1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 9 HKI day du hai cot

67 356 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 9 HKI đầy đủ hai cột
Người hướng dẫn Nguyễn Trọng Vinh
Trường học Trường THCS Đức Tân
Chuyên ngành Hình học 9
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Đức Tân
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌNI MỤC TIÊU: - HS nắm vững các ông thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn a Mở

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 05/09/2007

Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I) MỤC TIÊU:

- Nhận biết được: các cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức b2 =ab c′ , 2 =ac h′ , 2 =b c′ ′và cũng cố định lí Pitago 2 2 2

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm Tra Bài Cũ (7p)

- Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam

giác

- Cho ∆ABC vuông tại A, có AH là đường

cao Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng

h b'

chứng minh như thế nào?

- Yêu cầu H trình bày chứng minh?

Định lí 1:

Chứng

min-Xét hai tam giác vuông ∆HACvà∆ABC

Ta có ∆HAC ∼ ∆ABC (∠ C chung)

Do đó AC HC

BC = AC

- Đọc định lí 1 SGK-

Trang 2

Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đường cao (14p)

- Yêu cầu h?c sinh đọc định lí 2

- Dựa trên hình vẽ 1, ta cần chứng minh hệ

2

2

AH = HB.HC

AH HC

=

BH AH ΔHBA ΔHAC

DI2 = EI.IF

- làm 1/68 theo nhóma)

2

h =b c′ ′

Trang 3

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1/trang 68 vào

phiếu học tập đã in sẵn hình vẽ

a)

b)

20

12

2 2

x y+ = + = (ĐL Pitago)

62 = 10.x (ĐL 1)

⇒ x = 3,6

y = 10 – 3,6 = 6,4 b)

20

12

122 = 20.x (ĐL 1)

2

12

7, 2 20

20 - 7, 2 12,8

x y

Hoạt động 5: Dặn dò (2p)

- Học thuộc định lí 1 và 2, định lí Pitago

- Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK

- Bài tập : 4, 6/69 SGK

- Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích

tam giác vuông

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I) MỤC TIÊU:

- Củng cố định lí 1 và định lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết thiết lập các hệ thức bc ah= và 12 12 12

h =b +c

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập

-II) CHUẨN BỊ:

Trang 4

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án.

- Học sinh - bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p)HS1 :- Phát biểu định lí 1 và định lí 2

-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và

h b'

A

HĐịnh lí 3:

AC HA

BC BA

Hoạt động 3: Định lý 4 (14p)

- Nhờ định lí Pitago, từ hệ thức 3 ta có thể suy

ra một hệ thức giữa đường cao ứng với cạnh

huyền và hai cạnh góc vuông

- Phát biểu định như SGK-

b.c = a.h

Trang 5

2 2 2

h = b +c (4)

- Yêu cầu H phát biểu định lí

- Hướng dẫn H chứng minh định lí

- Đưa ví dụ 3 và hình lên bảng phụ

- Tính độ dài đường cao h như thế nào?

2 2 2

2 2

2 2 2

2

2 2 2

2 2 2 2

1

1

h b c c b h b c a h b c b c a h bc ah = + ⇑ + = ⇑ = ⇑ = ⇑ = - Theo hệ thức (4) - Trình bày như SGK Hoạt động 4: Củng cố và dặn dò (12p) Bài tập: 5/69 SGK - Yêu cầu H hoạt động nhóm a 3 4 x y h 2 2 3 3 9 1,8 5 5 1,8 3, 2 x a x a y a x = ⇒ = = = ⇒ = − = − = - Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - Bài tập : 7, 9/69, 70 SGK (37/90 SBT) - Tiết sau luyện tập - Tính h Cách 1: 2 2 2 1 1 1 3 4 h = + (ĐL 4) 2 2 2 2 2 1 4 3 3 4 3.4 5 h h + = ⇒ = Cách 2: 2 2 3 4 25 5 a= + = = a h b c= (ĐL 3) ⇒ . 3.4 2, 4 5 b c h a = = = Tính x, y IV RÚT KINH NGHIỆM:

2 2 2

h = b +c

Trang 6

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I) MỤC TIÊU:

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7p) HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả

- Vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

- ∆ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến

Trang 7

- Căn cứ vào đâu có x2 = a.b

- Hướng dẫn tương tự

Cách 2:

b a

x

O

D

Theo cách dựng ∆DEFcó dường trung tuyến

1

2

DO= EF ⇒∆DEF vuông tại A có DI⊥EF

nên

DE =EI.EF hay x =a.b

- Yêu cầu H hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm 8b

Nửa lớp làm 8c

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

Bài 3: 8/70 SGK

b)

y

y

x

H B

x=2 (∆AHB vuông cân tại A)

y= + =

b a

x O

A

H

Theo cách dựng∆ABCcó dường trung tuyến

1 2

AO= BC ⇒ ∆ABCvuông tại A có AH ⊥ BC

nên

AH =BH.HC hay x =a.b

- Hoạt động theo nhóm(5 phút)

- Đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày

- Lớp nhận xét, góp ý

c)

y

16

12 x K E

DEF

2

DK = EK.KF hay 12 =16.x 12

16

DKF

∆ vuông có

DF =DK +KF

2 12 2 9 2

225 15

y y

Hoạt động 3: Dặn dò (3p)

- Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác -

vuông

- Bài tập : 8,9,10/90 SBT

- Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc

nhọn”

- Chú ý ghi chép

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 8

Tiết 4: LUYỆN TẬP (TT)

I) MỤC TIÊU:

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p)HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí

a) Chứng minh ΔDIL cân

- Để chứng minh ΔDIL cân ta cần chứng minh

A

- vẽ hình bài 9/70 SGK

3 1

L K

I

D

A

Trang 9

Tiết 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I) MỤC TIÊU:

- HS nắm vững các ông thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc α mà không phụ thuộc vào từng tam giác

vuông có một góc bằng α .

- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

- Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long, bài cũ

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 5p)

a) Chứng minh hai tam giác đồng dạng

b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một

Trang 10

Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn a) Mở đầu( 12p)

- Chỉ vào ΔABCcó ∠A = 900, giới thiệu :

AB được gọi là cạnh kề của góc B

AC được gọi là cạnh đối của góc B

Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này đặc

trưng cho độ lớn của góc nhọn đó

- Qua ?1 cho biết độ lớn của góc αtrong tam

giác vuông phụ thuộc vào yếu tố nào?

Tương tự:

A

- Khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc

- Độ lớn của góc α trong tam giác vuông phụ

thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề và ngược lại

Hoạt động 3: Định nghĩa (15p)

- Cho góc nhọnα .Vẽ tam giác vuông có một

góc nhọn α Sau đó GV vẽ và yêu cầu HS

cùng vẽ

- Trong tam giác vuông ABC, với góc α cạnh

đối là cạnh AC, cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là BC

Trang 11

Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền

của góc α trong tam giác vuông đó.

- Giới thiệu định nghĩa

- Yêu cầu HS tính sinα, cosα , tgα, cotgα

Độ dài các cạnh đều dương

Cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông

Ví dụ 1 tính tỉ số lượng giác của góc 450

- ABCcó góc bằng 450 là tam giác gì?

Ví dụ 2 tính tỉ số lượng giác của góc 600

0 0 0

tg tg B

AB AB

0 0 0

Trang 12

- Ghi nhớ công thức định nghĩa tỉ số lượng

C

Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I) MỤC TIÊU

- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củ hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10p)

HS1 :

a) Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh

huyền đối với góc α

b) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc nhọn α

HS2 : chữa bài tập 11/76 SGK

1,2m 0,9m

C

Tính các tỉ số lượng giác của góc B, của góc A

Hoạt động 2: Định nghĩa (tt) (12p)

- qua ví dụ 1 và 2 ta thấy cho góc α, ta tính

được các tỉ số lượng giác của nó

Ngược lại, cho một trong các tỉ số lượng giác

- Trên tia Ox lấy OA= 2

- Trên tia Oy lấy OB= 3

⇒ ·OABlà góc α cần dựngChứng minh

Trang 13

được góc α sao cho 2

B

- Nêu cách dựng góc β

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy OM= 1

- Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắt tia Ox tại N

NM

Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau (13p)

- Yêu cầu HS làm ?4

(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)

Cho biết các tỉ số lượng giác nào bằng nhau?

- Chỉ cho học sinh kết quả bài 11 SGK để

minh họa cho nhận xét trên

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lượng

giác của chúng có liên hệ như thế nào?

cotcot

Trang 14

y Hãy tính cạnh y?

-

1

2 3

2 3

3

g tg

- Đọc lại bảng lượng giác

A

Định lí Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia

Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:

Chú ý:

µ sinA viết làsinA

Hoạt động 4: Cũng cố và dặn dò (10p)

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai

góc phụ nhau

Bài tập trắc nghiệm

- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác

của góc nhọn

- Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc

phụ nhau

- Ghi nhớ tỉ số lượng giác của góc 300, 450,

600

- Bài tập: 12, 13, 14/76,77 SGK

- Đọc “ Có thể em chưa biết”

IV) RÚT KINH NGHIỆM:

c)sin 40 0 = cos60 0 d)tg45 0 = cot 45g 0 e)cos30 0 = sin60 0 f)sin 45 0 = cos45 0

a)sin α = cạnh đối

cạnh huyền b)tgα = cạnh kề

cạnh đối

Trang 15

Tiết 7: LUYỆN TẬP

I) MỤC TIÊU:

- Rèn cho học sinh kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn đề chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long, eke, com pa

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8p)

HS1: - Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai

-Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 2-Vẽ cung tròn (M; 3) cắt Ox tại N

·ONM = α là góc cần dựng.

- Nêu cách dựng hình

- Chứng minhb)cos 0,6 3

5

Trang 16

- chứng minh cos α = 0,6

Bài 2: 14/77 SGK

- yêu cầu HS đọc bài 14/77 SGK

- Đưa hình vẽ lên bảng

Yêu cầu HS chứng minh các công thức của

bài 14/77

- yêu câu HS hoạt động theo nhóm

-Nửa lớp chứng min- a)

-Nửa lớp chứng min- b)

Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện các

nhóm trình bày bài làm

B

C A

- các công thức ở bài 14 được phép sử dụng

mà không cần chứng minh

x 3

y

5 B

A O

- đọc đề bài

- hoạt động theo nhóm a)

*

cos

AC tg

AB

AC AB AC

BC BC AB

α α α

=

cos

tgα α

α

=

* co

sin

AB tg

AC

AB AC AB

BC BC AC

α α α

=

sin

gα α

α

=

* tg .cotg AC AB 1

AB AC

b)

1

AC AB BC

α + α  = ÷ + ÷

+

Hoạt động 3: Cũng cố và dặn dò (6p)

- Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau

- Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT

- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập

phân và máy tính bỏ túi để học

- H?c sinh chú ý ghi chép

IV) RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 17

Tiết 8: LUYỆN TẬP

I) MỤC TIÊU:

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn đề chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8p)

HS1: - Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai

- Đưa bài tập lên bảng

- đề bài yêu cầu làm gì?

- góc B và C là hai góc phụ nhau Biết cosB =

0,8 ta suy ra được tỉ số lượng giác nào của góc

Trang 18

xét tam giác vuông AHC có

AC2= AH2 + HC2(ĐL Pitago)

x2= 202 + 212

Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò (6p)

- Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau

- Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT

- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập

phân và máy tính bỏ túi để học

- H?c sinh chú ý ghi chép

IV) RÚT KINH NGHIỆM:

-

-o0o -Tuần 5 Ngày soạn 01/10/2007 Tiết 9: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI I) MỤC TIÊU: - Học sinh biết sử dụng MTBT để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước - Biết vận dụng kỹ năng sử dụng MTBT để làm bài tập II) CHUẨN BỊ: - Giáo viên: MTBT, thước kẻ, giáo án - Học sinh: MTBT III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p) - Hãy viết các công thức tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn? B C A - H?c sinh lên bảng trình bày sinα = BC AC ; cosα = BC AB tg AB AC = α cotg AC AB = α Hoạt động 2: Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (10P) - Ta có thể dùng MTBT để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước - Giáo viên lấy ví dụ: Ví dụ: Tính tỉ số lượng giác của: a Sin30042’ b cos43012’ c tg56034’ d cotg75045’ - H?c sinh chú ý - H?c sinh thực hiện theo giáo viên a sin30042’ Ấn phím: Sin 3 0 o ‘ “ 4 2 0 ’” =

b cos43012’

Ấn phím:

Trang 19

d cotg75045’

Ấn phím:

tg 75 o ‘ “ 45 0 ’” Shift 1x =

- Giáo viên cho h?c sinh làm bài tập:

Bài 18/83 SGK

- yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ

số lượng giác của các góc nhọn sau :

a) sin40012’

b) cos52054’

c) tg63036’

d) cotg25018’

Bài 22a,d/84 SGK

- yêu cầu HS so sánh

a) sin200 và sin700

b) cotg20 và cotg37040’

cos 43 o ‘ “ 12 0 ’” =

c tg56034’ Ấn phím: tg 56 o ‘ “ 34 0 ’” =

Bài 18/83 SGK Tìm tỉ số lượng giác sau a) sin40012’ ≈ b) cos52054’ ≈ c) tg63036’ ≈ d) cotg25018’ ≈ Bài 22a,d/84 SGK So sánh a) sin200 < sin700 vì 200 < 700 b) cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’ Hoạt động 3: Tìm số đo của một góc khi biết tỉ số lượng giác của nó (15p) - ta có thể dùng máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn α . Đối với máy fx500, ta thực hiện như sau : 0 7 8 3 7 Shift sin Shift Hoặc: Shift sin 0 7 8 3 7 0 ’”

?3 Tìm α biết cotgα =3,006 - cho HS làm ?3 sử dụng máy tính - cho HS đọc chú ý/81 SGK Ví dụ 6 Tìm góc α(làm tròn đến độ), biết sin α=0,4470 Bằng máy tính fx500 0 0 0 6 Shift 1x Shift tan Shift 0’” Hoặc Shift tan 0 0 0 6 0’” − 900

- tự đọc ví dụ 6 - nêu cách nhấn phím như ví dụ 5 Đối với máy fx500, ta thực hiện như sau : 0 4 7 7 0 Shift sin Shift 0 ’”

Hoặc: Shift sin 0 4 7 7 0 0 ’”

- 0 5 5 4 7 Shift cos Shift 0 ’”

màn hình xuất hiện số : 56018035,81 ⇒ α ≈ 56 0 IV) RÚT KINH NGHIỆM:

-

Trang 20

-o0o -Tuần 5 Ngày soạn: 03/10/2007

Tiết 10: LUYỆN TẬP

I) MỤC TIÊU:

- HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết

số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một ỉ số lượng giác của góc đó

- HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để

so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi tỉ số lượng

giác

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p)HS1 : Dùng máy tính tìm tỉ số lượng giác sau

a)cos250 b)cos63015’

c)tg73020’ d)tg450

HS2 : Dùng máy tính tìm góc nhọc x, biết :

a)sinx= 0,3495b) cosx= 0,5427c)tgx= 1,5142

- H?c sinh lên bảng trình bày

- yêu cầu không dùng bảng và máy tính.

- yêu cầu HS giải thích cách so sánh

Trang 21

-Nửa lớp làm câu b

- yêu cầu HS nêu cách so sánh

- kiểm tra hoạt động của các nhóm

- cách 1 làm đơn giản hơn

Bài 5: 42/95 SBT

6,4 3,6B

A

D N

CHãy tín-

0 0 0

6,4 3,6B

A

D N

Ca)CN ?

Hoạt động 4: Kiểm tra 15p

- Giáo viên đưa ra đề bằng bảng phụ:

Trang 22

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7p)

- Giáo viên đưa bảnh phụ:

a

b c

Dựa vào bài kiểm tra của HS giáo viên đặt câu

hỏi : Hãy tính các cạnh góc vuông b, c theo

các cạnh và các góc còn lại

Các hệ thức trên chính là nội dung bài học

hôm nay: “Hệ thức giữa các cạnh và các góc

Trang 23

của một tam giác vuông”

Hoạt động 2:Các hệ thức(23p)

- Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn đạt

bằng lời các hệ thức đó

- Nhấn mạnh lại các hệ thức : góc đối, góc kề

đối với cạnh đang tính

- Giới thiệu đó là nội dung định lí…

- Yêu cầu HS đọc lại định lí

Bài tập: Đúng hay sai?

Cho hình vẽ

m

n p

N

P M

Giả sử AB là đoạn đường máy bay bay được

trong 1,2 phút thì BH là độ cao máy bay đạt

được sau 1,2 phút

-Nêu cách tính AB

-Tính BH

Ví dụ 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu, điền

Trang 24

a) AC

b) BC

c) Phân giác BD của µB

- kiểm tra hoạt động của các nhóm

0

0,6428 sin 40

- H?c sinh hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

- H?c sinh vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- H?c sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p)

HS1 : Phát biểu định lí và viết các hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác vuông.(có hình vẽ

minh họa)

HS2 :

Trang 25

B

C A

Tính : AB, BC

Hoạt động 2: Aùp dụng giải tam giác vuơng (10p)

- Để giải một tam giác vuơng ta cần biết mấy

yếu tố? Trong đĩ số cạnh phải như thế nào?

- Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng

-Để giải tam giác vuơng abc, cần tính cạnh

C

B A

µ µ

0

0 0 0

5 0,625 8

32

AB tgC AC C B

Trang 26

Ví dụ 4.

- Đưa đề bài lên bảng

7 P

Q O

-Để giải tam giác vuông OPQ, cần tính cạnh

Q O

- cần tính µQ, cạnh OP, OQ

?3

- hoạt động theo nhóm bàn

Hoạt động 4: Ví dụ 5 (10p)

- đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

Yêu cầu HS tự giải, gọi một HS lên bảng

0

10

11,142 sin 45

BC a

c) Cµ = 55 0

Trang 27

- Xem và làm lại bài 27/88

- H?c sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- H?c sinh được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng số hoặc sử dụng máy tính bỏ túi

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tìm số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10p)

Hoạt động 2: Bài toán thực tế (10p)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

Trang 28

320m

B

C A

Hoạt động 3: Bài 30 SGK (20p)

- Yêu cầu HS đọc đề bài 30/89 SGK

- Muốn tính đường cao AN ta tính như thế

nào?

- ∆ABC là tam giác thường muốn tính được

đoạn AB (hoặc AC) theo em ta làm như thế

BK AB

Trang 29

- H?c sinh được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thc, tra bảng số hoặc sử dụng máy tính bỏ túi.

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10p)

HS1 : Giải tam giác ABC vuông tại A biết :

- kiểm tra hoạt động của các nhóm

- kiểm tra bài làm của nhóm

Bài 3: 31/89 SGK

8

9,6 B

H C

D≈ ′ ≈

Hoạt động 3: Luyện tập: Bài 32 SGK (15p)

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ?

- Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng

đoạn nào? Đường đi của thuyền biểu thị

Trang 30

AB = AC.sinC≈ 165.sin 70 0 ≈155m - một HS lên bảng làm bài

- Tiết sau thực hành ngoài trời

- Yêu cầu đọc trước bài 5

- Học sinh chú ý ghi chép

Tiết 15 ỨNG DỤNG THỰC TẾ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN – THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

- Giáo viên: Giác kế, giáo án

- Học sinh: Thước cuộn, MTBT, giấy bút

III) TIẾN HÀNH

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh trong lớp (20p)

1 Xác định chiều cao

- Đưa hình 34/90 lên bảng

Nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao của một

tháp mà không cần lên đỉnh của tháp

- giới thiệu:

-Độ dài AD là chiều cao của tháp mà khó đo

trực tiếp

-Độ dài OC là chiều cao của giác kế

-CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt

giác kế

- Qua hình vẽ trên những yếu nào ta có thể

xác định trực tiếp được? Bằng cách nào?

- Để tính độ dài AD em sẽ tiến hành như thế

đo đạc

-

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử OC = b)+ Đọc trên giác kế số đo góc ·AOB= α

+ Ta có AB = OB.tgα và AD=AB +BD

Trang 31

khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại

một bờ sông

- giới thiệu:

Ta coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia bờ sông làm

mốc Lấy điểm A bên này làm sông sao cho

AB vuông góc với các bờ sông

Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho

AxAB

Lấy C Ax

Đo đoạn AC (giả sử AC = a)

Dùng giác kế đo góc ·ACB giả ·ACB= α

- làm thế nào để tính được chiều rộng khúc

sông?

2 Xác định khoảng cách

- Quan sát và lắng nghe

- Vì hai bờ sông coi như song song và AB

vuông góc với 2 bờ sông Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB

Có ∆ACB vuông tại A

=

Hoạt động 2: Chuẩn bị thực hành (15p)

- Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn

bị thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm

vụ

-Kiểm tra dụng cụ

-Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

- Tổ trưởng báo cáo chuẩn bị của tổ và nhận

mẫu báo cáo

MẪU BÀI THU HOẠCH

Tiết 16 ỨNG DỤNG THỰC TẾ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN – THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I) MỤC TIÊU:

- HS biết cách xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó đến được

- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giác kế, giáo án

- Học sinh: Thước cuộn, MTBT, giấy bút

III) TIẾN HÀNH

Hoạt động 1: Thực hành ngoài trời (30p)

- phân công vị trí thực hành - mỗi tổ phân công một thư kí để ghi kết quả đo

Trang 32

(2 tổ cùng một vị trí)

- kiểm tra thực hành của học sinh

Có thể yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra kết

quả

đạc

- sau khi thực hành xong, thu xếp dụng cụ và trả

về cho phòng thiết bị, vệ sinh và về lớp học để tiếp tục hoàn thành báo cáo

Hoạt động 2: làm bài thu hoạch (10p)

- Giáo viên cho học sinh làm bài thu hoạch

theo mẫu đa đưa ra ở tiết trước

- thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát ⇒

giáo viên nhận xét đánh giá

-Cho điển thực hành của từng tổ, từng học

sinh

- Học sinh tính toán và viết bài thu hoạch

Dặn dò (5p)

- Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu

hỏi trong phần ôn tập chương

- Làm bài : 33, 34, 35, 36/93, 94 SGK

- H?c sinh chú ý ghi chép

Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG 1

I) MỤC TIÊU:

- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án

- Học sinh: bảng nhóm, bút long

III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra vở soạn của học sinh

- Kiểm tra vở bài tập của học sinh

Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết (15p)

- Đưa đề bài lên bảng

1) Viết các hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

a c'

h b'

h b'

A

H

Trang 33

2) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng

giác của góc nhọn α

3) Điền vào dấu ( .) để có công thức đúng:

a)Cho hai góc α và β phụ nhau Khi đó

HS2: lên bảng ghi công thức định nghĩa các tỉ

số lượng giác của góc nhọn α

HS3: lên bảng điền

• Cho hai góc α và β phụ nhau Khi đó

- Đưa đề bài lên bảng

Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới

đốicạnh kề

α =

cotg cạnh kề

cạnh đốiCạnh huyền

Ngày đăng: 19/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trên - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
Hình tr ên (Trang 2)
Bảng phụ) - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
Bảng ph ụ) (Trang 4)
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
Bảng t ỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: (Trang 14)
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
Hình g ồm các điểm cách điểm O một khoảng (Trang 39)
Hình 96 đối với đoạn nối tâm ? - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
Hình 96 đối với đoạn nối tâm ? (Trang 61)
Bảng phụ - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
Bảng ph ụ (Trang 63)
Hình  thang OBCO’  có MI là đường trung  bình vì : - Hinh hoc 9 HKI day du hai cot
nh thang OBCO’ có MI là đường trung bình vì : (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w