www.facebook.com/toihoctoan
Trang 1www.VNMATH.com PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN
HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN
Hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz đơi một vuơng gĩc được gọi là hệ trục toạ độ vuơng gĩc Oxyz
trong khơng gian z
k
i O j y
x
O ( 0;0;0) gọi là gĩc toạ độ
Các trục tọa độ:
Ox : trục hồnh
Oy : trục tung
Oz : trục cao
Các mặt phẳng toạ độ:
(Oxy), (Oyz), (Oxz) đơi một
vuơng gĩc với nhau
, ,
i j k là các véctơ đơn vị lần lượt nằm trên các trục Ox, Oy, Oz
i
= (1;0;0), j
= (0;1;0), k
= (0;0;1)
i j k 1
và i2 j2 k2 1
i j
, jk
, k i
i j 0
, j k 0
, k i 0
i j , k
, j k, i
, k i , j
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN NHỚ
M Ox M(x;0;0)
M Oy M(0;y;0)
M Oz M(0;0;z)
M (Oxy) M(x;y;0)
M (Oyz) M(0;y;z)
M (Oxz) M(x;0;z)
Tọa độ của điểm: ( ; ; )
OM xi y j z k M x y z
Tọa độ của vectở: 1 2 3 ( ; ; )1 2 3
CÁC TÍNH CHẤT CẦN NHỚ
Cho 1; 1; 1, 2; 2; 2
a x y z b x y z và số k tuỳ ý, ta cĩ:
1 Tổng hai vectơ là một vectơ
1 2; 1 2; 1 2
a b x x y y z z
2 Hiệu hai vectơ là một vectơ
1 2; 1 2; 1 2
a b x x y y z z
3 Tích của vectơ với một số thực là một vectơ
1; 1; 1 1; 1; 1
k a k x y z kx ky kz
4 Độ dài vectơ Bằng hoành2 tung2 cao2
12 12 12
5 Vectơ khơng cĩ tọa độ là:
Trang 2Chú ý: Độ dài đoạn thẳng AB hay còn gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B
3) Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
2
y y y
2
z z z
4) Tọa độ trọng tâm của tam giác:
Cho ABC với A(xA; yA; zA),B( xB, yB, zB), C( xC, yC, zC)
Khi đó toạ độ trọng tâm G của ABC là:
3
; ; 3
A B C
A B C G
Trang 3Dạng 1: Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng:
C B
ba điểm nằm trên 1 đường thẳng
Để chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng ta
thực hiện các bước sau:
Dạng 2: Chứng minh ba điểm A, B, C KHÔNG thẳng hàng:
C B
Trang 4www.VNMATH.com
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
hai vectơ ,
AB AC không cùng phương , 0
AB AC
phương, nên ba điểm A, B, C không thẳng hàng
Chú ý: Ba điểm không thẳng hàng chính là ba đỉnh của một tam giác
Vấn đề 2: Chứng minh bốn điểm đồng phẳng, bốn điểm không đồng phẳng
Dạng 1: Chứng minh bốn điểm A, B, C, D KHÔNG đồng phẳng
Để chứng minh bốn điểm A,B,C, D không đồng
phẳng ta thực hiện các bước sau:
Chú ý:
A, B, C, D không đồng phẳng khi đó A, B, C, D là bốn đỉnh của 1 tứ diện ABCD
Vậy để chứng minh bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện ta đi chứng minh bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng
Để chứng minh bốn điểm A,B,C, D đồng phẳng
ta thực hiện các bước sau:
Trang 5www.VNMATH.com
AB AC AD đồng phẳng, nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng Vấn đề 3: Hình chiếu vuông góc
Hình chiếu vuông góc lên trục tọa độ Hình chiếu vuông góc lên mp tọa độ
1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
điểm M(x0;y0;z0) trên các trục tọa độ
Vấn đề 5: Diện tích tam giác
Diện tích tam giác ABC
Trang 6www.VNMATH.com
Có tâm I(a;b;c) và bán kính R
Có tâm I(a;b;c) với
he äsoá xa
-2
he äsoá yb
-2
he äsoá zc
Gọi I trung điểm ABI ; ;
Mặt cầu có tâm I(a;b;c)
Trang 7Phương pháp:
Pt mặt cầu (S): x a 2 y b 2 z c 2 R (*) 2
Mặt cầu cĩ tâm I(a;b;c)
Do mặt cầu tiếp xúc mp(P) nên:
Dạng 2: Lập phương trình mặt cầu dạng: x2 y2 z2 2ax-2by-2cz+d=0
Loại 1: Lập phương trình mặt cầu qua bốn điểm A, B, C, D
Phướng pháp
Pt mặt cầu (S) cĩ dạng: x2 y2 z2 2ax-2by-2cz+d=0(*)
Vì A, B, C, D thuộc (S):
thế tọa độ điểm A vào pt (*)
thế tọa độ điểm B vào pt (*)
thế tọa độ điểm C vào pt (*)
thế tọa độ điểm D vào pt (*)
Chú ý: Đề bài cĩ thể hỏi thêm xác định tâm, tính bán kính, tính diện tích xung quanh và thể
tích khối cầu ngoại tiếp hình chĩp
Loại 2: Lập Pt mặt cầu qua ba điểm A, B, C và cĩ tâm thuộc mp (P): Ax+By+Cz+D=0 Phướng pháp
Pt mặt cầu (S) cĩ dạng: x2 y2 z2 2ax-2by-2cz+d=0(*)
Vì A, B, C thuộc (S):
thế tọa độ điểm A vào pt (*)
thế tọa độ điểm B vào pt (*)
thế tọa độ điểm C vào pt (*)
Vì tâm I(a;b;c) thuộc (P) nên thế tọa độ a;b;c vào pt của (P) ta được phương trình thứ
tư Ta giải hệ bốn pt, ta tìm được a,b,c,d
VẤN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng 1: Viết pt mp biết điểm thuộc mp và vectơ pháp tuyến
Phương pháp:
M
n
Trang 8Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và
vuông góc với đường thẳng d
Dạng 2: Viết phương trình mp (P) đi qua điểm M và
song song với mp(Q)
Q
A
Trang 9 Viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng d và d’
Viết phưong trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với đường thẳng d’
Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng (P) là mp trung trực
của đoạn thẳng AB
Vấn đề 4: Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu (S):
Dạng 1: Lập phương trình mp(P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A
P)
A
I
B
Trang 10Điều kiện tiếp xúc:
Đường thẳng d tiếp xúc mặt cầu (S)
r = d(I,(P))
I
P)
Trang 11Tìm giao điểm của đường thẳng d:
0 0 0
Gọi H là giao điểm của d và (P)
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ pt:
0 0 0
Phương pháp:
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M
và vuông góc với mp(P)
Tìm giao điểm H của d và (P)
Điểm H chính là hình chiếu vuông góc của M lên (P)
Cần nhớ: Hình chiếu vuông góc của M lên (P) chính là giao điểm của đường thẳng d đi qua M
Tìm giao điểm H của d và (P)
Do M và M’ đối xứng qua (P) nên H là trung điểm của
P
d
Chú ý: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nhận VTPT của mặt phẳng làm VTCP
Trang 12www.VNMATH.com
/
/ /
/
/ /
2 2
2 2
H M M
M M
H M M
M M H
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M
và vuông góc với đường thẳng d
Tìm giao điểm H của d và (P)
Điểm H chính là hình chiếu vuông góc của M lên d
Cần nhớ: Hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d chính là giao điểm của đường thẳng
d đi qua M và vuông góc với (P)
www.VNMATH.com www.VNMATH.com www.VNMATH.com
VẤN ĐỀ 11: TÌM ĐIỂM M’ ĐỐI XỨNG VỚI M QUA đường thẳng d
Phương pháp:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và
vuông góc với đường thẳng d
Tìm giao điểm H của d và (P)
Do M và M’ đối xứng qua d nên H là trung điểm
của đoạn thẳng MM’
/
/ /
/
/ /
2 2
2 2
H M M
M M
H M M
M M H
Cần nhớ: Hai điểm M và M’ đối xứng nhau qua d khi đó H là trung điểm của đoạn thẳng MM’
VẤN ĐỀ 12: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
(d)
Trang 13www.VNMATH.com Bước 1:
cùng phương khi đó d song song với d hoặc d trùng với d’
o Nếu M thuộc d mà không thuộc d’ thì d song song d’
o Nếu M thuộc d và cũng thuộc d’ thì d trùng với d’
VẤN ĐỀ 13: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MP
Phương pháp: Để xét vị trí tường đối của đt d:
0 0 0
o Pt(*) có một nghiệm t d cắt mp(P) tại một điểm
o Pt (*) vô nghiệm d song song với (P)
o Pt(*) có vô số nghiệm t d nằm trong (P)
Chú ý:
0t 1 voâ nghieäm.
0t =-2 voâ nghieäm.
0t 0 voâ soá nghieäm
VẤN ĐỀ 14: CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH
1/ Chứng tam giác ABC là tam giác vuông tại
Trang 14 Nếu tam giác ABC vuông tại B BC BA BC BA.BC 0
Nếu tam giác ABC vuông tại C C CB CA CB CA.CB 0
2/ Chứng minh hai đường thẳng d và d’
VUÔNG GÓC với nhau
Kết luận d và d’ vuông góc với nhau
3/ Tìm tham số để đường thẳng d VUÔNG GÓC đường thẳng d’
Phương pháp:
Do d d ' a d a d ' a a d d ' 0
ta giải pt tìm được tham số
4/ Chứng minh đường thẳng d SONG SONG với đường
thẳng d’
Cần nhớ:
Hai đường thẳng song song không có điểm
chung tức là mọi điểm thuộc đường thẳng này nhưng
không thuộc đường thẳng kia
Hai đường thẳng song song khi hai vectơ chỉ
phương cùng phương với nhau
Phương pháp chứng minh hai đường thẳng d và d’ SONG SONG với nhau:
Bước 2: Chọn điểm M thuộc d rồi chứng minh M không thuộc d’ Rồi kết luận
Trang 15 , lập pt hoặc hệ pt để tìm m 6/ Tìm giao điểm của hai đường thẳng:
d:
0 0 0
' ' '' ' '' ' '
Gọi I là giao điểm của d và d’
Tọa độ giao điểm là nghiệm hệ pt:
' ' ' (1) ' ' ' (2) ' ' ' (3)
Thế t và t’ vào pt của d hoặc của d’ để tìm tọa độ giao điểm I
7/ Chứng minh hai đường thẳng d và d’ CẮT nhau
Cách 2: Tìm giao điểm của d và d’
8/ Chứng minh hai đường thẳng d và d’ CHÉO nhau
Chỉ ra một điểm M thuộc d và một vectơ chỉ phương a
của d
Trang 16VẤN ĐỀ 17: ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
Cho đường thẳng d cĩ phương trình tham số:
0 0 0
Đường thẳng là tập hợp vơ số điểm
Nếu chọn điểm M thuộc d thì điểm M cĩ tọa độ là: M x 0 at;y0 bt;z0 ct VẤN ĐỀ 18: GĨC
1/ Gĩc giữa hai đường thẳng là gĩc giữa hai vectơ chỉ phương
cos = cos a,a' a.a'
VẤN ĐỀ 19: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT PHẲNG (P) VÀ MẶT CẦU (S)
Xác định tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)
Tính khoảng cách d từ tâm I đến mp(P): d d I, P
o TH1: d r (P) (S)= (hay (P) và (S) khơng cĩ điểm chung)
o TH2: d r (P) tiếp xúc cới mặt cầu (S).
Trang 17Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua một điểm M(x ; y ;z )0 0 0 và
vuông góc với đường thẳng d. HD 0 0 0
Cần nhớ: MP vuông góc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT
Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuông góc với đt d:
- Gọi H là tâm của (C)
Khi đó H chính là giao điểm của đường thẳng d đi
qua tâm I và vuông góc mp(P)
- Gọi r’ là bán kính của (C)
Khi đó: r2 R2 d2 r R2 d2
Cần nhớ: H là hình chiếu vuông góc của I lên (P)
nên tam giác IMH vuông tại H
Với: R=IM, d=IH=d I, P và r=MH
H M
d r’
r
1 Kiến thức cần nhớ:
- Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0
đgl vectơ pháp tuyến của mp(P) nếu giá của n
vuông góc với (P), viết tắt là n (P)
- Nếu hai vectơ a, b
không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì mp(P) có một vectơ pháp tuyến là: nP a,b
Trang 18www.VNMATH.com Bài giải HD
Bài 3: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2)
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AC
làm vectơ pháp tuyến
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với BC tại B
Trang 19www.VNMATH.com Bài giải HD
- Gọi (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB
- Gọi I là trung điểm của ABI 2;2;2
- Mặt phẳng (P) qua điểm I(2;2;2)
Cần nhớ: Mp trung trực của đoạn thẳng AB là mp vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm I của đoạn thẳng AB
Bài 5: Cho điểm M(1;2;3)
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Ox
Trang 21www.VNMATH.com nP AB,AC1;1;1
Bài giảiHD Ñieåm ñi qua O, VTPT nP OM,ON
Cần nhớ: Hai mp song song cùng VTPT
Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mp(P) qua điểm
M(1;2;3) và song song với mp(ABC)
Trang 23- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1)
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1)
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0)
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:
Trang 24- Đường thẳng AB qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là: aAB AB
Trang 25www.VNMATH.com Bài giải HD
- Đường thẳng OG qua điểm O(0;0;0)
- Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là: a OG OG
Cần nhớ: Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là OG
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mp(P)
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d nP
Cần nhớ: Đường thẳng vuông góc mp nhận VTPT của mp là VTCP
Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết pt đường thẳng d qua gốc tọa độ và vuông góc mp(ABC)
- Đường thẳng d qua điểm O(0;0;0)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: ad nABC AB,AC
Trang 26Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và song song đường thẳng d’
Bài 1: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và song song với đường
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d ad '
- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d ad '
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: ad BC
=(1;-3;4)
Trang 27- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: ad i
- Đường thẳng d qua điểm A(1;2;3)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d j 0;1; 0
Bài 1: Trục Ox qua O(0;0;0) có VTCP là i1; 0; 0
Trang 28www.VNMATH.com Phương trình các mặt phẳng tọa độ
Bài 1: Mp (Oxy) qua O(0;0;0) có VTPT: ni, j k0;0;1
Dạng 1: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Bài 1: Tìm giao điểm của đường thẳng d:
y=-1+1=0 H(0;0; 2)z=-2.1=-2
Viết phương trình tham số của đường thẳng d
- Đường thẳng d qua điểm M(-1;-1;0)
- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương ad 1;1; 2
Tìm giao điểm của đường thẳng d và mp(P)
- Gọi H(x;y;z) là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)
- Xét pt: -1+t-1+t-2(-2t)-4=0
Trang 29www.VNMATH.com
t+4-4=0-2+2t=02t=2t=1x=-1+1=0y=-1+1=0 H(0;0; 2)z=-2.1=-2
Cần nhớ: Nếu trong đề bài chưa có pt tham số thì ta viết pt tham số trước
Bài 3: Cho hai điểm A(0;2;1), B(1;-1;3) và mp(P): 2x+y+3z=0 Tìm giao điểm của đường thẳng AB và mp(P)
Bài giải
Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
- Đường thẳng AB qua điểm A(0;2;1)
- Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là: aAB AB
=(1;-3;2)
- Pt tham số của AB là:
0 0 0
Tìm giao điểm của đường thẳng AB và mp(P)
- Gọi H(x;y;z) là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
5t=-5 t=-1x=-1
BC
Hướng dẫn:
- Bước 1: Viết phương trình đường thẳng BC
- Bước 2: Viết phương trình mp(P) qua A và vuông góc BC
- Bước 3: Tìm giao điểm H của BC và (P), H chính là hình chiếu của A lên BC
Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau:
Cần nhớ: Hai đường thẳng d và d’ vuông góc với nhau a ad d ' 0
Trang 30www.VNMATH.com Bài giải
- Đường thẳng d cĩ vectơ chỉ phương: a 1; 3;2
- Vậy: Đường thẳng d và đường thẳng d’ vuơng gĩc với nhau
Cần nhớ: Để CM hai đt vuơng gĩc với nhau ta đi chứng minh tích vơ hướng của hai VTCP
- Vậy: Đường thẳng OA và đường thẳng d vuơng gĩc với nhau
Bài 3: Chứng minh đường thẳng d:
- Vậy: Đường thẳng d vuơng gĩc với trục Ox
Dạng 3: Chứng minh hai đường thẳng song song với nhau
Cần nhớ: Hai đt song song khơng cĩ điểm chung:
Ta chứng minh hai VTCP cùng phương
điểm đt này không đt kia
- Đường thẳng d qua điểm A(0;2;1)
- Đường thẳng d cĩ vectơ chỉ phương: a1;1;1
Trang 31www.VNMATH.com Cách 1: a và a' cùng phương do 1 1 1
2 2 2
Cách 2: Do a' =2 a nên a và a' cùng phương
Cách 3: Do a,a' 0;0;0 0 nên a và a' cùng phương
+ Ta chứng minh điểm A(0;2;1) thuộc d nhưng khơng thuộc d’
Thế tọa độ điểm A vào pt của d’:
suy ra A khơng thuộc d’
Vậy: d và d’ song song với nhau
Cần nhớ: Khi thế tọa độ điểm A vào d’ ba t bằng nhau A d'
ba t không bằng nhau A d'
Phải nhớ: Để chứng minh hai đường thẳng song song ta chứng minh hai VTCP cùng phương
và một điểm thuộc đường thẳng này nhưng khơng thuộc đường thẳng kia
Đề thi Tốt nghiệp năm 2008
- Đường thẳng OM qua điểm O(0;0;0)
- Đường thẳng OM cĩ vectơ chỉ phương: OM 2;1; 2
Vậy: Đt OM song song đường thẳng d
Cần nhớ: Khi thế tọa độ điểm O vào d ba phân số bằng nhau d
ba phân số không bằng nhau d
và điểm thuộc đt nhưng khơng thuộc mp
Bài 1: Chứng minh đường thẳng d: