- HS biết định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.- Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông.. Kỹ năng: Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng đ
Trang 1Giáo án Hình học 8
Ngày soạn : 19/ 08/ 2010 Ngày dạy : 21/ 08/ 2010
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu đươ ̣c đi ̣nh nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Làm được mô ̣t số bài tâ ̣p cơ bản về tứ giác
2 Kỷ năng: Biết vẽ, biết go ̣i tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của mô ̣t tứ giác.
3 Thái đô ̣: Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:
-GV:Bảng phụ H1 (SGK) Hình 5a, 6a (SGK), thước thẳng, phấn màu
-HS: Thước thẳng
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn đi ̣nh lớp (2p')– kiểm tra sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn vào bài mới
3 Nô ̣i dung bài mới:
a) Đă ̣t vấn đề: (2p') GV giới thiê ̣u sơ lược về tứ giác Tổng các góc của mô ̣t tứ giác
bằng bao nhiêu đô ̣?
b) Triển khai bài da ̣y:
A
B
C D
Trang 2
GV giới thiệu cách gọi tên , các đỉnh ,
các cạnh của tứ giác và nhắc lại bờ
của nửa mặt phẳng
GV: Yêu cầu hs làm ?1
HS: Thực hiê ̣n
GV: Hình 1a gọi là tứ giác lồi
?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?
trong tam giác Vậy tổng số đo các
góc trong một tứ giác là bao nhiêu?
Có mối liên hệ gì với tam giác không?
tổng các góc của tứ giác ABCD ?
HS: Chia tứ giác thành hai tam giác
+Hai đỉnh đối nhau A và C, B và D
A
B
C D
A
Trang 3Giáo án Hình học 8
Created by CMSfne1377400651.doc33311/6/2013
HS khác làm vào vở GV giúp đỡ hs dới lớp HS: Làm theo hướng dẫn GV: Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung ? Nhận xét gì về tổng các góc trong một tứ giác? HS: Phát biểu GV: Phát biểu nội dung định lý về tổng các góc trong một ta giác? HS: Đo ̣c nô ̣i dung ở sgk GV: Ghi tóm tắt nô ̣i dung lên bảng HS: Ghi bài Từ (1) và (2) ta có; A1 + A2 + B + C1 + C2 + D = 3600 → A + B + C + D = 3600 *Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 4 Củng cố: (7p') Gv treo bảng phụ H5a, H6a lên bảng Yêu cầu hs làm bài Hình 5a Theo định lý tổng các góc của tứ giác ta có: x + 1100 1200 + 800 = 3600 → x = 500 Hình 6a: Ta có: x + x + 650 + 950 = 3600 2x + 1600 = 3600 → x = 1000 5 Dă ̣n dò:(4p') - Học và làm bài tập đầy đủ -Cần nẵm chắc nội dung định lý tổng các góc của một tứ giác -BTVN: BT 1 b,c,d, H6 d + 2 + 3 + 4 + 5 (SK-T67) E Rút kinh nghiệm :
Trang 4
- HS biết định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
- Biết cách CM một tứ giác là hình thang , hình thang vuông
2 Kỷ năng:
- Biết vẽ hình thang, hình thang vông, biết tính số đo các góc của hình thang
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
3 Thái đô ̣: Nghiêm túc, cẩn thâ ̣n, chính xác.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:
-GV:Thước thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ
-HS:Thước thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm tra sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (6p')
? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác
? HS2: Làm BT 3 (SGK.T67)
=> Nhận xét, đánh giá
3 Nô ̣i dung bài mới:
a) Đă ̣t vấn đề: Tứ giác có hai ca ̣nh đối song song go ̣i là hình gì?
b) Triển khao bài da ̣y:
Hoa ̣t đô ̣ng 1: ( 20p')
GV: Treo bảng phụ H13
? Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?
HS: AB // CD
GV ta gọi t.giác ABCD đó là hình thang
?Vậy thế nào là hình thang?
HS: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song
GV: Nêu cách vẽ hình thang?
Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng
vẽ ra nháp
HS: Thực hiê ̣n theo yêu cầu
GV: nêu các yếu tố cạnh, đường cao…
Trang 5HS: Hai tam giác bằng nhau.
?Hai tam giác nào bằng nhau?
GV:Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
Co nhâ ̣n xét gì về hai kết quả trên
HS: Rút ra nhâ ̣n xét
GV: giới thiệu hình thang vuông
?Thế nào là hình thang vuông?
B A
Trang 6
Created by CMSfne1377400651.doc63311/6/2013
4 Củng cố: (8p') *Bài 6 (SGK.T70) Gv treo bảng phụ và hướng dẫn hs cách kiểm tra hai đường thẳng song song bằng thước và compa -HS làm theo hướng dẫn của gv -Các tứ giác là hình thang là: ABCD; KINM *Bài 8 (SGK.T71) 5 Dă ̣n dò:(4p') - Học và làm bài tập đầy đủ - Cần nắm chắc các tính chất của hình thang để vận dụng vào làm BT - BTVN: BT7+9+10 (SGK.T71) BT16+17+19+20 (SBT) E Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 05/ 09/ 2010
Tiết thứ: 3 Ngày dạy : 07/09/ 2010
§3 HÌNH THANG CÂN
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết được định nghĩa, tính chất hình thang cân
- Hiểu đươ ̣c dấu hiệu nhận biết hình thang cân
2 Kỹ năng: Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân
trong tính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân
3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:
-GV:Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa
-HS:Thước thẳng, thước đo góc, compa
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm ta sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5p')
? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang
? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)
=> Nhận xét, đánh giá
Trang 7Giáo án Hình học 8
3 Nô ̣i dung bài mới:
a) Đă ̣t vấn đề: Hình thang có hai góc kề mô ̣t ca ̣nh đáy bằng nhau go ̣i là hình gì?
b) Triển khai bài da ̣y:
Hoa ̣t đô ̣ng 1: (10p')
GV: Treo bảng phụ H23
? Hình thang ABCD ở hình vẽ có gì đặc
biệt?
HS: Góc D bằng góc C
GV: Thông báo đó là hình thang cân
?Vậy hình thang cân là hình ntn?
HS: Phát biểu
GV: Nêu cách vẽ hình thang cân.?
?So sánh góc A và góc B từ đó rút ra nhận
xét
HS: Phát biểu
GV: Nêu chú ý
Treo bảng phụ ?2
Cho hs trao đổi làm bài theo bàn
HS: Làm theo yêu cầu
GV: Gọi hs lên bảng trình bày
CD
AB
; //
2
1
2 1
O
Trang 8HS: Lên bảng chứng minh
GV: Nếu AD không cắt BC thì sao?
Hãy giải thích AD = BC ?
HS: Phát biểu
GV: Nếu hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau thì đó có là hình thang cân không?
HS: Dự đoán mô ̣t vài kết quả
GV: đưa hình 27 - SGK minh hoạ và rút ra
nhâ ̣n xét cuối cùng
GV:Vẽ 2 đường chéo của hình thang cân?
Có nhận xét gì về 2 đường chéo trên?
HS: Hai đường chéo bằng nhau
Gọi HS lên trình bày
HS: Làm theo yêu cầu
Trang 9Giáo án Hình học 8
Created by CMSfne1377400651.doc93311/6/2013
GV: Có thể hướng dẫn hs cách làm HS: Thực hiện GV: Khi đó ABCD là hình gì ? HS: Hình thang cân GV: Nhận xét này là nội dung đlí 3? Hãy vẽ hình, ghi GT, KL của đlí? ? Vậy có mấy cách c/m một hình thang là hình thang cân? *Định lý 3: (SGK). GT Hình thang ABCD(AB//CD), AC = BD. KL ABCD cân *Dấu hiệu nhận biết (SGK) 4 Củng cố:(4p') - Muốn c/m một tứ giác là hình thang cân ta làm ntn ? - Cho hs làm BT 11(SGK.T76) 5 Dă ̣n dò: (3p') - Học và làm bài tập đầy đủ -Ôn tập và nắm chắc ĐN, T/C, dấu hiệu nhận biết hình thang cân -Hiểu rõ và nắm chắc định lý và cách c/m 3 định lý dó -BTVN: BT12+13+14+15+18 (SGK.T74+75) BT24+30+31) (SBT.T63) E Rút kinh nghiệm :
Trang 10
- Biết cách trình bày một bài toán dựng hình với hai bước: cách dựng và chứng minh.
2 Kỷ năng: Dùng được thước và compa để dựng hình.
3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:
GV: Thước kẻ , com pa
HS: Thước kẻ ,com pa
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm ta sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ:(4p')
Vẽ hình ta có thể dùng những dụng cụ gì?
Với thước và compa ta vẽ được những hình nào?
3 Nô ̣i dung bài mới:
a) Đă ̣t vấn đề: Vẽ hình mà chỉ dùng hai dụng cụ thước và com pa, những bài toán nhưvậy gọi là gì? cách làm ra sao?
b) Triển khai bài da ̣y:
+Vẽ đường thẳng +Vẽ đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút +Vẽ đựơc tia
Trang 11HS: Đọc nội dung bài toán
GV: Một bài toán dựng hình gồm mấy
HS: Theo dỏi và thực hiện
GV: Yêu cầu hs trình bày
HS: Làm theo yêu cầu
Giả sử đã dựng được hình thang thỏa mãn yêucầu bài toán
d) Biện luận: Ta luôn vẽ được một hình thangthỏa mãn bài toán
4 Củng cố: ( 6p')Các bước của bài toán dựng hình
Bài tập 29 sgk
5 Dặn dò:
Trang 12
Created by CMSfne1377400651.doc123311/6/2013
Xem lại các bài toán dựng hình cơ bản đã học Các bước dựng 1 hình thang Làm bài tập 30, 31, 32 sgk E Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 30/09/2010
Tiết thứ: 9 Ngày dạy: 02/10/ 2010
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu về cách dựng hình thang khi biết các yếu tố
- Biết cách trình bày một bài toán dựng hình với hai bước: cách dựng và chứng minh
2 Kỷ năng: Dựng hình bằng thước và compa
3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:
GV: Thước kẻ , com pa
HS: Thước kẻ ,com pa
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm ta sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ:(6p')
Làm bài 30 sgk
3 Nô ̣i dung bài mới:
a) Đă ̣t vấn đề: Để giúp các em có kỷ năng trình bày bài toán dựng hình ta đi giải quyết một số bài tập sau
b) Triển khai bài da ̣y:
Trang 134cm
-Dựng (C, AD) cắt Ay tại BABCD là hình thang cần dựng
AD =2cm, DC =3cm,
- (C, 3cm) cắt Ax tại B
=>ABCD là hình thang cần dựngChứng minh
Ta có AB // DC
Trang 14
4 Củng cố: (4p') Nhắc lại cách phân tích một bài toán dựng hình
Cách trình bày bài toán dựng hình
5 Dặn dò: (3p') Hoàn thành các bài tập.
Xem nội dung bài mới
E Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 03/10/2010
Tiết thứ: 10 Ngày dạy: 05/10/ 2010
§6 ĐỐI XỨNG TRỤC
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
thẳng đối xứng nhau qua một đường thẳng
- Biết được thế nào là trục đối xứng của 1 hình, thế nào là hình có trục đối xứng Biết trục đối xứng của hình thang cân
2 Kỷ năng: Biết vẽ điểm ĐX của một biểm cho trước Biết cm 2 điểm ĐX nhau qua
một đường thẳng
3 Thái đô ̣: Rèn tư duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học.
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BI ̣ GIÁO CỤ:
GV: Thước kẻ , com pa, giấy gấp hình
HS: Thước kẻ ,com pa, giấy gấp hình
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn đi ̣nh lớp – kiểm tra sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ:Không kiểm tra
3 Nô ̣i dung bài mới:
a) Đă ̣t vấn đề: Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H?
b) Triển khai bài da ̣y:
Trang 15GV: Vẽ A∉(d) dựng A’ sao cho d là
là đường trung trực của A A’
GV: Giới thiê ̣u A là điểm đối xứng
với A’ qua đg thẳng d, A’ là điểm đối
xứng với A qua đg thẳng d hay hai
điểm A và A’
là hai điểm đối xứng nhau qua đt d
Vâ ̣y hai điểm go ̣i là đối xứng nhau
qua đường thẳng d khi nào?
HS: Phát biểu
GV: Cho mô ̣t vài hs nhắc la ̣i và ghi
bảng
GV: Nếu B ∈ d thì điểm đối xứng với
B qua d là điểm có vi ̣ trí ntn?
GV: Cho lớp thảo luâ ̣n theo nhóm và
go ̣i mô ̣t HS lên bảng thực hiê ̣n
HS: làm theo yêu cầu
GV: Qua ví du ̣ trên chúng ta thấy
điểm đối xứng với điểm C thuô ̣c AB
đều thuô ̣c A’B’
- điểm đối xứng với điểm C’ thuô ̣c
A’B’ đều thuô ̣c AB Ta nói hai hình
AB và A’B’ đối xứng nhau qua mô ̣t
đường thẳng
Vâ ̣y thế nào là hai hình đối xứng nhau
qua mô ̣t đường thẳng?
HS: Phát biểu đn theo sgk
GV: d đgl tru ̣c đối xứng
HS: ghi bài vào vỡ
GV: Cho tam giác ABC và đt d vẽ các
đoa ̣n thẳng đối xứng với các ca ̣nh của
1 Hai điểm đối xứng qua mô ̣t đường thẳng
A
d
A’
⇒A đối xứng với A’ qua đường thẳng d
• Đi ̣nh nghĩa:SGK
d là đường trung trực của AA’
* Quy ước: Nếu B∈ d thì điểm đối xứng với B
qua d cũng là điểm B
1 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
• Đi ̣nh nghi ̃a: sgk
d là tru ̣c đối xứng
• Vâ ̣n du ̣ng:
Trang 16
Created by CMSfne1377400651.doc163311/6/2013
4 Củng cố: (3p') Nhắc lại cho h/s nhận biết trục ĐX, biết một hình có trục ĐX 5 Dă ̣n dò:(3p') BTVN: Bài 36,37,38(SGK) Bài 60,61,62 63(SBT) HD: Bài 60 sử dụng t/c ĐX E Rút kinh nghiệm :
Ngày soan: 07/10/2010
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố định nghĩa hai điểm đối xứng, hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng, định nghĩa hình có trục đối xứng
2 Kỷ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của một hình qua một trục đối xứng
- Kĩ năng nhận biết hai hình đối xứng qua một trục tính chất trục đối xứng của hình thang cân
3 Thái độ:
- Phát triển tư duy logic và thấy được vai trò của toán học trong thực tế.
B PHƯƠNG PHÁP:
Luyện tập, vấn đáp gợi mở
C CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi hệ thống bài tập
- HS: Ôn lại các định nghĩa, các tính chất về trục đối xứng
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (6p')
- GV: Yêu cầu hai học sinh lên bảng
Trang 17B O
A
HS1: Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng, hai hình đối xứng nhau qua một đườngthẳng, tính chất hai hình đối xứng Lấy ví dụ trong thực tế về hai hình đối xứng qua mộtđường thẳng
HS2: Phát biểu định nghĩa hình có trục đối xứng, nêutính chất trục đối xứng của hìnhthang cân
3 Bài mới:
a Đặt vấn đề:
Vận dụng kiến thức về trục đối xứng vào giải các bài toán thực như thế nào?
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:(15p') Chữa bài tập cũ:
GV: Cho HS làn bài tập 36 SGK
trang 87
HS: Đọc đề, vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận
GV: Yêu cầu một học sinh lên
bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết
luận
HS: 1HS lên bảng thực hiện yêu
cầu của giáo viên
GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày
bài giải
HS: Cả lớp cùng làm, 1HS lên
bảng trình bày bài giải
GV: Theo dõi và hướng dẫn khi
học sinh lúng túng
HS: Nhận xét bài làm của bạn
1.
Bài tập 1 : (Bài 36 SGK trang 87)
Cho ∠ xOy = 50 0 , điểm A nằm trong góc đó Vẽ Bđối xứng với A qua Ox, C đối xứng với A quaOy
a) So sánh độ dài OB và OC
a) Theo đầu bài ta có
Ox là đường trung trực của AB ⇒ OA = OB (1)
Oy là đường trung trực của AC ⇒ OA = OC (2)
Từ (1) và (2) ⇒ OB = OC b) ∆ AOB cân tại O
AOB
2
1 Ox
∠
AOC
AOC
2
1 Oy
∠
) (
2 OC
∠
⇒
Trang 18
GV: Chốt lại bài giải
xOy 2.
∠
100 2.50
HS: 1HS lên bảng thực hiện yêu
cầu của giáo viên
GV: Hướng dẫn cách chứng minh:
Trên hình vẽ có những đoạn thẳng
nào bằng nhau? Vì sao?
HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên
AD = CD, AE = CE
GV: Các tổng AD + DB; AE + EB
được biểu diễn lại như thế nào?
HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày
lại lời gải
HS: 1HS lên bảng thực hiện
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Theo kết qỉa câu a, con đường
mà bạn Tú nên đi là con đường
nào?
HS: Trả lời câu hỏi của giáo viên
GV: Chốt lại toàn bài giải
2.
Bài tập 2 : (Bài tập 39 SGK trang 88)
Cho A, B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ làđường thẳng d Gọi C là điểm đối xứng với A qua
d Gọi D là giao điểm của đường thẳng d và đoạnthẳng BC Gọi E là điểm bất kì của đường thẳng d(E khác D)
a AD + DB < AE + EB
b Bạn Tú ở vị trí A, cần đến bờ sông d lấynước rồi đến vị trí B Con đường ngắn nhất bạn
Tú nên đi là con đường nào?
a) C đối xứng với A qua d
b) Con đường ngắn nhất bạn Tú nên đi là conđường: Từ A đi đến D, rồi đi đến B
C
A
B
E