1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp tọa độ trong không gian (CT chuẩn)

8 714 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tọa độ trong không gian (CT chuẩn)
Trường học Trường THPT Lấp Vò
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Lấp Vò
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 442,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q chứa CD và vuông góc với mpABC Bài 3.. Bài 10: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng P trong các trường hợp sau: a.. Viết phương trình tổng quát của mặt

Trang 1

§ 1 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 M x( M;y z M; M)⇔OMuuuur=x i y j z k Mr+ Mr+ Mr 2 ar=( ; ; )a a a1 2 3 ⇔ a a i a j a kr= 1r+ 2r+ 3r

2 Bi ểu thức tọa độ các phép toán véc tơ

Trong không gian Oxyz Cho ar=( ; ; )a a a1 2 3 và br=( ; ; )b b b1 2 3 ta có

a br r± =(ab a1; 2±b a2; 3±b3) ; k a.r=(ka ka ka1; 2; 3)

1 1

:

a kb

a kb

=

 =

;

a b

=

= ⇔ =

 =

r r

 Cho A(xA;yA;zA), B(xB;yB;zB) thì uuur AB = ( xBx yA; By zA; BzA)

2

; 2

; 2

B A B A B

A x y y z z x

3 Tích vô hướng và ứng dụng

Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của ar=( ; ; )a a a1 2 3 và br=( ; ; )b b b1 2 3 là:

a br r = a b cr r os(a; )r rb =a b1 1+a b2 2+a b3 3

a = a + +a a

r

; AB= (x Bx A) 2 + (y By A) 2 + (z Bz A) 2

s( , )

.

a b a b a b

co a b

=

r r

(với ar≠0 ,r r rb≠0)

 ar và br vuông góc ⇔a b1 1 +a b2 2+a b3 3 =0

4 Phương trình mặt cầu

 Mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) bán kính r có phưong trình (x-a)2 + (y-b)2 + (z-c)2 = r2

 Phương trình : x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 với A2+B2+C2-D > 0

là phương trình mặt cầu tâm I(-A;-B;-C) , bán kính 2 2 2

r= A +B +CD

B BÀI TẬP:

Bài 1 Viết tọa độ của các vectơ say đây: a= − +2→ij+3K ; b→=7→i−8k→; →c= − 9k→;

Bài 2 Cho ba vectơ a= ( 2; -1 ; 0 ),→b = ( -1; -2; 2) , →c = (-2 ; 1; 0 )

a. Tìm tọa độ của vectơ : →v = -2→a+ 3→b- 5→c và →u = 3→a- 2→c

bvà →b ⊥ →

c

Bài 3 Cho 2 vectơ a = (1; 2; 3) Tìm tọa độ của vectơ x→, biết rằng:

a) →a x+ =→ →0 b) a x→+ =→ 4a

Bài 4 Cho ba điểm : A(1;3;7), ( 5; 2;0), (0; 1; 1).BC − −

a CMR A, B, C không thẳng hàng

b Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

c Tính chu vi tam giác ABC

d Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

e Tìm tọa độ điểm E để tam giác ABE vuông tại A

Bài 5 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; -1; 1), C'(4; 5; -5)

Trang 2

a Tìm tọa độ các đỉnh còn lại.

b Tìm tọa độ trọng tâm G, G’ lần lượt của tứ diện A.A’BD và C’.CB’D’

c Chứng tỏ rằng: 3GG’ = AC’

Bài 6: Xác định tọa độ của tâm và bán kính của các mặt cầu có phương trình sau đây:

a x2 +y2 +z2 − 8x+ 2y+ 1 = 0

b x2 +y2 +z2 + 4x+ 8y− 2z− 4 = 0

c −x2 −y2 −z2 + 4x+ 2y− 5z− 7 = 0

d 3x2 + 3y2 + 3z2 − 6x+ 3y− 9z+ 3 = 0

Bài 7.Viết phương trình mặt cầu:

a Tâm I(2;1;-1), bán kính R = 4

b Đi qua điểm A(2;1;-3) và tâm I(3;-2;-1)

c Hai đầu đường kính là A(-1;2;3), B(3;2;-7)

d Đi qua bốn điểm (0; 0; 0), A(2; 2; 3), B(1; 2; -4), C(1; -3; -1)

e Đi qua điểm A(1;3;0) ,B(1;1;0) và tâm I thuộc 0x

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

A CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng:

• nr ≠ 0r là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) ⇔ nr ⊥ (α)

2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng

Định nghĩa: Trong không gian Oxyz phương trình dạng Ax + By + Cz + D = 0 với A 2 +B 2 +C 2 ≠ 0 được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng

• Mặt phẳng (P) : Ax + By + Cz + D = 0 có véctơ pháp tuyến là nr=( ; ; )A B C

• Mặt phẳng (P) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận nr=( ; ; )A B C làm vectơ pháp tuyến có phương trình dạng: A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) = 0

• Nếu (P) có cặp vectơ ar=( ; ; ), b ( ; ; )a a a1 2 3 r= b b b1 2 3 không cùng phương và có giá song song hoặc nằm trên (P) thì vectơ pháp tuyến của (P) được xác định

2 3 3 1 1 2

a a a a a a

b b b b b b

r r

* Các trường hợp riêng của phương trình măt phẳng

 A=0 ,B≠0 ,C ≠0, D ≠0 khi và chỉ khi ( )α song song với trục Ox

 A=0 ,B = 0 ,C≠0, D ≠0 khi và chỉ khi ( )α song song mp (Oxy )

(Các trường hợp còn lại xét tương tự)

3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

 (α )cắt (α ’) ⇔ A : B : C ≠ A’: B’: C’

 (α ) // (α ’) ⇔ A : A’ = B : B’ = C : C’ ≠ D : D’

 (α ) ≡ (α ’) ⇔ A : B : C : D = A’: B’: C’: D’

 Đặc biệt: (α ) ⊥ (α ’) ⇔n nur uur1 2 = ⇔0 A A B B C C '+ '+ ' 0=

4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mp(α): Ax + By + Cz + D = 0 cho bởi công thức :

Trang 3

0 0 0

d(M , )

α =

B BÀI TẬP Bài 1 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vtpt nr biết

a ĐiểmM 3;1;1 , n( ) r= −( 1;1;2) b M 2;7;0 , n(− ) r=(3;0;1)

c, M 4; 1; 2 , n( − − ) r=(0;1;3) d, M 2;1; 2 , n( − ) r=(1;0;0)

Bài 2: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A( 3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1), D(-1;1;2)

a Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AC

c Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD

d Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa CD và vuông góc với mp(ABC)

Bài 3 Lập phương trình mp( )α đi qua điểm M và song song với mp( )β biết:

c M 1; 2;1 ,( − ) ( )β : 2x y 3 0− + = d M 3;6; 5 ,( − ) ( )β − + − =: x z 1 0

Bài 4: Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;1) và

a Song song với các trục 0x và 0y

b Song song với các trục 0x, 0z

c Song song với các trục 0y, 0z

Bài 6: Lập phương trình của mặt phẳng đi qua 2 điểm M(1;-1;1) và B(2;1;1) và :

a Cùng phương với trục 0x

b Cùng phương với trục 0y

c Cùng phương với trục 0z

Bài 7: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) biết :

a (P) đi qua điểm A(-1;3;-2) và nhận n( 2 , 3 , 4 ); làm VTPT

b (P) đi qua điểm M(-1;3;-2) và song song với (Q): x+2y+z+4=0

c (P) đi qua I(2;6;-3) và trục Ox

Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - z - 6 = 0

a Viết phương trình mp (Q) đi qua gốc tọa độ O và song song với mp (P)

b Tính khoảng cách giữa (P) và (Q)

Bài 9*: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x + y – z +5 = 0 và (Q): 2x – z = 0

A(-1;2;3)

Oz

(Q)

Bài 10: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) trong các trường hợp sau:

a Đi qua hai điểm A(0;-1;4) và song song với giá của hai véc-tơ ar(3; 2;1) và br(−3;0;1)

b Đi qua hai điểm B(4;-1;1) và C(3;1;-1) và song song với trục 0x

Bài 11: Cho tứ diện ABCD có A(5;1;3) B(1;6;2) C(5;0;4) D(4;0;6)

a Viết phương trình tổng quát các mặt phẳng (ABC) (ACD) (ABD) (BCD)

b Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua cạnh AB và song song vói CD

Bài 12:Viết phương trình tổng quát của (P)

a Đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0) , C(0;0;3)

Trang 4

b Đi qua A(1;2;3) ,B(2;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x+2y+3z+4=0

c Chứa 0x và đi qua A(4;-1;2) ,

d Chứa 0y và đi qua B(1;4;-3)

Bài 15: Cho hai điểm A(3;2;3) B(3;4;1) trong không gian 0xyz

a Viết phương trình mặt phẳng (P) là trung trực của AB

b Viết phương trình mp(Q) qua A vuông góc (P) và vuông góc với (y0z)

c Viết phương trình mặt phẳng (R) qua A và song song với mp(P).

Bài 16: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x+ky+3z – 5 = 0; (Q): mx - 6y - 6z+2 = 0

a Xác định giá trị k và m để hai mặt phẳng (P) và (Q) song song nhau, lúc đó hãy tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

b Trong trường hợp k = m = 0 chứng tỏ (P) và (Q) cắt nhau, tính góc giữa (P) và (Q)

Bài 17: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1

a Chứng minh rằng mp(AB’D’) song song mp(BC’D)

b Tính khoảng cách giửa hai mặt phẳng trên

c Chứng minh rằng A’C vuông góc (BB’D’D)

§ 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

A CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN

2 Phương trình tham số của đường thẳng :

* Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vec tơ chỉ phương

( ; ; )

ar= a a a :

(t R)

x x a t

y y a t

z z a t

= +

 = +

* Nếu a1, a2 , a3 đều khác không Phương trình đường thẳng∆ viết dưới dạng chính tắc như sau:

0 0 0

x x y y z z

3 Vị trí tương đối của các đường thẳng và các mặt phẳng

1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trong Kg Oxyz cho hai đường thẳng :

1 1

'

'

o o

o

x x a t

x x a t

d y y a t d y y a t

z z a t z z a t

 = +

= +

d có vtcp a= (a1;a2;a3)đi qua M(xo;yozo); d’có vtcp ( ; ; ' )

3 ' 2 ' 1



=

'

'

.

d M

a k

a

⇔



ur r uuuuur

'

, cuøng phöông

' khoâng cuøng phöông

a a MM



=

'

'

.

d M

a k

a

a a MMr, ,ur' uuuuur' cuøng phöông

' ' '

o

x a t x a t

y a t y a t

z a t z a t

 + = +

(I) có một nghiệm duy nhất

Trang 5

( )



ur r ur

' '

, khoâng cuøng phöông

'=0

a a

a a MM

⇔( )a a MMr∧ur' uuuuur' 0 ≠

2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Trong Kg Oxyz cho (α): Ax+By+Cz+D = 0 và

1 2

:

o o

x x a t

d y y a t

z z a t

= +

 = +

 = +

Xét hệ phương trình:

1 2

:

0

o o

x x a t

y y a t d

z z a t

Ax By Cz D

= +

 = +

 = +

(1)

độ giao điểm

Đặc biệt : ( d ) (α ) a nr r, cùng phương

B BÀI TẬP Bài 1: Lập phương trình tham số và chính của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau :

a (d) đi qua điểm M(1;0;1) và nhận (3; 2;3)ar làm VTCP

b (d) đi qua 2 điểm A(1;0;-1) và B(2;-1;3)

c (d) đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 1 = 0

Bài 2 : Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(2;3;-5) và song song với đường thẳng (d) có

1 2

= −

 = +

x t

Bài 3: Viết phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng (d) trong trường hợp sau:

a Đi qua hai điểm A(1;3;1) và B(4;1;2)

b Đi qua M(2; -1; 1) vuông góc với mặt phẳng (P): 2x – z + 1= 0 Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

Bài 4: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

a d:



 +

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

4 6

3 2

2 3

và d’ :



+

=

=

+

=

' 20

' 4 1

' 5

t z

t y

t x

Trang 6

b d:



=

+

=

+

=

t z

t y

t x

3 2

1

và d’:



=

+

=

+

=

' 2 2

' 2 1

' 2 1

t z

t y

t x

Bài 5: Cho hai đường thẳng ( )

1

1 2

1 1

2 :

1

=

=

x

31 2

21 :

t z ty

t

x

d



 +−=

+=

+=

a) CMR hai đường thẳng đó cắt nhau Xác định toạ độ giao điểm của nó

b) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1),(d2)

Bài 6 : Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P), tìm giao điểm nếu có.

a) ( ) t, R

2

3

1



+=

−=

+=

t

z

t

y

t

x

b) ( ) t, R

1

9

4

12



+=

+=

+=

t

z

t

y

t

x

Bài 7: Cho điểm A(1; 0; 0) và đường thẳng d:



=

+

=

+

=

t z

t y

t x

2 1 2

a Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

b Tìm tọa độ điể A’ đối xứng với A qua đường thẳng d

Bài 8: Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng ( α ) :x+y+z− 1 = 0

Bài 9 Trong không gian Oxyz cho A(3;-1;0) , B(0;-7;3) , C(-2;1;-1) , D(3;2;6).

a Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b Viết phương trình đường thẳng (d) qua D vuông góc với mặt phẳng (ABC)

c Tìm tọa độ điểm D’ đối xứng D qua mặt phẳng (ABC)

d Tìm tọa độ điểm C’ đối xứng C qua đường thẳng AB

Bài 10 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1

a Tính khoảng cách từ đỉnh A đến các mặt phẳng (A’BD) và (B’D’C)

b Chứng tỏ rằng AC’ vuông góc mặt phẳng (A’BD) và (B’D’C)

MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN TỔNG HỢP

Trang 7

Bài 1: (Đề thi tốt nghiệp 2006) Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(-1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0;

4)

1 Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số của đương thẳng AB

với đường thẳng BC

Bài 2: (Đề thi tốt nghiệp 2007 Lần 1)Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm E(1; 2; 3) và mặt phẳng

)

Bài 3: (Đề thi tốt nghiệp 2007 Lần 2) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 0; 2), N(3; 1; 5)

và đường thẳng (d) có phương trình



=

+

=

+

=

t z

t y

t x

6 3

2 1

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng (d)

2 Viết phương trình tham số của đương thẳng đi qua hai điểm M và N

Bài 4: (Đề thi tốt nghiệp 2008) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 4; -1), B(2; 4;

3) và C(2; 2; -1)

1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

2 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 5: (Đề thi tốt nghiệp 2009)

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình: (S):

(x− 1) (2 + y− 2) (2 + z− 2)2 = 36 và (P): x + 2y + 2z +18 = 0

1 Xác định tọa độ tâm T và bán kính mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ T đến mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình tham số của đương thẳng d đi qua T và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm của d và (P)

Bài 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2,-2,0) , N(-4;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình

6y+8z+1=0

1.Viết phương trình tham số của đường thằng d đi qua hai điềm M và N

2.Lập phương trình mặt cầu (S) tâm M nhận mặt phẳng (P) là mặt phẳng tiếp diện

Bài 7: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;1;2), B(0;-1;3), C(3;1;4)

2 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và có đường kính bằng 4

Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 1;0− ) và đường thẳng d:

1 2 1

2 3

= +

 = − −

 = +

2 Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d

Bài 9: Trong KgOxyz cho điểm A(2;0;1), đường thẳng (d):

1 2 2

= +

 =

 = +

x t

y t

z t

và mặt phẳng (P): 2xy+z+ 1 = 0

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình đường thẳng qua điểm A, vuông góc và cắt đường thẳng (d)

Bài 10: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A( 2 ; -1 ; 1), B( 0;2 ;- 3) C( -1 ; 2 ;0).

1 Chứng minh A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mp(ABC).

Trang 8

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.

Bài 11: Trong khơng gian Oxyz cho các điểm A( 1 ; -3 ; -1), B( -2; 1 ; 3)

1/ Viết phương trình đường thẳng AB

2/Viết phương trình mặt phẳng qua gốc toạ độ và vuơng gĩc AB

Bài 12: Trong khơng gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d cĩ phương trình

x -1 y +1 z -1

Bài 13: Trong khơng gian Oxyz , cho A(2 ;-3;1) và mp (Q) : x + 3y - z + 2 = 0

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua A và vuơng gĩc với (Q)

2 Tìm tọa độ H hình chiếu của A trên (Q).Suy ra tọa độ A' đối xứng của A qua (Q)

Bài 14: Trong khơng gian Oxyz, cho 4 điểm A ( 3;2;0 , ) ( B 0;2;1 , ) ( C − 1;1;2 , (3; 2; 2) ) D − −

Bài 15: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3)

1 Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và song song với mặt phẳng x−2y+ − =3z 4 0.

2 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α ).

Bài 16: Trong khơng gian Oxyz, cho điểm A(2; 1;0− ) và đường thẳng d:

1 2 1

2 3

= +

 = − −

 = +

2.Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d

Bài 17:Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng d :x 1 y 3 z 2

và điểm A(3;2;0)

1 Tìm tọa độ hình chiếu vuơng gĩc H của A lên d

2 Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d

Bài 18:Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A(1,0,0); B(0,2,0); C(0,0,3)

1 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm:A, B, C

2 Gọi (d) là đường thẳng qua C và vuơng gĩc mặt phẳng (ABC) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (Oxy)

Bài 19: Trong khơng gian Oxyz cho mặt phẳng (α) : 2x + y + z – 9 = 0 và đường thẳng ∆ :

2 4 1 3

= − +

 = +

 =

( t là tham

số)

1 Tìm giao điểm I của ∆ và (α)

Bài 20:Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1;0;2), N(3;1;5) và đường

thẳng (d) cĩ phương trình

x 1 2t

z 6 t

= +

 = − +

 = −

1 Viết phương trình mp(P) đi qua điểm M và vuơng gĩc với đường thẳng (d)

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm hai điểm M và N

Ngày đăng: 10/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w