Dạng toán trên là dạng toán nào HS toán liên quan đến số 10y + x Theo đầu bài ta có
GV hướng dẫn HS phân tích bài toán | bài toán Giải
Ciác viên: Møô Đương Khôi 7 Trường TIHCS l ương Tâm
Trang 8? Dạng bài toán trên là dạng nào ?
Kiến thức vận dụng chủ yếu để giải
bài toán này là kiến thức nào ?
? Các dạng bài toán đã chữa ? các
lượng để giải bài toán
HS thực hiện điền vào bảng
Nếu xe chạy nhanh với vận
tốc 50km/h thì đến sớm hơn 1h ta có PT x = 50 (y - 1)
Ta có hệ PT r x= 35(y +2)
= 50 (y- 1)
> r50(y- 1)=35(y +2)
x = 50(y - 1) c© =350
RUT KINH NGHIEM
Giao vién: Noé Dương Khéi Trường THCS Lucns Tam
Trang 9Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I— Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý :
Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ân số cùng với minh hoạ hình học của chúng
2 Kỹ năng: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ấn số:phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
3 Thái độ: Cân thận, khi biến đối giải hệ phương trình, tích cực tham gia luyện tập
Il — Chuan bi:
GV: Lua chon bai tap
HS Ôn tập toàn bộ chương III, máy tính bỏ túi
HI-— Các bước tiến hành :
1) Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3) Bài mới:
e) X+y-z=7 HS có vô số nghiệm 2) Hệ PT bậc nhất hai ẩn
? PT bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu + +by=c
của nó được biểu diễn bởi đường HS nêu tổng quát ah bé
? Nêu dạng tổng quát của hệ PT HS giải thích b_ b Ob
? Hãy giải thích các kết luận ? nghiệm
bậc nhất xét các vị trí tương đối của | HS nhận xét 8b c b OB
PT vô nghiệm
a' † †
(d) cắt (d°) = hệ PT có 1 nghiệm duy nhất
Ciác viên: }ø© Dương Khôi 9 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 10GV giả sử muốn khử ẩn x nhân 2 vế
của mỗi PT với thừa số nào ?
? Thực hiện giải hệ PT trên ?
GV chốt lại cách làm khi hệ số của
ẩn là số vô tỉ
? Các kiến thức cơ bản của chương
III 14 kiến thức nào ?
? Khi giải hệ PT bậc nhất hai ẩn
*) minh hoa bằng hình hoc
Bai tap 41: (sgk/27) Giai hé
Tiếp tục ôn tập chương III Làm các bài tập 43; 44; 46 (sgk/27)
RUT KINH NGHIEM
Giao vién: Noé Dương Khéi Trường THCS Lucns Tam
Trang 11Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
ON TAP CHUONG III (tt)
I- Muc tiéu:
1 Kiến thức: Củng cô các kiến thức đã học trong chương , trọng tâm là giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Kỹ năng: Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bước ( 3 bước )
+ Phân biệt được các dạng toán và cách giải và lập hệ phương trình của từng dạng
3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài
Hoạt động Ì: Chữa bài tập (13')
HS đọcđề bài Bai tap 43: (sgk/27)
? Bài toán cho biét gi? yéucau_ | HS tra lời
GV tóm tắt bài toán theo sơ đồ Gọi vận tốc người đi nhanh là x (km/h;
y>(0) Khi gặp nhau người đi nhanh đi
HS thực hiện được 2km, người đi chậm di được l,6km ta
? Dựa vào sơ đồ phân tích hãy HS cả lớp cùng thực có PT: 2 _ b6
chọn ẩn và lập hệ PT 2 hiện và nhận xét x y
Người đi chậm khởi hành trước 6°( ==)
thì mỗi người đi được 1,8km ta có PT:
Trang 12Vậy vận tốc người đi nhanh là 4,5km/h
công việc của
? Giải bài toán làm chung, làm đội l là x ngày (x> 12),
riêng công việc cần chú ý đến đội 2 là y ngày (y > 12)
~, ‹ ` 9 ~
những đại lượng nào 7 HS KLCV; NX; TG Mỗi ngày đội 1 làm được 1 (c.v)
? ? Chọn đại lượng nào là ẩn 7 ào là ẩn ? đội 2 làm được 1 (c.v)
? Mỗi ngày đội 1, đội 2 làm Hai đội là trong 20 ngày thì hoàn thành được bao nhiêu công việc ? HS thực hiện công việc ta có PT: 1 + lo i
V of * 2 `
lam năng xuât gấp đô1 được — (c.V) và
HS thực hiện giải hệ PT trong 3,5 ngày hoàn thành công việc ta có
HS néu lai dang bai tap
PON’ l Giải hệ PT ta được x = 28; y = 21(tmđk)
Vậy với năng xuất ban đầu để hoàn thành
công việc đội l làm trong 28 ngày, đội 2
GV khái quát lại toàn bài
lầm trong 2l ngày
? Kiến thức cơ bản trong chương
II, các dạng bài tập và kiến
4) Hướng dẫn về nha(2’)
Ôn tập toàn bộ nội dung chương III Xem lại các bài tập chữa
Tiết sau kiểm tra 45 phút
RÚT KINH NGHIỆM
Ciác viên: Møô Đương Khôi 12 Trường TIHCS l ương Tâm
Trang 13Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIỂU :
1 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương III
2 Kỹ năng: Kiểm tra giả ¡ hệ phương trình và giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Thái độ: Rèn tính tự giác , nghiêm túc, tính kỷ luật , tư duy trong làm bài kiểm tra
Il/ CHUAN BI:
- Gido vién : Dé kiém tra
- Hoc sinh : Hoc 6n tap chuẩn bị bài trước ở nhà
HI/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
IV/ TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC :
2) (2đ) Khi giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ta biến đổi hệ phương trình đó để được một hệ
phương trình mới tương đương , trong đó có một phương trình một ẩn Có thể nói gì nếu phương trình
Giải hệ (1) ta được nghiệm là :
Ciác viên: }ø© Dương Khôi 13 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 14C Hệ có một nghiệm duy nhất Vì 2- +22 ZEEEtrrerCEtrrrrrrirrre
D Cả A,B và C điều sai Vì 2 + si co v2 4 1 Xe vtxEEEEEEertretsirererreere
2) (1, 5đ) Hoàn thành giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn sau , bằng phương pháp cộng đại số :
GV:Yêu cầu học sinh về nhà: HS : Chú ý theo dõi GV dặn dò về
- Ôn lại kiến thức vừa kiểm tra nhà , ghi chép để thực hiện
- Xem trước bài: Hàm số
V/ ĐÁP ÁN - BIẾU ĐIỂM :
Gido vién: Ne6é Đương Khôi 14 Truéng THCS Lucons Tam
Trang 15Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
b) C Hệ có một nghiệm duy nhất (0,758)
Bài 2: 1)C Hệ có một nghiệm duy nhất.Vì (đ) cắt (ở) (-2#2 ) (1,258)
se [gẽi [pet Sa,
2 A+B=_— 1 => A=—_-B : => A = — ì => = 48 7
Vậy hệ (II) có nghiệm là (x;y) = (24;48) (1,25d)
Bài 3 :
Gọi x là thời gian hoàn thành công việc của lớp 9A (x>0)
Gọi y là thời gian hoàn thành công việc của lớp 9B (y>0) (0,5đ)
Mỗi giờ lớp 9A làm được 1 ( công việc )
x Mỗi giờ lớp 9B làm được i ( c6ng viéc ) (0,5d)
Giải hệ ta được : (x;y) = ( 18 ; 36 ) (1,5đ)
Vậy nếu làm một mình thì : lớp 9A làm xong trong 18 giờ , lớp 9B làm xong trong 36 giờ (0,5đ)
RUT KINH NGHIEM
Ciác viên: Ngé Duong Khéi 15 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 16Tuân 23 Ngày soạn: l Ícssss
ChươngIV: HÀM SỐ y=ax”(a0)
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ÂN
§1 HÀM SỐ y = ax” ( a # 0)
MỤC TIỂU
* Kiến thức : Nắm được các nội dung sau :
Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax” (a #0 )
Tính chất và nhận xét về hàm số y = ax” (a # 0 )
* Kỹ năng : Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
* Thái độ : Thấy được thêm lần nữa liên hệ hai chiều của Toán học với thực tế : Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức
Đáp án của một số bài tập trên
HS : Máy tính bỏ túi để tính nhanh các giá trị của biểu thức
II CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH :
1) Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm trabài cũ: Không
3) Bài mới: GV nêu vấn đề và giới thiệu chương IV ( 1')
GV yêu cầu HS đọc VD mở đầu sgk | HS doc VD
? Công thức tính quãng đường trong
VD được tính như thế nào ? HS trả lời
GV theo công thức này mỗi giá trị
của t chỉ xác định được 1 g/trị của S | HSS,;=17.5=5 *) Công thức y = ax” (a #0)
? Từ bảng cho biết S¡ = 5 được tính | S¿= 4”.5= 80
ntn ? và 54 = 80 tính ntn ?
HS nêu công thức
?S = 5É nếu thay S bởi y; t bởi x ; 5
bởi a ta có công thức nào ?
GV giới thiệu I số VD khác trong
Trang 17Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 2
? Thực hiện điền vào bảng ?
GV nhận xét
GV cho HS lam tiếp ?2 sgk
Yêu cầu HS quan sát bảng trả lời
miệng
GV khẳng định với 2 VD cụ thể
y = 2x’ va y = -2x’ thì ta có kết luận
trén
GV giới thiệu tổng quát
GV lưu ý HS ham sé y = ax’ (a #0)
GV yêu cầu HS thực hiện trên bảng
? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét
HS tra 16i miéng
HS doc tinh chat
đồng biến khi x > 0
a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0
đồng biến khi x < 0
23 y=2x” -> x #0 thì y luôn đương
x=0thy=0 y=- 2x” —> x #0 thì y luôn âm
? Nếu biết S, tinh R ntn ?
? Hãy thực hiện thay số tính ? HS đọc VDI sgk
Nắm vững và học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số bậc hai y = ax” (a # 0)
Lam bai tap 2;3 (sgk/30) đọc phần có thể em chưa biết
RUT KINH NGHIEM
Trường THCS Lucns Tam
Giao vién: Noé Dương Khéi
Trang 18Tuan 24 Ngay soan: | esvelsavsceees
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
1.Kiến thức
+Hiều tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm sé y = ax’ (a¥ 0)
+Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
2.Ki nang
+Vận dụng tính chất đồng biến, nghịch biễn của hàm số bậc hai vào giải bài tập Thấy được ứng
dụng thực tê của những hàm sô có dạng y= ax? (a z0)
1 Ôn định: Kiểm tra sĩ số, tác phong, học cụ
2 Kiểm ra bài cũ: Gọi một HS lên bảng:
— Nêu tính chất của hàm số y = ax? (z z0)
— Giải bài tập 1 tr.30 SGK
Yêu cầu những HS khác từng đôi một kiêm tra kết quả bài 1 của nhau
'Yêu câu cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng và bô sung (nêu cân)
3 Bài mới:
Hoat dong 1
+ Chia lớp thành các nhóm, + Làm việc theo nhóm để Lời giải bài 6 tr.37 SBT
yêu cầu các nhóm giải bài 6 | giải bài 6 tr.37 SBT
SBT, ghi lời giải vào giấy trong
+ Chiếu lời giải của các
nhóm lên bảng (hoặc ghi lời giải + Ghi lời giải vào giây
vào giấy nháp, sau đó GV gọi | trong chiêu lên bảng
đại diện của hai nhóm lên bảng
Trang 19Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 2
GV động viên, khen ngợi
nhóm có lời giải nhanh và đúng của các nhóm
Hoạt động 2
Goi HS néu cach lam ting + HS dung tai chỗ nêu cách
phân, GV phi lời giải lên bảng | làm từng phân theo sự chỉ định
+ Yéu cầu nhimg HS khac cua GV
nhận xét và bô sung dé hoàn + Những HŠ khác nhận xét
chỉnh lời giải và bô sung đê hoàn chỉnh lời
giải
Hoạt động 3
+ Chia thành các nhóm, + Các nhóm suy nghĩ tm| | Vì »y=z? nên a=
cach giai bai 5 SBT
+ Vì L=^ =!z55^ nên
+ Hệ số a được xác định
băng công thức nào ?
+ Muôn xét xem lần nào đo
không đúng ta cần kiêm tra điêu
gì ?
+ Kết quả đã chứng tỏ lần
đo nào không đúng ?
+ Khi đã biết a, biết y thì
tính t như thế nào ? Hãy tính
thời gian t khi y = 6,25 + Nêu cách xác định hệ sô
+ Kiém tra trong các tỉ số
yêu câu các nhóm giải bài 6
SBT, phi lời giải vào giây trong
+ Chiếu lời giải cúa các
nhóm lên bảng (hoặc ghi lời giải
vào giây nhấp, sau đó GV gọi
đại diện của hai nhóm lên bảng
giải)
+_ Hướng dẫn cả lớp thảo
+ Làm việc theo nhóm để giai bai 2 tr.36 SBT
+ Ghi lời giải vào giấy trong chiêu lên bảng
Trang 20
luận lời giải của các nhóm + Cả lớp thảo luận lời giải
của các nhóm, bô sung, hoàn + Khuyến khích, động viê Tone heehee | chỉnh lời giải
Câu 2: Cho hàm sé y = (J2 — 1} (1) Hãy điền vào chỗ “ ” đê được khắng định đúng
a/ Giá trị của hàm số (1) tại điểm x= xj42 +1 là
Trang 21Giáo án: Đại số 9 Học kì 2
= ax’ od dang nhu thế nào ? HS doc VD sgk 4
GV hướng dẫn HS thực hiện vẽ HS vẽ đỗ thị vào vở \
GV giới thiệu tên gọi để thị HS đọc nội dung ?1_ | trên trục hoành, các điểm A và A”;
GV cho HS lam 71 thảo luận và trả lời [b và B”; đối xứng nhau qua 0y
Trang 22? Nêu yêu cầu của ?3
GV yêu cầu HS thảo luận
và A'; B và B'; đối xứng nhau qua 0y Điểm cao nhất là điểm 0
c) Nhân xét: sgk/35
23 a) Trên đồ thị xác dinh diém D có
hoành độ bằng 3 bằng đồ thị — tung độ điểm D : -
Nắm chắc cách vẽ, dạng đồ thị hàm số y = axŸ (a # 0)
Học thuộc nhận xét về đồ thị hàm số
Làm bài tap 4; 5; 6 (sgk.38 — 39) Doc va tim hiéu bai doc thém
RUT KINH NGHIEM
Trường THCS Lucns Tam
Giao vién: Noé Dương Khéi
Trang 23Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 2
Tuan 25
Tiét 5/
Ư MỤC TIỂU: Giúp học sinh:
* Kiến thức : Phương pháp tìm toạ độ giao điểm của hai hàm số y= ax” và y = ax + b
* Kỹ năng :Rèn kỷ năng vẽ đồ thị đồ kỹ năngsố y= ax”(a #0) Xác định được hệ số
* Thái độ : Cẩn thận khi thực hiện vẽ các hình
TG HOAT DONG CUA GV HOAT DONG CUA HS GHI BANG
®HS1: Nêu nhận xét về đồ thị hàm số |- 2 HS lên bảng trả bài J1) Bài 7:
y =a.x’ Vé dé thi ham sé y =- x’
— Gv nhận xét rút kinh nghiệm về việc
y= a.X” ta cần phải biết điều gi?
- Đề toán cho ta biết điểm nào thuộc đồ
thị hàm số? Điểm đó có toạ độ là bao
giá trỊ tương Ứng giữa x
và y hoặc ] điểm thuộc
đồ thị
- Điểm M thuộc đồ thị
và có toạ độ là (2; 1)
-> HS xác định hệ sé a
- Ta thay toạ độ của
điểm đó vào công thức của hàm số xem có xảy
a) Dựa vào hình vẽ ta có M@; I)-—
Vì M thuộc đổ thị hàm số nên thay x=2và y = l vào hàm số ta có:
Trang 24thuộc đồ thị trong đó có 2 cặp đối xứng
nhau qua trục tung —> Vì vậy ta chỉ cần
xác định thêm 2 điểm đối xứng với M
và A nữa là xong
* Lam bai tap 8 trang 38 Sgk:
- Treo bang phu vé hinh 11 Sgk
a) Tương tự bài 7 để xác định a của
hầm số ta làm ntn?
b) c) Muốn tìm điểm thuộc (P) khi cho
biết trước hoành độ hoặc tung độ của
điểm ta phải làm ntn?
- Gọi 2 HS lên bảng làm
$ Gv chốt lại cách làm và chú ý: học
sinh: Với cùng 1 giá trị của tung độ ta
luôn tìm được 2 giá trị của hoành độ vì
đồ thị hàm số y = axÝ có tính đối xứng
qua trục tung
© Lam bai tap 9 trang 39 Sek:
a) Gv dam thoại hướng dẫn HS vẽ 2 đồ
thị
b) Quan sát 2 đồ thị hãy cho biết toạ độ
giao điểm của 2 đồ thị?
% Gv chét c4ch tim dat van dé: trong
một số trường hợp sẽ không được chính
xác —> Giới thiệu cách tìm bằng phương
pháp đại số muốn vậy ta phải giải được
phương trình:
ly =-x+6
thuộc đồ thị là O(0; 0) và M(2; 1) va A(4; 4)
- Thay hoành độ hoặc
tung độ đã biết vào phương trình (P) để tính
tung độ y hoặc hoành độ
Trang 25
Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
© x’+3x-18=0
—> Ta sẽ quay trở lại cách làm này sau
khi học xong cách giải phương trình bậc
hai Dựa vào đồ thị ta có: giao điểm
HĐ3: HDVN - Ôn lại tính chất và nhận xét về đồ thị hàm số y = ax’ (a £0)
2’ |- Xem lại các bài tập đã giải
- Lam bai tập: 6, 10 trang 38, 39 Sgk bai tap: 10, 11 trang 38 SBT
RUT KINH NGHIEM
Ciác viên: Ngé Duong Khéi 25 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 26Giáo viên: - Giáo án, thước thẳng, phiếu học tập
Học sinh: - Máy tính bỏ túi
II CÁC BƯỚC TIEN HANH:
1/ Ơn định : Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ : 3'
Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn, cho ví dụ ?
Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn, cho ví dụ ?
3/ Bài mới :
- Ở tiết trước các em cũng biết để tìm MỘT ẨN
được giao điểm của (P) và đường thẳng 1) Ví dụ mở đầu: (trang 40 Sgk ) một cách chính xác ta cần phải giải - HS ling nghe Phương trinh x* —28x +52=0 được phương trình bậc hai, trong thực tế
có nhiều bài toán để tìm được đáp số
chúng ta cũng cần phải làm được việc
này —> bài mới
7' |- Sau đây ta sẽ xét I ví dụ như vậy
—> Gv nêu ví dụ mở đầu và bảng phụ |- HS đọc ví dụ mở đầu
minh hoạ nội dung bài toán Søk
- Gv giới thiệu bài toán dẫn đến việc
phải giải một phương trình bậc hai một |- HS theo dõi lắng nghe
cách ngắn gọn nhanh chóng
HĐ2: Định nghĩa PT bậc hai một Ẩn
- Vây ta có thể viết phương trình trên |- Viết dưới dạng:
dưới dạng tổng quát ntn? ax’ + bx +c =0
- Vậy thế nào là phương trình bậchai |- HS nêu định nghĩa
là phương trình có dạng ax’ +bx+ce=0
Ciác viên: Mơø© Dương Khéi Trường THCS Lucns Tam
Trang 27Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 2
27°
Gv nhấn mạnh điều kién a + 0 (nếu a =
0 thì đa thức ở vế trái không còn là bậc
a) Trước hết ta hãy tìm hiểu cách giải
trong trường hợp khuyết c (tức là c = 0)
-> Từ những gợi ý về cách giải trong
các trên ta có thể thực hiện đầy đủ
phép giải PT: 2x”-8x+1=0
- Gv hướng dẫn HS phân tích và trình
bày cách giải
$ Gv chốt và nhấn mạnh các bước làm
trong ví dụ 3 để áp dụng vào việc tìm
công thức nghiệm sau này
Nếu còn thời gian Gv cho H§ giải
- - H§ trả lời theo câu hỏi Gv
- Mỗi dãy bàn làm I1 câu
và trả lời —> cả lớp nhận xét
- HS chú ý: lắng nghe và trả lời theo câu hỏi đàm thoại của Gv
- HS thảo luận theo 8
Trang 28Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
X.= Và X,= HĐ4: Dặn do
- Học thuộc định nghĩa phương trình bậc hai 1 ẩn Nắm vững cách tìm nghiệm trong cả 3 trường 3' lhợp
- Xem lại các bài tập đã giải
- Lam bai tap: 11, 12, 13, 14 trang 42, 43 Søk, bài tập: 18 trang 40 SBT
RUT KINH NGHIEM
Ciác viên: Ngé Duong Khéi 28 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 29Giáo án: Đại số 9 Học Éì 2
Rèn luyện kỹ năng giải riêng các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt Biết vận dụng để tìm giao
điểm của (P) và đường thẳng dạng y = ax
Nắm chắc cách biến đổi phương trình dạng tổng quát: ax? + bx + c=0( az0 ) về dạng:
Giáo viên: - Bài tập làm thêm cho học sinh
Học sinh: - Máy tính bỏ túi
II CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH:
1/ Ổn định : Kiểm tra sĩ số
HĐI: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa PTBH một ẩn số.|- 2 HS cùng lên bảng trả bài 7) Bài 11:
- Lam bai tap: 11 a,b trang 42 Sek — Ca lép theo ddiva nhan |c) 2x? +x— 73 =VJ3x+41
HĐZ: Luyện tập
Làm bài tập 11 c,d trang 42 Sgk -2 HS lên bảng thựchiện | Vậy:a=2;b=1-3;
- Gợi ý: Cần cộng các hạng tử chứa |—> Cả lớp theo dõi và nhận c= 3-1
$` Gv chốt lại cách giải phương trình Vậy pT vô nghiệm
8` |bậc hai khuyết b và c, đặc biệt chú ý e) —0,4x°+1,2x=0
trường hợp phương trình vô nghiệm © 0,4x7-1,2x=0
Trang 30- Gv giải thích phương trình hoành độ
giao điểm và hướng dẫn HS trình bày
Lam bai tap 13 trang 43 Sgk:
- Gv gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Gv chốt lại cách phân tích: hạng tử
bx về dạng 2.A.B trong hằng đẳng
thitc: (A + B)’ = A’ + 2AB + B’, sau
đó cộng thêm vào 2 vế một hạng tử là:
BỶ để biến vế trái thành bình phương
của một tổng hoặc một hiệu
Lam bai tap 14 trang 43 Sgk:
- Hay phan tich nhv bai 13 dé tim
nghiệm của phương trình trong bài tập
- 2 HS lên bảng thực hiện
—> Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS thảo luận theo 8 nhóm
—> đại diện l nhóm trình bày
—> cả lớp nhận xét
X,=0 và x, =3 2) Bài làm thêm:
Phương trình hoành độ giao
Trang 31- Xem lại các bài tập đã giải
- Lam bai tap: 17, 19 trang 40 SBT
- Doc truéc bài: Công thức nghiệm của phương trình bac hai
RÚT KINH NGHIỆM
Ciác viên: }ø© Dương Khôi 31 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 32Tuan 26 Ngay soan: | esvelsavsceees
Tiét 54 Ngày dạy: Am
§ 4 CONG THUC NGHIEM CUA PHUONG TRINH BAC HAI
Giáo viên: - Bảng phụ ghi lại ví dụ 3 tiết trước, phiếu học tập |?1| và Sek
Hoc sinh: - Máy tính bỏ túi
IIU/ CÁC BƯỚC TIẾN HANH:
1/ Ơn định : Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa phương trình bậc hai ?
Để giải phương trình bậc hai ta giải như thế nào ?
HDI: giới thiệu bài:
Gv treo bảng phụ và nêu lại cách giải
PT: 2x”-8x+1=0 ở góc bảng - H§ quan sát theo dõi 1) Công thức nghiệm:
Đặt vấn đề: Nếu mỗi khi giải phương Cho phương trình:
trình bậc hai ta đều phải biến đổi đầy ax +bx+c=0 (a #0) (1)
đủ như ví dụ 3 thì thật bất tiện và mất - Chuyển hạng tử tự do sang vế nhiều thời gian Vì vậy để khắc phục|- HS lắng nghe và suy phải ta được:
được điều này hôm nay chúng ta sẽ|nghĩ ax?+bx = -C
5` chỉ làm một lần nữa với phương trình - Vìa #0 Chia 2 vế cho hệ số a ta
bậc hai tổng quát để tìm ra công thức có: - x? ,>, ¢
trình ta chỉ thực hiện theo công thức - Tách hạng tử Ð v thành 2x
- Gv nêu phương trình bậc hai dạng - Ta chuyển hạng tử tự do |một biểu thức để vế trái thành bình
tổng quát: c sang vế phải phương của một biểu thức ta được:
- Theo cách làm như ví dụ 3 thì trước |- Chia 2 vế cho a " TK * (> ~ (> a
5 - Ta có: La ae hay: [x+ 2) ~ 4a? (2)
- Ở ví dụ 3 ta chia 2 vế cho 2 còn đối a 2a Neudi ta ky hiéu: A=b’ —4ac va
với phương trình này ta làm như thế
Ciác viên: }ø© Dương Khôi 32 Truéng THCS Lucng Tam
Trang 33Giáo án: Đại số 9 Hoc fi 2
- Phải thêm vào 2 vế với bao nhiêu để
vế trái thành bình phương của một
-> Việc tìm nghiệm có tiếp tục được
hay không hoàn toàn phụ thuộc vào
nên đổi dấu cả 2 vế của phương trình
- Phải thêm vào 2 vế:
3]
- HS tra lời theo câu hỏi đàm thoại của Ơv
- HS thảo luận theo 8
nhóm và ghi vào phiếu
b) Nếu A =0 thì từ phương trình (2) suy ra:
x+—=
2a
Do đó phương trình (1) có nghiệm kép: