1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ tọa độ trong không gian oxyz

81 99 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM BẮC CẦU Đường thẳng với mặt phẳng Đường thẳng với Đường thẳng Đường thẳng với Mặt cầu PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THAM SỐ Khoảng cách, véc tơ , tỉ số ,…... Hãy viết phương trì

Trang 2

TỌA ĐỘ OXYZ + ÔN TẬP 22/01/2016 – 29/01/2015

Bài kiểm tra vào ngày

29/01/2016

NỘI DUNG

CẦN ĐẠT

 Điểm bài thi Đại học đạt tốt thiểu 5/10

 Hoàn thành số lượng bài tập được giao ( TH còn nợ )

 Có bản thu hoạch tổng quan các phần học

 Vẽ và hệ thống lại được sơ đồ con đường của phần học

ĂN TẾT TẤT NIÊN 29/01/2016 – 02/02/2015

Trang 3

Cha đẻ của hình học tọa độ

Trang 4

O

WHAT ?

Hệ gồm 3 trục tọa độ

Ox : Biểu thị giá trị theo trục ngang

Oy : Biểu thị giá trị theo trục dọc

Oz : Biểu thị giá trị trục đứng

Trang 5

Biểu diễn điểm

Đường thẳng Đường Tròn Mặt phẳng Mối quan hệ của chúng

Trang 6

HOW BẢN CHẤT TƢ DUY

PHẦN HỌC

Trang 7

HỆ ĐỔI NGÔN NGỮ

Trang 8

Điểm M( ; )

Biến Giá trị của hàm

Trang 10

ĐIỂM

BẮC CẦU

Đường thẳng với mặt phẳng

Đường thẳng với Đường thẳng

Đường thẳng với

Mặt cầu

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG THAM SỐ

Khoảng

cách, véc

tơ , tỉ số

,…

Trang 12

Cầu Hàm Rồng -Vinh

Trang 13

Tháp Cầu (Bridge Tower – Lon Don)

Trang 14

Cầu Cổng Vàng (Mỹ)

Trang 15

Cầu sông Hàn TP Đà Nẵng

Trang 16

ĐIỂM VTCP ĐƯỜNG THẲNG

PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ

PHƯƠNG TRÌNH DẠNG CHÍNH TẮC PHƯƠNG TRÌNH DẠNG TỔNG QUÁT

1

3

2

Trang 17

Vectơ khác được gọi là vectơ chỉ phương của đường

thẳng nếu nó có giá song song hoặc nằm trên đường thẳng ấy

Trang 18

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm M0(x0,y0,z0) và nhận làm VTCP Hãy tìm điền kiện để điểm M(x,y,z) n ằ m trên d

Trang 19

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua

nhận làm vectơ chỉ phương Điều kiện cần và

đủ để điểm M(x; y; z) nằm trên là tồn tại một số thực t

Trang 21

Từ phương trình tham số của đường thẳng với a1, a2, a3

đều khác 0 hãy biểu diễn t theo

x, y , z ?

Trang 23

Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ

phương (với đều khác 0) có

Trang 24

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (d) đi qua hai điểm

A(1; -2; 3) và B(3; 0; 0)

Giải

Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là:

Vectơ chỉ phương của đường thẳng lµ AB  (2; 2; 3)

Trang 27

Phương trình tổng quát

Trang 29

Phương trình tổng quát

P

Q

(d)

Nhận xét

Đường thẳng (d) hoàn toàn

xác định nếu biết hai mặt

phẳng (P) và (Q) khác

nhau nào đó chứa (d)

Trang 30

P

Q

(d)

Bài toán

Tìm điều kiện cần và đủ để

điểm M(x,y,z) thuộc đường

thẳng (d) xác định bởi hai

mặt phẳng cắt nhau :

(P): Ax +By +Cz + D = 0 (1)

(Q): A’x+B’y+C’z+D’=0 (2)

Trang 31

Phương trình tổng quát

Trang 32

Phương trình tổng quát

Người ta chứng minh được rằng,

Tập hợp tất cả các điểm M(x,y,z) có tọa độ thỏa mãn hệ pt :

là một đường thẳng

0 ' ' ' 0

Trang 33

Phương trình tổng quát

Ví dụ

Trong hệ trục tọa độ

Oxyz cho ba điểm

A(1,0,0), B(0,1,0) và

C(0,0,1)

a) Viết phương trình

mặt phẳng (ABC)

b) Viết pt tổng quát

của đường thẳng (AB)

Trang 34

Phương trình tổng quát

Ví dụ

Trong hệ trục tọa độ

Oxyz cho ba điểm

A(1,0,0), B(0,1,0) và

C(0,0,1)

a) Viết phương trình

mặt phẳng (ABC)

b) Viết pt tổng quát

của đường thẳng (AB)

Trang 35

Phương trình tổng quát

Giải :

cắt ba trục tọa độ tại

ba điểm khác O, nên

(ABC) có pt theo

Trang 36

• (AB) = (ABC)  (OAB)

 Mặt phẳng (0AB) qua O và

có Vtpt là Nên có pt là :

đường thẳng (AB)

Trang 37

Cách giải khác ?

Có thể lập pt dạng khác của

Trang 38

Chuyển đổi giữa các dạng phương trình

PT tham số PT

c.tắc

PT t.quát

Trang 40

n ( A;B )

Trong hệ tọa độ Oxy

Định lý:Trong hệ tọa độ Oxy

P

n ( A;B;C )

Mặt phẳng trong không gian có thể chọn đươc một véc tơ pháp tuyến?

Trang 41

Chó ý: C¸c bước t×m vÐc t¬ ph¸p tuyÕn cña mp(P)

1) NÕu mp(P) vu«ng gãc víi vÐc t¬ th× vtpt

2) NÕu mp(P) song song, hoÆc chøa mét trong hai vÐc t¬ kh«ng cïng phương

Trang 42

 Mỗi mặt phẳng là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ (x;y;z)

Thỏa mãn một phương trình dạng: Ax +By + Cz + D= 0 (*),

với A 2 + B 2 +C 2 ≠0

 Tập hợp tất cả các điểm có tọa độ thỏa mãn phơng trình (*) là một mặt phẳng

Trang 43

Trong hệ toạ độ Oxyz cho

A( 1; 1; 1),B( 4; 3 ; 2),C(5; 2;1), D(3; 5; 2) a) Viết pt mp(P) qua A, B, C

b) Viết pt mp(Q) qua D và song song với (P)

Trang 44

Bµi gi¶i

  ( 1 ; 4 ; 5 )

1 4

2

3

; 4 0

3

1

; 0 1

1

2 ,

) 0

; 1

; 4 (

) 1

; 2

; 3 (

; 1

; 1

( )

(

n vtpt

A

qua

) 5

; 4

; 1

n vtpt

a) Cã:

VËy

pt(P): -1(x - 1) + 4(y - 1) - 5(z - 1) =0 Hay: x - 4y + 5z – 2 = 0

; 5

; 3

( )

(

n vtpt

D

qua

) 5

; 4

; 1 ( 

n vtpt

; 1

; 1 ( )

(

n vtpt

A qua

) 5

; 4

; 1 ( 

; 5

; 3 ( )

(

n vtpt

D qua

pt(Q): 1(x - 3) - 4(y - 5) + 5(z - 2) =0 Hay: x - 4y + 5z + 7 = 0

Q

n

P

Trang 45

Bài 2: Trong hệ toạ độ Oxyz cho

A( 2; -1; 3),B( 4; 2 ; 1), mp(P): x – 2y + 3z – 5 = 0 a) Viết pt mp(Q) là mp trung trực của AB

b) Viết pt mp(R) qua A, B và vuông góc với (P)

Bài giải

a) Gọi I là trung điểm của AB suy ra: I(3; 1/2; 2)

) 2

; 3

; 2 ( 

; 2

1

; 3

( )

(

n vtpt

I

qua Q

; 8

; 5 ( ,

) 3

; 1

; 2

( )

(

AB n

n vtpt

A

qua R

Trang 46

Vậy có mấy hình thức để viết phương trình mặt phẳng

Trang 47

H×nh thøc thø nhÊt :Cho trùc tiÕp

n ( A;B;C )

Trang 48

H×nh thøc thø hai :cho gi¸n tiÕp

Trang 49

H×nh thøc thø hai :cho gi¸n tiÕp

Trang 50

Hinh thøc thø hai :cho gi¸n tiÕp

P

Q

(P) // (Q) Ph.trinh (Q) :Ax + By +Cz + D1 = 0

=> Ph.trinh (P) : Ax +By +Cz +D2 = 0

nQ = ( A,B,C)  (Q)

nP = ( A,B,C)  (Q)

TH3:

Trang 51

nQ = ( A,B,C)  (Q)

Q

P

nP = ( A,B,C) // (P)

Trang 53

10

Trang 56

Cho mặt cầu S(I;R) với I(a;b;c)

Trang 58

Mỗi phương trình sau đây có phải là pt mặt cầu hay không?

Nếu phải thì hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó

Khi đó mặt cầu có tâm O(0;0;0) bán kính

Không phải là pt mặt cầu

d) xy2xy z  1 Không phải là pt mặt cầu

Trang 59

Bài toán 3:Viết pt mặt cầu có đường kính AB với A(4;-3;7)

Trang 60

Cho điểm I(a; b; c) Hãy viết

phương trình mặt cầu tâm I và

tiếp xúc với mặt phẳng Oxy tại

Trang 61

Bài toán 2: Viết phương trình mặt cầu có tâm là điểm

I(a; b; c) và tiếp xúc với trục Oz tại điểm H

Trang 63

Đặc trƣng Véc tơ

Trang 64

MẶT

PHẲNG

MẶT CẦU

Trang 65

Trong không gian cho mặt cầu S(O; r) và điểm M, hãy điền vào chỗ trống để có khẳng định đúng

M nằm trong mặt cầu S(O; r) ………… 

M thuộc mặt cầu S(O; r) …………

M nằm ngoài mặt cầu S(O; r) …………

Trang 66

Em hãy cho biết những vị trí tương đối giữa mặt

cầu và mặt phẳng?

Để nhận biết vị trí tương đốigiữa mặt cầu và mặt

phẳng ta căn cứ vào yếu tố nào?

Để nhận biết mặt cầu và mặt phẳng có vị trí tương đối như thế nào ta căn cứ vào khoảng cách h từ tâm O của mặt cầu tới mặt phẳng

+) Nếu h > r thì mặt cầu và mặt phẳng không có điểm chung +) Nếu h = r thì mặt cầu và mặt phẳng có 1 điểm chung Khi

đó ta nói mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

+) Nếu h < r thì mặt cầu và mặt phẳng có một đường tròn

chung (giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu là một đường

tròn).

Trang 67

H

O

R

Trang 68

H

O

R

Trang 69

H

O

R

Trang 70

H R O

Trang 72

Nếu h > r thì đường thẳng và mặt cầu (S)

có bao nhiêu điểm chung? Vì sao?

Nếu h = r thì đường thẳng và mặt cầu (S)

có bao nhiêu điểm chung? Vì sao?

Cho biết số điểm chung của đường thẳng và mặt cầu (S) khi h < r?

Trang 74

a) Qua điểm A nằm trên S(O; r) có vô số tiếp tuyến của

mặt cầu đó.Tất cả tiếp tuyến này đều vuông góc với bán kính OA của mặt cầu tại A và đều nằm trên mp tiếp xúc

với mặt cầu tại điểm A đó

Trang 75

Có bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu từ một điểm cho trước nằm ngoài mặt cầu?

Các tiếp tuyến này có đặc điểm gì?

b) Qua điểm A nằm ngoài S(O, r) có vô số tiếp tuyến của mặt cầu đó.Các tiếp tuyến này tạo thành mặt nón đỉnh A Khi đó độ dài các đoạn thẳng kẻ từ A đến các tiếp điểm đều bằng nhau

Trang 76

Chú ý:

+) Người ta nói:

- Mặt cầu nội tiếp hình đa diện nếu mặt cầu đó tiếp xúc với tất cả các mặt của hình đa diện,

- Mặt cầu ngoại tiếp hình đa diện nếu tất cả các đỉnh

của hình đa diện đều nằm trên mặt cầu

+) Khi mặt cầu nội tiếp (ngoại tiếp) hình đa diện,

người ta cũng nói hình đa diện ngoại tiếp (nội tiếp) mặt cầu

Trang 78

3 Cho hình lập phương có cạnh bằng a Hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu:

a) Đi qua 8 đỉnh của hình lập phương

b) Tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập Phương c) Tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương

phương có quan hệ với

nhau như thế nào? Yếu tố

đó giúp ta tìm được điều

gì?

Trang 79

Giải

a) Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình lập phương

ABCD.A’B’C’D’ nên ta có mặt cầu ngoại tiếp

hình lập phương Do đó tâm của mặt cầu là tâm O

của hình lập phương

+) Bán kính r của mặt cầu là khoảng cách từ tâm O

đến các đỉnh của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ +) Xét tam giác vuông A’DC có: DC = a; A’D = a 2

Trang 81

Chú ý:

a) Diện tích S của mặt cầu bán kính r bằng bốn lần

diện tích hình tròn lớn của mặt cầu đó

b) Thể tích V của khối cầu bán kính r bằng thể tích

khối chóp có diện tích đáy bằng diện tích mặt cầu và có chiều cao bằng bán kính của khối cầu

đó

Ngày đăng: 09/09/2017, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thứ nhất :Cho trực tiếp - Hệ tọa độ trong không gian oxyz
Hình th ức thứ nhất :Cho trực tiếp (Trang 47)
Hình thức thứ hai :cho gián tiếp - Hệ tọa độ trong không gian oxyz
Hình th ức thứ hai :cho gián tiếp (Trang 49)
Hình lập phương là hình - Hệ tọa độ trong không gian oxyz
Hình l ập phương là hình (Trang 78)
Hình lập phương. Do đó tâm của mặt cầu là tâm O - Hệ tọa độ trong không gian oxyz
Hình l ập phương. Do đó tâm của mặt cầu là tâm O (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w