1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ke hoach bo mon địa lí 7

42 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 668,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện chủ trương “ Mỗigiáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học vàquản lý” Luôn có ý thức học tập, đổi mới các phương pháp dạy học, đổi mới

Trang 1

TRƯỜNGTHCS AN THỊNH

TỔ: MÔN CHUNG – VĂN PHÒNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Ngày 25 tháng 8 năm 2013

KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN

- Hướng dẫn số 142/PGD&ĐT-HDCM ngày 15/8/2013 của Phòng GD&ĐT Văn Yên vềviệc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học năm học 2013-2014;

- Căn cứ Luật Giáo dục 2005 , Điều lệ trường phổ thông;

- Các nội qui , qui định , kế họach của nhà trường và tổ chuyên môn

- Kết quả đạt được về chuyên môn trong năm học 2012 - 2013

- Về đăng kí thi đua trong năm học 2013 - 2014

Trang 2

PHẦN I

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA, NHIỆM VỤ CHUYÊN

MÔN

I- Sơ lược lý lịch:

1- Họ và tên: Lương Thị Thúy Quyên Nữ

2- Ngày tháng năm sinh: 27/08/1983

3- Nơi cư trú (tổ, đường phố, phường, xã, TP: Thôn Trung Tâm – xã An Thịnh –huyện Văn Yên – tỉnh Yên Bái

4- ĐT (CĐ).0293830220 ĐT(DĐ) 01299691009

5- Môn dạy: Sinh, Địa Trình độ, môn đào tạo đào tạo: CĐ Hóa - Sinh

6- Số năm công tác trong ngành giáo dục.09 năm

7- Kết quả danh hiệu thi đua:

+ Năm học 2011-2012: CSTĐCS

+ Năm học 2012-2013: CSTĐCS

8- Nhiệm vụ, công tác được phân công: Giáo viên giảng dạy Sinh 6B,C, Địa khối 7,TTCM, CN 6B

II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, lớp chủ nhiệm, đề tài nghiên cứu

1- Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2013-2014 (GVDG, CSTĐCT)

2- Xếp loại đạo đức: Tốt xếp loại chuyên môn: Giỏi

3- Đăng ký danh hiệu tập thể lớp: Tập thể lớp tiên tiến

4- Tên đề tài nghiên cứu hay sáng kiến kinh nghiệm: Kinh nghiệm sử dụng phươngpháp dạy học tích cực trong môn sinh học 6

5- Đăng ký tỷ lệ (%) điểm TBM: Đạt 91 % từ trung bình trở lên

III Nhiệm vụ chuyên môn của cá nhân

1 Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục; thực hiện quy chế, quy định chuyên

môn (phân phối chương trình, kế hoạch dạy học (số tiết/tuần), dạy tự chọn, kiểm tra chođiểm, đánh giá học sinh, )

Chấp hành tốt mọi chủ trương chính sách của nhà nước, của ngành, nội quy của nhàtrường và pháp luật của nhà nước.Giữ gìn phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của nhàgiáo, là tấm gương sáng cho học sinh noi theo.Đoàn kết xây dựng tập thể sư phạm vữngmạnh.Tuyên truyền, vận động học sinh chấp hành tốt nội quy nhà trường và pháp luật củanhà nước Học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh:

2 Công tác tự bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng và thực hiện chuẩn kỹ năng chương

trình GDPT

Luôn có ý thức tự bồi dưỡng chuyên môn, tham gia đầy đủ các buổi thao luận chuyênđề

Trang 3

3 Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá Thực hiện chủ trương “ Mỗigiáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học vàquản lý”

Luôn có ý thức học tập, đổi mới các phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá

để giờ giảng ngày càng đạt hiệu quả, học sinh ngày càng hiểu bài, kết quả học tập của họcsinh ngày càng chính xác hơn

4 Công tác bồi dưỡng, giúp đỡ giáo viên mới vào nghề của bản thân

Có ý thức giúp đỡ, trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp, với những giáo viên mới vàonghề

5 Công tác phụ đạo học sinh yếu kém, tổ chức ôn thi tốt nghiệp, bồi dưỡng học sinh giỏi;

dạy thêm, học thêm; tham gia công tác hội giảng

Có ý thức xây dựng kế hoạch phụ đạo HS yếu kém, bồi dưỡng HS giỏi, có ý thứcchuẩn bị hội giảng chu đáo

6 Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học

Thường xuyên tham khảo, có ý thức học hỏi, sử dụng ứng dụng công nghệ thông tintrong dạy học

7 Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn

Tham gia đầy đủ, nhiệt tình các buổi sinh hoạt chuyên môn Có ý thức lắng nghe, nêu ýkiến để xây dựng tổ chuyên môn ngày càng vững mạnh

IV- Nhiệm vụ chung:

2/ Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nước, luật Giáo dục 2005, điều lệ

trường phổ thông năm 2007 :

+ Thực hiện tốt các chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.Nghiêm túcthực hiện luật giáo dục 2005, điều lệ trường phổ thông năm 2007

3/ Việc chấp hành quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng,

chất lượng ngày, giờ công lao động:

- Hoạt động theo lịch của nhà trường

- Giảng dạy đúng theo lịch báo giảng, chấp hành nghiêm túc lịch kiểm tra đột xuất của nhà trường và theo định kì, đảm bảo quy chế chuyên môn và điều lệ nhà trường

- Soạn bài đầy đủ, có chất lượng, lên lịch báo giảng kịp thời đúng quy định

- Tích cực làm đồ dùng dạy học, ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học Cố gắng mỗilớp dạy từ 2 tiết trở lên có ứng dụng công nghệ thông tin trong một học kì

3

Trang 4

- Dạy đúng, kịp phân phối chương trình

- Thường xuyên tự học, tự bồi dưỡng

- Đảm bảo số giờ hội giảng theo quy định

- Thường xuyên thăm lớp dự giờ đảm bảo theo quy định 1 tiết/ tuần, để học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp

- Soạn bài đầy đủ theo phân phối chương trình,tích cực đổi mới phương pháp dạy học

- Lên lịch báo giảng kịp thời

- Bám sát kế hoạch hoạt động của Nhà trường, đoàn thể, trên cơ sở đó đề ra kế hoạch hoạtđộng của cá nhân hợp lí, khoa học

- Nghiên cứu các chuyên đề, nghị quyết, văn bản pháp luật mới để nâng cao trình độ nhậnthức cho bản thân

- Làm đồ dùng dạy học, khắc phục những khó khăn của bộ môn

- Kiểm tra đánh giá học sinh đúng theo quy định

4/ Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức

đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực ; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân :

+ Luôn giữ vững tư cách nhà giáo,có lối sống lành mạnh, trong sáng Có ý thức đấu tranhchống các biểu hiện tiêu cực Luôn tạo được sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và quần chúng nhân dân

5/ Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái độ phục

vụ nhân dân và học sinh :

+ Duy trì kỉ cương, nề nếp trong nhà trường Xây dựng khối đoàn kết nội bộ Quan hệ thân ái với đồng nghiệp Tận tình dạy dỗ học sinh, gần gũi với phụ huynh học sinh Trung thực trong công tác

6/ Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, ý thức tổ chức kỷ luật,

tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác, tinh thần phê bình và tự phê bình :+ Luôn có ý thức cầu tiến, có tinh thần đoàn kết, học hỏi kinh nghiệm từ đồng nghiệp Cóbản lĩnh chính trị vững vàng, tiếp thu những ý kiến đóng góp của đồng nghiệp và khắc phục những nhược điểm”.Có tinh thần làm việc nghiêm túc

7/ Thực hiện các cuộc vận động: Hai không Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ

Chí Minh Thực hiện Luật ATGT ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực Các phong trào thi đua,

+ Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”.Tiếp tục thực hiện tốt cuộc vận động “hai không”.Tích cực ứng dụng CNTT trong dạy học, xây dựng trường học thân thiện,học sinh tích cực

8/ Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ,

TDTT :

+ Tham gia nhiệt tình có trách nhiệm trong các hoạt động của tổ chức Công đoàn, các hoạt động phong trào văn hóa văn nghệ, thể thao

Trang 5

PHẦN II

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUNG

Tháng Nội dung công việc Mục đích, yêu cầu, biện

pháp, điều kiện, phương tiện

thực hiện

Ngườithực hiện

- Chuẩn bị hồ sơ cá nhân đầyđủ

- Kết quả giảng dạy tốt Giáo viên

Trang 6

Số bài kiểmtra 15’/1 hs

Số bài kiểm tra 1tiết trở lên/1 hs

1 Kiến thức:

- Phân biệt được vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ một số đối tượng

−Nêu được những đặc điểm chủ yếu của

cơ thể sống: trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng

- Nêu được các nhiệm vụ của Sinh học nói chung và của Thực vật học nói riêng

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

để nhận dạng được vật sống và không sống

3.Thái độ

- Giáo dục học sinh ý thức nghiêm túc trong học tập

Hình 2.1

Trang 7

2 Bài 3: Đặc

điểm chung của thực vật

1.Kiến thức:

- Nêu được các đặc điểm của thực vật và

sự đa dạng phong phú của chúng

- Trình bày được vai trò của thực vật và

sự đa dạng phong phú của chúng

- Bảng trang 11

- Cây dương xỉ, cây cải

4

Bài 5:

Kính lúp, kính hiển

2.Kĩ năng :

- Kỹ năng hợp tác và chia sẻ thông tintrong hoạt động làm tiêu bản, quan sát tếbào

cụ thực hành 7

Trang 8

Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật

1.Kiến thức:

- Nêu sơ lược sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thực vật

1.Kiến thức:

- Biết được cơ quan rễ và vai trò của rễ đối với cây

- Phân biệt được: rễ cọc và rễ chùm

- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền

Trang 9

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin, cấu tạo chức năng miền hút của rễ.

và muối khoáng của rễ( phần I)

1.Kiến thức:

- Nhu cầu nước và muối khoáng của mỗi loại cây là khác nhau, các giai đoạn khác nhau trong chu kì sống của cây

và muối khoáng của rễ( phần II)

1.Kiến thức:

- Nêu được vị trí, hình dạng; phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách(chồi lá, chồi hoa) Phân biệt các loại thân: thân đứng, thân,bò, thân leo

2.Kĩ năng : - Một đoạn thân KT15 9

Trang 10

/2013

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi tìm hiểu về cấu tạo ngoài của thân các loại

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Một số loại thân khác nhau

- Rèn kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

để thấy được sự to ra của thân là do sự phân chia tế bào mô phân sinh ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; cách xác định tuổi của cây

Trang 11

dẫn nước và ion khoáng từ rễ lên thân, lá;

mạch rây dẫn chất hữu cơ từ lá về thân rễ2.Kĩ năng :

− - Tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK tìm hiểu cách tiến hành TN.và quan sát TN.Tự tin khi trình bày trước tổ nhóm

3 Thái độ

− - Ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận, quản

lý thời gian khi tiến hành TN

Thí nghiệm hình 17.1

18

Bài 18:

Biến dạng của thân

1.Kiến thức:

- Nhận biết được những đặc điểm chủyếu về hình thái phù hợp với chức năngcủa một số than biến dạng qua quan sátmẫu, tranh ảnh

- Nhận dạng được 1 số thân biến dạng trong thiên nhiên

ta đã mọc mầm

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Hệ thống câu hỏi, đápán

- Đề phô tô,đáp án, biểuđiểm

KT1tiết 11

Trang 12

tiết 2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng cẩn thận, chính xác,phântích trong khi làm bài

22

Bài 20:

Cấu tạo trong của phiến lá.

1.Kiến thức:

- Biểu bì

- Thịt lá phù hợp chức năng

- Gân lá 2.Kĩ năng :

- Nhận biết các bộ phận trong của lá trên

mô hình hoặc tranh vẽ

Hình 20.1 đến 20.3

1.Kiến thức:

− - Xác định chất mà lá cây chế tạo được khi có ánh sáng là tinh bột

− - Xác định chất khí thải ra trong quá trình

lá chế tạo tinh bột là oxi

− 2.Kĩ năng :

- Tìm kiếm và xử lý thông tin về điều kiện cần cho cây tiến hành quang hợp

Hình 21.1Hình 21.2

24

Bài 21:

Quang hợp ( tiếp)

1.Kiến thức:

− - Xác định cây cần những chất khí cacbonic, nước, chất diệp lục và ánh sángmặt trời để chế tạo tinh bột

− - Nêu được khái niệm quang hợp

− 2 Kĩ năng :

Hình 21.4

; 21.5

Trang 13

không ?

1.Kiến thức:

- Giải thích được ở cây hô hấp diễn ra suốt ngày đêm, dùng ôxy để phân hủy chất hữu cơ thành CO2 , H2O và sản sinh năng lượng

- Giải thích được khi đất thoáng, rễ cây

hô hấp mạnh tạo điều kiện cho rễ hút nước và hút khoáng mạnh mẽ

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọcSGK để tìm hiểu cách tiến hành TN vàquan sát TN

28

Bài 25:

Biến dạng của lá

13

Trang 14

30 Bài 26:

Sinh sản sinh dưỡng

tự nhiên

1.Kiến thức:

- Phát biểu được sinh sản sinh dưỡng là

sự hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng

lá bỏng đã mọc mầm

do người

1.Kiến thức:

- Phân biệt được sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng do con người

- Phân biệt hình thức giâm, chiết, ghép, nhân giống trong ống nghiệm

32 Bài 28:

Cấu tạo và chức năng của hoa

- Bông hoa dâm bụt

Trang 15

- Hệ thống câu hỏi, đáp án.

2 Kĩ năng:

- Củng cố kĩ năng phân tích ,tổng hợp3- Thái độ :

- Tự giác , trung thực trong kiểm tra

Đề phô tô, đáp án biểu điểm

KThọc

Trang 16

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên

Hình 30.3 đến 30.5

1 Kiến thức:

- Mô tả được các bộ phận của hạt: hạt gồm vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

Phôi gồm rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm Phôi có 1 lá mầm hay 2 lá mầm

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin về cấu tạocủa hạt Ứng xử / giao tiếp trong thảo luận

- Hạt đỗ, hạt Ngô đang mọc mầm

Trang 17

- Một số loại quả khô

43

Bài 36:

Tổng kết

về cây có hoa

1.Kiến thức:

- Hệ thống hóa kiến thức đã học về cấu tạo, chức năng chính của các cơ quan củacây có hoa

- Thấy được mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơ quan và các bộ phận của cấy tạo thành 1 cơ thể toàn vẹn

1 Kiến thức:

- Nắm được giữa cây xanh và môi trường

có mối liên quan chặt chẽ khi điều kiện sống thay đổi thì cây xanh biến đổi để 17

Trang 18

đến

18/01

/2014

(tiếp) thích nghi với đời sống

- Thực vật thích nghi với điều kiện sống nên được phân bố rộng rãi

1.Kiến thức:

− - Mô tả được quyết (cây dương xỉ) là thực vật có rễ, thân, lá, có mạch dẫn, sinhsản bằng bào tử

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng phân tích so sánh

- Hợp tác,lắng nghe tích cực, tự tin trìnhbày trước tổ, lớp.hợp tác trong hoạt động nhóm

- Cây dương xỉ, cây lông cu

li

- Hình 39.21.Kiến thức:

- Hệ thống hóa kiến thức về thụ phấn,

Trang 19

thụ tinh, kết hạt, tạo quả.

- Tổng kết về cây có hoa, tảo, rêu ,quyết

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin SGK đểtìm hiểu về môi trường các nhân tố sinhthái ảnh hưởng của chúng lên đời sốngsinh vật

- Hệ thống câu hỏi, đápán

- Đề phô tô,đáp án , biểu điểm

KT

1 tiết

1 Kiến thức:

- Mô tả được cây Hạt trần (ví dụ cây thông) là thực vật có thân gỗ lớn và mạchdẫn phức tạp sinh sản bằng hạt nằm lộ trên lá noãn hở

1.Kiến thức:

- Nêu được thực vật hạt kín là nhóm thựcvật có hoa, quả , hạt Hạt nằm trong quả (hạt kín) Là nhóm thực vật tiến hóa hơn

19

Trang 20

và cây HLM

53 Bài 43:

Khái niệm

sơ lược về phân loại thực vật

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS ý thức tìm hiểu thiênnhiên, phân loại được thực vật

- Sơ đồ các ngành thực vật

KT15phút

Đọc thêm

55 Bài 45:

Nguồn gốc cây trồng

1.Kiến thức:

- Giải thích được tùy theo mục đích sử dụng, cây trồng đã được tuyển chọn và cải tạo từ cây hoang dại

1 Kiến thức:

Trang 21

57 Bài 47:

Thực vật bảo vệ đất

và nguồn nước

- Giải thích được nguyên nhân của những hiện trượng xảy ra trong tự nhiên

từ đó thấy được vai trò của thực vật trongviệc giữ đất bảo vệ nguồn nước

2 Kĩ năng:

- Tìm kiếm và xử lý thông tin để xác định vai trò bảo vệ đất, nguồn nước và góp phần hạn chế lũ lụt, hạn hán

và đối với đời sống con người(

59

Bài 48 : Vai trò của thực vật đối với động vật

và đối với đời sống con người ( phần II)

1.Kiến thức:

- Nêu các ví dụ về vai trò của cây xanh đối với đời sống con người và nền kinh tế

− - Giải thích được sự khai thác quá mức dẫn đến tàn phá và suy giảm đa dạng sinhvật

2.Kĩ năng:

- Thu thập và xử lý thông tin các yếu tố xác định sự đa dạng của TV ở VN và thế giới

- Hình 49.1;49.2

21

Trang 22

1 Kiến thức:

− - Nêu được vai trò của vi khuẩn

− - Nắm được sơ lược về vi rút

− 2 Kĩ năng:

- Thu thập và xử lý thông tin để tìm hiểu

về vai trò của vi khuẩn trong thiên nhiên, nông, công nghiệp và đời sống

3 Thái độ

- Hình 52.2

Trang 23

- Rèn kĩ năng tư duy lý luận, so sánh, tổng hợp, hệ thống hóa.

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS biết yêu thiên nhiên,bảo vệ môi trường

- Hệ thống các bài tập

67 Kiểm tra

học kỳ II

1 Kiến thức:

- Vận dụng kiến thức đã học về sự thụ tinh, kết hạt, tạo quả, các nhóm TV,vai trò của TV, vi khuẩn, nấm ,địa y để làm bài

- Đề phô tô,đáp án, biểuđiểm

23

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w