- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức B - chuẩn bị của GV và hs - GV: bảng phụ , phấn màu, bút dạ - HS : Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức , b
Trang 1Tuần: 01 trang 42 Ngày soạn: 18/8/2013
Tiết : 1 Đ1 nhân đơn thức với đa thức
A - mục tiêu
- HS nắm vững nhân quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
B - chuẩn bị của GV và hs
- GV: bảng phụ , phấn màu, bút dạ
- HS : Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức , bút dạ, bảng nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Giới thiệu (3phút)
- GV giới thiệu chơng trình đại số 8
(4 chơng)
- HS nghe giới thiệu
- GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ
- hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm
Cho 2 HS từng bàn kiểm tra bài của bạn
GV giới thiệu : hai ví dụ vừa làm ta dã
nhân một dơn thức với một đa thức Vậy
muốn nhân một đơn thức với một đa thức
ta làm nh thế nào ?
GV nhắc lại qui tắc và nêu dạng t quát
A(B + C) = A.B + A.C
Trang 2Gv yêu cầu HS làm bài tập 1 Tr 5 SGK
Thay x = -6; y = 8 vào biểu thức ta có
36 + 64 = 100b) x (x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 - x) tại x = 1
2; y = -100 = x3 - xy - x3- x2y + x2y - xy = - 2xyThay x = 1
x = 2b) x.(5 - 2x) + 2x.(x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15
x = 5Hoạt động 5 : H ớng dẫn về nhà (3phút)
- Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, có kỹ năng nhân thành thạo , trình bày theo hớng dẫn
- Bài tập 4, 5, 6 Tr5, 6 SGK; bài tập 1, 2, 3, 4, 5 Tr3 SBT
- đọc trớc bài : nhân đa thức với đa thức
D Rút kinh nghiệm
Trang 3Tuần: 01 Ngày soạn: 18/ 8/2013
Tiết : 2 Đ2 nhân đa thức với đa thức
A - mục tiêu
- HS nắm vững nhân quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
B - chuẩn bị của GV và hs
- GV: bảng phụ, phấn màu, bút dạ
- HS : bút dạ, bảng nhóm
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5phút)HS1 :- phát biểu qui tắc nhân đơn thức
với đa thức viết dạng tổng quát
- Chữa bài tập 5 tr 7 SGK
bài tập 5 tr 7 SGK
HS2: Chữa bài tập 5 tr 3 SBT
ĐS: a) x2 - y2 b) xn - yn
bài tập 5 tr 3 SBT ĐS: x = - 2Hoạt động 2 : Qui tắc (13phút)
Tiết trớc ta đã học nhân đơn thức với đa
Cả lớp nghiên cứu ví dụ SGK
GV nêu lại các bớc làm và nói
Muốn nhân đa thức (x - 2) với đa thức 6x2
- 5x + 1, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức
x - 2 với tong hạng tử của đa thức 6x2 -
5x + 1 rồi côn các tích lại với nhau
x x-2
+ -12x2+10x- 2 6x3- 5x2+x 6x3-17x2+11x-2
Trang 4= x(x2+3x- 5) + 3(x2+3x- 5)
=x3 +3x2 - 5x+3x2 + 9x-15
=x3 + 6x2+ 4x-15b) (xy-1)(xy +5)= xy(xy+ 5) - 1(xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5 = x2y2 + 4xy-5
?3
S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2
S = 4.(5/2)2 - 1 = 24 (m2)Hoạt động 4 : Luyện tập (14phút)
Bài tập 7 Tr 8 SGK
HS hoạt đông nhóm
nhóm 1 làm phần a
nhóm 2 làm phần b
Bài 9 Tr8 SGK(thi tính nhanh)
Tổ chứ 2 đội chơi, mỗi đội có 5 HS, mỗi
đội điền kết quả trên một bảng
Luật chơi: Mỗi HS đợc điền kết quả một
lần, HS sau có thể sửa bài của bạn trớc
Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
Giá trị của x và y Giá trị của biểu
= x3(5 - x) - 2x2(5 - x) + x(5 - x) -1(5 - x)
= - x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5Cách 2: làm theo cột
-1008-19
133 64
Hoạt động 5 : H ớng dẫn về nhà (3phút)
- Học thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Nắm vững các cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2
- Làm bài tập 8 tr 8 SGK; Bài tập 6, 7, 8 Tr4 SBT
D Rút kinh nghiệm
Trang 5Tuần: 02 Ngày soạn: 25/8/2013
Hoạt động 1 : Kiểm tra - Chữa bài tập (8phỳt)HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với
Hoạt động 2 : Luyện tập (35phỳt)Bài tập 10 Tr 8 SGK
GV đa bài lên bảng và yêu cầu HS trình
bày theo 2 cách
Bài tập 11 Tr 8 SGK
Muốn chứng minh rằng giá trị của biểu
thức sau không phụ thuộc vào biến ta làm
thế nào?
Bài tập 10 a)(x2-2x+3)(
= x2..x + (-2xy).x + y2.x+
x2(-y)+(-2xy)(-y)+y2.(-y)
= x3-3x2y+3xy2-y3
b Bài tập 11 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
( x-5) ( 2x+ 3)-2x(x-3)+x+7 = 2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7 = 8
- Vậy giá trị của biểu thức trên không phụ thuộc vào giá trị của biến x
Trang 6Sau đó yêu cầu HS lên bảng lần lợt điền
các giá trị của biểu thức
Bài tập 13 Tr 9 SGK
GV đa bài lên bảng
Yêu cầu lớp hoạt động nhóm
Bài tập 14 Tr 9 SGK
- yêu cầu HS đọc đề bài
- Hãy viết công thức của ba số tự nhiên
chẵn liên tiếp
Bài tập 9 tr 4 SBTGV đa bài lên bảng
Hãy viết công thức tổng quát số tự nhiên
a chia cho 3 d 1, số tự nhiên b chia cho 3
83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1Bài tập 14 Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2a; 2a+ 22a+4 ( a thuộc N )
Tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số
đầu là 192, vậy ta có :(2a+2)(2a+4) – 2a(2a+2) =1924a2+8a+4a+8-4a2-4a=192
8a = 184
a = 23Vậy 2a = 2.23 = 46 2a+2 = 46+2 =48 2a+4 = 46+4 = 50
Ba số đó là : 46 ; 48 ; 50Bài tập 9 tr 4 SBT đứng tại chỗ trả lời
a = 3q + 1
b = 3p + 2 (p, q ∈ N)
gọi số tự nhiên a chia cho 3 d 1 là
a = 3q + 1gọi số tự nhiên b chia cho 3 d 2 là
b = 3p + 2
ta có : a b = (3q + 1)( 3p + 2)
a b = 9pq + 6q + 3p + 2
a b = 3(3pq + 2q + p) + 2vậy a, b chia cho 3 d 2
Hoạt động 3 :H ớng dẫn về nhà (2phỳt)
- làm bài tập 15 Tr9 SGK; bài 8, 9, 10 tr 4 SBT
- Đọc trớc bài hằng đẳng thức đáng nhớ
D Rút kinh nghiệm
Trang 7Ngày soạn: 25 / 8 / 2013 Tuần 2
Tiết :4 Đ3 những hằng đẳng thức đang nhớ
A - mục tiêu
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
Hoạt động 1 : Kiểm tra(5phỳt)
- Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa
để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân
một số dang đa thức thờng gặp và ngợc lạ
biến đổi đa thức thành tích, ngời ta đã lập
các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong
ch-ơng trình toán học lớp 8 ta sẽ đợc học 7
hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức này
có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu
thức, tính giá trị biểu thức đợc nhanh hơn
GV yêu cầu HS làm ?1
GV gọi ý HS viết luỹ thừa dới dạng tích
rồi tính
Với a > 0 , b > 0 công thức này đợc minh
hoạ bởi diện tích các hình vuông và hình
c) 512 = (50 + 1 )2= 502+250 +1
Trang 8GV hớng dẫn HS làm = 2500 +100 +1 = 2601
3012 = (300+1)2= 3002 + 2.300 + 1 = 90000+600 +1= 90601Hoạt động 3 : Bình ph ơng của một hiệu (10phỳt)
HS thửùc hieọn ?3 :thaỷo luaọn vaứ giaỷi theo
moói nhoựm tớnh (a-b)2 theo 2 caựch :
Nhoựm1,2: Thửùc hieọn theo phửụng phaựp
nhaõn thoõng thửụứng (a-b)2 = (a-b) (a-b)
Nhoựm 3,4: ủửa veà HẹT bỡnh phửụng
cuỷa moọt toồng
(a-b)2 = [a +( -b )]2
HS nhaọn xeựt vaứ tửù ruựt ra coõng thửực tớnh
bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu baống hai soỏ a
c/ 992 = (100 - 1 )2
= 1002 - 200 +1 = 10000 - 200 +1 = 9800 +1 = 9801
Hoạt động 4 : Hiệu hai bình ph ơng (8phỳt)
GV nhấn mạnh bình phơng của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
(a+b) (a-b) = a2 - ab + ab - b2 = a2 - b2
a/ (x+1)( x-1) = x2-1b/ (x+2y)(x-2y) = x2- 4y2
c/ 56.64 = ( 60-4)( 60+4) = 602 - 42
= 3600 - 16 = 3584Hoạt động 5 : Củng cố (7phỳt)
GV yêu cầu HS viết 3 hằng đẳng thức
D Rút kinh nghiệm
Trang 9Tuần: 3 Ngày soạn: 01/9/2013
- HS vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên vào giải toán
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: – Hai bảng phụ để tổ chức trò chơi toán học.Phấn màu, bút dạ
HS: – Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra(8 phỳt)HS1 : – Viết và phát biểu thành lời hai
= x2 + 4xy + 4y2
b)(x – 3y) (x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 – 9y2
c) (5 – x)2 = 52 – 2.5.x + x2= 25 –10x +x2
HS2 : – Viết và phát biểu thành lời hằng
đẳng thức hiệu hai bình phơng a
2 – b2 = (a + b) (a – b)
và phát biểu thành lời
– Chữa bài tập 18 tr11 SGK
(cho thêm câu c) – Chữa bài tập 18 SGKa) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
b) x2 – 10xy + 25y2 = (x – 5y)2
c) (2x – 3y) ( + ) = 4x2 – 9y2 (2x – 3y) ( 2x + 3y ) = 4x2 – 9y2
Hoạt động 2 : Luyện tập (30phỳt)Bài 20 tr12 SGK: Nhận xét sự đúng, sai
của kết quả sau :
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu :
a) 9x2 – 6x + 1
GV cần phát hiện bình phơng biểu thức
thứ nhất, bình phơng biểu thức thứ hai, rồi
Trang 10lập tiếp hai lần tích biểu thức thứ nhất và
biểu tức thứ hai
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2 3x 1 + 12
= (3x – 1)2
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1 b) = [(2x + 3y) + 1]2 = (2x + 3y + 1)2
Yêu cầu HS nêu đề bài tơng tự
(10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25 (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Sau đó yêu cầu HS làm tiếp 352 = 1225; 652 = 4225; 752 = 5625Bài 22 tr12 SGK Tính nhanh
b) 1992 = (200 – 1)2 = 2002 – 2 200 + 1
= 40000 – 400 + 1 = 39601c) 47 53 = (50 – 3) (50 + 30) = 502 – 32 = 2500 – 9 = 2491Bài 23 tr12 SGK
= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
GV gọi hai HS lên bảng làm, các HS khác
làm vào vở
GV cho biết : Các công thức này nói về
mối liên hệ giữa bình phơng của một tổng
và bình phơng của một hiệu, cần ghi nhớ
để áp dụng trong các bài tập sau Ví dụ
Có (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
= 202 + 4 3 = 400 + 12 = 412
Sau đó GV yêu cầu HS làm phần b
Bài 25 tr12 SGK Tính
Trang 11Hoạt động 3 : Tổ chức Trò chơi "thi làm toán nhanh" ( 5 phỳt)
GV thành lập hai đội chơi Mỗi đội 5 HS
Mỗi HS làm một câu, HS sau có thể chữa bài
của HS liền trớc Đội nào làm đúng và nhanh
hơn là thắng
Biến tổng thành tích hoặc biến tích thành
tổng.( Hai đội lên chơi, mỗi đội có một
bút, chuyền tay nhau viết)
3) 4x2 + 20x + 254) 9x2 – 4
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức : lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu
HS: - Học thuộc dạng tổng quát và phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức dang bình phơng
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Trang 12Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phỳt)Chữa bài tập 15 tr 5 SBT
Biết số tự nhiên a chia cho 5 d 4 chứng
minh rằng a2 chia cho 5 d 1
GV yêu cầu HS làm ?1 SGK
Tớnh (a+b) (a+b)2 (vụựi a,b laứ 2 soỏ tuyứ yự)
GV : gợi ý : viết (a + b)2 dới dạng khai
triển rồi thực hiện phép nhân đa thức
GV : (a+b) (a+b)2=(a+b)3
Trang 13c) các khẳng định sau đúng hay sai
Yêu cầu giải thích câu sai
(A-B)2 với (B-A)2
(A-B)3với (B-A)3
b) (x - 2y)3= x3 – 3x2 2y +3x(2y)2 – (2y)3
Em hiểu thế nào là con ngời nhân hậu
HS: ngời nhân hậu là ngời giàu tình
th-ơng, biết chia sẻ cùng mọi ngời
Trang 14Tuần: 4 Ngày soạn: 08/9/2013
Tiết: 7
Đ5 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
A - mục tiêu
- HS nắm đợc các hằng đẳng thức :Tổng hai lập phơng, Hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu
HS: - Học thuộc dạng tổng quát và phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đã học
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phỳt)HS1 : Viết hằng đẳng thức :
x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 22
= (x - 2)3 = 8000Hoạt động 2 : Tổng hai lập ph ơng (15 phỳt)
GV giới thiệu : (A2- AB + B2) qui ớc gọi
là bình phơng thiếu của hiệu hai biểu thức
Trang 15Hoạt động 3 : Hiệu hai lập ph ơng (15 phỳt)
GV giới thiệu : (A2+ AB + B2) qui ớc gọi
là bình phơng thiếu của tổng hai biểu
= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố (8 phỳt)Yêu cầu HS tự viết 7 hằng đẳng thức vào
giấy nháp, sau đó cho từng bàn kiểm tra
5) (A-B)3= A3- 3A2B+3AB2-B3
6) A3+B3 = (A+B)(A2-AB + B2)7) A3-B3 = (A-B)(A2+AB +B2)Bài tập 30
a) (x + 3)(x - 3x + 9) - (54 + x3)
= x3 + 33 - 54 - x3 = x3 + 27 -54 - x3 = - 27b) (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - (2x -y) (4x2 + 2xy + y2
= [(2x)3 + y3] - [(2x)3 - y3]
= 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3
Bài tập 31aBĐVP : (a + b)3 - 3ab(a + b)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b - 3ab2
= a3 + b3
Bài tập 32a) (3x + y)(9x2 - 3xy + y2) = 27x3 + y3
b) (2x - 5)(4x2 + 10x + 25) = 8x3 - 125Hoạt động 5 :H ớng dẫn về nhà (2 phỳt)
Học thuộc lòng (công thức và phát biểu thành lời bảy) hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài tập 31, 33, 36, 37 tr 16, 17 sgk 17, 18 tr 5 sbt
D Rút kinh nghiệm
Trang 16Tuần: 4 Ngày soạn: 08/9/2013
Tiết: 8
luyện tập
A - mục tiêu
- Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
- Hoùc sinh vaọn duùng thaứnh thaùo caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự vaứo giaỷi toaựn
- Hớng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B)± 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu
HS: - Học thuộc dạng tổng quát và phát biểu thành lời 7 hằng đẳng thức
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phỳt)HS1 : chữa bài tập 30b sgk
Viết dạng tổng quát của hằng đẳng thức
6, 7
HS2: chữa bài tập 37 sgk
30b: [(2x)3 + y3]-[(2x)3 - y3] = 2y3
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phỳt)Bài tập 33 tr 16 sgk
Bài tập 34 tr 17 sgk
GV yêu cầu HS chuẩn bị khoảng 3 phút
sau đó mời 3 HS lên bảng trình bày
2 HS làm câu a theo hai cách
1HS làm câu b
1HS làm câu c
Bài tập 33a) (2+xy)2
= 22 + 2.2xy + (xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
a) Caựch 1: (a+b)2- (a-b)2
= [(a+b) + (a-b)][(a+b)-(a-b)]
= (2a)(2b) = 4ab Caựch 2 : (a+b)2 – (a-b)2
Trang 17= 342+2.34.66+662 = (34+66)2
= 1002 = 10 000 b)742 + 242 - 48.74 = 742-2.24.74+242
= (74-24)2 = 502 = 2500Bài tập 36
a) x2 + 4x + 4 tại x = 98
+ Ta có:x2 + 4x + 4 = (x + 2)2.Thay x = 98 vào biểu thức ta đợc:
x = 99 là 1 000 000
Bài tập 38a) (a - b)3 = - (a - b)3
VT = (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
= - (b3 - 3b2a + 3ba2 - a3) = - (a - b)3 = VPb) (- a - b)2 = (a + b)2
VT = (- a - b)2 = (- a)2 - 2(- a).b + b2
= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VPHoạt động 3 : H ớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc hai (5 phỳt)Bài 1: Chứng tỏ rằng
- [(x - 2)2 + 1] < 0Hay 4x - x2 - 5 < 0 với mọi xBài 2:
P = (x - 1)2 + 4 ≥ 4
Q = 2(x2 - 3x)
2 2
Trang 18Tuần: 5 Ngày soạn: 15/9/2013
Tiết: 9
Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
A - mục tiêu
- Hoùc sinh hieồu theỏ naứo laứ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
- Hoùc sinh bieỏt caựch tỡm nhaõn tửỷ chung vaứ ủaởt nhaõn tửỷ chung
- Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ chung vaứo vieọc giaỷi caực baứi taọp
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu, chú ý; bút dạ, phấn màu
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)Tính nhanh các giá trị của biểu thức
a) 85.12,7 + 15.12,7
b) 52.143 - 52.39 - 8.26
Để tính nhanh các giá trị các biểu thức
trên hai em đều sử dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng để
viết tổng hoặc hiệu đã cho thành một tích
Đối với các đa thức thì sao ?
Chúng ta xét tiếp các ví dụ sau
a) = 1270b) = 5200
Hoạt động 2 : Ví dụ (14 phút)-GV hớng dẫn hs làm ví dụ 1 sgk
+Ví dụ 1: Hãy viết 2x2- 4x thành một tích
của những đa thức
-Gợi ý: 2x2 = 2x.x; 4x = 2x.2
-Em cho biết 2 hạng tử của đa thức trên
có chung thừa số nào?
-HS : Nhân tử chung là 2x
-Từ đó áp dụng t/c phân phối của phép
nhân đối với phép trừ ta biến đổi biểu
-Ba hạng tử của đa thức trên có nhân tử
chung (Hoặc thừa số chung)nào?
-Hs lên bảng thực hiện ví dụ 2 sgk
-Nhân tử chung là: 5x
2x(x-2)
-Ta có :15x3 = 5x.3x2 5x2 = 5x.x
10x = 5x.2
15x3 - 5x2 + 10x = 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
Trang 19- Hệ số của nhân tử chung là 5 có quan hệ
gì với các số dơng 15, 5, 10 là các hệ số
của hạng tử
- Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung
quan hệ thế nào với luỹ thừa băng chữ
- Để xuất hiện nhân tử chung ta phải
đổi dấu hạng tử -5x(y-x)=5x(x-y)
c Để hai hạng tử 3(x-y) và - 5x(y- x) có
nhân tử chung em phải làm thế nào ?
b 5x2(x -2y) -15x(x -2y)
= 5.x.x.(x-2y)-5.x.3.(x-y)
=5x( x -2y)(x -3)c) 3(x -2y) -5x(x -2y)
= 3(x -2y) +5x(x -2y)
=(x -2y)(3 +5x)-Hs phát biểu chú ý
?2 Ta có : 3x2- 6x = 0 3x(x - 2) = 0 3x = 0 hoặc x - 2 = 0
5
2
( y -1)( x –y)e) (x –y)( 5x -4y)
Bài 40: SGK
Bài
39:sgkBài 40:
a) = 15 91,5 + 15 8,5 = 15( 91,5 +8,5) = 15 100 = 1500b) Đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung.Kết quả= 8 000 000
Trang 20Tuần: 6 Ngày soạn: 22/9/2013 Tiết: 10
Đ7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
A - mục tiêu
- HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử, bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi các hằng đẳng thức, các bài tập mẫu
HS: Bảng nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS 1: lên bảng làm bài tập 41 (b) bài tập
42
HS 2: Viết tiếp vào chỗ để đ… ợc hằng
đẳng thức
A2+ 2AB + B2 = (…………)2 ,
A2- 2AB + B2= (………)2,
A2- B2= (………… ………)( ),
A3+ 3A2B+ 3AB2+ B3=(………)3,
A3- 3A2B + 3AB2- B3= (………)3
A3+ B3 = ………
A3- B3 = ………
Phân tích đa thức ( x3 - x) thành nhân tử
Vậy ta đã áp dụng hằng đẳng thức để
phân tích thành nhân tử
Hôm nay ta học : Phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng
thức
bài tập 41 (b)
x3 - 13x = 0 x( x2 - 13) = 0
⇒ x = 0 hoặc x2 = 13
⇒ x = 0 hoặc x = ± 13
Bài tập 42
55n+1 - 55n = 55n.55 - 55n
= 55n(55 - 1) = 55n.54 luôn luôn chia hết cho 54
x3 - x = x(x2 - 1) = x(x - 1)(x + 1)
Hoạt động 2 : Ví dụ (15 phút) Phân tích đa thức thành nhân tử
a)x2- 4x +4
Bài toán này ta có dùng đợc phơng pháp
đặt nhân tử chung không? vì sao?
(GV treo bảy hằng đẳng thức)
Đa thức này có ba hạng tử em hãy nghĩ
xem có thể áp dụng hằng đẳng thức nào
để biến đổi thành tích?
GV gọi ý: những đa thức nào vế trái có ba
hạng tử
GV: em hãy biến đổi để xuất hiện dạng
tổng quát
Cách làm trên gọi là phân tích đa thức
a)x2- 4x +4 = (x)2-2(2)(x) +22=(x-2)2
Trang 21?1a) x3+3x2+3x +1
Ví dụ : chứng minh rằng
(2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số
nguyên n
? để chứng minh đa thức chia hết cho 4
với mọi số nguyên n, cần làm thế nào?
Ta cần biến đổi thành một tích trong đó
có thừa số là bội của 4
HS làm vào vở, một HS lên bảng làm Bài giải nh tr 20 SGK
Hoạt động 4 : Luyện tập (15phút)Bài 43 tr 20 SGK
Yêu cầu HS làm bài độc lập, rồi gọi từng
- (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 + b3
= 6a2b + 2b3 = 2b(3a2 + b2)Bài 44e
Trang 22Hoạt động 1 :Kiểm tra và đặt vấn đề (10 phút)HS: Chữa bài tập 44c
Sau đó GV đa bảng phụ để HS chọn cách
giải nhanh nhất
GV nói: Qua bài này ta thấy để phân tích
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 +
b3
= 2a3 + 6ab2 = 2a(a2 + 3b2)Cách 2:
tử chung và ra kết quả báo cáo
Cho HS thực hiện VD 2 , đặt vấn đề tơng
= x(x-3) + y(x-3) = (x-3)(x+y)VD2
b/ x2 + 4xy + 4y2 - x - 2y
=(x + 2y)2- (x + 2y) = (x +2y)( x + 2y -1)
Trang 23Từ đó ,cho HS thực hiện việc nhóm lại (gợi ý xem lại kết
quả kiểm tra bài cũ).GV nhận xét và sửa sai (nếu có)
Lu ý HS việc phân tích bằng phơng pháp nhóm phải bảo
đảm:
* Các nhóm đều phân tích đợc
* Sau khi phân tích ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích
phải tiếp tục đợc
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm các bài
= (3x2 - 3xy) - (5x - 5y) = 3x(x - y) - 5(x - y) = (x - y)(3x - 5) Bài 48
a) 3x2 + 6xy + 3y2 - 3z2
= 3(x2 + 2xy + y2 - z2) = 3[(x + y)2 - z2]
= 3(x + y + z)(x + y - z)c) x2 - 2xy + y2 - z2 + 2zt + t2
= (x2 - 2xy + y2) - (z2 - 2zt + t2)
= (x - y)2 - (z - t)2
= [(x - y) + (z - t)] [(x - y) - (z - t)]
= (x - y + z - t)(x - y - z + t)Bài 50
a) x(x - 2) + x - 2 = 0 ( x - 2)(x + 1) = 0
x - 2 = 0 hay x + 1 = 0
x = 2 hay x = -1 Hoạt động 5 :H ớng dẫn về nhà (2 phút)
Trang 24- Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
= 15,7(85 + 15) = 15,7 100 = 1570b) 252 - 152 + 40 12
= (25 + 15)(25 - 15) + 40 12
= 40 10 + 40 12
=40(10 + 12) = 40 22 = 880c) 37,5 6,5 - 7,5 3,4 - 6,6 7,5 + 3,5 37,5
= (37,5 6,5+ 3,5 37,5) - (7,5 3,4 + 6,6 7,5)
= 37,5(6,5 + 3,5) - 7,5(3,4 + 6,6)
= 37,5 10 - 7,5 10
=10(37,5 - 7,5) =10 30 = 300Bài 2
a) x(x + y) - 5x - 5y
= x(x + y) - 5(x + y) = (x + y)(x - 5)b) x(x - y) + y(y - x)= (y - x) (x - y) = (x - y) 2
c) a3 - a2x - ay + xy = (a3 - a2x) - (ay - xy)
= a2(a - x) - y(a - x) = (a - x)(a2 - y)d) xy(x+y) + yz(y+z)+xz(x+z) +2xyz
= xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z)+ xyz + xyz
= [xy(x + y) + xyz] + [yz(y + z) + xyz] + xz(x + z)
Trang 25Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức
a) x2 + xy + x = x(x + y + 1)Thay x = 77 ; y = 22 ta có 77(77 + 22 + 1) = 77 100 = 7700b) x2 - 2xy - 4z2 + y2=(x2 - 2xy + y2) - 4z2
= (x - y)2 - (2z)2= (x - y + 2z) (x - y - 2z)Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 45 ta có
(6 - (- 4) + 2 45) (6 - (- 4) - 2 45)
= (6 + 4 + 90) (6 + 4 - 0)
=100 (- 80) = - 8000Bài 4
a) x + 5x2 = 0 <=> x = 0 và x = 1
5 -
b) x3 - 49x = 0 <=> x = 0 và x = ± 7
c) x2 - 10x = - 25
⇔ x2 - 10x +25 = 0⇔(x - 5)2 = 0 ⇒x = 5d) 15(x - 7) - x + 7 = 0
⇔ (x - 7)(15x - 1) = 0⇔ x = 7 và x = 1
15
Hoạt động 3 :H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Xem lại ba phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Luyện tập lại các dạng bài tập đã làm
- Xem trớc bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp”
D Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Tuần : 6
Phần duyệt của Tổ CM Phần duyệt của BGH
Tuần: 7 Ngày soạn: 29/9/2013
Trang 26Tiết: 13
Đ9 phân tích đa thức thành nhân tửbằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trả lời: Phối hợp hai phơng pháp: Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Ví dụ 2:
x2 - 2xy + y2 - 9 = ( x2 - 2xy + y2) - 32
= (x - y)2 - 32 = (x - y - 3)(x - y + 3)
Trang 27GV : Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
làm ?2
a) Tính nhanh giá trị của biểu thức:
x2 + 2x + 1 - y2 tại x = 94,5; y =4,5
GV đa lên bảng phụ ?2 b tr 24 sgk, yêu
cầu HS chỉ rõ trong cách làm đó, bận
Việt đã sử dụng phơng pháp nào để phân
tích đa thức thành nhân tử
?2a) A= x2 + 2x + 1 - y2 = (x+1)2 - y2
= (x - y + 1)(x + y + 1)Thay số ta đợc:
A = 91.100 = 9100
?2 Bạn Việt đã sử dụng các phơng pháp: Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức, đặt nhân tử chung
Yêu cầu của trò chơi : Mỗi đội đợc cử 5
HS Mỗi HS đợc viết một dòng (trong quá
trình phân tích đa thức thành nhân tử) HS
cuối cùng viết các phơng pháp mà đội
mình đã dùng khi phân tích HS sau có
quyền sửa sai cho HS trớc đội nào làm
nhanh và đúng là thắng cuộc Trò chơi
đ-ợc diễn ra dới dạng tiếp sức
c) 2xy - x2 - y2 + 16 = 16 - (x2 - 2xy +
y2)
= 42 - (x - y)2 = (4 - x + y)(4 + x - y)
Đội I : Phơng pháp : đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức
Đội II :
Phơng pháp : Nhóm hạng tử, dùng hằng
đẳng thức, đặt nhân tử chungHoạt động 5 :H ớng dẫn về nhà (2 phút)
Trang 28Tiết: 14
luyện tập
A - mục tiêu
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác ,sáng tạo khi giải loai toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Giới thiệu cho HS phơng pháp thêm bớt hạng tử, tách hạng tử
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi sẵn gọi ý bài tập 53a tr 24 SGK và các bớc tách hạng tử
HS : Bảng nhóm bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
HS 1 : chữa bài tập 52 tr 24 SGK
C/m rằng: (5n + 2)2 – 4 chia hất cho 5
Với mọi số nguyên n
HS 2 : chữa bài tập 54a,c tr 24 SGK
Ta có: (5n + 2)2 - 4 = [(5n + 2) - 2][(5n + 2) + 2]
= 5n(5n + 4) 5 ∀n∈z (ĐPCM)-Bài 54: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 +2x2y + xy2-9x= x(x2 + 2xy + y29)
-= x(x2 + 2xy + y2 - 32)
= x[(x + y)2 - 32] = x(x + y + 3)(x + y - 3)
c ) x4 - 2x2 = x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2)
Hoạt động 2 : Luyện tập (18 phút)Bài tập 55 tr 25 SGK
để tìm x trong bài toán trên ta làm nh thế
nào?
Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Bài 55: Tìm x biết :a) x3 -
b.) (2x - 1)2 - (x - 3)2 = 0 (2x-1+x-3)(2x-1-x+3) = 0 (3x - 4)(x + 2) = 0
Trang 29x2(x - 3) + 4(3 - x ) = 0
x2(x - 3) - 4(x - 3) = 0(x - 3) (x2 - 4) = 0(x - 3)(x - 2)(x + 2) = 0
0 ) 3
⇒ x hoặc (x - 2) = 0hoặc (x + 2) = 0
Ta có: x2 - y2 - 2y -1 =x2 - (y + 1)2
=(x - y - 1)(x + y +1)Thay x = 93 và y = 6 vào biểu thức (x-y-1)(x+ y+1) =(93- 6 - 1)(93 + 6 + 1)
= 86 100 =8600
-Bài 53:
+Câu a: x2 - 3x + 2 = x2 - x - 2x + 2 = x(x - 1) - 2(x - 1) = (x - 1)(x - 2)+Câu b: x2 + x - 6 = x2 + 3x - 2x - 6 = x(x + 3) - 2(x + 3) = (x + 3)(x - 2)+Câu c: x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6
= x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)Hoạt động 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng vài ph ơng pháp khác (15 phút)GV: đa thức x2 - 3x + 2 là một tam thức
bậc hai có dạng ax2 + bx + c đầu tiên ta
2 = 1 2 = (- 1)(- 2)
= x(x - 1) - 2(x - 1) = (x - 1) (x - 2)
x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6
= x(x + 2) + 3(x + 2)= (x + 2) (x + 3)
Trang 30GV yêu cầu HS làm bài tập 57 (d)
Hớng dẫn HS về nhà vẽ bản đồ t duy thể hiện nội dung các pp phân tích đa thức thành nhan tử để học bài:
Phần duyệt của Tổ CM Phần duyệt của BGH
Tuần: 8 Ngày soạn: 06/10/2013
Pp phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 31Tiết: 15
Đ10 chia đơn thức cho đơn thức
A - mục tiêu
- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Rèn luyện kĩ năng chính xác ,cẩn thận ,sáng tạo khi thực hiện phép chia
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: - Bảng phụ ghi nhận xét, qui tắc, bài tập Phấn màu, bút dạ
HS : - Ôn tập qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số Bảng phụ nhóm, bút dạC- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
Hoạt động 2 : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B (6 phút)
Chúng ta vừa ôn lại phép chia hai luỹ
thừa cùng cơ số, mà luỹ thừa cũng là một
GV: Tơng tự nh vậy cho A và B là hai đa
thức , B ≠ 0 ta nói đa thức A chia hết cho
đa thức B nếu tìm đợc đa thức Q sao cho
A = B.Q
A đợc gọi là đa thức bị chia
B gọi là đa thức chia
Q gọi là đa thức thơng
Kí hiệu Q = A : B Hay Q = A
B
Trong bài này ta xét trờng hợp đơn giản
nhất đó là chia đơn thức cho đơn thức
Cho a, b ∈ Z ; b ≠ 0 nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b
Hoạt động 3 : Qui tắc (15 phút)Với x ≠ 0 ; m , n∈N, m≥n thì
Trang 32phép chia 20x5 :12x có phải là phép chia
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi
mỗi biến của B nh thế nào với mỗi biến
HS làm vào vở, Hai HS lên bảng làm bài
x =-3, y = 1,005 là 36 Hoạt động 5 : Luyên tập (12 phút)
GV cho HS làm bài tập 60 tr 27 SGK
Bài 61, 62 GV cho HS hoạt động nhóm
Bài 60 a) = x2; b) = x2; c) = - yBài 61 a) = 1 3
đa thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
Bài tập 59 tr 26 SGK ; Số 39, 40, 41, 42, 43 tr 7 SBT
D Rút kinh nghiệm
Tuần: 8 Ngày soạn: 06/10/2013
Trang 33Tiết: 16
Đ11 chia đa thức cho đơn thức
A - mục tiêu
- Nắm đợc khi nào để đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng tốt vào giải toán
- Rèn kĩ năng cẩn thận , chính xác,sáng tạo khi thực hiện phép chia
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ, phấn màu
HS : Bảng nhóm bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
? Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho
Từ đó HS phát biểu quy tắc chia đa thức
cho đơn thức.(trờng hợp các hạng tử của
đa thức A chia hết cho đơn thức B)
= (15x3y4:3xy2) + (45x2y2:3xy2) + (- 10x2y3:3xy2) = 5x2y2 + 15x -
3
10
xy
Ví dụ : thực hiện phép tính :(30x4y3- 25x2y3- 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3: 5x2y3) + (- 25x2y3: 5x2y3) + (- 3x4y4: 5x2y3) = 6x2 - 5 -
5
3
x2y
Hoạt động 3 : Luyện tập (20 phút)Bài 64 tr 28 SGK Làm tính chia
Bài 65 tr 29 SGK Làm tính chia
Bài 64a) = - x3 + 3
2 - 2xb) = - 2x2 + 4xy - 6y2
c) = xy + 2y2 - 4Bài 65
Trang 35- Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d.
- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi thực hiện phép chia
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý SGK
HS :- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớC- tiến trình dạy học
+Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức
chia:
2x4: x2 = 2x2
+Nhân 2x2 với đa thức chia
x2-4x-3 rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích
nhận đợc Hiệu vừa tìm đợc gọi là d thứ
nhất
-Chia hạng tử bậc cao nhất của d thứ nhất
cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức
chia, cụ thể là:
-5x3 : x2 =-5x
+Lấy d thức nhất trừ đi tích của -5x với
đa thức chia ta đợc d thứ hai
-5x3 +20x2+15x
x2- 4x- 3
x2- 4x- 3 0Vậy : (2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3) = 2x2-5x+1
Phép chia có số d bằng 0 là phép chia hết
x2 - 4x - 3
ì 2x 2 - 5x + 1 2x4 - 8x3 - 6x2
+ - 5x3 + 20x2 + 15x
x 2 - 4x - 3 2x4 - 13x3 - 15x2 + 11x - 3Hoạt động 2 : Phép chia có d (10 phút)
-3x2 - 3
- 5x +10
-5x + 10 gọi là d :Vậy
5x3- 3x2 +7 = (x2+1)(5x-3) - 5x + 10
Trang 36(bằng 2) nên phép chia không thể tiếp tục
đợc
-Phép chia trong trờng hợp nầy đợc gọi là
phép chia có d, -5x+10gọi là d và ta viết
đợc nh thế nào?
-GV nêu phần chú ý ở sgk
Chú ý: SGK
A = B.Q +R (B≠0), R = 0 hoặc nhỏ hơn bậc của B (R đợc gọi là d trong phép chia A cho B) Khi R= 0 phép chia
A cho b là phép chia hết
Hoạt động 3 : Luyện tập (10 phút)Bài tập 69 tr 31 SGK để tìm đợc đa thức
x3 - 3 x2+ 6x - 5
x3 + x
- 3x2 + 5x - 5
- 3x2 - 3 5x - 2
ĐSa) (x + y)b) 25x2 - 5x + 1c) y - x
Hoạt động 4 :H ớng dẫn về nhà (2 phút)Nắm vững các bớc của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp Biết viết đa thức A dới dạng A = BQ + R
-Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã xắp sếp
-Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia
B - chuẩn bị của GV và hs
GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý SGK
HS : - Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng nhóm, bút dạ
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)HS1 : Phát biểu qui tắc chia đa thức
cho đơn thức
Chữa bài tập 70 tr 32 SGK
Trang 37HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa
thức bị chia A, đa thức chia B, đa
thức thơng Q và đa thức d R
Chữa bài tập 48c tr 8 SBT
Hoạt động 2 : Luyện tập (35 phút)Bài tập 70-SGK-Tr 32
? Ngoài cách thực hiện thông thờng
Không thực hiện phép chia, hãy xét
xem đa thức A có chia hết cho đa
= 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2- 6x2y - 3x2y2) : 6x2y
=(15x3y2 : 6x2y) + (- 6x2y : 6x2y) + (- 3x2y2 : 6x2y)
- Bài 71 : a) A = 15x4 - 8x3 +x2 ; B =
Ta có :(1 - x)2 chia hết cho (1 - x) nên A chia hết cho B
- Bài 72 : làm tính chia
2x4 + x3- 3x2 + 5x - 2 x2 - x + 12x4 - 2x3+2x2 2x2+3x-2
0 + 3x3-5x2 + 5x - 2 3x3-3x2 + 3x
0 - 2x2 + 2x - 2
- 2x2 + 2x - 2
0 -Bài 73: Tính nhanh:
a) (4x2-9y2) : (2x-3y) = (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3yb) (27x3-1) : (3x - 1)
= (3x - 1)(9x2+3x+1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1
c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = (2x+1)(4x2-2x+1) : (4x2-2x+1)= 2x + 1d) (x2 - 3x + xy -3y) : (x + y)
= [ x(x + y) - 3(x + y)] : (x + y) = (x + y) (x - 3) : (x + y) = x - 3Bài tập 74-SGK-Tr 32
Trang 38Tìm a để 2x3 - 3x2 + x + a
Chia hết cho: x + 2
? Vậy a = ?
*Từ đó giáo viên giới thiệu cho học
sinh định lí “Đa thức f(x) chia hết
cho x - a khi và chỉ khi f(a) = 0”
Suy ra a = 30
Hoạt động 3 :H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Tiết sau ôn tập chơng để chuẩn bị kiểm tra một tiết
- Làm 5 câu hỏi trong ôn tập chơng I
Trang 39Tuần: 10 Ngày soạn: 20/10/2013Tiết: 19
ôn tập chơng I
A - mục tiêu
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng I
- Nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để giải toán; rèn luyện t duy linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập chơng và một số bài tập
HS : - Làm các câu hỏi ôn tập chơng, xem lại các dạng bài tập chơng
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : I- Ôn tập nhân đơn, đa thức (15 phút)HS1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức
(27 phút)
GV yêu cầu cả lớp viết dạng tổng quát của
“Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ” vào giấy
– GV gọi hai HS lên bảng chữa bài tập
77 tr33 SGK Tính nhanh giá trị của biểu thức :a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y =
4
M = (x – 2y)2= (18 – 2.4)2 = 102 =
Trang 40100b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 t¹i
x = 6, y = – 8
N = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3
= (2x – y)3= [2.6 – (– 8)]3= (12 + 8)3
= 203 = 8000Bµi 78 tr33 SGK
Rót gän c¸c biÓu thøc sau :
a) (x + 2).(x – 2) – (x – 3).(x + 1) a) = x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3)
= x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x – 1b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2 (2x+1) (3x –
= x[(x –1)2 – y2]= x(x – 1 – y)(x –
1 + y)c) x3 – 4x2 – 12x + 27