1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phan 10 cực trị của hàm số bằng casio

3 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO Cách làm nhanh trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc Gia 2017 Design by: Lê Nam Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Nam Link Facepage: https://www.facebook.co

Trang 1

GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO Cách làm nhanh trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc Gia 2017

Design by: Lê Nam Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Nam Link Facepage: https://www.facebook.com/hoctoancungthaynam/

Link Facepage: https://www.facebook.com/lenammath

Kênh YouTube: Lê Nam

PHẦN 10: GIẢI NHANH CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ A: Lý thuyết cần nhớ

1 Điều kiện cần & đủ để hàm số có cực trị

Định lý 1:

Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng (a;b) chứa điểm x 0 và có đạo hàm trên (a;b)\{x 0 }

 Nếu f x( ) đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x 0 thì f đạt cực tiểu tại x 0

 Nếu f x( ) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x 0 thì f đạt cực đại tại x 0

Định lý 2:

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a;b) chứa điểm x 0 , f x( )0 0 và có đạo hàm cấp 2 khác 0 tại điểm x 0

 Nếu f( )x0 0 thì f đại cực tiểu tại x 0

 Nếu f( )x0 0 thì f đại cực đại tại x 0

2 Một số chú ý:

Chú ý 1:

Đối với hàm bậc ba: 3 2

yaxbx  cx d có cực trị  Phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

Đối với hàm số:

2

( ) ( 0) ( )

ax bx c f x

a x b g x

   có cực trị  Phương trình y 0 có hai

nghiệm phân biệt khác b

a

Chú ý 2: Hàm số nhận x=A làm Cực đại hay Cực tiểu khi nào?

Nhận x = A làm cực đại  ( ) 0

( ) 0

y A

y A

  

Nhận x = A làm cực tiểu  ( ) 0

( ) 0

y A

y A

  

Trang 2

3 Nhắc lại kiến thức Vi-et và so sánh

 Định lý Vi-ét:

1 2

1 2

b

S x x

a c

P x x

a

   



  



; Bên cạnh đó chúng ta phải nhớ hằng đẳng thức đáng nhớ nhé

 So sánh

x1  x2 a f ( ) 0

0 ( ) 0

2

S

 

 

0 ( ) 0

2

x x a f

S

 

 

( ) 0

a f

a f

 

( ) 0 0 ( ) 0 2

a f

S

 



 



B: Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1: Kiểm tra x=x 0 là cực đại hay cực tiểu

a Hàm số f x( )x33x29x11 Phát biểu nào sau đây đúng:

Hướng dẫn:

F’=3x 2 -6x-9, giải pt: f’=03x 2 -6x-9=0=>x=-1;x=3

F’’=6x-6

A: Nhận điểm x = -1 làm điểm cực tiểu B: Nhận điểm x = - 3 làm điểm cực đại

C: Nhận điểm x = 1 làm điểm cực đại D: Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu

b Hàm số f x( )x44x35 Phát biểu nào sau đây đúng

F’=4x 3 -12x 2 ; f’=0 <=>x=0(nghiệm kép);x=3

F’’=12x 2 -24x

A: Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu B: Nhận điểm x = 2 làm điểm cực đại

C: Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại D: Nhận điểm x = 1 làm điểm cực tiểu

c Hàm số f x( )x42x23 Phát biểu nào sau đây đúng

A: Nhận điểm x = - 1 làm điểm cực đại B: Nhận điểm x = 2 làm điểm cực đại

C: Nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại D: Nhận điểm x = -2 làm điểm cực tiểu

Trang 3

Ví dụ 2: Tìm số điểm cực trị của hàm số

a Số điểm cực trị của hàm số: 4 2

f xxx

F’=4x 3

-4x ; f’=0<=>x=0;x=-1;x=1

b Số điểm cực trị của hàm số:

2

3 6 ( )

1

x x

f x

x

( )

f x

F’=0 <=>x=-1,x=3

c Số điểm cực trị của hàm số: f x( )2x312x218x2017

Ví dụ 3: Tìm m để phương trình có cực trị:

a Với giá trị nào của m thì hàm số sau: 3 2

f xmxxmx có cực đại, cực tiểu

A:m ( 4 : 0) \{-2} B: m ( 3: 0) \{-2} C: m ( 4 :1) \{-2} D: m ( 3:1) \{-2}

Hướng dẫn: f’ = 3(m+2)x 2

+6x+m => để có cực đại cực tiểu thì pt f’=0 có 2 nghiệm pb <=> a khác 0 và  0

2 2

m

 

b Với giá trị nào của m thì hàm số sau

2

2 ( )

1

x mx

f x

x

không có cực trị:

c Với giá trị nào của m thì hàm số: 3 2 2 1990

f xxmxmx mcó cực trị trái dấu nhau:

Ví dụ 4: Tìm m để phương trình có cực tiểu tại x = A; cực đại tại x = B

a Với giá trị nào của m thì hàm số: 3 2

f xmxxxcó cự đại tại x = 1

F’=3mx2

+6x+3; f’(1)=3m+9

F’’=6mx+6

F’’(1)=6m+6

b Với giá trị nào của a, b thì hàm số sau: 1 3 2

( ) 6

f xxbxxđạt cực tiểu tại x = 2

Ngày đăng: 19/09/2017, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w