TIẾT 61 : TOÁNLUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu : - Biết thực hiện phép cộng, trừ, nhân, các số thập phân - Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân.. Mục tiêu : - Nhận biết được m
Trang 1Thứ hai BÀI: TẬP ĐỌC NGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON.
I.Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc.
-Hiểu được ý nghĩa: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thơng minh và dũng cảm của một cơng dân nhỏ tuổi (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3b)
II Chuân bị.
-Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
-Bảng phụ để ghi những câu, đoạn văn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
-Giáo viên gọi một vài HS lên bảng kiểm tra bài
cũ
3 Bài mới:
*Giới thiệu bài
* Luyện đọc
HĐ1: GV đọc
-GV đọc cả bài một lượt: Cần đọc với giọng to, rõ
Đọc nhanh, mạnh ở đoạn bắt bọn trộm gỗ Nhấn
giọng ở những từ ngữ chỉ hoạt động: bành bạch,
chộp, lao ra, hốc lên…
HĐ2: Cho HS đọc cả bài
-Luyện đọc từ ngữ khó: lửa đốt, bành bạch, cuộn
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
HĐ3: GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài
+Đ1: Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm
H: Khi đi tuần rừng thay cha, bạn nhỏ đã phát hiện
được điều gì?
+Đ2:
-Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm
H: Kể những việc làm của bạn nhỏ cho thấy bạn là
người thông minh
H: Kể những việc làm cho thấy bạn là người dũng
cảm?
+Phần còn lại
-Cho HS đọc
H: Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt trộm gỗ?
H: Em học tập được ở bạn nhỏ điều gì?
* Đọc diễn cảm
-HD học sinh đọc diễn cảm
4.Củng cố dặn dò :
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc và về nhà
đọc trước bài Trồng rừng ngập mặn
Trật tự
-2-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV -Nghe
-HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK -Tiếp nối đọc đoạn cho hết bài
-1=>2 HS đọc cả bài
-1 HS đọc chú giải
-2 HS giải nghĩa từ
-1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm
-Bạn nhỏ đã phát hiện những dấu chân người lớn hằn trên đất Thấy lạ, em lần theo dấu chân Em thấy 2 gã trộm
-1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm
-Những việc em làm là: Em "Chộp lấy cuộn dây thừng lao ra… văng ra"
-Tháy Sái Bơ lao ra khỏi buồng lái, bỏ chạy, em đã dòn hết sức xô ngã tên trộm gỗ
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-HS trao đổi và trả lời: Vì bạn muốn góp phần vào việc bảo vệ rừng…
-Học được sự thông minh dũng cảm…
-Một vài HS đọc
Trang 2TIẾT 61 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng, trừ, nhân, các số thập phân
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân
- Làm bài tập 1, 2, 4ª
- HS giỏi làm hết các bài tập
II / Đồ dùng dạy học :
- Chuẩn bị bảng phụ kẻ sẵn phần a BT4 ( T62)
II/ Một số hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động thầy 1.Ổn định lớp :
2.Bài cũ :
- Gọi h/s nêu tính chất kết hợp của phép nhân và viết biểu
thức tương ứng ?
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung:Luyện tập chung
*HĐ1:Củng cố về phép cộng , trừ , nhân hai số TP.
BT1 :
- Cho h/s đọc y/c đề
- Nêu cách thực hiện phép cộng ( trừ ) 2 số TP
- Nêu cách thực hiện phép nhân hai số TP ?
- Cho h /s làm vào vở
Giải toán có lời văn
- Cho h/s đọc y/c đề
- Gọi h/s nêu cách giải
- Cho h/s làm vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp
* HĐ2:Làm quen với nhân một tổng các số TP với 1 số
TP
- Chấm một số bài
-Nhận xét – Chữa bài
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu tính chất nhân một tổng với một số ?
- Về nhà học bài
Hoạt động trò.
Trật tự
- Trả bài
a) + 375,86 29, 05 b) - 80, 47526,827 404,91 53,648
Giải Giá tiền 1 kg đường là :
38500 : 5 = 7700 ( đồng) Giá tiền 3,5 kg đường là :
7700 x 3,5 = 26950 ( đồng) Mua 3,5 kg đường trả ít hơn mua 5kg đường là :
38500 – 26950 = 11550 ( đồng) Đáp số : 11550 đồng
9,3 x 6,7 +9,3 x 3,3 = 9,3 x(6,7 + 3,3) = 9,3 x 10 = 93 7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 =
= 0,35 x ( 7,8 + 2,2) = 0,35 x 10 = 3,5
MÔN : ĐẠO ĐỨC
BÀI6 :KÍNH GIÀ, YÊU TRẺ ( T2)
I )Mục tiêu:
- Biết vì sao cần phải kính trọng , lễ phép với người già, yêu thương nhường nhịn trẻ em
- Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng người già, yêu thương em nhỏ
- Cĩ thái độ và hành vi thể hiện sự kính trọng, lễ phép với người già, nhường nhịn em nhỏ
*) HS khá, giỏi : Biết nhắc nhở bạn bè thực hện người già, yêu thương, nhường nhịn em nhỏ
II)Tài liệu và phương tiện :
Đồ dùng để đóng vai
III Các hoạt động
Trang 3Hoạt động thầy Hoạt động trò
1 Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu việc làm tốt em đã đói xử tốt với bạn ?
-Theo em như thế nào là tình bạn đẹp
3 Bài mới
GT bài:Kể câu chuyện có nội dung về kính trọng người
già để GT bài
HĐ1:Tìm hiểu nội dung truyện sau cơn mưa
MT: HS biết cần phải giúp đỡ người gia,ø em nhỏ và có ý
nghĩa của việc giúp đỡ người già em nhỏ
+ Các bạn nhỏ trong truyện làm gì khi gặp bà cụ và em
nhỏ ?
+ Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn ?
+ Em suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong truyện
- Các nhóm trình bày
-Nhận xét rút kết luận : Gọi hs đọc ghi nhớ SGK
Bài tập 1: Giao nhiệm vụ yêu cầu HS làm bài tập 1, theo
cá nhân
4 Củng cố dặn do:ø
Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
-HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS trả lời
-HS nhận xét
Lắng nghe
-Nêu lại đề bài
* HS khá lên trình bày minh hoạ
-Thảo luận cảc lớp
-Chào hỏi cụ già
-Bà cụ cảm thấy vui,
-Các bạn thể hiện thái độ kính trọng người già -Đại diện các nhóm lên trình bày
-Lắng nghe nhận xét kết luận
2,3 HS nhắc lại kết luận
3 HS đọc ghi nhớ SGK
- Thảo luận nhóm và làm bài tập
- 3,4 HS trình bày ý kiến -Lắng nghe nhận xét bổ sung
MÔN :KHOA HỌC
BÀI 25 :NHÔM
I Mục tiêu :
- Nhận biết được một số tính chất của nhơm
- Nêu được một số ứng dụng của nhơm trong sản xuất và đời sống
- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ nhơm và nêu cách bảo quản của chúng
II Đồ dùng dạy học :
-Hình và thông tin trang 52, 53 SGK
- Một số vật dụng bằng nhôm, Phiếu học tập.III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 4Hoạt động thầy
1.Ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Kể tên một số đồ dùng làm bằng đồng ?
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng làm bằng đồng ?
-Nhận xét chung
3.Bài mới
* GT bài:
* Nội dung:
HĐ1:Lmf việc với thông tin tranh ảnh , đồ vật sưu tầm được
MT:HS kể được tên một số d ụng cụ, máy móc, đồ dùg làm
bằng nhôm
*Cho HS làm việc theo nhóm: GT các tranh ảnh sưu tầm
được, các vật thật và ghi lại
-Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
* Tổng kết ghi kết luận: Nhôm được sử dụng rộng rãi trong
sãn xuất như chế tạo các dụng làm bếp; làm vỏ của nhiều
đồ hộp ; làm khung của và 1 số bộ phận của các phương
tiện giao thông tàu hoả, ô tô
* HĐ2:Làm việc với vật thật
MT: HS quan sát phát hiện một vaì tính chất của nhôm.Cho
HS làm việc theo nhóm: ghi các điều quan sát được để mô
tả : Màu sắc, độ sáng, tính cứng, tính dẻo của các đồ vật
nhôm?
-Yêu cầu các nhóm trình bày
* Nhận xét các ý kiến rút kết luận:
- Các đồ dùng làm bằng nhôm đều nhẹ, có màu trắng bạc,
có ánh kim, không cứng bằng sắt và đồng
* HĐ3:Làm việc với SGK
MT:Giúp HS nêu được : nguồn gốc và một số tính chất của
nhôm Cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp
chất của nhôm
Cho HS làm việc cá nhân: Làm việc theo chỉ dẫn thực hành
trang 53 SGK
Nhôm Nguồn gốc
Tính chất
-Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm, hoặc hợp
chất của nhôm?
* 2 HS làm bảng , sửa bài
* Nhận xét rút kết luận:
-Nhôm là kim loại, khi sử dụng đồ dùng bằng nhôm , hợp
chất nhôm cần lưu ý : Không nên đựng thức ăn có vị chua
Hoạt động trò.
Trật tự
* 2HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nhận xét
* Quan sát nêu các đồ vật
- Nêu đầu bài
* Thảo luận nhóm
-Mang mẫu vật chuẩn bị ra cả nhóm quan sát thảo luận
-Nêu màu sắc , phạm vi sử dụng các vật các em chuẩn bị
- Lần lượt các nhóm lên trình bày
* Nhận xét và mở rộng các đồ vật khác mà các em biết
* Quan sát các vật thật, ghi kết quả thảo luận được vavo giấy
-Thảo luận theo nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày
-Nhận xét bổ sung các nhóm khác
* 3, 4 HS nêu lại kết luận
* Đọc chỉ dẫn SGK hoàn thành bài tập theo cá nhân
Nhôm Nguồn gốc Có ở quặng nhôm
Tính chất
-Màu trắng bạc, có ánh kim, có thể kép thành sợi dát mỏng, nhẹ dẫn nhiệt điện tốt
-Không bị gỉ, tuy nhiên một số a- xít có thể ăn mòn
-Nhận xét bài trên bảng HS -3,4 HS nêu miệng bài làm của mình
* Rút nhận xét ghi kết luận
- 3,4 HS nêu lai kết luận
Thứ ba
Trang 5MÔN: TẬP ĐỌC
TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN.
I.Mục đích – yêu cầu:
- Biết đọc với giọng thơng báo rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung văn bản khoa học
-Hiểu các ý chính của bài: Nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị phá Thành tích khôi phục rừng ngập mặn những năm qua; tác dụng của rừng ngập mặn khi được khôi phục
II Chuẩn bị
-Bức tranh về những khu rừng ngập mặn
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên gọi một vài HS lên bảng
-Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới :
-Giới thiệubài
3 Luyện đọc
HĐ1: GV hoặc HS đọc cả bài
-Giọng đọc rõ ràng, mạch lạc, phù hợp với một văn bản khoa học
Cần nhấn giọng ở những từ ngữ: Ngập mặn, hậu quả, tuyên
truyền…
HĐ2: Cho HS nối tiếp đoạn -GV chia đoạn: 3 đoạn
-Đ1: Từ đầu đến sóng lớn
-Đ2: Tiếp theo đến Nam Định
-Đ3; Còn lại
-Cho HS đọc đoạn nối tiếp
-Cho HS đọc các từ ngữ khó: Ngập mặn, xói lở, vững chắc
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
HĐ4: GV đọc diễn cảm
-Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm đoạn 1
H: Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc phá rừng ngập mặn
-Cho HS đọc thành tiếng, đọc thầm đoạn 2
H: Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng ngập mặn
+Đ3: Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm
H; Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi được khôi phục
4 Củng cố dặn dò:
Trật tự
-2-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
-Nghe
-HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK
-HS nối tiếp nhau đọc đoạn
-HS luyện đọc từ
-1 HS đọc cả bài
-1 HS đọc chú giải
-1 HS giải nghĩa từ
-1 HS đọc thầm, lớp đọc thầm
-Nguyên nhân: Chiến tranh, các quá trình quai đê, lấn biển làm đầm nuôi tôm…
-1 HS đọc to lớp đọc thâm
Môn: Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: bảo vệ môi trường.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Hiểu được “ khu bảo tồn đa dạng sinh học” qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các từ ngữ chỉ hành động đối với mơi trường vào nhĩm thích hợp theo yêu cầu của BT2; vết được đoạn văn ngắn về mơi trường theo yêu cầu của BT3
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ hoặc 3 tờ phiếu viết nội dung BT để HS làm bài
III.Các hoạt động dạy – học
Trang 61.Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên gọi một vài HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới :
-Giới thiệubài
3Làm bài tập
HĐ1: HDHS làm bài 1
-Cho HS đọc yêu cầu của BT1
-Trả lời câu hỏi: Thế nào là khu bảo tồn đa dạng sinh học?
-Cho HS làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
HĐ2: HDHS làm bài 2
-Cho HS đọc yêu cầu của BT2
-GV giao việc
-Mỗi em đọc thầm lại 4 dòng bài tập đã cho
-Đánh dấu chéo vào ô ở dòng em cho là đúng
-Cho HS làm bài Gv đưa bảng phụ đã viết sẵn 4 dòng lên bảng
-GV nhận xét: dòng đúng là dòng 3: Rừng nguyên sinh là rừng
có từ lâu đời với nhiều loại thực vật, động vật quý hiếm
HĐ3: HDHS làm bài 3
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
-GV giao việc: Mỗi em đọc lại yêu cầu của BT
-Xếp các hành động nêu trong ngoặc đơn vào hai nhóm a,b sao
cho đúng
-Cho HS làm bài GV dán 3 tờ phiếu đã chuẩn bị trước lên bảng
-GV chốt lại lời giải đúng
a)Hành động bảo vệ môi trường: trồng cây, trồng rừng, phủ xanh
đồi trọc
HĐ4: Cho HS làm bài 4
-Cho HS đọc yêu cầu của BT 4
-GV giao việc: em chọn 1 từ trong BT3
-Em đặt câu với từ đã chọn
-Cho HS trình bày bài làm
-Gv nhận xét và khen những HS đặt câu hay
4 Củng cố dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh viết lại các câu văn đã đặt ở
lớp
Trật tự
-2-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-HS trao đổi nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-Lớp nhận xét
-HS ghi KL cuối cùng
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-1 HS lên bảng làm trên bảng phụ -Lớp dùng viết chì đánh dấu vào SGK -Lớp nhận xét bài bạn làm trên bảng -1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-3 HS lên làm trên bảng
-HS còn lại làm vào giấy nháp hoặc HS chơi trò tiếp sức
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-HS đặt câu
-Một số em đọc câu mình đặt
TIẾT 62 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU :
- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân
- Vận dụng tính chất nhân một số thập phân với một tổng, một hiệu hai số thập phân trong thực hành tính
- Làm các bài tập 1; 2; 3b; 4
*) HS khá giỏi làm hết các bài tập
II/ MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 7Hoạt động thầy 1.Ổn định lớp :
2.Bài cũ :
- Gọi 1 h/s nêu tính chất nhân một tổng hai số TP
với một số TP Thực hành tính bằng cách thuận
tiện nhất
3,61 x 1,7 + 1,7 x 6,39
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung:Luyện tập chung
*HĐ1:Củng cố các phép tính cộng , trừ , nhân
các số TP
BT1 :
- Cho h/s tự làm vào vở , 1 h/s làm ở bảng lớp
* HĐ2:Củng cố các tính chất của các phép tính
có liên quan đến số TP
BT2 :
- Cho h/s đọc y/c đề
+ Nêu 2 cách có thể tính được kết quả bài 2 ?
- Cho h/s làm vào vở , 1 h/s làm ở bảng lớp
BT3 :
- Cho h/s đọc y/c đề
- Thừa số thứ 2 là 400 thì có thể là tích của 2 thừa
số nào ?
- Hướng dẫn h/s tách ra để sử dụng tính chất và quy
tắc nhân nhẩm đã học
* HĐ3:Giải toán có lời văn
BT4:
- Cho h/s đọc y/c đề
+ Bài toán thuộc dạng nào đã biết?
+ Giải bằng cách nào?
-Cho h/s làm bài vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Nêu tính chất nhân một tổng với một số ?
- Về nhà học bài
Hoạt động trò.
Trật tự
- Trả bài
1,7 x ( 3,61 + 6,39 )
= 1,7 x 10 = 17
- Đọc đề a) 375,84 – 95,69 + 36,78 = 316,93 b) 7,7 + 7,3 x 7,4 = 7,7 + 54,02 = 61,72
- Đọc đề Cách 1 : Tìm tổng trước sau đó nhân
Cách 2 : Lấy từng số hạng của tổng ( hiệu) nhân với số đã cho , rồi cộng ( trừ) các tích tìm được với nhau
a) ( 6,75 + 3,25 ) x 4,2 = 10 x 4,2 = 42 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2 = 28,35 + 13,65 = 42 b) ( 9,6 – 4,2 ) x 3,6= 5,4 x 3,6 = 19,44 9,6 x 3,6 – 4,2 x 3,6= 34,56 - 15,12 = 19,44
- Đọc đề a) 0,12 x 400 = ( 0,12 x 100) x 4 = 12 x 4 = 48 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 =4,7 x ( 5,5 – 4,5 ) = 4,7 b) Cho h/s trả lời miệng
x = 1
x = 6,2
- Đọc đề + Rút về đơn vị
Giải
Thứ tư
TIẾT 63 : TOÁN
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN I/ Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên, biết vận dụng trong thực hành tính
- Làm được bài tập 1, 2
*) HS khá giỏi: Làm hết các bài tập
II/ Một số hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 8Hoạt động thầy 1.Ổn định lớp :
2 Bài cũ:
- Gọi 2h/s lên bảng làm , vừa làm vừa nêu cách tính :
84 : 4 ; 7258 : 19
- Nhận xét – Ghi điểm
3.Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung:Chia một số thập phân cho một số tự
nhiên *HĐ1:Hình thành quy tắc chia một số TP cho
một số tự nhiên
- Cho h/s nêu VD 1
+ Muốn biết mỗi đọan dây dài bao nhiêu mét ta làm thế
nào ?
+ Có thể chuyển về phép chia 2 số tự nhiên bằng cách
nào? ( 1 h/s lên bảng thực hiện đổi đơn vị và làm phép
tính )
* Giới thiệu cách chia số TP cho 1 số tự nhiên
8,4 4
04 2,1 ( dm)
0
+ 8 chia 4 được 2 , viết 2
+ 2 nhân 4 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0
+ Viết dấu phẩy vào bên phải 2
+ Hạ 4 ; 4 chia 4 được 1 viết 1
+ 1 nhân 4 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0
- Cho h/s so sánh với chia số tự nhiên ( giống và khác
nhau)
- Treo bảng phụ và nhắc lại cách thực hiện , nhấn mạnh
đặt dấu phẩy ở phần TP )
- Cho h/s nêu VD2
- Cho h/s làm vào vở nháp , 1 h/s làm trên bảng lớp ( vừa
làm vừa nêu cách thực hiện )
- Nhận xét – Chữa bài
- Nêu cách chia một số TP cho một số tự nhiên như sgk
- Gọi một số em nhắc lại
* HĐ2:Thực hành
BT1 :
- Cho h/s đọc y/c đề
- Cho h/s làm vào bảng con , 4 h/s làm trên bảng lớp ( lần
lượt)
- Nhận xét – Chữa bài
BT2 :
- Cho h/s đọc y/c đề
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào ?
- Cho h.s làm vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp
- Gọi 1 số em nêu kết quả của mình
- Nhận xét – Chữa bài
Hoạt động trò.
Trật tự
- Thực hiện
84 4 7258 19
04 21 155 382
0 38
0
- Nêu VD1 + Ta phải thực hiện phép chia
- H/s lên bảng làm
84 4
04 21 0
- Lắng nghe
- Giống : khi chia phần nguyên và 3 thao tác chia , nhân , trừ
- Khác : đánh dấu phẩy vào thương trước khi bắt đầu hạ chữ số đầu tiên của phần TP xuống để chia
- Nêu VD2 75,58 19
15 5 3,82
0 38 0
- H/s nêu như sgk
- Đọc đề
+ Lấy tích chia cho thừa số đã biết a) x x 3 = 8,4 b) 5 x x = 0,25
x = 8,4 : 3 x = 0,25 : 5
x = 2,8 x = 0,05
- Đọc đề + Đi xe máy trong 3 giờ được 126,54 km
Trang 9TIẾT 64 : TOÁN
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
- Biết chia số thập phân cho số tự nhiên
- Làm BT1, 3
*) HS khá, giỏi: Làm hết các bài tập
II / Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung phần b BT2 ( T65)
II/ Một số hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 10Hoạt động thầy 1.Ổn định lớp :
2.Bài cũ:
- Gọi 1 h/s nêu quy tắc chia một số TP cho một số tự
nhiên
- Nhận xét – Ghi điểm
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung:Luyện tập
*HĐ1:Củng cố kĩ năng chia một số TP cho một số
tự nhiên
BT1 :
- Cho h/s đọc y/c đề
- Cho h/s tự làm vào vở và nêu kết quả , 2 h/s lên
bảng làm
- Nhận xét – Chữa bài
* HĐ2:Phép chia một số TP cho một số tự nhiên
có dư
- Cho h/s đọc y/c đề
- Gọi 2 h/s làm trên bảng lớp , còn lại làm vào nháp
+ Sau khi hạ hết các chữ số ở phần TP để chia thì có
gì khác với phép chia đã làm trước đây?
+ Số còn lại được gọi là gì ?
b) Treo bảng phụ
- Cho h/s đọc y/c đề
- H/s trả lời miệng
- Nhận xét – Chữa bài
BT3
- Cho h/s đọc y/c đề
- Cả lớp làm vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp
- Nhận xét – Chữa bài
- Gọi 1 số h/s nhắc lại chú ý
* HĐ3:Giải toán có lời văn
BT4:
- Cho h/s đọc y/c đề
+ Đây là dạng toán nào đã học ?
+ Giải bằng cách nào thì thuận tiện?
- Nhận xét – Chữa bài
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu chú ý khi chia một số TP cho một số tự nhiên có
dư ?
- Về nhà học bài
Hoạt động trò.
Trật tự
- Trả bài
- Đọc đề Kết quả phép chia như sau : a) 67,2 : 7 = 9,6
b) 3,44 : 4 = 0,86 c) 42,7 : 7 = 6,1 d) 46,827 : 9 = 5,203
- Đọc đề
a) 22,44 18 b) 43,19 21
4 4 1,24 1 19 2,05
84 14
12
- Còn lại 12 không chia được cho 18
- Còn lại 14 không chia được cho 19
- Số dư
- Quan sát
- 14 -Đọc đề
a) 26,5 25 b) 12,24 20
1 5 1,06 24 0,612
150 40
0 0
- Nhắc lại
- Đọc đề + Toán liên quan đến đại lượng tỉ lệ + Rút về đơn vị
MÔN: TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI.
(tả ngoại hình)