1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI 8

33 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 635 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.- Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông.. Kỹ năng: Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng đ

Trang 1

Giáo án Hình học 8

Ngày soạn : 19/ 08/ 2010 Ngày dạy : 21/ 08/ 2010

CHƯƠNG I: TỨ GIÁC

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Làm được mô ̣t số bài tâ ̣p cơ bản về tứ giác

2 Kỷ năng: Biết vẽ, biết go ̣i tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của mô ̣t tứ giác.

3 Thái đô ̣: Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề.

C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:

-GV:Bảng phụ H1 (SGK) Hình 5a, 6a (SGK), thước thẳng, phấn màu

-HS: Thước thẳng

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn đi ̣nh lớp (2p')– kiểm tra sỉ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen lẫn vào bài mới

3 Nô ̣i dung bài mới:

a) Đă ̣t vấn đề: (2p') GV giới thiê ̣u sơ lược về tứ giác Tổng các góc của mô ̣t tứ giác

bằng bao nhiêu đô ̣?

b) Triển khai bài da ̣y:

A

B

C D

Trang 2

GV giới thiệu cách gọi tên , các đỉnh ,

các cạnh của tứ giác và nhắc lại bờ

của nửa mặt phẳng

GV: Yêu cầu hs làm ?1

HS: Thực hiê ̣n

GV: Hình 1a gọi là tứ giác lồi

?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?

trong tam giác Vậy tổng số đo các

góc trong một tứ giác là bao nhiêu?

Có mối liên hệ gì với tam giác không?

tổng các góc của tứ giác ABCD ?

HS: Chia tứ giác thành hai tam giác

+Hai đỉnh đối nhau A và C, B và D

A

B

C D

A

Trang 3

Giáo án Hình học 8

Created by CMSfne1377400651.doc33311/6/2013

HS khác làm vào vở GV giúp đỡ hs dới lớp HS: Làm theo hướng dẫn GV: Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung ? Nhận xét gì về tổng các góc trong một tứ giác? HS: Phát biểu GV: Phát biểu nội dung định lý về tổng các góc trong một ta giác? HS: Đo ̣c nô ̣i dung ở sgk GV: Ghi tóm tắt nô ̣i dung lên bảng HS: Ghi bài Từ (1) và (2) ta có; A1 + A2 + B + C1 + C2 + D = 3600 → A + B + C + D = 3600 *Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 4 Củng cố: (7p') Gv treo bảng phụ H5a, H6a lên bảng Yêu cầu hs làm bài Hình 5a Theo định lý tổng các góc của tứ giác ta có: x + 1100 1200 + 800 = 3600 → x = 500 Hình 6a: Ta có: x + x + 650 + 950 = 3600 2x + 1600 = 3600 → x = 1000 5 Dă ̣n dò:(4p') - Học và làm bài tập đầy đủ -Cần nẵm chắc nội dung định lý tổng các góc của một tứ giác -BTVN: BT 1 b,c,d, H6 d + 2 + 3 + 4 + 5 (SK-T67) E Rút kinh nghiệm :

Trang 4

- HS biết định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.

- Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông

2 Kỷ năng:

- Biết vẽ hình thang, hình thang vông, biết tính số đo các góc của hình thang

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang

3 Thái đô ̣: Nghiêm túc, cẩn thâ ̣n, chính xác.

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:

-GV:Thước thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ

-HS:Thước thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm tra sỉ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (6p')

? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác

? HS2: Làm BT 3 (SGK.T67)

=> Nhận xét, đánh giá

3 Nô ̣i dung bài mới:

a) Đă ̣t vấn đề: Tứ giác có hai ca ̣nh đối song song go ̣i là hình gì?

b) Triển khao bài da ̣y:

Hoa ̣t đô ̣ng 1: ( 20p')

GV: Treo bảng phụ H13

? Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?

HS: AB // CD

GV ta gọi t.giác ABCD đó là hình thang

?Vậy thế nào là hình thang?

HS: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối

song song

GV: Nêu cách vẽ hình thang?

Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng

vẽ ra nháp

HS: Thực hiê ̣n theo yêu cầu

GV: nêu các yếu tố cạnh, đường cao…

Trang 5

HS: Hai tam giác bằng nhau.

?Hai tam giác nào bằng nhau?

GV:Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

Co nhâ ̣n xét gì về hai kết quả trên

HS: Rút ra nhâ ̣n xét

GV: giới thiệu hình thang vuông

?Thế nào là hình thang vuông?

B A

Trang 6

Created by CMSfne1377400651.doc63311/6/2013

4 Củng cố: (8p') *Bài 6 (SGK.T70) Gv treo bảng phụ và hướng dẫn hs cách kiểm tra hai đường thẳng song song bằng thước và compa -HS làm theo hướng dẫn của gv -Các tứ giác là hình thang là: ABCD; KINM *Bài 8 (SGK.T71) 5 Dă ̣n dò:(4p') - Học và làm bài tập đầy đủ - Cần nắm chắc các tính chất của hình thang để vận dụng vào làm BT - BTVN: BT7+9+10 (SGK.T71) BT16+17+19+20 (SBT) E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 05/ 09/ 2010

Tiết thứ: 3 Ngày dạy : 07/09/ 2010

§3 HÌNH THANG CÂN

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết được định nghĩa, tính chất hình thang cân

- Hiểu đươ ̣c dấu hiệu nhận biết hình thang cân

2 Kỹ năng: Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân

trong tính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân

3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:

-GV:Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa

-HS:Thước thẳng, thước đo góc, compa

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm ta sỉ số:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5p')

? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang

? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)

=> Nhận xét, đánh giá

Trang 7

Giáo án Hình học 8

3 Nô ̣i dung bài mới:

a) Đă ̣t vấn đề: Hình thang có hai góc kề mô ̣t ca ̣nh đáy bằng nhau go ̣i là hình gì?

b) Triển khai bài da ̣y:

Hoa ̣t đô ̣ng 1: (10p')

GV: Treo bảng phụ H23

? Hình thang ABCD ở hình vẽ có gì đặc

biệt?

HS: Góc D bằng góc C

GV: Thông báo đó là hình thang cân

?Vậy hình thang cân là hình ntn?

HS: Phát biểu

GV: Nêu cách vẽ hình thang cân.?

?So sánh góc A và góc B từ đó rút ra nhận

xét

HS: Phát biểu

GV: Nêu chú ý

Treo bảng phụ ?2

Cho hs trao đổi làm bài theo bàn

HS: Làm theo yêu cầu

GV: Gọi hs lên bảng trình bày

CD

AB

; //

2

1

2 1

O

Trang 8

HS: Lên bảng chứng minh

GV: Nếu AD không cắt BC thì sao?

Hãy giải thích AD = BC ?

HS: Phát biểu

GV: Nếu hình thang có hai cạnh bên bằng

nhau thì đó có là hình thang cân không?

HS: Dự đoán mô ̣t vài kết quả

GV: đưa hình 27 - SGK minh hoạ và rút ra

nhâ ̣n xét cuối cùng

GV:Vẽ 2 đường chéo của hình thang cân?

Có nhận xét gì về 2 đường chéo trên?

HS: Hai đường chéo bằng nhau

Gọi HS lên trình bày

HS: Làm theo yêu cầu

Trang 9

Giáo án Hình học 8

Created by CMSfne1377400651.doc93311/6/2013

GV: Có thể hướng dẫn hs cách làm HS: Thực hiện GV: Khi đó ABCD là hình gì ? HS: Hình thang cân GV: Nhận xét này là nội dung đlí 3? Hãy vẽ hình, ghi GT, KL của đlí? ? Vậy có mấy cách c/m một hình thang là hình thang cân? *Định lý 3: (SGK). GT Hình thang ABCD(AB//CD), AC = BD. KL ABCD cân *Dấu hiệu nhận biết (SGK) 4 Củng cố:(4p') - Muốn c/m một tứ giác là hình thang cân ta làm ntn ? - Cho hs làm BT 11(SGK.T76) 5 Dă ̣n dò: (3p') - Học và làm bài tập đầy đủ -Ôn tập và nắm chắc ĐN, T/C, dấu hiệu nhận biết hình thang cân -Hiểu rõ và nắm chắc định lý và cách c/m 3 định lý dó -BTVN: BT12+13+14+15+18 (SGK.T74+75) BT24+30+31) (SBT.T63) E Rút kinh nghiệm :

Trang 10

- Biết cách trình bày một bài toán dựng hình với hai bước: cách dựng và chứng minh.

2 Kỷ năng: Dùng được thước và compa để dựng hình.

3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:

GV: Thước kẻ , com pa

HS: Thước kẻ ,com pa

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm ta sỉ số:

2 Kiểm tra bài cũ:(4p')

Vẽ hình ta có thể dùng những dụng cụ gì?

Với thước và compa ta vẽ được những hình nào?

3 Nô ̣i dung bài mới:

a) Đă ̣t vấn đề: Vẽ hình mà chỉ dùng hai dụng cụ thước và com pa, những bài toán nhưvậy gọi là gì? cách làm ra sao?

b) Triển khai bài da ̣y:

+Vẽ đường thẳng +Vẽ đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút +Vẽ đựơc tia

Trang 11

HS: Đọc nội dung bài toán

GV: Một bài toán dựng hình gồm mấy

HS: Theo dỏi và thực hiện

GV: Yêu cầu hs trình bày

HS: Làm theo yêu cầu

Giả sử đã dựng được hình thang thỏa mãn yêucầu bài toán

d) Biện luận: Ta luôn vẽ được một hình thangthỏa mãn bài toán

4 Củng cố: ( 6p')Các bước của bài toán dựng hình

Bài tập 29 sgk

5 Dặn dò:

Trang 12

Created by CMSfne1377400651.doc123311/6/2013

Xem lại các bài toán dựng hình cơ bản đã học Các bước dựng 1 hình thang Làm bài tập 30, 31, 32 sgk E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 30/09/2010

Tiết thứ: 9 Ngày dạy: 02/10/ 2010

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu về cách dựng hình thang khi biết các yếu tố

- Biết cách trình bày một bài toán dựng hình với hai bước: cách dựng và chứng minh

2 Kỷ năng: Dựng hình bằng thước và compa

3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:

GV: Thước kẻ , com pa

HS: Thước kẻ ,com pa

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm ta sỉ số:

2 Kiểm tra bài cũ:(6p')

Làm bài 30 sgk

3 Nô ̣i dung bài mới:

a) Đă ̣t vấn đề: Để giúp các em có kỷ năng trình bày bài toán dựng hình ta đi giải quyết một số bài tập sau

b) Triển khai bài da ̣y:

Trang 13

4cm

-Dựng (C, AD) cắt Ay tại BABCD là hình thang cần dựng

AD =2cm, DC =3cm,

- (C, 3cm) cắt Ax tại B

=>ABCD là hình thang cần dựngChứng minh

Ta có AB // DC

Trang 14

4 Củng cố: (4p') Nhắc lại cách phân tích một bài toán dựng hình

Cách trình bày bài toán dựng hình

5 Dặn dò: (3p') Hoàn thành các bài tập.

Xem nội dung bài mới

E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 03/10/2010

Tiết thứ: 10 Ngày dạy: 05/10/ 2010

§6 ĐỐI XỨNG TRỤC

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

thẳng đối xứng nhau qua một đường thẳng

- Biết được thế nào là trục đối xứng của 1 hình, thế nào là hình có trục đối xứng Biết trục đối xứng của hình thang cân

2 Kỷ năng: Biết vẽ điểm ĐX của một biểm cho trước Biết cm 2 điểm ĐX nhau qua

một đường thẳng

3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:

GV: Thước kẻ , com pa, giấy gấp hình

HS: Thước kẻ ,com pa, giấy gấp hình

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm tra sỉ số:

2 Kiểm tra bài cũ:Không kiểm tra

3 Nô ̣i dung bài mới:

a) Đă ̣t vấn đề: Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H?

b) Triển khai bài da ̣y:

Trang 15

GV: Vẽ A∉(d) dựng A’ sao cho d là

là đường trung trực của A A’

GV: Giới thiê ̣u A là điểm đối xứng

với A’ qua đg thẳng d, A’ là điểm đối

xứng với A qua đg thẳng d hay hai

điểm A và A’

là hai điểm đối xứng nhau qua đt d

Vâ ̣y hai điểm go ̣i là đối xứng nhau

qua đường thẳng d khi nào?

HS: Phát biểu

GV: Cho mô ̣t vài hs nhắc la ̣i và ghi

bảng

GV: Nếu B ∈ d thì điểm đối xứng với

B qua d là điểm có vi ̣ trí ntn?

GV: Cho lớp thảo luâ ̣n theo nhóm và

go ̣i mô ̣t HS lên bảng thực hiê ̣n

HS: làm theo yêu cầu

GV: Qua ví du ̣ trên chúng ta thấy

điểm đối xứng với điểm C thuô ̣c AB

đều thuô ̣c A’B’

- điểm đối xứng với điểm C’ thuô ̣c

A’B’ đều thuô ̣c AB Ta nói hai hình

AB và A’B’ đối xứng nhau qua mô ̣t

đường thẳng

Vâ ̣y thế nào là hai hình đối xứng nhau

qua mô ̣t đường thẳng?

HS: Phát biểu đn theo sgk

GV: d đgl tru ̣c đối xứng

HS: ghi bài vào vỡ

GV: Cho tam giác ABC và đt d vẽ các

đoa ̣n thẳng đối xứng với các ca ̣nh của

1 Hai điểm đối xứng qua mô ̣t đường thẳng

A

d

A’

⇒A đối xứng với A’ qua đường thẳng d

• Đi ̣nh nghĩa:SGK

 d là đường trung trực của AA’

* Quy ước: Nếu B∈ d thì điểm đối xứng với B

qua d cũng là điểm B

1 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng

Đi ̣nh nghi ̃a: sgk

 d là tru ̣c đối xứng

Vâ ̣n du ̣ng:

Trang 16

Created by CMSfne1377400651.doc163311/6/2013

4 Củng cố: (3p') Nhắc lại cho h/s nhận biết trục ĐX, biết một hình có trục ĐX 5 Dă ̣n dò:(3p') BTVN: Bài 36,37,38(SGK) Bài 60,61,62 63(SBT) HD: Bài 60 sử dụng t/c ĐX E Rút kinh nghiệm :

Ngày soan: 07/10/2010

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố định nghĩa hai điểm đối xứng, hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng, định nghĩa hình có trục đối xứng

2 Kỷ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của một hình qua một trục đối xứng

- Kĩ năng nhận biết hai hình đối xứng qua một trục tính chất trục đối xứng của hình thang cân

3 Thái độ:

- Phát triển tư duy logic và thấy được vai trò của toán học trong thực tế.

B PHƯƠNG PHÁP:

Luyện tập, vấn đáp gợi mở

C CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi hệ thống bài tập

- HS: Ôn lại các định nghĩa, các tính chất về trục đối xứng

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (6p')

- GV: Yêu cầu hai học sinh lên bảng

Trang 17

B O

A

HS1: Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng, hai hình đối xứng nhau qua một đườngthẳng, tính chất hai hình đối xứng Lấy ví dụ trong thực tế về hai hình đối xứng qua mộtđường thẳng

HS2: Phát biểu định nghĩa hình có trục đối xứng, nêutính chất trục đối xứng của hìnhthang cân

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

Vận dụng kiến thức về trục đối xứng vào giải các bài toán thực như thế nào?

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1:(15p') Chữa bài tập cũ:

GV: Cho HS làn bài tập 36 SGK

trang 87

HS: Đọc đề, vẽ hình và ghi giả

thiết, kết luận

GV: Yêu cầu một học sinh lên

bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết

luận

HS: 1HS lên bảng thực hiện yêu

cầu của giáo viên

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày

bài giải

HS: Cả lớp cùng làm, 1HS lên

bảng trình bày bài giải

GV: Theo dõi và hướng dẫn khi

học sinh lúng túng

HS: Nhận xét bài làm của bạn

1.

Bài tập 1 : (Bài 36 SGK trang 87)

Cho ∠ xOy = 50 0 , điểm A nằm trong góc đó Vẽ Bđối xứng với A qua Ox, C đối xứng với A quaOy

a) So sánh độ dài OB và OC

a) Theo đầu bài ta có

Ox là đường trung trực của AB ⇒ OA = OB (1)

Oy là đường trung trực của AC ⇒ OA = OC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ OB = OC b) ∆ AOB cân tại O

AOB

2

1 Ox

AOC

AOC

2

1 Oy

) (

2 OC

Trang 18

GV: Chốt lại bài giải

xOy 2.

100 2.50

HS: 1HS lên bảng thực hiện yêu

cầu của giáo viên

GV: Hướng dẫn cách chứng minh:

Trên hình vẽ có những đoạn thẳng

nào bằng nhau? Vì sao?

HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên

AD = CD, AE = CE

GV: Các tổng AD + DB; AE + EB

được biểu diễn lại như thế nào?

HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày

lại lời gải

HS: 1HS lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét bài làm của bạn

GV: Theo kết qỉa câu a, con đường

mà bạn Tú nên đi là con đường

nào?

HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên

GV: Chốt lại toàn bài giải

2.

Bài tập 2 : (Bài tập 39 SGK trang 88)

Cho A, B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ làđường thẳng d Gọi C là điểm đối xứng với A qua

d Gọi D là giao điểm của đường thẳng d và đoạnthẳng BC Gọi E là điểm bất kì của đường thẳng d(E khác D)

a AD + DB < AE + EB

b Bạn Tú ở vị trí A, cần đến bờ sông d lấynước rồi đến vị trí B Con đường ngắn nhất bạn

Tú nên đi là con đường nào?

a) C đối xứng với A qua d

b) Con đường ngắn nhất bạn Tú nên đi là conđường: Từ A đi đến D, rồi đi đến B

C

A

B

E

Ngày đăng: 06/11/2013, 07:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5a.  Theo định lý tổng  các góc của tứ giác ta có: - GIAO AN DAI 8
Hình 5a. Theo định lý tổng các góc của tứ giác ta có: (Trang 3)
?2. Hình thang ABCD. - GIAO AN DAI 8
2. Hình thang ABCD (Trang 5)
Hình 23 - SGK. - GIAO AN DAI 8
Hình 23 SGK (Trang 7)
Bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết - GIAO AN DAI 8
Bảng v ẽ hình và ghi giả thiết, kết (Trang 17)
Bảng vẽ hình. - GIAO AN DAI 8
Bảng v ẽ hình (Trang 18)
Hình bình hành - GIAO AN DAI 8
Hình b ình hành (Trang 20)
Hình bình hành. - GIAO AN DAI 8
Hình b ình hành (Trang 21)
Hình   bình   hành   ta   cần   chứng   minh - GIAO AN DAI 8
nh bình hành ta cần chứng minh (Trang 23)
Bảng trình bày. - GIAO AN DAI 8
Bảng tr ình bày (Trang 24)
Hình đối xứng với nhau qua điểm O. Vậy thế - GIAO AN DAI 8
nh đối xứng với nhau qua điểm O. Vậy thế (Trang 27)
Bảng vẽ hình. - GIAO AN DAI 8
Bảng v ẽ hình (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w