CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC : - PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm.. Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 14 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn.
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị:
1 GV : - Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
2 HS : - Thớc thẳng, com pa.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động : KIỂM TRA BÀI CŨ
Mục đớch: HS nhớ lại kiến thức cũ về cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
Cỏc bước:
- GV giao nhiệm vụ cho HS:
C1: Nêu các trờng hợp đồng dạng của
tam giác vuông
C2: Tìm các cặp tam giác vuông
đồng dạng trong (hình 1- Bảng
1) 2 góc nhọn bằng nhau.(g.g)
2) 2 cạnh góc vuông tỷ lệ (c.g.c)
Trang 2dạng này ta cú thể viết được mối
quan hệ giữa cạnh và đường cao
trong tam giỏc vuụng Đú chớnh
là nội dung bài học hụm nay
chỳng ta đi nghiờn cứu
a
b' c'
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hìnH chiếu của nó
trên cạnh huyền
1 Mục đớch: Nắm vững được hệ thức cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu trờn cạnh huyền
2 Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
3 Cỏc bước:
- PP: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
- KT đặt cõu hỏi
GV giao nhiệm vụ cho HS:
Từ cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng ở
trờn hóy viết cỏc hệ thức tớnh cạnh gúc
vuụng của tam giỏc rồi phỏt biểu thành
' '
Trang 3AC AC
HC = ⇒ AC2 = BC.HC hay b2 =a.b’
Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
1 Mục đớch: Nắm vững được hệ thức liờn quan đến đường cao
GV giao nhiệm vụ cho HS:
? Yêu cầu HS thảo luận làm ?1
Trang 4GV giao nhiệm vụ cho HS:
HS thảo luận tự đọc VD 2, sau
AH = ⇒ AH2 = HB.HC Hay h2 = b’.c’ (đpcm)
8 6
Trang 5y x
y x
4 1
Hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10cm, đáy nhỏ bằng đờng cao,
đờng chéo vuông góc với cạnh bên Tính đờng cao của hình thang.HD:
K H
Trang 6Tuần 2
Tiết 2 Ngày soạn: 22/ 8 / 2017
Ngày dạy: / / 2017
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị:
1 GV : - Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
2 HS : Dụng cụ vẽ hình.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm.
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Hoạt động khởi động : KIỂM TRA BÀI CŨ
Mục đớch: HS nhớ lại định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giácvuông
Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
Cỏc bước:
Một số hệ thức về cạnh
Và đờng cao trong tam giác vuông
(tiếp theo)
Trang 7- GV giao nhiệm vụ cho HS:
- GV dẫn dắt vào bài mới: Định lớ 2
thiết lập mối quan hệ giữa đường cao
ứng với cạnh huyền và cỏc hỡnh chiếu
của hai cạnh gúc vuụng trờn cạnh
huyền Ngoài ra ta cũn thiết lập được
mối quan hệ giữa đường cao này với
cạnh huyền và hai cạnh gúc vuụng đú là
nội dung định lớ mà chỳng ta nghiờn
cứu trong bài học hụm nay
a
b' c'
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1
Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
1 Mục đớch: Nắm vững được hệ thức liờn quan đến đường cao
2 Phương thức: Hoạt động nhúm.
3 Cỏc bước:
- PP: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
- KT đặt cõu hỏi
- GV : việc thiết lập quan hệ
giữa đờng cao ứng với cạnh
Trang 8c b h
1 = +
⇐ 2 22 22
c b
c b h
+
a
c b
HA = ⇒ AC.BA = BC.HA
hay b.c=a.h
§Þnh lý 4 : (SGK- 67)
a
b' c'
a
c b
h =
⇒ 2 22 22
c b
c b h
+
c b
c b h
1 = +
S S
Trang 9của định lí 4
? Yêu cầu 1HS chứng minh đ.lý
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Yêu cầu HS thảo luận tự đọc
1 h
Trang 102 2
1 1 1
2 = + 5 y ⇒y= 20
x= 20 4 − =4
4 Hoạt động vận dụng: : Vận dụng kiến thức đó học vẽ trung bỡnh nhõn của hai
đoạn thẳng cho trước
5 Hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Học thuộc các định lí 1, 2, 3, 4 và nắm chắc các hệ thức đãhọc
- Làm các BT 3, 4 (SBT - 89)
- Nghiên cứu trớc các bài tập 5, 6, 7, 8 (SGK-68) giờ sau luyện tập.-Bài tập mở rộng:
Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm, các đờng trung tuyến
BD và CE vuông góc với nhau Tính độ dài BC
HD:
E D
Gọi G là giao của BD và CE
Đặt GD = x, GE = y thì GB = 2x;
GC = 2yTrong tam giác vuông GDC có:
Trang 11Ngày dạy: / / 2017
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn.
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị :
1 GV : - Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan.
2 HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mục đớch: HS nắm vứng kiến tức cũ về hệ thức cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
cạnh và đường cao trong tam giỏc
Hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác vuông
a
b' c'
Trang 12vuông để giải các bài luyện tập.
2 Hoạt động luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
LuyÖn tËp
- PP: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
- KT đặt câu hỏi, KT khăn trải bàn
- GV: giao nhiệm vụ cho HS:
Th¶o luËn theo nhãm bµi tËp 1 (
§.lý Pitago trong tam gi¸c
Bµi 1 : TÝnh c¹nh trong tam gi¸c
H1 16
14
x
KQ:
x =12,25(®/l 1
H2 2
3
x
KQ:
x = 4,5(®/l 2)
? §Ó tÝnh c¸c c¹nh BH, CH, AH
ta ¸p dông kiÕn thøc nµo ?
? Yªu cÇu c¶ líp suy nghÜ sau
C B
GT Aˆ 90 = 0
KL AH =?
BH =? CH=?
Do ∆ABC vu«ng t¹i A
Cã AC = 3, AB = 4
Trang 13- GV treo bảng phụ kết quả để
C B
KL AB=?
AC=?
Ta có BC = BH + HC = 1 + 2 = 3Mặt khác AB2 = BH BC = 1.3 = 3 ⇒ AB = 3
Tơng tự AC2 = HC.BC = 2.3 = 6 ⇒ AC = 6
Tam giác ABC có trung tuyến AOthuộc cạnh huyền bằng nửa cạnhhuyền BC
Nên ∆ABC vuông tại A
Trong tam giác vuông ABC có:
x2=a.b
Trang 143 Hoạt động vận dụng:
4 Hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác
Giải pt ta đợc AB = 10cm hoặc AB =15cm
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS các hệ thức về cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức để giải bài tập có nội dung thực
tế
3 Thỏi độ : Thấy được tớnh thiết thực của bộ mụn.
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi
Luyện tập
Trang 15II Chuẩn bị:
1 GV : - Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan.
2 HS : - Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mục đớch: HS nắm được cỏc hệ thức cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.
Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
cạnh và đường cao trong tam giỏc
vuụng để giải cỏc bài luyện tập
HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
a
b' c'
- KT đặt cõu hỏi, KT khăn trải bàn
- GV: giao nhiệm vụ cho HS:
Thảo luận theo nhóm bài tập 8
x
a/ x2 = 4.9 ⇒ x = 6
Trang 16y x
1 1
k0đổi
a/ Hai ∆ vuông ADI và CDL có:
Trang 171 DK
1 DI
DC
1 DK
1 DL
DC
1 DK
1 DI
DK
1 DI
1 + không đổi khi I thay
3 4
AB
KL
BH=?;HC=?AB=?;AC=?
3 4
AB2 = BH.BC = 45.125 ⇒AB = 75(cm)
AC2 = CH.BC = 80.125 ⇒AC =100(cm)
Bài 4: (Bài 11/ SBT-91)
Trang 185 6
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác
- Làm tiếp các BT 7, 9 (SGK -69, 70) và BT trong SBT
- Nghiên cứu trớc bài “Tỉ số lợng giác của góc nhọn” giờ sau học
- Bài tập mở rộng
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đờng trung tuyến BM Gọi D
là hình chiếu của C trên BM, H là hình chiếu của D trênAC.Chứng minh AH = 3HD
Nên HC = 2HD Đặt HD = x thì
HC = 2xTrong tam giác vuông DMC có:
DH2 = MH.MC hay x2 = HM.2x
1 2
Trang 192 Kĩ năng: - Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600
thông qua VD1 và VD2
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn.
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị :
1 GV : - Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
2 HS : - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2
∆ đồng dạng
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mục đớch: HS nhắc lại được cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc.
Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
Cỏc bước:
Tỉ số lợng giác của góc nhọn
Trang 20- GV giao nhiệm vụ cho HS:
- GV dẫn dắt vào bài mới:
Trong một tam giỏc vuụng, nếu biết tỉ số độ dài
của hai cạnh thỡ cú biết được độ lớn của gúc
nhọn hay khụng? Bài học hụm nay sẽ giỳp
chỳng ta trả lời được cõu hỏi này
Các trờng hợp đồng dạng của 2 ∆
1) g.g2) c.g.c3) c.c.c
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1
Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Mục đớch: HS nắm được khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn
Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
C B
A
Hai tam giác vuông đồng dạng khi
và chỉ khi chúng có cùng số đo của một góc nhọn, hoặc các tỉ sốgiữa cạnh đối và cạnh kề của một
Trang 21b/ Khi α = 60o , lấy B’ đối xứng với
B qua AC⇒ ∆ABC là 1 nửa của ∆
2 32
a AC
a AB
Trang 22nhọn trong tam giác vuông
thay đổi khi góc nhọn đó
thay đổi, ta gọi chúng là các
tỉ số lợng giác của của góc
cạnh huyền
cạnh đối cạnh kề
C B
A
b)Định nghĩa : (SGK-72)
huyền
c
c.dối α
sin =
huyền
c
c.kề α
cos =
tan
.
c doi α
c ke
= cot
.
c.ke α
c doi
=
Nhận xét : * Tỉ số lợng giác của
một góc nhọn luôn dơng *sinα < 1; cos α < 1
?2
C B
Trang 23sin 340=b
a; cos340=c
a;tan340=b
c; cot340=c
b
4 Hoạt động vận dụng:
5 Hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Học thuộc định nghĩa và các công thức ; Làm các BT 21, 22(SBT - 92)
- Bài tập mở rộng: Xét tam giác ABC vuông tại A, AB < AC,Cà = < α 45 0,
đờng trung tuyến AM, đờng cao AH, MA = MB = MC = a
Trang 24
Tuần 4
Ngày soạn: 5/ 9 / 2017 Ngày dạy: / / 2017
- Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác củahai góc phụ nhau
2 Kĩ năng:
- Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3 Thỏi độ: Yờu thớch bộ mụn.
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : - Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông.
2 Học sinh : - Nắm chắc các công thức định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mục đớch: HS nhớ lại kiến thức về định nghĩa về tỉ số lợng giác của gócnhọn
Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
Trang 25- GV giao nhiệm vụ cho HS:
ViÕt c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc B
- HS làm việc cá nhân, GV gọi 1HS trả
lời, HS khác nhận xét bổ sung
- GV dẫn dắt vào bài mới:
Khi biết tØ sè lîng gi¸c cña gãc
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
C¸ch dùng:
- Dùng gãc xOy = 90o
- Trªn Ox, lÊy ®iÓm A, trªn Oy lÊy ®iÓm B sao cho :
OA = 2, OB = 3 (®v®d) ⇒ ·OBA = α cÇn dùng Chøng minh:
- ThËt vËy, ta cã tanα = tan·OBA =
3
2 AB
Trang 26⇒ HS thảo luận trả lời ?4
? Gọi đại diện HS lên bảng
- Ta có, sinβ = sinãONM =
5 , 0 2
1 MN
Trang 27⇒ HS phát biểu định lí.
? HS cả lớp tự nghiên cứu các VD
5, 6
Sau đó GV treo bảng phụ cho
HS lên điền kết quả tính (sin,
cos, tan, cot của các góc 300,
cos α
2
3 2
2
2 1
- Nêu cách dựng gócnhọn khi biết tỉ số lợng giác của
AB =0,91,5 =0,6(=cosA)cosB = BC
AB=1, 21,5 =0,8(=sinA)tanB = AC
BC =0,91, 2=0,75(=cotA)cotB = BC
AC =1, 20,9=1,33(=tanA)
Trang 28∆AMC cân có AH là đờng caonên cũng là trung tuyến
Trang 29- Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số ợng giác của nó.
- Sử dụng ĐN các tỉ số lợng giác của một góc nhọn đểchứng minh một số công thức lợng giác đơn giản
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liênquan
3 Thỏi độ : Yờu thớch bộ mụn
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: - Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan.
2 Học sinh: Dụng cụ vẽ hình, nắm chắc lý thuyết, làm trớc bài
tập ở nhà
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ
Mục đớch: HS nhớ lại tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau.
Phương thức: Hoạt động cỏ nhõn.
Cỏc bước:
- GV giao nhiệm vụ cho HS:
?1: Viết tỉ số lợng giác của góc
- GV dẫn dắt vào bài mới:
Áp dụng tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ
nhau, tỉ số lượng giỏc của một số gúc đặc
biệt chỳng ta đi làm bài luyện tập
cos α
2
3 2
2
2 1
Trang 30- HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
- HS díi líp theo dâi, nhËn xÐt kÕt
Bµi 13 (SGK-77) : Dùng gãc nhän
α biÕta/ sinα =
3 2
Trang 31Dựa vào giả thiết
? Gọi HS lên bảng trình bày lời
- Loại bài chứng minh các tỉ
số lợng giác dựa vào định nghĩa
sin
=
c
b c
a a
b a
c : a
⇒ sin B = 0,6 (Vì sinB > 0)
Mặt khác B và C là 2 góc phụ nhaunên
sinC = cosB = 0,8; cosC = sinB =0,6
Do đó tanC =
3
4 C cos
C sin = và cotC =
4 3
Bài 16(SGK- 77) : Do ∆ABC vuôngtại A
Do đó AB = 4 3
4 Hoạt động vận dụng: Liờn hệ thực tế
60
8 x
B
Trang 325 Hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác củagóc nhọn và góc phụ nhau trong tam giác vuông
2a
2a
H N
a MAN
a
= =
*********************************************
Trang 33Ngày soạn: 5 / 9 / 2017 Ngày dạy: / / 2017 TiÕt 8
HƯỚNG DẪN HỌC SINH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÍNH TỈ SỐ
LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn.
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II ChuÈn bÞ :
1 Giáo viên: - M¸y tÝnh (Casiofx570.vnplus).
2 Học sinh : - M¸y tÝnh bá tói (Casiofx-570ES; Casiofx570.vnplus; ).
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhóm, KT đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ
Mục đích: HS nhớ lại tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
Phương thức: Hoạt động cá nhân.
Các bước:
- GV giao nhiệm vụ cho HS:
Cho 2 gãc phô nhau α vµ β Nªu c¸ch
vÏ mét tam gi¸c vu«ng ABC cã µB = α,
µC =β Nªu c¸c hÖ thøc gi÷a c¸c tØ sè
lîng gi¸c cña α vµ β
- HS làm việc cá nhân, GV gọi 1HS trả lời,
HS nªu c¸ch vÏsinα = cosβ
cosα = sinβ
tanα = cotβ
cotα = tanβ
Trang 34HS khác nhận xét bổ sung.
- GV chốt kiến thức
- GV dẫn dắt vào bài mới: Một trong những
công cụ đắc lực của môn toán học là MTCT
Hôm nay chúng ta sẽ sử dụng MTCT để tính
tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
và ngược lại tìm số đo của một góc nhọn khi
biết tỉ số lượng giác của góc đó
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: T×m tØ sè lîng gi¸c cña mét gãc nhän cho tríc
Trang 35Qua hai bài tập và các ví dụ GV cho HS nhận xét
về tính tăng (giảm ) của các tỉ số lợng giác của
sin 40012’≈0,6455cos 52054’≈
0,6032tan63036’≈2,0145cot 25018’≈2,1155sin 41015’ ≈
0,6593cos 24034’ ≈
0,9095tan 78022’ ≈
4,8573cot 56043’≈0,6565HS: Khi góc nhọn
α
tăng từ 00 đến
900 thì sinα và tanα tăng còn cos
GV: Để tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số
lợng giác của góc đó ta nhấn liên tiếp các
Trang 36để tìm α khi biết tanα ;
⇒ x ≈ 88013’
Ví dụ 7 : Tìm góc
nhọn x biết tanx = 2,5573
⇒ x ≈ 68039’
Ví dụ 8 : Tìm góc
nhọn x biết cotx = 2,675
⇒ x ≈ 20030’
Bài tập 19(SGK - 83) sinx = 0,2368
Trang 373 Hoạt động luyện tập:
Để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
trớc ta sử dụng các phím nào?
Để tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số
l-ợng giác của góc đó ta sử dụng các phím
nào?
HS làm bài tập: 25+26(SBTM - 121)
Bài 25:
sin17024’≈0,2990cos63011’≈0,4511tan 26045’≈0,5040cot 39056’≈1,1946Bài 26:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Trang 38- HS đợc rốn luyện cỏch tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọncho trớc, tìm góc α khi biết tỉ số lợng giác của nó bằng máy tính bỏtúi.
4 Năng lực, phẩm chất : -Năng lực giải quyết vấn đề; sỏng tạo; tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương đất nước, nhõn ỏi khoan dung , trung thực, tự trọng
II Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : - Máy tính bỏ túi.
2 Học sinh : - Máy tính bỏ túi.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trỡnh ; PP hoạt động nhúm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt cõu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1.Hoạt động khởi động :
- ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : Sĩ số 9A: /40
- KIỂM TRA BÀI CŨ:
Mục đớch: HS nhớ được cỏch tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, tìm góc α khi biết tỉ số lợng giác của nó bằng CASIO
tan6018’≈ 0,1104cot46012’ ≈ 0,9590Khi góc nhọn α tăng từ 00 đến 900
Trang 39- HS làm việc theo cặp, GV gọi 1HS trả
lời, HS khác nhận xét bổ sung
- GV chốt kiến thức
- GV dẫn dắt vào bài mới:
Giờ học hôm nay chúng ta sẽ tìm tØ sè
lîng gi¸c cña mét gãc nhän cho
Bµi 20- SGK/ 84:
sin 70013’≈ 0,9410 tan 43010’
≈0,9380cos 25032’≈0,9023 cot 32015’≈
1,5850
D¹ng 2: T×m gãc nhän α khi biÕt tØ sè lîng gi¸c cña nã b»ng CASIO
Trang 40Sử dụng định lí Pitago trong
tam giác vuông ABH tính đợc BH
b)tan 58 0 − cot 32 0 = tan 58 0 − tan 58 0 = 0
Bài 24 -SGK/ 84
a) cos140 = sin760
cos870 = sin30
30 < 470 < 760 < 780 nên sin30 < sin470 < sin760 < sin780 haycos870 < sin470 < cos140 < sin780
b) cot250 = tan650
cot380 = tan520
520 < 620 < 650 < 730 nên tan520 < tan620 < tan650 < tan730
haycot380 < tan620 < cot250 < tan730
Bài 25 - SGK / 84
0
sin 25 tan 25 sin 25 ( cos 25 1)
( ) 12
AH
b) sinB = 0,3846 ⇒ ≈àB 220 37’
sinC ≈ 0,9231 ⇒ ≈àC 670 23’