1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian

28 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Một đường thẳng ∆ hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một VTCP của nĩ.. Cặp VTCP của mặt phẳng: Cho mặt phẳng α xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau a và b.. Khi đ

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ

I Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong không gian

(hay r r ri; j;k: véc tơ đơn vị )

Quy ước : Không gian mà trong đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxyz được gọi là

không gian Oxyz và ký hiệu là : kg(Oxyz)

II Toạ độ của một điểm và của một véc tơ:

1 Định nghĩa 1: Cho M kg Oxyz∈ ( ) Khi đó véc tơ OMuuuur được biểu diển một cách duy nhất theo

r r r

, ,

i j kbởi hệ thức có dạng : OMuuuur= +xi y jr r+ y voi x,y,zkr ∈¡

Bộ số (x;y;z) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của điểm M

Ký hiệu: M(x;y;z) ( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M, z: cao độ của điểm M )

O

Trang 2

II Các công thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :

Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ:

Định lý 3 : Cho hai véc tơ va voi ar br br r≠0

cung phuong ar br ⇔ ∃ ∈ !k ¡ sao cho a k br= r

Nếu ar r≠0 thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:

k > 0 khi ar cùng hướng br

k < 0 khi ar ngược hướng br

a

k b

=

rr

Định lý 4 : A B C, , thang hang ⇔ uuurAB cung phuong uuurAC

Trang 3

a b a b a b ab

a b

V Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k:

Định nghĩa : Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k ≠1 ) nếu như :

MA k MBuuur= uuur

Định lý 11 : Nếu A x y z( ; ; ) , B(x ; ; )A A A B y z và B B MA k MBuuur= uuur ( k ≠1 ) thì

.1.1.1

k

y k y y

k

z k z z

Trang 4

Đặc biệt : M là trung điểm của AB

222

Định lý 12: Cho tam giác ABC biết A x y z( ; ; ) , B(x ; ; ), C(x ; ; )A A A B y z B B C y z C C

G là trọng tâm tam giác ABC ⇔

333

Ví dụ 1: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(3;1;0), B(-1;2;-1), C(2;-1;3)

Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Ví dụ 2: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0)

a Chứng minh rằng tam giác ABC vuơng

b Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

c Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ A

VI Tích cĩ hướng của hai véc tơ:

1 Định nghĩa: Tích cĩ hướng của hai véc tơ ar=( ; ; ) vàa a a1 2 3 br =( ; ; )b b b1 2 3 là một véc tơ được

A

B C

B C D

'

A B' C'

'

D

Trang 5

a b cr r r, , đồng phẳng ⇔ , a b cr r r =0

• A, B, C, D đồng phẳng ⇔AB,AC,ADuuur uuur uuur đồng phẳng ⇔AB,AC AD 0uuur uuur uuur =

BÀI TẬP ỨNG DỤNG: hoctoancapba.com

Bài 1: Cho bốn điểm A(-1;-2;4), B(-4;-2;0), C(3;-2;1), D(1;1;1)

a Chứng minh rằng bốn điểm A,B,C,D khơng đồng phẳng

b Tính diện tích tam giác ABC

c Tính thể tích tứ diện ABCD

Bài 2: Tính thể tích tứ diện ABCD biết A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)

Bài 3: Cho tứ diện ABCD với A(2; 1;6),B( 3; 1; 4),C(5; 1;0),D(1;2;1)− − − − − Chứng minh tam giác ABC vuơng Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD

MẶT PHẲNG TRONG KHƠNG GIAN

I Các định nghĩa:

1 Véc tơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng:

arlà VTCP của đường thẳng (∆) ⇔đn  ≠a cóa 0 giá song song hoặc trùng với ( )



r rr

Chú ý:

• Một đường thẳng cĩ vơ số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau

• Một đường thẳng (∆) hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một VTCP của nĩ

2 Cặp VTCP của mặt phẳng:

Cho mặt phẳng α xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau a và b Gọi ar là VTCP của đường

thẳng a và br là VTVP của đường thẳng b Khi đĩ :

Cặp ( , )a buruur được gọi là cặp VTCP của mặt phẳng α

Chú ý :

• Một mặt phẳng α hồn tồn được xác định khi biết một điểm thuộc nĩ và một cặp VTCP của nĩ

3 Véc tơ pháp tuyến ( VTPT) của mặt phẳng :

b

n

Trang 6

• Một mặt phẳng có vô số VTPT, các véc tơ này cùng phương với nhau.

• Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một cặp VTPT của nó

4 Cách tìm tọa độ một VTPT của mặt phẳng khi biết cặp VTCP của nó:

Định lý: Giả sử mặt phẳng α có cặp VTCP là : 1 2 3

1 2 3

( ; ; )( ; ; )

Ví dụ: Tìm một VTPT của mặt phẳng α biết α đi qua ba điểm A(-2;0;1), B(0;10;3), C(2;0;-1)

II Phương trình của mặt phẳng :

Định lý 1: Trong Kg(Oxyz) Phương trình mặt phẳng α đi qua điểm M x y z và có một0( ; ; )0 0 0

2 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

• Phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz tại

( ;0;0)(0; ;0) (a,b,c 0)(0;0; )

n  =

)

;

;( 0 0 0

0 x y z M

Trang 7

Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Ví dụ 2: Trong Kg(Oxyz) cho A(1;2;3 ,) (B 2; 3;1− ) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuơng gĩc

với đường thẳng AB

Ví dụ 3: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng ( )P x: +2y+ + =3z 4 0 và ( )R :3x+2y z− − =1 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )R đi qua A( )1;1;1 đồng thời vuơng gĩc với cả ( )P và ( )Q

Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(9;1;1), cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao

cho thể tích tứ diện OABC cĩ giá trị nhỏ nhất

III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :

1 Một số quy ước và ký hiệu:

Hai bộ n số : 1 2

1 2

( , , , )( , , , )

n n

a

b = b = =b

2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng ,α β xác định bởi phương trình :

1 1 1 1 1 1 1 1

( ): 0 có VTPT ( ; ; )( ): 0 có VTPT ( ; ; )

αβ

uuruur

( ) // ( )

AA( ) ( )

Trang 8

I Phương trình của đường thẳng: hoctoancapba.com

1.Phương trình tham số của đường thẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình tham số của đường thẳng ( )∆ đi qua điểm M x y z 0( ; ; )0 0 0

2 Phương trình chính tắc của đường thẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình chính tắc của đường thẳng ( )∆ đi qua điểmM x y z0( ; ; )0 0 0

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2; 2;1 ,) (B 0; 2;5) Viết phương trình tham số của

đường thẳng đi qua A và B

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABCA(1;1;0 ,) (B 0; 2;1) và trọng tâm

Lập phương trình mặt phẳng (P) qua điểm

M và vuông góc với đường thẳng (d)

Ví dụ 4: Cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng (d):x z z

1= 1 1=

− Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm

M và đường thẳng (d)

II Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :

1.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho :

Trang 9

Suy ra: M(x,y,z)

Ví dụ 1: Cho hai điểm A(0;0;-3) , B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x - 8y + 7z -1 = 0

Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)

Ví dụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) cĩ phương trình: x 2y 3z 14 0+ − + = Tìm tọa độ hình

chiếu vuơng gĩc của M trên mặt phẳng (P)

2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :

( ): có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )

( ): có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )

Trang 10

ur uuuuuuurr

pt pt

 ∆

 tìm x,y,z

Suy ra: M(x,y,z)

III Góc trong không gian:

3.Góc giữa hai đường thẳng :

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :

)

;

;( 2 2 2

n =

)(∆

)

;

;(a b c

Trang 11

Gọi ϕ là gĩc giữa hai mặt phẳng ( ) & ( )∆1 ∆2 ta cĩ cơng thức:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ):α Ax By Cz D+ + + =0 và điểm M x y z0( ; ; )0 0 0

Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( )α được tính bởi cơng thức:

Ví dụ: Cho hình tứ diện ABCD biết tọa độ các đỉnh A(2,3,1) ; B(4,1,-2) ; C(6,3,7) ; D(-5,-4,8)

Tính độ dài đường cao hình tứ diện xuất phát từ D

2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

hoctoancapba.com

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng (∆) đi qua điểm M x y z và cĩ VTCP0( ; ; )0 0 0

ur=( ; ; )a b c Khi đĩ khoảng cách từ điểm M1 đến ( )∆ được tính bởi cơng thức:

3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng chéo nhau :

1 0 0 0 0

( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )

( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )

Khi đĩ khoảng cách giữa ( ) và∆1 ( )∆2 được tính bởi cơng thức

0 x y z M

0

M

' 0

Trang 12

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2)

MẶT CẦU TRONG KHƠNG GIAN

Ví dụ: Cho 4 điểm A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)

Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D Xác định tâm và bán kính của mặt cầu

II Giao của mặt cầu và mặt phẳng:

Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( )α và mặt cầu (S) cĩ phương trình :

1 ( ) cắt mặt cầu (S) d(I; ) < R

2 ( ) tiếp xúc mặt cầu (S) d(I; ) =R

3 ( ) không cắt mặt cầu (S) d(I; ) > R

)

(S

I

Trang 13

• Tâm là hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng α

• Lấy B 2; 1;1( − ) ( )∈ d , gọi (d') là đường thẳng qua B và vuông góc với (P)

Phương trình tham số của (d') là:

Trang 14

Ví dụ 2: Trong không gian Oxyz cho M 1; 2; 3 ;a( ) (6; 2; 3 , d :) ( ) x 1 y 1 z 3

Trang 15

• Xét điểm B 1; 1 t, t(− − + )∈(d )2 Tìm t để AB.auuur uurd1 =0

AB.auuur uurd 1 = ⇔ = ⇒0 t 3 B 1; 2;3(− )

• Gọi (d') là hình chiếu vuông góc của (d) trên mặt phẳng (P) thì (d)=( ) ( )P I Q

VTCP của (d') là auurd ' =n ;nuur uurP Q=(4;1; 5− ), phương trình tham số của (d') là:

+ Với t 1= ta có N 5; 2; 51( − − ) ( )∆1 qua N nằm trong (P) và vuông góc với (d') có VTCP là 1

auuur∆1 =n ; nuur uurP d '= −( 6;9; 3− = −) 3 2; 3;1( − ) Phương trình đường thẳng cần tìm là:

( )1

x 5 y 2 z 5:

Trang 16

Bài giải

• Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có G 2;1;0 , ta có( )

MA2+MB2+MC2 =3MG2+GA2+GB2+GC2 (1)

• Từ hệ thức (1) ta suy ra :

MA2+MB2+MC2 đạt GTNN ⇔MGđạt GTNN ⇔ M là hình chiếu vuông góc của G trên (P)

• Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuông góc với (P) thì (d) có phương trình tham số là:

lượt tại A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất

Trang 17

Suy ra: ABuuur= − − − −(a 5; a 1; 3)

Suy ra: (S) có tâm I 1; b; 2 , R( − ) = 1 b+ + =2 4 b2+5

• Do (S) tiếp xúc với (P) nên:

Trang 18

• Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, suy ra: G 1;0; 2( )

• Xét điểm M (P)∈ Ta có:

MA MB MCuuuur uuur uuur+ + =3 MGuuuur =3MG

Suy ra: MA MB MCuuuur uuur uuur+ + đạt GTNN ⇔MG đạt GTNN⇔M là hình chiếu của G trên (P)

Trang 19

2:

2

;2

;2(),

31

1,

Trang 20

C Các bài toán thi TN - CĐ - TSĐH năm 2014Bài 1: (TN)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1; 1;0) A − và mặt phẳng ( ) : 2P x−2y z+ − =1 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ) P

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc ( ) P sao cho AMOAAM =3 ( ;( ))d A P

Đáp án

Bài 2: (CĐ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (2;1; 1), (1; 2;3) AB và mặt phẳng ( ) :P x+2y−2z+ =3 0

a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên ( ) P

b) Viết phương trình mặt phẳng chứa ,A B và vuông góc với ( ) P

Đáp án

Trang 21

Bài 3: (ĐH-K.D)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 6 P x+3y−2z− =1 0 và mặt cầu

( ) :S x +y + −z 6x−4y−2z− =11 0

a) Chứng minh mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn ( ) C

b) Tìm tọa độ tâm của ( )C

a) Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d

b) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên d

Đáp án

192

Trang 22

a) Tìm tọa độ giao điểm của d và ( ) P

b) Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với ( ) P

Đáp án

D BÀI TẬP

Trang 23

Bài 1 Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua ba điểm A(1;0;1 ,) (B 0;2;0 ,) (C 0;1;2)

Trang 24

Bài 10 Cho M(2;3; 1− ) và hai đường thẳng ( )1 ( )2

−  = + Viết phương trình đường

thẳng ( )∆ qua M vuông góc với ( ) ( )∆1 , ∆2

Trang 25

Kết quả:

92131613

14 23

− và mặt phẳng ( )P :2x y+ − − =2 1 0z Tìm tọa độ giao điểm của

( )∆ và ( )P Viết phương trình mặt phẳng chứa ( )∆ và vuông góc với ( )P

Viết phương trình mặt phẳng qua A và

vuông góc với ( )∆ Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên ( )∆

Trang 26

Bài 22 Cho hai đường thẳng ( )1 ( )2

chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua ( )∆1 và song song ( )∆2

Bài 23 Cho hai đường thẳng ( )1 ( )2

chéo nhau Viết phương trình đường thẳng ( )∆ là đường vuông góc chung của ( )∆1 và ( )∆2

Bài 24 Cho hai đường thẳng ( )∆ − = − = − ( )∆  = = −

Chứng minh ( )∆1 và ( )∆2 chéo nhau

Viết phương trình đường thẳng ( )∆ qua điểm M(0;1;1), vuông góc với đường thẳng ( )∆1 và cắt đường thẳng

Bài 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 0) và hai đường thẳng

Trang 27

Bài 30 Trong không gian với hệ toạ độOxyzcho các điểm C(0;0; 2 ,) (K 6; 3;0− ) Viết phương trình mặt phẳng

( )P đi qua , C K sao cho ( )P cắt các trục Ox Oy lần lượt tại ,, A B và thể tích khối tứ diện OABC bằng 3

Bài 31 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho hai đường thẳng 1: 1 3

S x +y + −z x+ y+ z− = và hai điểm A(1; 1; 2 ,− − ) (B 4;0; 1− ) Viết phương trình mặt phẳng ( )α

song song với AB, vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3

Bài 34 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(5;3; 1− ), B(2;3; 4− ) và mặt phẳng

( )P x y z: − − − =4 0 Tìm trên ( )P điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C

Bài 35 Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho hình thoi ABCD vớiA(− 1;2;1) ,B(2;3;2) Tìm toạ độ các đỉnh,

C D biết tâm I của hình thoi thuộc đường thẳng : 1 2

Viết phương trình đường thẳng ( )d song song với mặt phẳng

( )P và cắt ( ), ( )d1 d lần lượt tại A và B sao cho 2 AB=3 2

198

Ngày đăng: 10/09/2017, 02:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Ý nghĩa hình học: - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
ngh ĩa hình học: (Trang 1)
VI. Tích cĩ hướng của hai véc tơ: - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
ch cĩ hướng của hai véc tơ: (Trang 4)
Tìm điểm D saocho tứ giác ABCD là hình bình hành - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
m điểm D saocho tứ giác ABCD là hình bình hành (Trang 4)
Ví dụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) cĩ phương trình :x 2y 3z 14 += .Tìm tọa độ hình               chiếu vuơng gĩc của M trên mặt phẳng (P). - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
d ụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) cĩ phương trình :x 2y 3z 14 += .Tìm tọa độ hình chiếu vuơng gĩc của M trên mặt phẳng (P) (Trang 9)
2. Vị trí tương đối của hai đường thẳng: - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
2. Vị trí tương đối của hai đường thẳng: (Trang 9)
• Tâm là hình chiếu vuơng gĩc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng α •Bán kính  r =R2−d I2( , )α - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
m là hình chiếu vuơng gĩc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng α •Bán kính r =R2−d I2( , )α (Trang 13)
• Gọi (d') là hình chiếu vuơng gĩc của (d) trên mặt phẳng (P) thì (d) =( Q       VTCP của  (d') là auur d '= uur uurn ;nPQ=(4;1; 5−), phương trình tham số của (d') là: - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
i (d') là hình chiếu vuơng gĩc của (d) trên mặt phẳng (P) thì (d) =( Q VTCP của (d') là auur d '= uur uurn ;nPQ=(4;1; 5−), phương trình tham số của (d') là: (Trang 15)
MA 2+ MB 2+ M C2 đạt GTNN ⇔ MG đạt GTNN ⇔M là hình chiếu vuơng gĩc của G trên (P) •Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuơng gĩc với (P) thì (d) cĩ phương trình tham số là: - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
2 + MB 2+ M C2 đạt GTNN ⇔ MG đạt GTNN ⇔M là hình chiếu vuơng gĩc của G trên (P) •Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuơng gĩc với (P) thì (d) cĩ phương trình tham số là: (Trang 16)
Suy ra: MA MB MC uuuur uuur uuur ++ đạt GTNN ⇔ MG đạt GTNN ⇔M là hình chiếu của G trên (P) •Tìm M - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
uy ra: MA MB MC uuuur uuur uuur ++ đạt GTNN ⇔ MG đạt GTNN ⇔M là hình chiếu của G trên (P) •Tìm M (Trang 18)
A∈ Tìm tọa độ B biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 32. - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
m tọa độ B biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 32 (Trang 19)
d Xét hình bình hành ABCD cĩ - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
d Xét hình bình hành ABCD cĩ (Trang 19)
b) Tìm tọa độ hình chiếu củ aA trên . - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
b Tìm tọa độ hình chiếu củ aA trên (Trang 21)
Bài 13. Tìm hình chiếu vuơng gĩc của M( 3;6;2) lên mặt phẳng )P :5x −2 yz ++ 25 . - 8 CD8 phuong phap toa do trong khong gian
i 13. Tìm hình chiếu vuơng gĩc của M( 3;6;2) lên mặt phẳng )P :5x −2 yz ++ 25 (Trang 24)
w