1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phan 13 tim nguyen ham bang casio

6 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 342,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO Cách làm nhanh trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc Gia 2017 Design by: Lê Nam Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Nam Link Facepage: https://www.facebook.co

Trang 1

GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO Cách làm nhanh trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc Gia 2017

Design by: Lê Nam Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Nam Link Facepage: https://www.facebook.com/hoctoancungthaynam/

Link Facepage: https://www.facebook.com/lenammath Kênh YouTube: https://www.youtube.com/c/LeNamMath

PHẦN 13 TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG CASIO

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Cho hàm số f(x) và các hàm số Fi(x), hãy xác định một trong các hàm số Fi(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)

 Cú pháp trên máy tính Casio: f A ( ) d ( ( )) | F xi x A

Trong đó:

f là hàm số cần xác định nguyên hàm.

Fi là phương án đã cho

Biến A được nhập từ bàn phím để kiểm tra

Nếu kết quả cho ít nhất 1 giá trị khác 0 thì loại phương án đó

Nếu kết quả luôn cho giá trị bằng 0 với một dãy giá trị của A thì chọn phương án

đó

 Chú ý: Để cho dễ đọc kết quả ta nên để máy ở chế độ fix-9 (tức là làm tròn tới 9 chữ số sau dấu phẩy)

Trang 2

VD1: Một nguyên hàm của hàm số y 2 2

x(1 lnx)

 (x > 0) là:

A:y 1 ln x

1 ln x

  B:y 1 ln x

1 ln x

1 ln x

  D: 1

Quy trình thực hiện như sau:

B1:Nhập biểu thức vào máy tính 2  

x A

dx 1 ln x

B2: Ấn phím CALC, máy hỏi A? nhập số 1 và ấn phím = máy hỏi X? ta tiếp tục ấn phím =

máy cho kết quả 4 nên loại phương án A

B3: Dùng phím mũi tên di con trỏ về biểu thức phía sau sửa dấu  và dấu - ta có biểu thức ở

x A

dx 1 ln x

(tương tự với 2 đáp án còn lại)

B4: Tương tự như trên nhập cho biến A một vài giá trị 1; 1,1; 1,2; 1,3 máy luôn cho kết quả bằng không, vậy chọn B

(Nếu thằng B không đúng thì kiểm tra thằng C, D tiếp nha)

VD2: Một nguyên hàm của hàm số

2 5(x x) y

2x 1

 (x >

1 2

 ) là:

A: 2

y  (x   x 1) 2x 1  B: 2

y  (x   x 1) 2x 1  C: 2

y  (x   x 1) 2x 1  D: 2

y  (x   x 1) 2x 1 

Trang 3

Dạng 2: Cho hàm số f(x) và các hàm số Fi(x), hãy xác định một trong các hàm số Fi(x) là một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) sao cho F(x0) = C cho trước

 Cú pháp trên máy tính Casio:

o

A

i

x

F (A)C  f(x)dx

Trong đó:

f là hàm số cần xác định nguyên hàm.

Fi là phương án đã cho, xo và C là các hằng số cho trước

Biến A được nhập từ bàn phím để kiểm tra

Nếu kết quả cho ít nhất 1 giá trị khác 0 thì loại phương án đó

Nếu kết quả luôn cho giá trị bằng 0 với một dãy giá trị của A thì chọn phương án

đó

 Chú ý: Để cho dễ đọc kết quả ta nên để máy ở chế độ fix-9 (tức là làm tròn tới 9 chữ số sau dấu phẩy)

VD3: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) 5

5sinx 3cos x 3

  thoả mãn F( )π2 3ln2 là:

A:F(x) 3ln 5tan x 3

2

2

C:F(x) ln 5tan x 3 2ln 2

2

   D: Một đáp số khác

Hướng dẫn:

B1: Nhập biểu thức vào máy tính

A

π 2

3ln 5tan 3 3ln2

2   5sinx3cos x3

B2: Ấn phím CALC, máy hỏi A? nhập số 0 và ấn phím = máy hỏi X? ta tiếp tục ấn phím = máy cho bằng 2,19722 nên loại phương án A

B3: Dùng phím mũi tên di con trỏ về biểu thức phía sau sửa thành biểu thức ở đáp án B

A

x    5dx (tương tự với 2 đáp án còn lại)

Trang 4

B4: Tương tự như trên nhập cho biến A một vài giá trị 0; 0,1; 0,2; 0,3 máy luôn cho kết quả bằng không, vậy chọn B

Trang 5

Bài tập đề nghị:

a Một nguyên hàm của hàm số

2

x x 1 y

x 1

 

  là:

A: y 1 3 2

(x 1)

 

 B: yx23ln x 1 C:

2

x

y 2x 3ln x 1

2

b Họ nguyên hàm của hàm số

3

2

x f(x)

2 x

 là:

A: F  1(x2 4) 2 x2 C

3

3

C: F  1(x2 4) 2 x2 C

3

c Họ nguyên hàm của hàm số f(x) 2 2

sinx cos x

  là:

A: F  Ln cos(x π4) 1 C

π cos(x ) 1

4

x

  B: F  Ln cos(x π4) 1 C

π cos(x ) 1

4

x

C: F  Ln 2cos(x π4) 1 C

π 2cos(x ) 1

4

x

  D: Một đáp số khác

d Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) 2

2x 1

 thoả mãn F(1)2 là:

A:F(x)  3 2x 1 1   B:F(x)  2x 1 1  

C: F(x)  2 2  x D:F(x)  2 2x 1 

e Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) 1

1 sinx

  thoả mãn F( )π 3

3  là:

A: F(x) 2

x tan 1

2

2

x

1 tan

2

C: F(x) 1 3 3

D: F(x) 2  3 6 .

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w