1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)

65 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục; thực hiện quy chế, quy định chuyên môn phân phối chương trình, kế hoạch dạy học số tiết/tuần, dạy tự chọn, kiểm tra chođiểm, đánh giá học sin

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN THỊNH

TỔ: MÔN CHUNG – VĂN PHÒNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

An Thịnh, tháng 8 năm 2013

KẾ HOẠCH CÁ NHÂN NĂM HỌC 2013 - 2014

Căn cứ chỉ thị số 3004/CT-BGDĐT ngày 15/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục vàĐào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2013-2014;

Căn cứ hướng dẫn số 418/SGD&ĐT-GDTrH ngày 09/8/2013 của Sở GD&ĐT YênBái về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học năm học 2013-2014;

Căn cứ hướng dẫn số 142/PGD&ĐT-HDCM ngày 15/8/2013 của Phòng GD&ĐTVăn Yên về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học năm học 2013-2014;Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, địa phương, tổ chuyên môn, tôi xây dựng kếhoạch cá nhân năm học 2013 – 2014 với nội dung cụ thể sau:

PHẦN I

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA,

NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN

I- Sơ lược lý lịch:

1- Họ và tên: LƯƠNG THỊ THÚY QUYÊN NỮ

2- Ngày tháng năm sinh: 27/08/1983

3- Nơi cư trú (tổ, đường phố, phường, xã, TP: Thôn Trung Tâm – xã An Thịnh –huyện Văn Yên – tỉnh Yên Bái

4- ĐT (CĐ).0293830220 ĐT(DĐ): 01299691009

5 Môn dạy:Sinh, Địa Trình độ, môn đào tạo đào tạo: Cao đẳng sư phạm Hóa Sinh

-6- Số năm công tác trong ngành giáo dục.09 năm

7- Kết quả danh hiệu thi đua:

Trang 2

+ Năm học 2011-2012:CSTĐCS

+ Năm học 2012-2013:CSTĐCS

8- Nhiệm vụ, công tác được phân công: Giáo viên giảng dạy sinh 6B,C; Địa7ABCE; Sinh9B; CN 6B

II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, lớp chủ nhiệm, đề tài nghiên cứu

1- Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2013-2014 (GVDG, CSTĐCS)

2- Xếp loại đạo đức: Tốt xếp loại chuyên môn: Giỏi

3- Đăng ký danh hiệu tập thể lớp: Tập thể lớp tiên tiến

4- Tên đề tài nghiên cứu hay sáng kiến kinh nghiệm: Kinh nghiệm sử dụng phươngpháp dạy học tích cực trong môn sinh học 6

5- Đăng ký tỷ lệ (%) điểm TBM:

Giỏi: 10% Khá:30%

Trung bình: 58% Yếu: 2%

III Nhiệm vụ chuyên môn của cá nhân

1 Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục; thực hiện quy chế, quy định chuyên

môn (phân phối chương trình, kế hoạch dạy học (số tiết/tuần), dạy tự chọn, kiểm tra chođiểm, đánh giá học sinh, )

Chấp hành tốt mọi chủ trương chính sách của nhà nước, của ngành, nội quy của nhàtrường và pháp luật của nhà nước.Giữ gìn phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của nhàgiáo, là tấm gương sáng cho học sinh noi theo.Đoàn kết xây dựng tập thể sư phạm vữngmạnh.Tuyên truyền, vận động học sinh chấp hành tốt nội quy nhà trường và pháp luật củanhà nước Học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh:

2 Công tác tự bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng và thực hiện chuẩn kỹ năng chương

trình GDPT

Luôn có ý thức tự bồi dưỡng chuyên môn, tham gia đầy đủ các buổi thao luận chuyênđề

3 Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá Thực hiện chủ trương “ Mỗi

giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học vàquản lý”

Luôn có ý thức học tập, đổi mới các phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá

để giờ giảng ngày càng đạt hiệu quả, học sinh ngày càng hiểu bài, kết quả học tập của họcsinh ngày càng chính xác hơn

4 Công tác bồi dưỡng, giúp đỡ giáo viên mới vào nghề của bản thân

Có ý thức giúp đỡ, trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp, với những giáo viên mới vàonghề

5 Công tác phụ đạo học sinh yếu kém, tổ chức ôn thi tốt nghiệp, bồi dưỡng học sinh giỏi;

dạy thêm, học thêm; tham gia công tác hội giảng

Có ý thức xây dựng kế hoạch phụ đạo HS yếu kém, bồi dưỡng HS giỏi, có ý thứcchuẩn bị hội giảng chu đáo

Trang 3

6 Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học

Thường xuyên tham khảo, có ý thức học hỏi, sử dụng ứng dụng công nghệ thông tintrong dạy học

7 Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn

Tham gia đầy đủ, nhiệt tình các buổi sinh hoạt chuyên môn Có ý thức lắng nghe, nêu ýkiến để xây dựng tổ chuyên môn ngày càng vững mạnh

IV- Nhiệm vụ chung:

2/ Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nước, luật Giáo dục 2005, điều lệ

trường phổ thông năm 2007 :

+ Thực hiện tốt các chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.Nghiêm túcthực hiện luật giáo dục 2005, điều lệ trường phổ thông năm 2007

3/ Việc chấp hành quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng,

chất lượng ngày, giờ công lao động:

- Hoạt động theo lịch của nhà trường

- Giảng dạy đúng theo lịch báo giảng, chấp hành nghiêm túc lịch kiểm tra đột xuất của nhà trường và theo định kì, đảm bảo quy chế chuyên môn và điều lệ nhà trường

- Soạn bài đầy đủ, có chất lượng, lên lịch báo giảng kịp thời đúng quy định

- Tích cực làm đồ dùng dạy học, ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học Cố gắng mỗilớp dạy từ 2 tiết trở lên có ứng dụng công nghệ thông tin trong một học kì

- Dạy đúng, kịp phân phối chương trình

- Thường xuyên tự học, tự bồi dưỡng

- Đảm bảo số giờ hội giảng theo quy định

- Thường xuyên thăm lớp dự giờ đảm bảo theo quy định 1 tiết/ tuần, để học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp

- Soạn bài đầy đủ theo phân phối chương trình,tích cực đổi mới phương pháp dạy học

- Lên lịch báo giảng kịp thời

- Bám sát kế hoạch hoạt động của Nhà trường, đoàn thể, trên cơ sở đó đề ra kế hoạch hoạtđộng của cá nhân hợp lí, khoa học

- Nghiên cứu các chuyên đề, nghị quyết, văn bản pháp luật mới để nâng cao trình độ nhậnthức cho bản thân

- Làm đồ dùng dạy học, khắc phục những khó khăn của bộ môn

- Kiểm tra đánh giá học sinh đúng theo quy định

Trang 4

4/ Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức

đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực ; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân :

+ Luôn giữ vững tư cách nhà giáo,có lối sống lành mạnh, trong sáng Có ý thức đấu tranhchống các biểu hiện tiêu cực Luôn tạo được sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và quần chúng nhân dân

5/ Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái độ phục

vụ nhân dân và học sinh :

+ Duy trì kỉ cương, nề nếp trong nhà trường Xây dựng khối đoàn kết nội bộ Quan hệ thân ái với đồng nghiệp Tận tình dạy dỗ học sinh, gần gũi với phụ huynh học sinh Trung thực trong công tác

6/ Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, ý thức tổ chức kỷ luật,

tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác, tinh thần phê bình và tự phê bình :+ Luôn có ý thức cầu tiến, có tinh thần đoàn kết, học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp Cóbản lĩnh chính trị vững vàng, tiếp thu những ý kiến đóng góp của đồng nghiệp và khắc phục những nhược điểm”.Có tinh thần làm việc nghiêm túc

7/ Thực hiện các cuộc vận động: Hai không Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ

Chí Minh Thực hiện Luật ATGT ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực Các phong trào thi đua,

+ Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”.Tiếp tục thực hiện tốt cuộc vận động “hai không”.Tích cực ứng dụng CNTT trong dạy học, xây dựng trường học thân thiện,học sinh tích cực

8/ Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ,

TDTT :

+ Tham gia nhiệt tình có trách nhiệm trong các hoạt động của tổ chức Công đoàn, các hoạt động phong trào văn hóa văn nghệ, thể thao

PHẦN II

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUNG

Tháng Nội dung công việc Mục đích, yêu cầu, biện

pháp, điều kiện, phương tiện

thực hiện

Ngườithực hiện

Trang 5

Soạn bài, ra vào lớp đúng quyđịnh, kiểm tra điểm thườngxuyên

- Kết quả giảng dạy tốt Giáo viên

Trang 6

1 Tổng thể:

Học kỳ Số tiết trong

tuần

Sốđiểm miệng

Số bài kiểmtra 15’/1 hs

Số bài kiểm tra 1tiết trở lên/1 hs

1 Kiến thức:

- Phân biệt được vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ một số đối tượng

−Nêu được những đặc điểm chủ yếu của

cơ thể sống: trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng

- Nêu được các nhiệm vụ của Sinh học nói chung và của Thực vật học nói riêng

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

để nhận dạng được vật sống và không sống

1.Kiến thức:

- Nêu được các đặc điểm của thực vật và

sự đa dạng phong phú của chúng

- Trình bày được vai trò của thực vật và

sự đa dạng phong phú của chúng

Trang 7

- Cây dương xỉ, cây cải

4

Bài 5:

Kính lúp, kính hiển

2.Kĩ năng :

- Kỹ năng hợp tác và chia sẻ thông tintrong hoạt động làm tiêu bản, quan sát tếbào

cụ thực hành

6

Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật

Trang 8

1.Kiến thức:

- Nêu sơ lược sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thực vật

8

Bài 9: Các loại rễ, các miền của rễ.

1.Kiến thức:

- Biết được cơ quan rễ và vai trò của rễ đối với cây

- Phân biệt được: rễ cọc và rễ chùm

- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền

- Hình 9.1 đến 9.3 SGK

10

Bài 11: Sự hút nước

và muối khoáng

1.Kiến thức:

- Nhu cầu nước và muối khoáng của mỗi loại cây là khác nhau, các giai đoạn khác nhau trong chu kì sống của cây

Trang 9

của rễ( phần I)

- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng trong thảo luận nhóm, quản lý thời gian

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- HS làm trước thí nghiệm ở nhà

và muối khoáng của rễ( phần II)

1.Kiến thức:

- Nêu được vị trí, hình dạng; phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách(chồi lá, chồi hoa) Phân biệt các loại thân: thân đứng, thân,bò, thân leo

2.Kĩ năng :

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi tìm hiểu về cấu tạo ngoài của thân các loại

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Một đoạn thân

- Một số loại thân khác nhau

KT15phút

Trang 10

- Rèn kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

để thấy được sự to ra của thân là do sự phân chia tế bào mô phân sinh ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; cách xác định tuổi của cây

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Hình 16.1;16.2 SGK

3 Thái độ

- Ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận, quản

lý thời gian khi tiến hành TN

- Hình 17.1;17.2

Trang 11

18

Bài 18:

Biến dạng của thân

1.Kiến thức:

- Nhận biết được những đặc điểm chủyếu về hình thái phù hợp với chức năngcủa một số than biến dạng qua quan sátmẫu, tranh ảnh

- Nhận dạng được 1 số thân biến dạng trong thiên nhiên

ta đã mọc mầm

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Hệ thống câu hỏi, đápán

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng cẩn thận, chính xác,phântích trong khi làm bài

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Đề phô tô,đáp án, biểuđiểm

KT1tiết

Trang 12

kiểu xếp lá trên cành, các loại gân trên phiến lá

22

Bài 20:

Cấu tạo trong của phiến lá.

1.Kiến thức:

- Biểu bì

- Thịt lá phù hợp chức năng

- Gân lá 2.Kĩ năng :

- Nhận biết các bộ phận trong của lá trên

mô hình hoặc tranh vẽ

Hình 20.1;20.2

1.Kiến thức:

− - Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng là tinh bột

− - Xác định chất khí thải ra trong quá trình

lá chế tạo tinh bột là oxi

1.Kiến thức:

− - Xác định cây cần những chất khí cacbonic, nước, chất diệp lục và ánh sángmặt trời để chế tạo tinh bột

− - Nêu được khái niệm quang hợp

Trang 13

/2013

26 Bài 23:

Cây có hô hấp

không ?

1.Kiến thức:

- Giải thích được ở cây hô hấp diễn ra suốt ngày đêm, dùng ôxy để phân hủy chất hữu cơ thành CO2 , H2O và sản sinh năng lượng

- Giải thích được khi đất thoáng, rễ cây

hô hấp mạnh tạo điều kiện cho rễ hút nước và hút khoáng mạnh mẽ

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọcSGK để tìm hiểu cách tiến hành TN vàquan sát TN

Trang 14

30 Bài 26:

Sinh sản sinh dưỡng

tự nhiên

1.Kiến thức:

- Phát biểu được sinh sản sinh dưỡng là

sự hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng

lá bỏng đã mọc mầm

do người

1.Kiến thức:

- Phân biệt được sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng do con người

- Phân biệt hình thức giâm, chiết, ghép, nhân giống trong ống nghiệm

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Bông hoa dâm bụt

1.Kiến thức:

− - Phân biệt được các loại hoa: hoa đực, hoa cái, hoa lưỡng tính, hoa đơn độc và hoa mọc thành chùm

2.Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu với

- Hoa dưa chuột, hoa cải, hoa bưởi

Trang 15

2 Kĩ năng:

- Củng cố kĩ năng phân tích ,tổng hợp3- Thái độ :

- Tự giác , trung thực trong kiểm tra

Đề phô tô, đáp án biểu điểm

KThọc

Trang 16

2.Kĩ năng:

- Phân tích so sánh đặc điểm thích nghi của các loại hoa với các hình thức thụ phấn

1 Kiến thức:

- Mô tả được các bộ phận của hạt: hạt gồm vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

Phôi gồm rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm Phôi có 1 lá mầm hay 2 lá mầm

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin về cấu tạocủa hạt Ứng xử / giao tiếp trong thảo luậnnhóm

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Hạt đỗ, hạt Ngô đang mọc mầm

41 Bài 34:

Phát tán của quả và hạt

Trang 17

theo các chủ đề

- Tìm kiếm và xử lý thông tin về đặc điểm cấu tạo của quả và hạt thích nghi với các cách phát tán khác nhau

43

Bài 36:

Tổng kết

về cây có hoa

1.Kiến thức:

- Hệ thống hóa kiến thức đã học về cấu tạo, chức năng chính của các cơ quan củacây có hoa

- Thấy được mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơ quan và các bộ phận của cấy tạo thành 1 cơ thể toàn vẹn

(tiếp)

1 Kiến thức:

- Nắm được giữa cây xanh và môi trường

có mối liên quan chặt chẽ khi điều kiện sống thay đổi thì cây xanh biến đổi để thích nghi với đời sống

- Thực vật thích nghi với điều kiện sống nên được phân bố rộng rãi

Trang 18

1.Kiến thức:

− - Mô tả được quyết (cây dương xỉ) là thực vật có rễ, thân, lá, có mạch dẫn, sinhsản bằng bào tử

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng phân tích so sánh

- Hợp tác,lắng nghe tích cực, tự tin trìnhbày trước tổ, lớp.hợp tác trong hoạt động nhóm

- Cây dương xỉ, cây lông cu

- Tổng kết về cây có hoa, tảo, rêu ,quyết

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin SGK đểtìm hiểu về môi trường các nhân tố sinhthái ảnh hưởng của chúng lên đời sốngsinh vật

- Hệ thống câu hỏi, đápán

1.Kiến thức:

- Tự đánh giá được khả năng tiếp thu kiến

Trang 19

- Đề phô tô,đáp án , biểu điểm

KT

1 tiết

1 Kiến thức:

- Mô tả được cây Hạt trần (ví dụ cây thông) là thực vật có thân gỗ lớn và mạchdẫn phức tạp sinh sản bằng hạt nằm lộ trên lá noãn hở

1.Kiến thức:

- Nêu được thực vật hạt kín là nhóm thựcvật có hoa, quả , hạt Hạt nằm trong quả (hạt kín) Là nhóm thực vật tiến hóa hơn

1.Kiến thức:

- So sánh được thực vật thuộc lớp 2 lá mầm với thực vật thuộc lớp 1 lá mầm

và cây HLM

1.Kiến thức:

- Nêu được nguyên tắc chung về phân

Trang 20

53 Bài 43:

Khái niệm

sơ lược về phân loại thực vật

loại thực vật

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích , tổng hợp, so sánh , đối chiếu

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS ý thức tìm hiểu thiênnhiên, phân loại được thực vật

KT15phút

Đọc thêm

55 Bài 45:

Nguồn gốc cây trồng

1.Kiến thức:

- Giải thích được tùy theo mục đích sử dụng, cây trồng đã được tuyển chọn và cải tạo từ cây hoang dại

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Sưu tầm tranh ô nhiễm MT

57 Bài 47:

Thực vật bảo vệ đất

và nguồn nước

3 Thái độ

Trang 21

và đối với đời sống con người(

và đối với đời sống con người ( phần II)

1.Kiến thức:

- Nêu các ví dụ về vai trò của cây xanh đối với đời sống con người và nền kinh tế

− - Giải thích được sự khai thác quá mức dẫn đến tàn phá và suy giảm đa dạng sinhvật

2.Kĩ năng:

- Thu thập và xử lý thông tin các yếu tố xác định sự đa dạng của TV ở VN và thế giới

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết kiến

Trang 22

1 Kiến thức:

− - Nêu được vai trò của vi khuẩn

− - Nắm được sơ lược về vi rút

− 2 Kĩ năng:

- Thu thập và xử lý thông tin để tìm hiểu

về vai trò của vi khuẩn trong thiên nhiên, nông, công nghiệp và đời sống

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Cây họ Đậu có nốt sần

- Hệ thống các bài tập

có đáp án

Trang 23

67 Kiểm tra

học kỳ II

1 Kiến thức:

- Vận dụng kiến thức đã học về sự thụ tinh, kết hạt, tạo quả, các nhóm TV,vai trò của TV, vi khuẩn, nấm ,địa y để làm bài

- Đề phô tô,đáp án, biểuđiểm

1 Kiến thức:

− - Tìm hiểu đặc điểm của môi trường nơi đến tham quan

− - Tìm hiểu thành phần và đặc điểm thực vật có trong môi trường, nêu lên mối liên

hệ giữa thực vật với môi trường

2 Kĩ năng:

- Chọn địa điểm tham quan và dụng cụ tham quan

\

Trang 24

- Tìm kiếm, xử lý thông tin khi HS quansát, đối chiếu, so sánh các mẫu vật trong thiên nhiên

- Nêu và giải quyết các tình huống có thể xảy ra trong quá trình tham quan thiên nhiên, so sánh, phân tích, khái quát các đặc điểm của động vật, TV.Hợp tác khi tham quan

Số bài kiểmtra 15’/1 hs

Số bài kiểm tra 1tiết trở lên/1 hs

Trang 25

1-Kiến thức :

-Trình bày được quá trình phát triển vàtình hình gia tăng dân số thế giới,nguyên nhân và hậu quả của nó

2-Kỹ năng :

-Đọc biểu đồ tháp tuổi và biểu đồ giatăng dân số, hiểu cách xây dựng tháptuổi

3-Thái độ :

-Ý thức về vai trò các chính sách dân số

2 Bài 2: Sự

phân bố dân cư

Các chủng tộc trên thế giới

cư và đô thịtrên thế giới

-So sánh được sự khác nhau giữa quần

cư nông thôn và quần cư đô thị về hoạtđộng kinh tế , mật độ dân số , lối sống

-Biết sơ lược quá trình đô thị hóa và sựhình thành các siêu đô thị trên thế giới-Biết một số siêu đô thị trên thế giới

2-Kỹ năng :

-Nhận biết quần cư nông thôn và quần

cư đô thị qua ảnh

3-Thái độ :

- Tình yêu quê hương đất nước

- Lược đồ phân bố dân

cư và đô thịtrên thế giới

- Sưu tầm tranh một

số Tp lớn ở nước ta

Trang 26

Bài 4:

Thực hành : phân tích lược đồ dân số , tháp tuổi

1-Kiến thức :

-Củng cố kiến thức về tháp tuổi ,đô thị,siêu đô thị, sự phân bố các siêu đô thị

2-Kỹ năng : Đọc ,phân tích tháp tuổi,

lược đồ phân bố dân cư, các siêu đôthị

- Lược đồ

sự phân bố dân cư đô thị Châu Á;Bản đồ tự nhiên Châu Á; Việt Nam

- Tranh ảnh

về động thực vật rừng xích đạo ẩm

6

Bài 6: Môi trường nhiệt đới.

1-kiến thức:

- Đặc điểm môi trường nhiệt đới

-Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường nhiệt đới

1 số động thực vật quý hiếm Châu Phi

1-Kiến thức :

- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường nhiệt đới gió mùa

Trang 27

8 Bài 9:

Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng.

1-Kiến thức:

- Biết những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở đới nóng

- Biết một số cây trồng vật nuôi chủ yếu ở đới nóng

2-Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng phán đoán ở mức độ cao

về mối qun hệ giữa khí hậu với nôngnghiệp, giữa khai thác và bảo vệ đấttrồng

3-Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trườngđất

- Các bức ảnh về xói mòn đất đaitrên các sườn núi

số tới tài nguyên, môi trường đới nóng

1-Kiến thức:

- Phân tích được mối quan hệ giữa dân

số với tài nguyên môi trương đới nóng

- Các ảnh

về tài nguyên và môi trường

bị huỷ hoại

do khai thácbừa bãi

10

Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

1-Kiến thức:

- Trình bày được vấn đề di dân, sựbùng nổ đô thị ở đới nóng; nguyênnhân, hậu quả

2-Kỹ năng:

-Quan sát tranh ảnh và nhận xét về cáckiểu quần cư

3-Thái độ:

-Giáo dục ý thức dân số và bảo vệ môitrường

- Sưu tầm tranh ảnh KT

15 phút

1-Kiến thức:

Trang 28

+Các môi trường đới nóng

2 Kĩ năng :Rèn kĩ năng tư duy,

3 Thái độ :Tự giác , trung thực trong

kiểm tra

Đề phô tô, đáp án, biểuđiểm

KT

1 tiết

14 Bài 13:

Môi trường đới

+ Tính chất trung gian của khí hậu

+ Sự thay đổi của thiên nhiên theo thờigian, không gian

2-Kỹ năng:

- Phân tích tranh ảnh để nhận biết môi

trường đới ôn hoà

3-Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường

- Bản đồ các môi trường địa

lí trên thế giới

- Tranh ảnh các cảnh quan ở môi trường đới

ôn hoà

3-Thái độ:

- Giáo dục việc phát triển kinh tế đất

nước phải gắn liền với bảo vệ môi trường

- Hình 14.1 đến 14.5 SGK

16

Bài 15:

Hoạt động công

nghiệp ở đới ôn hòa

- Sưu tầm tranh ảnh ở

Trang 29

1-Kiến thức:

-Trình bày được các đặc điểm cơ bản

của đô thị hoá và các vấn đề về môitrường, kinh tế - xã hội đặt ra ở các đôthị đới ôn hoà

18

Bài 17: Ô nhiểm môi trường ở đới ôn hòa

Nhận biết đặc điểm môi trường đới

- Nhận biết các kiểu môi trường ở đới

ôn hòa ( ôn đới hải dương, ôn đới lụcđịa, Địa trung hải,…) qua tranh ảnh vàbiểu đồ khí hậu

- Ảnh các kiểu rừng

ôn đới

KT 15 phút

20

Bài 19:

Môi trường hoang mạc

1- Kiến thức :

-Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường hoang mạc

- Biết được sự thích nghi của thực vật

và động vật ở môi trường Hoang mạc -Phân tích được sự khác nhau về chế

độ nhiệt của hoang mạc ở đới nóng vàđới ôn hoà

2-Kỹ năng:

-Đọc và phân tích lược đồ hoang mạc

trên Thế giới-Đọc và phân tích biểu đồ nhiệt độ vàlượng mưa của một số địa điểm ở môitrường Hoang mạc

- Sưu tầm tranh ảnh

1-Kiến thức:

Trang 30

ở hoang mạc

-Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản các hoạt động kinh tế cổ truyền vàhiện đạicủa con người ở hoang mạc-Biết được nguyên nhân làm cho hoangmạc ngày càng mở rộng và biện pháphạn chế sự phát triển hoang mạc

2-Kỹ năng:

-Phân tích ảnh địa lý:cảnh quan hoangmạc ở đới nóng và hoang mạc ở đới ônhoà , hoạt động kinh tế ở hoang mạc

- Sưu tầm tranh ảnh

22

Bài 21:

Môi trường đới lạnh

-Biết được sự thích nghi của động –

thực vật với môi trường đới lạnh

3- Thái độ:

-Giáo dục bảo vệ nguồn động vật quígiá

- Sưu tầm tranh ảnh

ở đới lạnh

1-Kiến thức:

-Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản các hoạt động kinh tế cổ truyền vàhiện đại của con người ở đới lạnh -Biết một số vấn đề lớn cần phải giảiquyết ở đới lạnh

3-Thái độ:

-Giáo dục bảo vệ tài nguyên thiênnhiên

- Sưu tầm tranh ảnh các thành phố đới lạnh

Trang 31

24 Bài 23:

Môi trường vùng núi

-Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản một số đặc điểm tự nhiên cơ bảncủa môi trường vùng núi

- Biết được sự khác nhau về cư trú củacon người ở một số vùng núi trên thếgiới

1-Kiến thức:

-Củng cố và khắc sâu kiến thức đã họcvề: Môi trường và hoạt động kinh tếcủa con người ở môi trường đới ônhòa, hoang mạc, đới lạnh và môitrường vùng núi

2- Kĩ năng:

-Củng cố kĩ năng quan sát nhận xéttranh ảnh và biểu đồ

- Sưu tầm tranh ảnh

về các hoạt động kinh

tế ở vùng núi

26 Bài 25:Thế

giới rộng lớn và đa dạng

1-Kiến thức:

-Phân biệt được lục địa và châu lục.Biết tên 6 lục địa và 6 châu lục trênthế giới

- Biết được một số tiêu chí (chỉ số pháttriển con người )để phân loại các nướctrên thế giới thành 2 nhóm nước : pháttriển và đang phát triển

2-Kỹ năng:

- Đọc bản đồ về thu nhập bình quânđầu người của các nước trên thế giới

- Nhận xét bảng số liệu về chỉ số pháttriển con người (HDI) của một số quốcgia trên thế giới

- Quả địa cầu

2-Kỹ năng:

- Sử dụng bản đồ để trình bày đặcđiểm tự nhiên Châu Phi

3-Thái độ:

Giáo dục bảo vệ thiên nhiên và môitrường

- Bản đồ tự nhiên châu Phi

1-Kiến thức:

Trang 32

28 Bài 27:

Thiên nhiên châu phi (tiếp theo)

-Trình bày được đặc điểm về hình dạnglục địa

-Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản đặc điểm của thiên nhiên ChâuPhi

2-Kỹ năng:

- Phân tích một số biểu đồ nhiệt độlượng mưa Châu Phi

3-Thái độ:

-Ý thức việc chia sẻ khó khăn mà nhân

dân Châu Phi phải gánh chịu

- Bản đồ tự nhiên châu Phi

đồ phân bố các môi trường tự nhiên biểu đồ nhiệt độ - lượng mưa châu Phi

1-Kiến thức:

- Nắm được sự phân bố các môi trường

tự nhiên châu Phi

30 Bài 29:

Dân cư –

xã hội châu phi

3-Thái độ:

- Ý thức việc “bùng nổ dân số “ choHS

- Bản đồ phân bố dân

cư và đô thịchâu Phi

1-Kiến thức:

- Trình bày và giải thích ở mức độ đơngiản đặc điểm nông nghiệp và côngnghiệp

1-Kiến thức:

- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn - Bản đồ

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 35.1  hoặc mẫu  vật làm ở  nhà. - Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)
Hình 35.1 hoặc mẫu vật làm ở nhà (Trang 17)
Sơ đồ tự nhân đôi của PT  ADN. - Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)
Sơ đồ t ự nhân đôi của PT ADN (Trang 42)
Bảng  phụ: Bảng  39 - Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)
ng phụ: Bảng 39 (Trang 58)
Bảng phụ 41.1,  41.2. - Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)
Bảng ph ụ 41.1, 41.2 (Trang 59)
Bảng phụ  45.1,45.2,45.3 Khảo sát thực  địa,Dạy học  nhóm,trực quan - Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)
Bảng ph ụ 45.1,45.2,45.3 Khảo sát thực địa,Dạy học nhóm,trực quan (Trang 60)
Bảng 56.1 và 56.3 Trực quan – tìm tòi, vấn đáp tìm tòi,dạy  học nhóm - Ke hoach bo mon địa lí 7 (1)
Bảng 56.1 và 56.3 Trực quan – tìm tòi, vấn đáp tìm tòi,dạy học nhóm (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w