MỤC TIÊU : - Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương,định nghĩa c
Trang 1Ngày soạn: 11/8/2014
Ngày dạy: 12/8/2014
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn
bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương,định nghĩa căn bậc hai số học
-Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B≤ < ⇔ A< B để so sánh các căn bậc hai số học
- Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ
- HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn
bậc hai của một số không âm
Số dương a có mấy căn bậc hai ? Ký
Nếu x = a thì ta suy được gì?
Nếu x≥0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là
Phép khai phương: (sgk).
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: Với a, b≥0:
+ Nếu a < b thì a < b + Nếu a < b thì a < b.
* Ví dụ
Trang 2GV đưa ra đề bài vớ dụ 2, 3/sgk
HS giải GV và lớp nhận xột hoàn chỉnh
lại
GV cho HS hoạt động theo nhúm để giải ?
4,5/sgk Đại diện cỏc nhúm giải trờn bảng
Lớp và GV hoàn chỉnh lại
Hoạt động 3: Củng cố:
HS giải cỏc bài tập 1, 2, 4/sgk
a) So sỏnh (sgk) b) Tỡm x khụng õm :
Vớ dụ 1: So sỏnh 3 và 8 Giải: C1: Cú 9 > 8 nờn 9 > 8 Vậy 3> 8
C2 : Cú 32 = 9; ( 8)2 = 8 Vỡ 9 > 8
⇒ 3 > 8
Vớ dụ 2: Tỡm số x> 0 biết:
a x > 5 b x < 3
Giải:
a Vỡ x≥ 0; 5 > 0 nờn x > 5
⇔x > 25 (Bỡnh phương hai vế)
b Vỡ x≥0 và 3> 0 nờn x < 3
⇔x < 9 (Bỡnh phương hai vế)Vậy 0≤ x < 9
4.Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc đinh nghĩa,định lý
- Làm cỏc bài tập 3, 5/sgk4,5/sbt
IV Tự rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn: 11/8/2014
Ngµy d¹y: 13/8/2014
Tiết 02: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của
A Biết cách chứng minh định lý a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức
- HS: Nắm vững đn căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm CBHSH của ;
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV cho HS giải ?1 GV hoàn chỉnh và
giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một
biểu thức, biểu thức lấy căn và đn căn
thức bậc hai
GV cho HS biết với giá trị nào của A thì
A có nghĩa
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức
bậc hai sau được có nghĩa: 3x ; 5 − 2x
HS làm bài tập 6 /sgk
Hoạt động 2: Hằng đằng thức A2 = | A|.
GV ghi sẵn ?3 trên bảng phụ
HS điền vào ô trống GV bổ sung thêm
dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả
A có nghĩa ⇔ A lấy giá trị không âm.
c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức
bậc hai sau có nghĩa
Trang 4VD3: Rút gọn
( 2 − 1)2 = 2 − 1= 2 − 1 ;(vi 2 > 1) ( )
( 2 5)
; 2 5
5 2 5 2
*Chú ý :
0 ,
0 ,
A A A
VD4:rút gọn
( )3 2 3 3 6
2 2
)
2 2
2
2
; 2 )
a a a
a b
x x
x
x x
)
) 3 2 (
; 3 2
3 2 3 2 )
2 2
a a
d a
Trang 5I MỤC TIÊU :
- Kỹ năng: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức
bậc hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = |A| để giải bài tập
- Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a − 3x+ 1 b 1 x+ 2
GV cho HS hoạt động nhóm đề giải bài 12
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
5 , 3 2
7 0
1
0 1
0 1
1
>
⇔
> +
−
⇔
≥ +
−
⇔
x
x x
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
Gi ải
Trang 6( )
( )
; 13 3
2 5
3 2
5 3 4 5 )
) 0 (
; 8 3 5
3 5
3 25 )
3 3
3
3 2 3 3
6
2 2
=
+
= +
a a a
a
a a
a a d
a a a a
a a
a a b
Bài 14:Phân tích thành nhân tử
( )2
2 2 5 5 5 )x − x+ = x−
4 Hướng dẫn về nhà :
- Giải các bài tập cịn lại sgk
- Nghiên cứu trước bài 3 Giải trước ?1/sgk
IV Tự rút kinh nghiệm:
Trang 7- Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân cáccăn bậc hai
- Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có ghi các bài tập
- HS: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a≥ 0:x= a tương đương với điều gì?
Muốn chứng minh a blà căn bậc hai số
học của ab ta phải chứng minh điều gì?
GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều
Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm
b 250 360 = 25 36 100 = 25 36 100 = 5 6 10 = 300
Trang 8GV cho HS giải ?4 theo nhóm.
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày
Nhận xét bài giải của HS
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)
Ví dụ 2: Tính
a 3 75 = 3 75 = 225 = 15
b 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9 = 4 36 49 = 2 6 7 = 84
Trang 9Ngày soạn: 15/8/2014
Ngµy d¹y: 20/8/2014
Tiết 05: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
vào thực hành giải toán
- Thái độ: Tích cực tự giác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có ghi các bài tập
- HS: giải các bài tập trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Hãy phát biểu quy tắc khai phương một tích
Thực hiện: a 2 4 ( )− 7 2 ; b a4 (3 −a)2 với a ≥ 3
HS 2: Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai
Thực hiện: a 0 , 2 12 , 8 b 5a 45a − 3a với a ≥ 0.
3 Luyện tập:
Bài 22/sgk HS giải bài 22 trên phiếu bài
tập GV chấm một số phiếu
Bài 24/sgk
GV gọi 1 HS lên bảng giải
Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
Bài 26 (SGK - 16)
a So sánh : 25 + 9 và 25 + 9
Có 25 + 9 = 34
Trang 10Khi đó: a + b + 2ab > a + b
⇔ ( a+ b )2 > ( a+b)2
⇔ a+ b > a+bHay a+b < a+ b
Dạng 3: Tìm x Bài 25: (SGK -16)
a 16x = 8 ĐKXĐ: x≥ 0
⇔ 16x =82 ⇔ 16 x = 64 ⇒ x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
Cách 2: 16x = 8⇔ 16 x = 8 ⇔4 x = 8 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4
b x− 3 + 9x− 27 + 16x− 48= 16ĐK: x ≥3
- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT
- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học
- Định nghĩa căn bậc hai số học A xác định khi nào ? A.B ≥ 0 khi nào ? ≥ 0
B A
Trang 11Ngày soạn: 15/8/2014
Ngµy d¹y: 21/8/2013
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai
- Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong tính toán và rút gọn biểu thức
- Thái độ: Tích cực hợ tác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ để kiểm tra bài cũ và ghi các bài tập
- HS: ôn lũy thừa của một thương, các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính
Hãy chứng minh dự đoán trên
Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
3 25
3 25
Trang 12GV gọi 2 HS đồng thời giải câu a, b trên
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải
HS cả lớp giải trên giấy GV kiểm tra
225 256
225 = = ;
100
14 10000
196 10000
196 0196
4 9
4 9 13
4 13 117
52 117
A =
Ví dụ 3: Rút gọn
a
25 25
2 4
2 162
- Học thuộc các định lý và quy tắc trong bài
IV Tự rút kinh nghiệm:
Vũ Thúy Oanh
Trang 13Tiết 07: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
• Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai
phương một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ có ghi các bài tập
• HS: giải các bài tập trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
ab với a < 0, b≠0
3 Luyện tập:
Giáo viên cho học sinh nêu cách làm từng
phần
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học
sinh lên bảng thực hiện
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36 lên
a 0 , 01
9
4 5 16
25 9
49 100
1
= 4
5 3
7 10
1 = 24 7
d 22 22
384 457
76 149
−
− =
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
+
−
− +
=
73 841
73 225
=
841 225
=
29 15
Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúnghay sai? Vì sao?
Giải:
a 0,01 = 0 , 0001 Đúng
b – 0,5 = − 0 , 25 Sai vì không có CBHcủa số âm
c 39 < 7 và 39 > 6 Đúng
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) ⇔2x < 3Đúng
Dạng 2: Tìm x
Trang 14Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các bước
làm
Cho học sinh làm và gọi HS trả lời, mỗi
học sinh 1 ý
Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện, HS
khác làm vào vở, NX bài của bạn
GV yêu cầu 1/2 lớp làm câu (a), 1/2 lớp
c 3 x2 = 12
⇔ x2 = 4 ⇔ x2 = 2 ⇔ 2
2
x x
• Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai
• Giải các bài tập còn lại trong sgk
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày soạn:
Ngµy d¹y: 09/9/2013
BGH duyệtNgày:………
Vũ Thúy Oanh
Trang 15Tiết 8: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
• Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu căn
• Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biết vận
dụng các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
• Thái độ: Tích cực hợp tác tham hia hoạt động học.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu
GV cho HS giải ?2 theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên
Trang 16GV hoàn chỉnh sau khi HS giải.
Củng cố phần 1.
HS xung phong giải ?3
GV gợi mở ( nếu cần) Cả lớp cùng giải
Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong
Nhận xét bài giải của HS
GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5
5 4
2 2
4 Hướng dẫn về nhà :
• Làm các bài tập 43, 44, 45, 46, 47 SGK trang 27
• Học lại các đẳng thức tổng quát trong bài 6 Nghiên cứu trước bài 7
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
BGH duyệtNgày:………
Vũ Thúy Oanh
Trang 17Ngµy d¹y:12/9/2013
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra
ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có
kỹ năng cộng, trừ các căn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậchai, so sánh hai số vô tỉ cũng như giải phương trình vô tỉ
II CHUẨN BỊ :
-GV: Bảng phụ, thước thẳng
-HS : Các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
a Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Áp dụng tính: Rút gọn: 75 + 48 - 300
b. Viết dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn Áp dụng so sánh:
16 2
1
và 6 1 / 2Sau khi kiểm tra GV viết 2 dạng tổng quát vào góc bảng
GV yêu cầu HS giải bài tập theo nhóm
GV gợi ý: Vận dụng cách tìm x của bài a
hiện được khi nào?
H: Làm thế nào để có các căn bậc hai đồng
Bài 59 SBT/ 12: Rút gọn biểu thức
a 98 - 72 + 0.5 8 = 49 2 - 36 2 + 0.5 4 2 = 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2
b ( 2 3 + 5 ) 3 - 60 = 6 + 15 - 2 15 = 6 - 15
c ( 5 2 + 2 5 ) 5 - 250 ĐS: 10
Bài 57SBT/12: Đưa thừa số vào trong dấu
căn:
Trang 18GV hướng dẫn HS giái bài b
• Trước hết đưa các thừa số
ra ngoài dấu căn (nếu có thể) để có
Tiết 10 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
Trang 19I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
- Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ
• HS: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 2
Hoạt động 1: 1.Khử mẫu của biểu
thức lấy căn.
GV cho HS biết thế nào là khử mẫu của
biểu thức lấy căn
Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS suy
luận được cách để khử mẫu biểu thức lấy
2 ( a, b ≥ 0 )
HS giải ví dụ 1
GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công thức
tổng quát để khử mẫu của biểu thức lấy
căn
GV cho HS giải ?1 theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
lời giải
Hoạt động 2: 2 Trục căn ở mẫu.
GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK
và cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu
Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy
luận được cách trục căn ở mẫu
GV gợi ý thêm HS giải ví dụ 2
HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu
thức nào là 2 biểu thức liên hợp
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
3 5 3 2
5 =
6
3 5 3 2
1 3 10 1 3
−
= +
= 5( 3 − 1)
( )( ) ( 5 3 )
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
−
+
=
−
Trang 20HS nâng ví dụ 2 lên trường hợp tổng
b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A ≠ 2
B
ta có:
B A
C
) (
B A
B A C
C
± = A B
B A C
−
± ) (
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Làm các bài tập 48, 50, 51, 52, 54 57 SGK trang 29, 30
• GV hướng dẫn HS giải bài 55
• Chuẩn bị tiết sau : “Luyện tập ”
Trang 21• HS: giải các bài tập trước ỏ nhà.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: xen kẻ trong luyện tập
2 Luyện tập
Bài 53/sgk.
GV cho HS nêu hướng giải câu a và d
H: Có cách giải nào khác không ?
− +
=
+
+
b a b a
b a ab a b
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV cho HS giải câu c trên phiếu bài
Rút gọn biểu thức
GV gọi 1 HS lên bảng giải câu a
Bài 56b giải tương tự
BT giành cho hs khá giỏi
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
suy nghĩ và nêu cách làm
Tìm ĐKXĐ
Bài 53/sgk.
a 18 ( 2 − 3 ) 2 = 3 2 − 3 2 = 3 ( 3 − 2) 2 (vì 3 > 2 ) = 3 6 − 6
b a
a a a b a
ab a
= +
+
= +
1 3 5 3
1
5 15
3 1
6 3 2 2 2
8
6 3 2
6 1
2 2
1 2
p p
+ +
=
+ + +
=
a b a
a a
a b
Bài tập nâng cao:
Tìm GTNN của M = 2
1
3 5
Trang 22Có x< 1 ⇒ -3x > -3 ⇒ 5 – 3x > 5 – 3 = 2
Vì -1 < x< 1⇒1 – x2 > 0 ⇒M > 0Xét M2 = 2 2
1
) 3 5 (
x
x x
x
x x
−
− +
−
= 2 2
1
) 5 3 (
Vậy Min M = 4 ⇔ x =
5 3
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Ôn lại các công thức :
o Trục căn ở mẫu
o Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
o Nhân chia các căn thức bậc hai
o Nhân đa thức , cộng phân thức
• Làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK
• Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài ?1, ?2, ?3 trong bài 8
Trang 23Ngµy d¹y: 23/9/2013
Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU : Qua bài HS cần:
- Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ
• HS: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Rút gọn biểu thức :
b a
ab a
GV phân tích bảng sai ( nếu có)
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1
( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng
Phân tích chỗ sai ( nếu có )
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2
GV ch o học sinh làm
GV hướng dẫn: ( )3
a a
a =
H: Biểu thức ở tử của phân thức có dạng
hằng đẳng thức nào ? ( a3 - b3)
Hoạt động 3 Ví dụ 3:
GV cho HS xung phong giải ví dụ 3
Gọi 2 HS lên bảng giải
3 2
Trang 24GV cho HS làm ?3.
Hoạt động 4: Củng cố.
GV cho HS giải bài 58 a trên phiếu học
tập
Gọi 1 HS lên bảng giải
GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài
giải của HS để cả lớp nhận xét
Bài 59.GV cho HS hoạt động nhóm
Ví dụ 3: Toán tổng hợp
Đề bài SGKGiải
( 1)( 1)
1 1
2
− +
a a
a
a a P
( ) ( )
a a
a a a
a a
a
a a a
a a a
4
1 4
4 1 2
4 1
1
1 2 1
2 2 1
a a
( )( ) a a
a
a a
−
+ +
−
1
1 1
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Làm các bài tập 62, 63, 64 SGK
ngµy d¹y: 26/9/2013
Tiết 13: LUYỆN TẬP
Trang 25I MỤC TIÊU :
- Kỹ năng: HS được củng cố, rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn
thức HS rèn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện các phép tính về căn thức
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ
• HS: làm các bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1 giải bài 58b 5 1 4,5 12,5
2 + +
HS 2 giải bài 58c 20 − 45 + 3 18 + 72
2 Bài mới:
Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS
GV yêu cầu HS ghi đề bài:
+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q
( a > 0, a ≠ 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1
1
−
+
a a
=
) 1 )(
1 (
) 1 )(
a a
a
a a
ĐKXĐ: a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4
Q =
) 1 (
a a
:
Trang 26+ Cho nửa lớp làm ý a và c.
+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b
GV gọi HS nêu điều kiện xác định
Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý
Tìm a để Q = - 1 có nghĩa là ntn?
Tìm a để Q> 0 có nghĩâ là ntn?
) 2 )(
1 (
) 2 )(
2 ( ) 1 )(
1 (
−
−
− +
−
− +
a a
a a
a a
= a( 1a−1) : ( a a−−11)(−a a+−42) =
) 1 (
1 ( a− a −
) ( 4
Trang 27Ngµy d¹y: 03/10/2013
Tiết 14: CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU : HS cần :
- Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là
căn bậc ba của một số khác hay không Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- Kỹ năng: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết dùng
tính chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba và so sánh các căn bậc ba
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi
• HS: ôn lại định nghĩa lũy thừa
Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Giải bài tập 62 d trang 33 SGK
HS 1: Giải ?3 trang 32 SGK
2 Bài mới:
Hoạt động 1: 1) Khái niệm căn bậc ba.
GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng phụ và
treo lên để HS giải
GV cho cả lớp nhận xét bài giải
Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba
GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận như
SGK
? Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho HS suy
nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba của một số a ?
( GV nhắc lại 2 a = a ( a≥0 )
GV hoàn chỉnh kí hiệu căn bậc ba và cho
biết thuật ngữ khai căn bậc ba
GV cho HS so sánh ( )3 a 3, a3 3 và a
GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK
GV cho HS hoạt động nhóm để giải ?1
1) Khái niệm căn bậc ba.
* Bài toán mở đầu: (SGK).
Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo đề bài ta có :
x 3 = 64
x = 4 ( vì 4 3 = 64 ) Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm).
43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* Kết luận:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
* Ký hiệu:
chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.
* Chú ý: ( )3 a 3 = 3 a3 =a
Trang 28( lưu ý HS cách trình bày theo mẫu SGK
? Từ tính chất của căn bậc hai, các em có
dự đoán gì về tính chất của căn bậc ba
Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng
GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải
1 125
3 1728 : 64 = 1728 : 64 = 3 27 = 3 3 3 = 3Cách 2:
3 3
3 3 3
3 1728 : 64 = 12 : 4 = 12 : 4 = 3
Căn bậc ba khác căn bậc hai :a) Số âm có căn bậc ba là số âm
- Số âm không có căn bậc hai
b) Số dương có một căn bậc ba
- Số dương có hai căn bậc hai.
Bài 67/SGK
3 512 = 3 8 3 = 8
4 , 0 10
4 10
4 1000
64 064
,
3 3
2 1000
8 008
,
3 3
Trang 29Tiết 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS tiếp tục hiểu sâu và có hệ thống các kiến thức cơ bản về căn bậc
hai, căn bậc ba
- Kỹ năng: HS có kỹ năng ( tổng hợp ) phối hợp các phép tính để tính toán biến
đổi biểu thức số và biểu thức chữ có căn thức bậc hai
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ
• HS: trả lời các câu hỏi của bài tập trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, đánh giá và cho điểm
HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK
GV gọi 1 HS nêu cách giải
GV gọi 2 HS lên giải bài toán trên bảng
B A C B A
m m A
Trang 30126 2
8
6 3
m
m m
2
2 3
Bài 75/SGK :
6
1 3
6 36 2
2 2
6 12
5 , 1 2
3 2
4 1 2 2 1
6
6 2 6 2
6 6
1 6 2 2 6
6
1 3
6 6 1 2 2
1 2 6
- Nắm lại toàn bộ kiến thức đã ôn tập
- Giải lại các bài tập đã giải, tìm thêm cách giải khác nếu được
Ngµy d¹y:10/10/2013
Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG I(tiết 2)
Trang 31I MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần:
- Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
- Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và
biểu thức có chứa căn bậc hai
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ
- HS: 3 câu hỏi ôn tập đầu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm ? Cho ví dụ?
HS 2: Giải câu hỏi 2 SGK
2 Bài tập:
Bài 70/SGK
GV gọi 3 HS đồng thời lên bảng giải
các bài 70 a, c, d Ba nhóm giải vào
bảng phụ
Lớp nhận xét Nếu sai GV treo bảng
phụ có bài giải đúng GV hoàn chỉnh
16 81 25
3 , 34
9
56 81
49 64 567
343
4 2 2
3 2
1 2
Trang 32Bài 72/SGK
GV cho HS nêu hướng giải
GV gợi mở: cho câu a, b
- Đặt nhân tử chung được không ?
- Ôn lý thuyết 2 câu cuối và các công thức biến đổi căn thức
Trang 33+ Kỹ năng: Tiếp tục luyện cỏc kĩ năng về rỳt gọn biểu thức cú chứa căn bậc hai,tỡm
điều kiện xỏc định của biểu thức, giải phương trỡnhvà bất phương trỡnh
II Kiểm tra Kết hợp khi ôn tập
III Bài mới ( 38’)
1 Điền vào chỗ (…) để rỳt gọn biểu thức :
? : Nờu cỏch thực hiện ? Và cho
biết khi giải bài tập này ta cần ỏp
dụng kiến thức nào trong chương ?
Thực hiện biến đổi
Gv: Yờu cầu Hs hoạt động theo nhúm Chia
lớp làm 2 nhúm, mỗi nhúm làm 1 cõu
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của cỏc
nhúm Gọi Hs đại diện nhúm lờn bảng trỡnh
+
: 1
a− b
= … = ( a + b)( a - b) = a - b
Vậy đẳng thức đó được chứng minhd) 1
1
a a a
1
a a a
−
Trang 34Gv: Ghi đề bài 76.Sgk
?: Đề bài yêu cầu làm gì ?
? : Vậy để rút gọn biểu thức Q ta làm thế
nào ?
?: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ?
Gv: Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a rút gọn Q
Sau đó gọi 1 Hs khác lên thay a= 3b vào Q
để tính câu b)
Hd : a - b = ( a b) − 2
Gọi Hs nhận xét sửa sai
Gv: Hd sửa sai theo đáp án bên
= (1+ a)(1- a) = 1 – a Vậy đẳng thức đã được chứng minh
*) Thay a = 3b vào Q ta được:
2 4
b
b = 22
IV.Cñng cè ( 4’)
- Gv: Hệ thống lại các kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã giải
Lu ý c¸ch gi¶i vµ chèt l¹i c¸ch lµm víi mçi d¹ng bµi
V H íng dÉn vÒ nhµ (2’)
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học
- Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
- Xem lại các dạng bài đã làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 35Ngày dạy:17/10/2013 Tiết 18
Kiểm tra chơng 1
I Mục tiêu:
- Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cõp độ
Vận dụng
TổngCấp độ thấp Cấp độ
-tớnh được giỏ trị của một biểu thức-tỡm x biết điều kiện cho trước
34.5- 45%
Biết ỏp dụng cụng thức để khai phương cỏc số đơn giản
22.25-22.5%
4.Rỳt gọn
biểu thức
Tỡm điều kiện xỏc định của một biểu thức
Biết rỳt gọn một biểu thức
Số cõu
Số điểm-Tỉ
lệ
23.25 32.5%
23.25 -32.5%
1 10%
22.25- 22.5%
46.75 - 67.5%
710-100%
Mả đề 1
Cõu 1: Viết cụng thức định lý về mối liờn hệ giữa phộp nhõn và phộp khai
phương ?
Áp dụng tớnh: 64.81.225
Trang 36Hảy tìm ĐKXĐ của biểu thức M ?
b Tính Giá trị của biểu thức: (2 − 5) 2 + 7 2 10 +
Câu 2 a.biểu thức M xác định khi
x−
= 3.4( 1)4.3
x
=-(x-1)=1-x
0,750,250,75
0,50,250,250,25
Ngµy d¹y:24/10/2013 CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 37Tiết 19: NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Các khái niệm về “hàm số”, “biến số, hàm số có thể cho bằng bảng,
bằng công thức Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f (x), y = g (x) Giá trịcủa hàm số y = f (x) tại x0, x1, được ký hiệu là f (x0), f (x1), Đồ thị của hàm số
y = f (x) là tập hợp tất cả những điểm biểu diễn các giá trị tương ứng (x , f (x))trên mặt phẳng tọa độ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịchbiến trên R
- Kỹ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết
biểu diễn các cặp số (x, y ) trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số
y = ax
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ, máy tính
• HS: ôn lại hàm số ở lớp 7, đem máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: 1 Khái niệm hàm số:
Chú ý:
*Khi HS được cho bởi công thức y =f(x) ta hiểu rằng các biến số x chỉ lấynhững giá trị mà tại đó f (x) được xácđịnh
*Khi y là hs của x ta có thể viết y =f(x);
d) Hàm hằng: (SGK)
Trang 38Cho biết tập hợp các điểm A, B, C, D, E,
F vẽ trong ?2 a là đồ thị của hàm số nào ?
-Qua bảng, khi giá trị của x tăng dần thì
giá trị của các hàm số như thế nào ?
GV giới thiệu khái niệm hàm số đồng
1); B ( ; 4
2
1); C (1,2); D (2; 1); E(3,
3
2)
F (4;
2
1)
ĐN đồ thị hàm số: (SGK) b) Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến
a Cho H/S : y = 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tươngứng của y cũng tăng
⇒ Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R
b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tươngứng của y giảm
⇒ HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biếntrên R
Trang 39Ngµy d¹y:28/10/2013
Tiết 20: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức hàm số y = ax + b về: xác định hàm số
bậc nhất, hệ số a, b; tập xác định, công thức, hàm số đồng biến, nghịch biến
-Kỹ năng: HS rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải các
bài tập trong SGK
II CHUẨN BỊ :
-GV: vẽ sẵn hệ trụct tọa độ trên bảng phụ
-HS: nắm vững các kiến thức về hàm số bậc nhất và giải trước các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa hàm số + BT 2
HS2: Nêu khái niệm hàm số đồng biến nghịch biến + chữa bài 2(b) SGK
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa hàm số + BT 2
HS2: Nêu khái niệm hàm số đồng
biến nghịch biến + chữa bài 2(b) SGK
2 HS dưới lớp theo dõi sửa sai nếu có HSlên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Làm BT mới.
GV đưa hình vẽ 4 lên bảng, yêu cầu HS
đọc bài, cả lớp làm theo nhóm sau đó GV
gọi đại diện các nhóm trình bày
Sau đó GV nhắc lại cách vẽ và yêu cầu
-> Muốn vẽ đồ thị hs y = x ta phải biết
thêm điều gì? (Biết thêm 1 điểm) Hãy
tìm toạ điểm điểm đó
Trang 40B∈ đồ thị h/s y = xVới x = 4 thì y = 4 vậy B (4,4)Nêu cách tính chu vi tam giác ABC.
Nêu các cách tính khác nhau
HS nhắc lại cách CM hs đồng biến
hay nghịch biến
Cho HS vận dụng để làm bài Mỗi
dãy làm 1 ý Giáo viên gọi 2 HS lên
Cho x là giá trị tuỳ ý x1, x2 sao cho : x1< x2 ⇒ x1_ x2 < 0Xét f(x1) – f(x2) = -3x1 + 3x2