2.Thụ tinh : -Thụ tinh là qúa trình kết hợp của t/bào sinh dục đực tinh trùng của hạt phấn với t/ bào sinh dục cái trứng có trong noãn tạo thành 1 tế bào mới gọi là hợp tử?. - Là sinh s
Trang 1NS: / / 2016
ND: / / 2016
Tiết 36: Thụ phấn (tt)
A -Mục tiêu bài học : Qua bài này học sinh phảI :
- Nêu đợc thụ phấn là hiện tợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ Phân biệt đợc giao phấn và thụ phấn ( Thời gian chín của nhị so với nhuỵ) Nêu đợc những đặc
điểm chính của hoa tự thụ phấn
- Nêu đợc những đặc diểm chính thích hợp lối thụ phấn nhờ sâu bọ ở 1số hoa
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn học , yêu thiên nhiên
B.Chuẩn bị:
+ G/v : Su tầm 1 số hoa lỡng tính ,hoa đơn tính H30.2
-Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ : Hoa mớp, hoa bầu , hoa bí
+ H/s : Mỗi nhóm chuẩn bị 1 số hoa : hoa bởi, hoa bí , hoa mớp ,hoa chuối ,loa kèn
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ:
Căn cứ vào đặc điểm nào để phân biệt hoa dơn tính , hoa lỡng tính ? Ví dụ
Có mấy cách xếp hoa trên cây ? Ví dụ ?
III.B i kiểm traài kiểm tra
-Đặt vấn đề : hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có đặc điểm gì ? Thế nào là thụ phấn ?
Hoạt động 1: Thụ phấn là gì ?
G/v lấy ví dụ , h/d về hiện tợng thụ
phấn
-Sự thụ phấn là bắt đầu q/trình sinh
sản hửu tính ở hoa
-Có sự t/ xúc giữa hạt phấn là bộ
phận mang t/bào sinh dục đực và đầu
nhuỵ bộ phận mang t/bào sinh dục
cái Sự t/xúc đólà hiện tợng thụ
phấn
? Thế nào là sự thụ phấn ?
? Vậy hạt phấn t/xúc đầu nhuỵ bằng
cách nào ?
1-Thụ phấn là gì ?-Ví dụ
+ Khái niệm : Thụ phấn là hiện tợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ
Ho t ạt động 2: động 2: ng 2: Hoa tự thụ phấn -Hoa giao phấn
-H/s đọc t/tin sgk+ Q/s H 3o.1 và
mẫu vật hoa bởi
? Cho biét đặc điểm nào ghi trong
ngoặc là của hoa tự thụ phấn?
-H/s quan sát kỹ hoa bởi và hình vẽ
? Thế nào là hoa tự thụ phấn ?
-Đọc t/tin sgk Q/sát hoa bí ngô
?Hoa gioa phấn khác hoa tự thụ phấn
ở điểm nào ?
-Đọc t/tin sgk -quan sát mẫu vật
?Hiện tợng giao phấn của hoa đợc t/
hiện nhờ yếu tố nào ?
? Thế nào là hoa gioa phấn ?
2-Hoa tự thụ phấn -Hoa giao phấn :a,Hoa tự thụ phấn :
-Hoa lỡng tính : Nhị , nhuỵ chín cùng 1 lúc
-Hoa có hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ chính hoa đó
Hoa tự thụ phấn là hoa có hạt phấn rơi vào
đầu nhuỵ chính hoa đó, xảy ra ở hoa lỡng tính khi nhị và nhuỵ cín cùng 1 lúc
b, Hoa giao phấn : Hoa có hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ hoa khác Xảy ra ở hoa đơn tính, hoa lỡng tính
Trang 2-Gọi h/s trả lời - kết luận khi nhị và nhuỵ khong chín cùng 1 lúc
Hoạt động 3: Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
-G/v h/dẫn h/s đọc t/tin sgk -quan sát H30.2 và
mẫu vật hoa bí ngô ,hoa cà
-Q/sát màu sắc, tràng hoa , nhị nhuỵ thảo
luận nhóm hoàn thành bảng ở vở bài tập
tràng hoa Tràng hoa hẹp,cấu tạo phức tạp sâu bọ khó bay ra
Nhị hoa Hạt phấn to có gai,che khuất
trong tràng hoa
Nhuỵ hoa Đầu nhuỵ có nhiều chất dính-
dính hạt phấn -Thảo luận cả lớp
?Tóm tắt đặc điểm hoa thụ phấn nhờ sâu bọ ?
? Tìm 1 số ví dụ về hoa thụ phấn nhờ sâu bọ ?
(Hoa cam , hoa cải )
H/s trả lời - bổ sung - kết luận
3-Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ :
-Hoa có màu sắc sặc sở có hơng thơm , mật ngọt để thu hút ong bớm , sâu bọ
-Tràng hoa có nhiều dạng cấu tạo phức tạp
-Hạt phấn to, dính ,có gai
-Đầu nhuỵ có chất dính Xảy ra ở hoa đơn tính, lỡngtính khi nhị và nhuỵ không chín
1 lúc
IV.Củng cố
-Cho h/s đọc kết luận sgk
1 -Học sinh phân biệt hoa tự thụ phấn , hoa giao phấn
2 Hoa gioa phấn khác hoa tự thụ phấn ở điểm nào ?
4 Một số hoa nở về đêm :hoa quỳnh , hoa dạ hơngcó đặc điểm gì thu hút ong
b-ớm sâu bọ
(Hoa có màu trắng, hơng thơm-nổi bật trong đêm tối )
V.Hướng dẫn về nhà:
-Trả lời câu hỏi 2,3 sgk
-Mỗi nhóm chuẩn bị :1 bông hoa phi lao , hoa ngô ( chọn cây có trổ cờ)
- Nghiên cứu bài : Thụ phấn (tiếp theo )
- Nêu đợc đợc hiện tợng giao phấn
- Nêu đợc vai trò của con ngời thụ phấn cho hoa góp phần nâng cao năng
suất ,phẩm chất cây trồng Vận dụng kiến thức để giảI thích 1 số hiện tợng thụ phấn thêm , ích lợi
B.Chuẩn bị:
+G/v : Mẫu vật : Cây bông đã trổ cờ , tranh vẽ sgk
Trang 3+ H/s :Ôn khái niệm thụ phấn mỗi nhóm 1 cây ngô đã trổ cờ
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ: Hoa giao phấn khác hoa thụ phấn ở điẻm nào ?
Nêu đặc điểm chung của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
III.B i mớiài kiểm tra
Hoạt động 1:
-H/d h/s quan sát hoa ngô đã trổ cờ
thụ phấn nhờ gió ?
-G/v : H/d h/s quan sát hoa ngô cái
về : Các tràng hoa, đài hoa -tiêu giảm
-G/v yêu cầu h/s đọc t/tin sgk
-Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu
học tập
?Qua bảng trên em hãy nêu đặc điểm
chung hoa thụ phấn nhờ gió ?
? So sánh hoa thụ phấn nhờ gió và
hoa thụ phấn nhờ sâu bọ giống khác
nhau điểm nào
+giống :-có sụ t/xúc hạt phấn với đầu
1- Đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió :
- Hoa đực ở trên ngọn cây- dễ tung hạt phấn đi xa
- Hoa cái ở nách lá - dễ nhận hạt phấn
Đặc điểm của hoa T/dụng từng bộ
phậnHoa t/trung ở
ng/cây t/lợi cho gió chuyển hạt phấn điBao hoa tiêu giảm Dễ nhận hạt phấn
hoa khácChỉ nhị dài bao
phấn treo lũng lẵng Nhờ gió tung hạt phấn rơi.Hạt phấn nhiều
nhỏ nhẹ Dễ nhờ gió chuyển hạt phấn đi
Đầu nhuỵ dài có nhiều lông dính Để dính hạt phấn nhiều ,tốt
+Kết luận :Đ/đ chung hoa thụ phấn nhờ
gió :-Hoa nằm ở ngọn cây, bao hoa tiêu giảm Chỉ nhị dài bao phấn treo lũng lẵng, hạt phấn nhiều nhỏ nhẹ,đầu nhuỵ có nhiều lông dính
Hoạt động 2: ứng dụng thực tế về thụ phấn :
Đ/thông tin sgk
?Khi nào cần thụ phấn thêm ?
?Thụ phấn bổ sung do ai thực hiện?
Con ngời đã thụ phấn cho những loại
hoa nào ?
? Cách thụ phấn nh t/ nào ?
-G/v;Con ngời thụ phấn cho hoa bí
ngô, bầu ,da, hoa ngô
-G/v :H/dẫn cách thụ phấn cho hoa
ngô(tranh vẽ30.5 sgk)- thụ phấn chéo
? Vì sao trong luống ngô trắng có
xen kẽ 1vài hạt màu vàng tím ?
? Con ngời đã làm gì để tạo đ/kiện
2.ứng dụng thực tế về thụ phấn :
a, Thụ phấn thêm :
- Đ/kiện thời tiết bất lợi, gió quá to, ma nhiều
- Do con ngời thực hiện
- Con ngời lấy phán của hoa nàyđa sang
đầu nhuỵ của hoa khác
- Do gió chuyển hạt phấn từ luống ngô vàng, tím sang luóng ngô màu trắng
- Trồng nơi thoáng gió ít ngại vật
Trang 4thuận lợi cho hoa giao phấn?
? Con ngời chủ động thụ phấn cho
hoa nhằm mục đích gì ?
- Nuôi ong trong vờn cây ăn quả
- Trực tiếp giao phấn giữa những giống câykhác nhau
b,Lợi ích của thụ phấn thêm :
- Hoàn thành câu hỏi vở bài tập sgk
-Tập thụ phấn thêm cho hoa bí ngô, hoa bắp
- Đọc kỹ bài : Thụ tinh, kết hạt , tạo quả
NS: / 01 / 2017
ND: / 01 / 2017
Tiết 38:thụ tinh - kết hạt -tạo quả
A-Mục tiêu bài học :Qua bài này học sinh phải :
- Trình bày đợc quá trình thụ tinh , kết hạt tạo quả
- Nêu đợc kháI niệm thụ tinh là gì ? Phân biệt đợc thụ phấn và thụ tinh để thấy
đ-ợc mối quan hệ giữa thụ phấn và thụ tinh Nhận biết dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính X/định sự biến đổi các bộ phận của hoa,quả, hạt sau khi thụ tinh
-Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập , nhóm , kỹ năng q/sát, nhận biết, vân dụng
II.Kiểm tra bài cũ: :- Hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểm gì ?
- So sánh những đặc điểm khác nhau giữa hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
III.B i mớiài kiểm tra
Hoạt động 1: Hiện t ợng nảy mầm của hạt phấn :
-G/v hớng dẩn học sinh đọc t/tin sgk
-Q/sát H 31.1 sgk đọc kỹ chú thích 1.Hiện t ợng nãy mầm của hạt phấn :
Trang 5-G/v gọi h/s chỉ vào hình vẽ
-G/v bổ sung: Hạt phấn t/xúc đầu
nhuỵ-đó là thụ phấn
-Hạt phấn hút chất nhầy đầu nhuỵ
tr-ơng lên nãy mầm thành 1 ống
phấn(TBSD đựcchuyển đến đầu ống
phấn ), ống phấn xuyên qua đầu
nhụy- vòi -bầu -noãn
Khi tiếp xúc với noãn ống phấn mang tế bào sinh dục đực chui vào noãn
Ho t ạt động 2: động 2: ng 2: Thụ tinh :
-Cho h/s đọc t/tin sgk
-Q/sat H31.1sgk
?Sau khi thụ phấn đến líc thụ tinh có
hiện tợng nào xảy ra ?
? ở noãn có hiện tợng gì ?
?Thế nào là sự thụ tinh ?
?Sự thụ tinh xãy ra tại phần nào của
hoa ?
?Tại sao nói sự thụ tinh là dấu hiệu
cơ bản của sinh sản hữu tính ?
-Gọi h/s trả lời -kết luận
?Thế nào là sinh sản hữu tính ?
?So sánh sự khác nhau giữa sinh sản
hữu tính và s/ sảnvô tính ?
2.Thụ tinh :
-Thụ tinh là qúa trình kết hợp của t/bào sinh dục đực (tinh trùng) của hạt phấn với t/ bào sinh dục cái (trứng ) có trong noãn tạo thành 1 tế bào mới gọi là hợp tử
- Là sinh sản có hiện tợng thụ tinh -S/sản vô tính : không có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và tees bào sinh dục cái Có thể hình thành cây mới từ 1 phấn của cơ quan sinh dỡng
-S/sản hữu tính : Có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái Sự hình thành cây mới từ cơ quan s/sản (hạt)
Hoạt động 3: Kết hạt và tạo quả :
-H/s đọc t/tin sgk Thảo luận nhóm
? Hạt do bộ phạn nào cua rhoa biến
?Sau khi thụ tinh các bộ phận của
hoa biến đổi nh t/nào ?
- Phần còn lại b/đổi thành phôi nhủ
- Bầu nhuỵ p/triển thành quả chứa hạt
- Chứa hạt ,bảo vệ hạt
- Đài tràng nhị, nhuỵ héo rụng đi
+ Kết luận : Sau khi thụ tinh :
-Hợp tử phát triển thành phôi -Noãn phát triển thành hạt chứa phôi -Bầu p/triển thành quả chứa hạt -Các bộ phận khác héo và rụng đi(trừ 1số
Trang 6Tiết 39 : các loại quả
A-Mục tiêu bài học :
- H/s biết cách phân chia các loại quả thành các nhóm khác nhau Dựa vào đặc
điểm vỏ quả để chia quả thành 2 nhóm chính ;quả khô và quả thịt
- Rèn kỹ năng q/sát thực hành Vận dụng kiến thức đbảo quản, chế biến quả và hạt sau khi thu hoạch
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên
B.Chuẩn bị:
+G/v :Su tầm 1số quả khô, quả thịt
+ H/s :Chuẩn bị quả theo nhóm :Đu đủ ,cà chua ,táo quýt ,đậu xanh
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ:
Dựa vào đặc điểm nào phân biệt quả khô ,quả thịt? Cho ví dụ ?
III.B i mớiài kiểm tra
Hoạt động 2: Các loại quả chính
Trang 7-Dựa vào tiêu chuẩn vỏ quả khi chín
-Gọi các nhóm báo cáo k/quả
Xếp quả vào 2 nhóm: Dựa vào vỏ quả
khi chín
-Quả khô : Cải , quả chò
-Quả thịt : Cà chua , đu đủ
-G/v yêu cầu h/s quan sát vỏ quả khô khi chín nhận xét chia quả khô thành 2 nhóm Ghi lại từng đặc điểm từng nhóm quả khô +Gọi tên 2 nhóm quả khô đó ?Cho ví dụ mỗi loại quả? -H/s đọc t/tin sgk.tìm hiểu đặc điểm phân biệt 2 nhóm quả thịt -Xêp những quả ở H32.1 sgk thành 2 nhóm -G/v hớng dẫn h/s từng nhómdùng dao cắt ngang quả cà chua táo Tìm dặc điểm quả mọng , quả hạch -Gọi các nhóm báo cáo kết quả ? Cho 1 số ví dụ ? Có 2 loại quả chính : - Quả khô : Khi chín vỏ khô, cứng , mỏng - Quả thịt : Khi chín thì mềm, vỏ quả dày,Chứa đầy thịt quả b,Phân biệt các loại quả khô : + Quả khô có 2 nhóm : - Quả khô nẻ: Khi chín vỏ quả khô tự tách ra - Quả khô không nẻ:Khi chín khô vỏ quả không tự tách ra c, Phân biệt các loại quả thịt : + Quả cà chua thịt nhiều, mọng nớc +Quả táo có hạch cứng, có hạt Quả thịt gồm 2 nhóm : - Quả mọng : Thịt dày mọng nớc - Quả hạch : Có hạch cứng chứa hạt bên trong IV.củng cố - Cho h/s đọc kết luận sgk ?Viết sơ đồ phân loại các loại quả sau : Quả
Quả Quả khô không nẻ
Quả
Các loại quả: Quả
Quả
V.Hướng dẫn về nhà: - Làm bài tập 2.3 sgk - Mỗi em ngâm 2 hạt đậu đen(đỏ),2 hạt ngô trên bông ẩm (nớc )khoảng 1ngày cho hạt ngô trơng lên,vớt ra đi học mang theo NS: / / 2017
Trang 8ND: / / 2017
Tiết40: hạt và các bộ phận của hạt A-M ục tiêu bài họ c :
- H/s kể tên đợc các bộ phận của hạt Phân biệt đợc hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm Nhận biết hạt trong thực tế
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích ,so sánh rút ra kết luận
- Biết cách lựa chọn bảo quản hạt giống
B.Chuẩn bị:
+ G/v : -Hạt đậu đen ngâm dới nớc 1 ngày
- Hạt ngô ngâm trên bông ẩm 3-4 ngày
- Tranh câm về các bộ phận của hạt ngô và hạt đậu đen
+H/s :Mỗi nhóm ngâm 2 hạt đậu den và 2 hạt ngô trên bông ẩm , lúp cầm tay
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ:
- Viết sơ đồ các loại quả
- Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt quả khô và quả thịt ? Cho ví dụ ?
III.B i mới:ài kiểm tra
những bộ phận? rễ,thân,chồi,lá mầm rễ,thân,chồi,lámầm Phôi có mấy lá
Chất dự trử của hạtchứa ở đâu ? ở 2 lá mầm ở phôi nhũ + Kết luận : Hạt gồm có :
-Vỏ hạt
- Phôi gồm (Rễ ,thân ,chồi, lá mầm )
- Chất dinh dỡng dự trử( lá mầm ,phôi nhũ )
Hoạt động 2:
G/vhớng dẫn h/s dựa vào bảng trên
?Tìm điểm giống nhau, khác nhau
giữa hạt đậu đen và hạt ngô ?
+ Giống :Có vỏ , phôi, chất dự trử +Khác :
- Hạt đậu đen:Phôi hath có 2lá mầm
- Hạt ngô : Phôi hạt có 1 lá mầm
Trang 9biệt hạt 1lá mầm ,hạt 2lá mầm
?Dựa vào đặc điểm nào để phân
biệt ?
?T/nào cây 1 lá mầm , cây 2 lá
mầm ?
-Gọi h/s trả lời -kết luận
+Hạt 1lá mầm :Phôi hạt có 1lá mầm +Hạt 2 lá mầm :Phôi hạt có 2lá mầm -Dựa số lá mầm trong phôi
+Kết luận :
- Cây có phôi của hạt có 2 lá mầm gọi là cây 2
là cây 2 lá mầm
- Cây có phôi của hạt có 1 lá mầm gọi là cây 1 lá mầm
IV- Củng cố : - Cho h/s đọc kết luận sgk
-Điền vào sơ đồ các bộ phận của hạt :
Hạt gồm :
? Những nhóm hạt sau nhóm nào toàn là cây 2 lá mầm ? a,Hạt đậu xanh, hạt lúa , hạt mè b,Hạt ngô, hạt cải , hạt bởi, hạt cà c,Hạt lạc , hạt cam hạt chanh, hạt đậu ván
d, Cả 3 câu trên Đáp án : Câu c V.Hướng dẫn về nhà - Làm bài tập sgk -Nghiên cứu bài mới :Phát tán quả và hạt +N/cứu các phần sau : -Cách phát tán quả và hạt -Tên quả và hạt -Đặc điểm thích nghi
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 số quả , hạt sau : Quả ké , quả trinh nữ, quả hoa sữa , hạt rau tàu bay hạt đậu xanh, quả ổi ,quả trâm bầu , quả sim , quả lạc
- Mỗi nhóm 1 cái khay nhựa đựng quả và hạt NS: / / 2017
ND: / / 2017
Tiết 41: Phát tán của quả và hạt AMục tiêu bài học : - Phân biệt đợc các cách phát tán của quả và hạt Tìm ra những đặc điểm quả và hạt phù hợp với các cách phát tán - Rèn kỹ năng nhận biết quan sát, kỹ năng hoạt động nhóm - Giáo dục ý thức chăm sóc bảo vệ thực vật B.Chuẩn bị: + G/v :Tranh phóng to H43.1 - Một số các loại quả :Quả chò ,quả ké , hạt hoa sữa, quả bằng lăng
+ H/s : Chuẩn bị mẫu vật đã dặn trớc
- Kẻ phiếu học tập trang 111 vào vở bài tập
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
Trang 106A: 6B:
II.Kiểm tra bài cũ:
Hạt gồm những bộ phận nào / Phân biệt cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm?
III.B i mới ài mới
Ho t ạt động 2: động 2: ng 1: Khái niệm phát tán, các cách phát tán quả và hạt.
-G/v:Sau đó q/ sát mẫu vật + Tranh
vẽ xếp các loại quả, hạt vào 3nhóm
- Nhờ gió , động vật , tự phát tán
Bt1 Cách phát tán
Phát tánnhờ gió Phát tán nhờ
động vật
Tự phát tánBt2 Tên
quả,hạt quả chòhạthoa
sữa
Sim ổi, quả ké,
da hấu
quả
đậu, cải
+ Kết luận : Có 3 cách phát tán :
- Nhờ gió - Nhờ động vật -Tự phát tán
Hoạt động 2 : Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt :
H/s quan sát quả và hạt của 3
-Thảo luận chung cả lớp
?Giải thích hiện tợng quả da hấu trên
đảo của Mai An Tiêm trên đảo có
phải là phát tán không ? Bằng cách
nào ?
? Con ngời giúp gì cho việc phát tán
?T/sao ngời nông dân thu hoạch các
loại đậu khi quả mới già ?
? Sự p/tán có lợi gì cho thực vật, con
- Nhờ gió :Quả có cánh,có chùm lông,nhẹ
- Nhờ đ/vật :Quả có gai móc,hạt có vỏ cứng
Trang 11- Đánh dấu x vào câu đúng :
Nhóm quả và hạt nào thích nghi phát tán nhờ động vật
a,Quả có gai móc , hong thơm, vị ngọt
- Mỗi nhóm chuẩn bị 3 cái cốc:
1cốc khô ,1 cốc có nớc , 1cốc để bông ẩm , gieo mỗi cốc 5 hạt đậu trớc 3-4 ngày
- Làm thí nghiệm 2: 1cốc để bông ẩm gieo vào cốc 5 hạt đậu nh cốc 3 thí nghiệm 1 sau đó bỏ vào hộp đựng nớc đá hoặc bỏ vào tủ lạnh 4-5 ngày quan sát xem hạt đậu trong cốc có nãy mầm không? Vì sao ?
- Quan sát xem cốc nào có hạt nãy mầm ,cốc nào có hạt không nãy mầm ? vì sao ?
NS: / / 2017
ND: / / 2017
Tiết42: Những điều kiện cần cho hạt nãy mầm
 Mục tiêu bài học :
- Thông qua các thí nghiệm học sinh phát hiện ra các điều kiện cần cho hạt nãy mầm
- Giải thích đợc cơ sở khoa học của 1 số biện pháp kỹ thuật gieo trồng và bảo quảnhạt giống tốt
- Rèn luyện kỹ năng thiết ké thí nghiệm thực hành
II.Kiểm tra bài cũ:
Quả và hạt có mấy cách phát tán ? Nêu đặc điểm thích nghi mỗi cáchph/tán
III.B i mới ài mới
.Đặt vấn đề: Hat giống phơi khô cất giử trong 1 thời gian dài mà không có gì thay
đổi.Nhng đem gieo hạt đó vào đất thoáng ,ẩm thì hạt sẽ nãy mầm Vậy muốn hạt nảymầm cần những điều kiện gì ?
Hoạt động 1: Thí nghiệm về những điều kiện nãy mầm của hạt :
-G/v : Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của
học sinh Bản tờng trình t/n
-Gọi 1,2 nhóm báo cáo k/quả thí
nghiệm ở nhà G/v ghi bảng
-G/v:giúp h/s phân biệt hạt nãy mầm
1-Thí nghiệm về những điều kiện nãy mầm của hạt :
a, Thí nghiệm 1:
- Cốc 1;Hạt không nãy mầm Vì thiếu nớc
- Cốc 2 :Hạt không nãy mầm :Vì ngập nớc
Trang 12có dầu rễ có chồi nhú ra khác những
?Qua thí nghiệm 1 hạt muốn nãy
mầm tốt cần điều kiện nào ?
- G/v: Nếu nhiệt độ quá cao hoặc quá
thấp đều ảnh hởng đến sự nãy mầm
của hạt
? Vậy ngoài điếu kiện đủ nớc , đủ
không khí hạt muốn nãy mầm cần
điều kiện nào nữa ?
- G/v: Nếu đem hạt giống bị sứt
sẹo,mối mọt ,lép đem gieo hạt có nãy
màm không?
? Vậy ngoài 3 điều kiện trên sự nãy
mầm của hạt còn phụ yếu tố nào nữa
?Vậy muốn hạt nãy mầm tốt cần
những đ/k nào ?
-G/v: +Nớc :Khi già luợng nớc trong
hạt giảm, phôi h/đ cầm chừng cần đủ
nớc để phôi h/động
+K/khí :Khi nãy mầm phôi h/hấp
mạnh cần nhiều ô-xi, thiếu ô-xi mầm
bị ngạt
+N/độ :Kh nãy mầm chất dinh dỡng
dự trữ trong phôi nhũ biến đổi cần n/
độ t/hợp
thiếu không khí để hô hấp ,hạt hút nớc
tr-ơng lên
- Cốc 3: Hạt nãy mầm :Vì có đủ nứoc , đủ không khí
- Phụ thuộc đ/kiện bên trong:Chất lợng hạtgiống tốt, hạt to chắc mẩy,không bị sứt sẹo
+ Kết luận : Muốn hạt nãy màm tốt cần : + Đủ nớc
+Đủ không khí + Nhiệt độ thích hợp + Chất lợng hạt giống tốt
Ho t ạt động 2: động 2: ng 2: Vận dụng kiến thức vào sản xuất
G/v: Một số hạt t/ nghi nãy mầm
trong đ/k ngập nớc : Nh sen, súng
? T/sao sau khi gieo hạt ma to đất bị
ngập thì phải tháo nớc ngay ?
?V/sao phải làm đất tơi xốp trớc khi
gieo hạt?
? T/sao khi trời rét ủ rơm rạ cho hạt
đã gieo?
?V/sao gieo hạt đúng thời vụ ?
?V/sao phải bảo quản hạt giống tốt ?
?Vậy muốn hạt nãy mầm tốt khi gieo
hạt cần phải làm gì ?
2.Vận dụng kiến thức vào sản xuất
- Làm đất thoáng,xốp,đất đủ đọ ẩm hật hô hấp tốt -nãy mầm tốt
- Tránh nhiệt độ bất lợi
- Tận dụng đ/kiện thời tiết thuận lợi nh nhiệt độ , độ ẩm,độ thoáng của đất phù hợp
- Đảm bảo hạt giống không bị mốc, mối mọt
+Kết luận : Khi gieo hạt phải làm đất tơixốp chăm sóc hạt gieo, chống úng, chốnghạn ,chống rét, gieo hạt đúng thời vụ
IV- Củng cố :Cho học sinh đọc kết luận sgk.
- Chọn câu trả lời đúng : Muốn hạt nãy mầm tốt cần :
Trang 13-Xem lại về cấu tạo ,chức năng của các cơ quan thực vật có hoa.Vẽ H36.1 vào vở bàitập
NS: / / 2017
ND: / / 2017
Tiết 43: Ôn về cây có hoa
A Mục tiêu bài học :
- Hệ thống hoá đợc những kiến thức về chức năng cấu tạo chính của các cơ quan cây có hoa Tìm đợc mối quan hệ chặt chẽgiữa các cơ quan và các bộ phận của cây trong hoạt động sống tạo thành 1 cơ thể toàn vẹn
Biết vận dụng kiến thức giải thích 1số hiện tợng thực tế trong trồng trọt
II.Kiểm tra bài cũ:
Muốn hạt nãy mầm tốt cần những điều kiện nào ?
III.B i mới ài mới
Hoạt động 1:
Sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng mỗi cơ quan cây có hoa
G/v hớng dẫn h/s đọc lệnh sgk
-N/cứu bảng cấu tạo chức năng
(116sgk)
-Lựa chọn mục tơng ứng giữa cấu tạo
chức năng điền vào sơ đồ câm vở bài
tập
-G/v: Có 6 quân bài ghi
rễ,thân ,lá ,hoa quả hạt-h/sinh điền
? Điền đặc điểm cấu tạo chín (lựa
chọn các chử cái a,b,c,d,e,g)Điền các
chức năng chính lựa chọn các chử số
1,2,3,4,5,6)
- G/v gọi h/s nhìn vào sơ đồ nhắc lại
tên cơ quan cây có hoa
- G/v treo bảng phụ cấu tạo chức
năngcác cơ quan cho h/s nối 2 cột
t-ơng ứng
? Qua bảng trên em hãy cho biết các
cơ quan sinh dỡng có cấu tạo , chức
-H/s điền vào(gắn vào) sơ đồ câm
Rễ, thân , lá ,hoa , quả , hạt1e , 2c , 3d, 4b , 5g , 6a
Hoạt động 2:
Sự thống nhất về chức năng giữa cơ quan cây có hoa
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
G/v h/d học sinh đọc lệnh sgk
? Thông tin 1cho biết cơ quan nào
của cây có mối quan hệ chặt chẽ với
nhau về c/năng
? Không có rễ hút nớc ,muối khoáng
thì lá có chế tạo đợc chất hữu cơ
? Thông tin 2,3 cho ta biết điều gì ?
?Qua những t/tin trên cho biết giữa
cơ quan cây xanh có hoa có mối
quan hệ nh thế nào ?
-Giáo viên bổ sung và kết luận
2,Sự thống nhất về chức năng giữa cơ quan cây có hoa :
- Rễ thân lá
- Lá không chế tạo dợc chất h/cơ Vì q/trìnhq/hợp nguyên liệu là nớc, khí cacbonic
- Không Vì thân v/chuyển các chất nhờ mạch rây và mạch gỗ
- Không
- Thân biến dạng làm n/ vụ khác , thân có màu xanh tham gia quang hợp
- Khi hoạt động 1cơ quan tăng hay giảm
đều ảnh hởng đến cơ quan khác + Kết luận : Trong hạot động sống của câygiữa các cơ quan có mối quan hệ chặt chẽvới nhauvề chức năng ,hoạt động mỗi cơquan có sự phối hợp h/động ccá cơ quankhác tạo cho cây 1 thể thống nhất
IV-Củng cố : Cho học sinh đọc kết luận sgk.
- Trong 1cơ quan giữa các cơ quan của câycó những mối quan hệ nào để thấy cây là
1 thể thống nhất ? Cho ví dụ?
? Cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Sgk
+ Đáp án : 1 Nớc 2 Thân 3 Mạch rây 4 Quả hạch
5 Rễ móc 6 Hạt 7 Hoa 8 Quang hợp
V.Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tạp ở vở bài tập
- Nghiên cứu bài mới : Mục II Cây xanh với môi trờng
- Mỗi nhóm chuẩn bị : 1 Cây súng trắng , cây bèo tây ở cạn và ở nớc, cây rong
- Rèn luyện kỹ năng quan sát so sánh
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trờng,
B.Chuẩn bị:
Trang 15+G?V: Tranh phóng to H36.2 chuẩn bị cây bèo tây , cây rong
+ H?S: Mỗi nhóm chuẩn bị : cây bèo tây, cây rong đuôi chó , cây súng ,cây xơngrồng
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ:
Cây xanh có hoa có những loại cơ quan nào ? Có chức năng gì ?
III.B i mới ài mới
Ho t ạt động 2: động 2: ng 1: Các cây sống dứơi n ớc
G/v: Hãy lấy VD những cây sống dới
nớc chịu ảnh hởng môi trờng nớc(nớc
- Cuống lá H36.3A phình to ,xốp nhẹ chứa nhiều không khí-t/nghi sống trôi nổi
- Cuống lá H36.3B nhỏ dài ít xốp -t/ nghi ởcạn
Hoạt động 2:
H/s đọc t/tin sgk
?Cây sống ở cạn phụ thuộc vào
những yếu tố nào của môi trờng ?
?Vì sao cây mọc nơi khôhạn: Rễ ăn
sâu lan rộng?Lá cây có lớp sáp, có
lông có t/dụng gì ? Cho ví dụ ?
? Vì sao cây mọc nơi rừng rậm thờng
Nh:Cây rau dừa nớc;ở nớc có rễ phụ p/triển
có phao xốp nh bông để hút k/khí , ở cạnkhông có
Ho t ạt động 2: động 2: ng 3: Cây sống trong môi tr ờng đặc biệt
với môi trờng của những cây đó?
3.Cây sống trong môi tr ờng đặc biệt
-Là môi trờng luôn ngập nứơc,quanh năm khô hạn (sa mạc , hoang mạc )
-Vùng đầm lầy : Cây sú,cây vẹt
-Vùng sa mạc :Cây xơng rồng ,cỏ lạc đà
- Cây xơng rồng :Thân mọng nớc- d/trữ
n-ớc Lá biến thành gai-giảm thoát hơi nớc
Trang 16? Cho biết những đặc điểm đó có
t/dụng gì đối với cây ?
? Qua ví dụ trên em có n/xét gì về sự
thống nhất giữa cơ thể với môi trờng
sống ?
-Gọi các nhóm trả lời -kết luận
+ Cỏ lạc đà : Rễ ăn sâu -tìm nguồn nớc +Cây sú : có rễ thở-hô hấp o xi trong k/khí
- Giúp cây thích nghi với môi trờng sống + Kết luận :Cây sống trong môi trờng khácnhau trải qua quá trình lâu dài cây xanh đãhình thành đặc điểm t/nghi Nhờ khả năngt/nghi đó mà cây xanh phân bố rộng rãikhắp nơi trên qủa đất
IV-Củng cố:- Gọi học sinh đọc kết luận sgk
- Cây sống trong môi trờng nớc có đặc điểm hình thái nh thế nào ?
? Điền từ thích hợp vào dấu chấm câu sau :
Các cây sống trong môi trờng đặc biệt nh sa mạc thân thờng lá biến thành , có rễ rất
+Đáp án : Mọng nớc , gai nhỏ , dài
V.Hướng dẫn về nhà:Trả lời câu hỏi sgk 1,2,3.
- Đọc em có biết Tìm hiểu thực tế về 1 số cây sống trong nhiều môi trờng khác nhau
- Su tầm 1 số tảo , rong thạch
- Nghiên cứu trớc bài : Tảo
- Tìm hiểu nơi sống , cấu tạo , sinh sản của tảo
- ? Vì sao xếp tảo vào nhóm thực vật bạc thấp
NS: / / 2017
ND: / / 2017
Ch ơng 8 : Các nhóm thực vật
Tiết 45 : tảo
A Mục tiêu bài học :
- Nêu rõ đợc môi tròng sống cấu tạo của tảo thể hiện tảo là thực vật bậc thấp tập nhận biết 1 só tảo thờng gặp Hiểu rõ lợi ích thực tế của tảo
- Rèn luyện kỹ năng quan sát nhận biết
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
B.Chuẩn bị:
+ G/v:-Mẫu tảo xoắn trong cốc thuỷ tinh, Tranh vẽ H37.1,2,3sgk
+ H/s : Mỗi nhóm chuẩn bị tảo dể trong cốc
C Cỏc hoạt động dạy học
I.Ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ:
- Cây sống trong những môi trờng sóng khác nhau có những đặc điểm gì ? Cho ví dụ?
III.B i mới ài mới
Hoạt động 1: Cấu tạo của tảo
G/v giải thích mẫu tảo xoắn
?Em thờng thấy tảo xoắn ở đâu?
- G/v Hứơng dẫn h/s quan sát mẫu
tảo xoắn ngoài tự nhiên
- Q/sát H37.1 sgk
?mỗi sợi tảo lớn có cấu tạo thế nào ?
? Vì sao sợi tảo có màu lục ?
1-Cấu tạo của tảo :
a, Quan sát tảo xoắn: (Tảo nớc ngọt )
Cơ thể tảo xoắn là 1 sợi dài gồm nhiều tế bào chữ nhật nối tiếp nhau, màu lục
b,Quan sát rong mơ (tảo nớc mặn ):
Trang 17- G/v: Gọi là tảo xoắn : Do cns có dải
xoắn chứa diệp lục
? Tảo xoắn sinh sản bằng hình thức
nào?
? Nêu đặc điểm cấu tạo tảo xoắn ?
-G/V:G/thích môi trờng sống của
rong mơ
Nó thờng sống ven biển nhiệt
đới ,bám vào đá ,san hô
- Q/sát H37.2sgk Thảo luận
?Rong mơ có cấu tạo nh thế nào ?
-G/V;Rong mơ các b/phận cha có
mạch dẫn,sống trong nớc,quả là phao
nổi chứa không khí giúp rong mơ nổi
trong nớc
?So sánh rong mơ với thực vật có hoa
? Cây đậu và rong mơ giống nhau
điểm nào ?Khác nhau điểm nào?
? Vì sao rong mơ có màu nâu ?
? Rong mơ s/ sản bằng hình thức
nào?
? Thực vật bậc thấp có đặc điểm gì ?
? Nêu đặc điểm chung của tảo ?
- Hình dạng giống cây, cha có thân ,lá thực
sự, có giá bám vào đá-rễ giả, cha có hoa quả
- Giống : H/dạng giông cây
- Khác :Rong mơ cha có các cơ quan
- T/bào diệp lục và chất phụ màu nâu
- S/sản sinh dỡng , s/sản hữu tính có sự k/hợp t/bào sinh dục đực và cái
- Cấu tạo cơ thể đơn giản: Cha có rễ, thân, lá
+Kết luận; Tảo là thực vật bậc thấp, cơ thể gồm nhiều t/bào cấu tạo đơn giản, có diệp lục cha có rễ, thân, lá thực sự
- Hầu hết sống ở nớc, s/sản hữu tính, vô tính
Ho t ạt động 2: động 2: ng 2: Một vài tảo th ờng gặp :
G/v:Sử dụng tranh g/thích 1số loại
-Tảo là t/vật bậc thấp có 1hay nhiều
tế bào cha có rễ ,thân ,lá
Hoạt động 3: Vai trò của tảo :
-Đọc t/tin sgk
? Tảo sống ở nớc có lợi gì ?
?Tảo có lợi gì cho đời sống con ngời?
? Khi nào tảo có thể gây hại ?
?Gọi h/s trả lời- kết luận
3.Vai trò của tảo :
-Thải ra khí ô xi cho đ/vật trong nớc hô hấp
-Thức ăn của cá , đ/vật ở nớc -T/ăn cho ngời, đ/vật, gia súc có nhiều vi ta min B12, C
-Dùng làm phân bón
+Tảo nở hoa làm ô nhiểm môi ờng
tr-+Kết luận :-Phần lớn các loại tảo có
lợi cho ngời , động vật.Một số tảo cókhả năng gây hại
IV- Củng cố : -H/sinh đọc kết luận sgk
?Tại sao không thể coi rong mơ nh 1 cây xanh thực sự ?
? Đánh dấu xvào câu trả lời đúng : Cơ thể tảo là :
a,Tất cả đều đơn bào b,Tất cả đều đa bào
c, Sống ở nớc
Trang 18d.Tảo có dạng đơn bào, đa bào Đáp án : Câu d
- H/sinh nêu rõ đặc điểm cấu tạo của cây rêu.Phân biệt rêu ,tảo và cây có hoa
- Hiểu đợc rêu sinh sản bằng gì và túi bào tử là cơ quan sinh sản của rêu
- Thấy đợc rêu có vai trò trong tự nhiên
- Rèn kỹ năng quan sát của học sinh
- Giáo dục học sinh thái độ yêu thiên nhiên,môi tròng
B- Chuẩn bị:
+G/v: Mẫu vật cây rêu tranh vẽ hình 38.1.2sgk
+H/s: Mỗi nhóm chuẩn bị kính lúp, cây rêu tờng
Đặt vấn đề :Trong thiên nhiên có những cây nhỏ bé thờng mọc thành từng
đám tạo nên 1 lớp thảm màu lục tơi, những cây tí hon đó là cây rêu chúng thuộc nhóm rêu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Nơi sống của rêu
?Em thờng thấy rêu sống ở đâu? ở đó
q/sát dới lúp đối chiếu H38.1 sgk
?Em nhận thấy những bộ phận nào của
cây rêu/ Nêu đặc điểm từng bộ phận ?
?Nhắc lại cơquan sinh dỡng cuả rêu
?Vì sao xếp rêu vào nhóm thực vật bậc
1 Nơi sống của rêu :
- Bờ giếng, chân tờng
- Nơi ẩm ớt
- Mềm mịn , nhìn kỹ phân biệt từng cây rêu
Rêu thờng sống nơi ẩm ớt.
2.Quan sát cây rêu :
Rêu là thực vật đã có rễ, thân lá cấu tạo
Trang 19Hoạt động 3: Túi bào tử- Sự phát
triển của cây rêu
-G/v :H/d học sinh quan sát H38.2 sgk
phân biệt các phần túi bào tử
?Túi bào tử có mấy phần ?
-Q/sát tiếp H38.2 sgk chú ý chi tiết
1.2.3
? Cơ quan sinh sản của rêu là bộ phận
nào? Nằm ở đâu ?
? Dựa vào hình vẽ trình bày sự phát
triển của rêu bằng sơ đồ?
-G/v : Giảng = sơ đồ: Trong quá
trìnhp/triển đến 1 giai đoạn nhất định
trên ngọn cây rêu có cơ quan sinh sảnh/
tính,cây rêu đực chứa tế bào sinh dục
đực(t/trùng )cây rêu cái chứa t/bào sinh
dục cái(Trứng).Sau quá trình thụ tinh,
hợp tử phát triển thành túi bào tử và
(Quét vôi , sơn tờng )
3.Túi bào tử- Sự phát triển của cây rêu:
-Túi bào tử có 2 phần: Mũ ở trên, cuống dài ở dới, trong túi có chứa bào tử
- Cơ quan sinh sản của rêu là túi bào tử
- Nằm ở ngọn cây rêu
- Rêu sinh sản bằng bào tử
- Cơ quan sinh sản là túi bào tử nằm ở
cây rêu cái túi noãn noãn cầu chồi rêu sợi bào tử túi b/tử
4.Vai trò của rêu :
- Hình thành đất
- Tạo thành mùn, than đá
- Mốc tờng ,ẩm
IV- Củng cố : - Cho h/sinh đọc kết luận sgk.
- Rêu có cấu tạo đơn giản nh thế nào ?
- Chọn câu trả lời đúng: Rêu sinh sản bằng:
a, Sinh sản bằng quả hạt
b,Sinh sản bằng thân lá
c Sinh sản bằng bào tử
d,Câu a,b,c sai Đáp án : Câu c
- Điền từ: Cơ quan sinh sản của rêu gồm có cha có Trong thân
và lá cha có Rêu sinh sản bằng đợc chứa trong cơ quan này nằm ở cây rêu
- Đáp án : Rễ,thân, lá Rễ thật , mạch dẫn, bào tử ,túi bào tử , ngọn
Mục tiêu bài học :
- H/sinh trình bày đựoc cơ quan sinh dỡng và cơ quan sinh sản của cây dơng xỉ Biết cách nhận dạng 1 cây thuộc dơng xỉ
- Rèn luyện kỹ năng quan sát thực hành
- Giáo dục học sinh thái độ biết yêu, bảo vệ thiên nhiên
B- Chuẩn bị :
Trang 20+G/V: mẫu vật :Cây dong xỉ, tranh vẽ39.2 sgk
-bảng phụ ghi bài tập sgk Bảng phụ cũng cố
+H/s: Mỗinhóm su tầm cây dơng xỉ, rau bợ , lông cu li
III- Bài mới :
Đặt vấn đ ề : Quyết là tên gọi chung 1 nhóm thực vật,sinh sản bằng bào tử nh rêu
nh-ng khác về cấu tạo cơ quan sinh dỡnh-ngvà cơ quan sinh sản.Vậy sự khác nhau đó nh thế nào ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Quan sát cây dong xỉ
? Em thờng thấy cây dơng xỉ ở đâu ?
lông trắng có đầu cuộn tròn, lá già duổi
thẳng, phiến lá chia nhiều mảnh xếp 2
bên hình lông chim
?So sánh các đ/điểm cơ quan sinh dỡng
của d/xỉ với rêu khác nhau điểm nào?(g/v
2 bên gân con khi non có màu lục, khi
già có màu thẩm,mỗi đốm gồm nhiều túi
kỹ phần chú thích.Thảo luận nhóm hoàn
thành bài tập điền từ sau :
-G/v treo bảng phụ h/s điền từ
-Cho h/sinh đọc lại b/tập làm đúng
I- Quan sát cây d ong xỉ : 1.Nơi sống :Sống nơi ẩm ớt 2.Cơ quan sinh d ỡng :
Cơ quan sinh dỡng gồm :-Rễ thật
-Thân rễ mọc ngầm ,hình trụ -Lá già cuống dài ,lá non có đầu cuộn tròn
3.Túi bào tử -Sự phát triển của d ơng xỉ
hoàn thành b/tập sau: Chọn từ t/hợp:(túi
bào tử , đẩy b/tử bay ra,nguyên tản, bào
tử ) điền vào câu sau :
Mặt dới lá d/xỉcó những đốm chứa , vách túi b/tử có 1vòng cơ, màng t/bào dày lểnất rõ, vòng cơ có tác dụng khi túi b/tử chín, bào tử rơi xuống đất ẩm nãy mầm thành Từ đó mọc cây d/xỉ con
Trang 21? So sánh sự s/ sản của rêu với d/xỉ?
? Qua bài tập qua hình vẽ hãy viết sơ đồ
sự phát triển của dơng xỉ?
-G/v gọi h/s lên bảng viết sơ đồ
-G/v: Khi b/tử rơi xuống đất nãy mầm
thành nguyên tản là 1vảy nhỏ hình tim
gồm nhiều t/bào chứa d/lục,phía dới có
nhiều lông tơ để hút nớc,m/khoáng.Mặt
dới ng/tản có túi tinh chứa tinh trùng có
roi,túi noãn có noãn cầu,khicó sơng tinh
? Có điểm gì chung nhất ?
?Muốn nhận biết 1 cây thuộc d/xỉ dựa
+Giống :Đều có c/quan s/sản, sính sản
đều có quá trình thụ tinh cần nớc
+ Khác so với rêu d/xỉ có nguyên tản do bào tử phát triển thành
t/t túi noãn noãn cầu
II.Quan sát vài cây d/xỉ th ờng gặp :
- Có nhiều dạng khác nhau về lá thích nghi môi trờng sống
-Các lá non đều cuộn tròn lại ở đầu -Dựa vào đ/điểm lá non cuộn tròn ở đầu
+Kết luận :Nhóm quyết (d/xỉ )khác
nhau về hình dạng lá nhng đều có các lá non cuộn tròn ở đầu.
III- Quyết cổ dại -sự hình thành than
đá :
-Than đá đợc hình thành từ quyết cổ
đại Do sự biến đổi khí hậu
- D/ xỉ ngày nay có nguồn gốc từ quyết
cổ đại
IV- Củng cố : - Cho học sinh đọc ghi nhớ sgk
- Qua bài này em nắm đựơc những điều gì ?
- ? em có nhận xét gì về sự tiến hoá của giới thực vật ? (từ đ//sống ở nớc lên cạn ,
từ cáu tạo cơ thể đ/giản > phức tạp và nagỳ càng tiến hoá
- ? Điền từ thích hợp vào các câu sau :
- Đọc em có biết sách giáo khoa
- ôn tập chơng 7 , tảo, rêu , dơng xỉ ( chú ý cấu tạo , phát triển , sinh sản)
Trang 22
-***** -NS: / / 2017
ND: / / 2017
Tiết 48 : ôn tập
A- Mục tiêu bài học :
- Củng cố kiến thức trọng tâm từng chơng cho học sinh Học sinh nắm kiến thức
có hệ thống , vận dụng vào thực tế
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết các loại quả, cách phát tán quả và hạt
-Thấy đợc sự tiến hoá cuả giới thực vật
?So sánh hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ
phấn nhờ sâu bọ ?
Hoạt động 2 : Ôn tập chơng 7
Ch ơng 6 : Hoa -Sinh sản hữu tính
- Các loại quả
Trang 23?Hoàn thành sơ đồ các loại quả?
?Các bộ phận của hạt
? Muốn hạt nãy mầm tốt cần những điều
kiện gì ?
Hoạt động 3 : Ôn tập chơng 8
? Lập bảng so sánh giữa tảo -rêu -dơng
xỉ-thực vật có hoa theo bảng sau:
Ch ơng 8; tảo - rêu - dơng xỉ:
Nơi sống ở nớc ẩm ớt ẩm ớt khắp nơiCơ
quan sinh d-ỡng
cha có
rễ, thân, lá
rễ, thân, lá
cấu tạođơngiảnkhông
có mạch dẫn
rễ,thân,lá
thật có mạch dẫn
rễ, thân,lá cấu tạo phức tạp
đa dạng
Cơ
quan sinh sản
Khôngcó túi bàotử
sinh sản bằng bào tử
Túi bào tửSinh sản bằng bào tử
Sinh sản bằng hạt
N/xét Thực
vật bậcthấp
Thực
vật bậc cao
- Nắm hai sơ đồ :
-Sự phát triển của rêu
-Sự phát triển của dơng xỉ
IV- Củng cố:
- Giáo viên nhấn mạnh trọng tâm từng chơng
- Nêu ví dụ 1số câu hỏi trắc nghiệm cho học sinh tập trả lời
V.Hướng dẫn về nhà:
Về nhà học kỹ bài theo hóng ôn tập, chuẩn bị bài chu đáo tiết sau kiểm tra 1tiết
Trang 24NS: / / 2017
ND: / / 2017
Tiết 49: Kiểm tra giữa học kì II A- Mục tiêu bài học :
- Nắm đợc mức đọ học bài làm bài của học sinh
- Phát huy ý thức tự giác suy nghĩ độc lập của học sinh
- Học sinh biết vận dụng những kiến thức vào làm bài
B - Chuẩn bị: Bài Kiểm ra trắc nghiệm- tự luận
C- Nội dung kiểm tra :
Đề ra :
Câu 1 (2đ) :Chọn các từ thích hợp sau : Bảo vệ, cánh hoa, bao phấn,tế bào sinh
dục đực tế bào sinh dục cái, bao hoa, bầu noãn, sinh sản, điền vào dấu chấm các
câu sau :
a, Đài và tràng họp thành , nhị và nhuỵ
b,Tràng hoa gồm nhiều màu sắc khác nhau tuỳ loài
c,Nhị có nhiều mang tế bào
d,Nhuỵ có chứa mang tế bào
e,Nhị và nhuỵ là bộ phận chủ yếu của hoa
Câu2 (1đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất :
a,Quả chò đựoc phát tán nhờ gió và nhờ sâu bọ
b,Quả đậu xanh , quả đậu bắp tự phát tán
c,Quả đậu bắp phát tán nhờ sâu bọ
d,Quả xoài ,quả cải phát tán nhờ gió
Rêu sinh sản bằng :
a,Sinh sản bằng hoa quả hạt
b,Sinh sản bằng bào tử
c, Sinh sản bằng thân lá
d,Cả a,b,c đều sai
Câu 3(2đ) :Hoàn thành sơ đồ tóm tắt quá trình sống của cây dơng xỉ sau :
Cây dơng xỉ
Hợp tử nguyên tản
Câu 4 (5đ) : So sánh tảo , rêu , dơng xỉ, thực vật có hoa theo bảng sau ;
a, Bao hoa, bảo vệ c, Hạt phấn, Sinh dục đực
b, Cánh hoa d, Bầu , noãn, sinh dục cái
e, Sinh sản
Câu2 :Đánh dấu mỗi câu đúng O,5đ
A- Câu đúng : b
B- Câu đúng : b
Câu 3: Điền mỗi từ đúng : O,3đ
Túi bào tử, bào tử, túi tinh,tinh trùng,túi noãn , noãn cầu
Câu 4 : - So sánh đợc nơi sống : O,5đ
- So sánh cơ quan sinh dỡng :2đ
Trang 25- Cha có m/dẫn
- Rễ thân lá cấu tạo phức tạp
- Có mạch dẫn
- Rễ thân lá cấu tạo phức tạp đa dạng
- Có mạch dẫn
- C/q s/sản túi b/
t
- S/sản=bào tử,b/t
nãy mầm thành nguyên tản
- C/qs/sản hoaquả hạt,s.sản
=hạt.Hạt nãy mầm thành cây conNhận xét Thực vật b/thấp Thực vật bậc cao
cấu tạo đơn giản T/v bậc cao cấu tạo p/tạp hơn
rêu
Thực vật bậc cao nhất, cấu tạo p/tạp và tiến hoá nhất
III - Củng cố bài :
- Thu bài- nhận xét giờ
IV- Dặn dò :
- Nghiên cứu bài : “ Hạt trần -Cây thông”
- Mỗi tổ chuẩn bị : 1 cành thông có nón ,thu nhặt các quả thông đã chín
1 quả cam( chanh ) và 1 dao nhỏ
- H/sinh tìm hiểu và so sánh quả thông với quả chanh (quả cam ) cắt đôi có gì khác nhau
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 50 : Hạt trần - cây thông
A- Mục tiêu bài học :
- H/s nắm đợc đặc diểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng ,cơ quan sinh sản của cây
thông
- Phân biệt sự khác nhau giữa nón thông và hoa
- Từ đó nêu dợc sự khác nhau cơ bản giữa cây thông và thực vật có hoa
- Rèn luyện kỹ năng làm việc độc lập theo nhóm Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, môi trờng thiên nhiên
B- Chuẩn bị :
+G/v: Mẫu vật: Cành thông ,nón H40.2
-Tranh vẽ nón đực ,nón cái cắt dọc Tranh vẽ cấu tậo hoa
+ H/s :-Xem lại bài 13-bài 18(các loại thân-cấu tạo hoa )
Trang 261 Đặt vấn đề :H40 ta thấy 1nón thông đã chín mà ta quen gọi là quả vì nó mang hạt Nhng gọi nh vậy đã chính xác cha? Ta đã biết bầu lớn lên thành quả Vậy cây thông đã có hoa quả thật hay cha? Học bài này ta sẽ trả lời đợc câu hỏi đó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Quan sát cơ quan
sinh dỡng của cây thông
? Có em nào biết về cây thông ?
?Nó có hình dạng nh thế nào sống
ở đâu ?
? Nêu đặc điểm các bộ phận của
cơ quan sinh dỡng ở cây thông ?
? Nón đực có cấu tạo nh thế nào ?
?Nón cái có cấu tạo nh thế nào?
_G/v :ở nón đực :quanh trục 1 số
lá b/đổi thành vảy.Nón cái :Xung
quanh trục mang những vảy-có
noãn nằm lộ trên lá noãn hở
?vây cơ quan s/ sản cua thông là gì
? Nhắc lại hoa có cấu tạo gồm
thông đã có hoa quả thật sự cha?
Hoạt động3 :Giá trị của cây hạt
trần
-?ngoài cây thông nhóm hạt trần
còn có những cây nào nữa?
?Cây hạt trần có vai trò gì trong s/
1 Quan sát cơ quan sinh d ỡng của cây thông
- Thích nghi vùng đồi núi dại nắng gió
- Thân gổ thẳng ,vỏ xù xì ,màu nâu
- Cành có vết sẹo khi lá rụng
- Lá nhỏ hình kim mọc đôi ba lá trên 1 cành con ngắn
- Hạn chế sự thoát hơi nớc
+ Kết luận :Cây thông thụôc hạt trần là nhóm
thực vật bậccao cấu tạo phức tạp:
- Rễ dài to, khoẻ ăn sâu lan rộng
+Nón đực nhỏ màu vàng+Nón cái lớn , màu nâu+ Nón đực : Trục nón ở giữa;Vảy (nhị ) mang túi
p hấn chứa hạt phấn(tinh trùng )+ Nón cái : Trục nón ở giữa ;Vảy ( lá noãn) mang
2 noãn ở gốc có chứa noãn cầu(trứng )
+ Kết luận :
- Cơ quan sinh sản : Nón đực-nón cái
+Nón đực nhỏ mọc cụm,có vảy (nhị) mang
2 túi phấn chứa hạt phấn.
+Nón cái : Lớn ,mọc riênglẻ có vảy (lá noãn
)mang2 noãn chứa noãn cầu
Nhị Nhuỵchỉ
nhị bao phấn đầu vòi b/n v/trínoãn
- Vì hạt nằm lộ trên lá noãn
- Không đúng vì cha có quả thực mà là nón
Trang 27x,trong đời sống - Sinh sản bằng hạt.
- Sinh sản bằng hạt không cần nớc trong quá trình thụ tinh
- Khẳng định thông cha có hoa quả thực mà có nón
- Thông sinh sản bằng hạt cha có hoa ,quả
3.Giá trị của cây hạt trần:
- Hoàn dàn ,kim giao
- Cho gỗ tốt ,nhẹ ,dùng trong xây dựng ,làm giấy
- 1 số loà có dầu thơm dùng làm hơng liệu ,làm cảnh
III- Củng cố bài
- Qua bài này em hãy rút ra những dặc điểm chung của nhóm hạt trần?
- Cho h/s đọc kết luận sgk
1.Chọn câu trả lời đúng : Cơ quan sinh sản của thông là:
a, Túi bào tử b, Hoa c, Nón đực , nón cái
d, Là hạt e, cả a,b,c,d đều sai
Đáp án : Câu c
2.Điền từ thích hợp vào dấu chấm câu sau :
a,Cây thông thuộc , là nhóm thực vật đã có cấu tạo phức tạp: Thân gỗ
-Hạt nãy mầm thành cây con
IV- Dặn dò : - Làm bài tập 1,2 sgk
- Đọc phần : “ Em có biết sgk’’
- Xem lại phần : Rễ,thân ,lá,hoa ở thực vật có hoa đã học
- Mỗi nhóm chuẩn bị :1cành bởi , 1 số lá đơn, lá kép
1 số cây có rễ chùm ,rễ cọc, cây có rễ biến dạng
1 số cây có dang thân bò ,thân leo, thân cỏ ,thân cuốn ,thân gỗ
- Đọc trớc bài : Hạt kín -đặc điểm chung thực vật hạt kín
- Tìm hiểu hạt kín có đặc điểm gì chung nhất
- Tại sao nói thực vật hạt kín là nhóm thực vật phong phú , đa dạng , tiến hoá nhất ?
Trang 28A- Mục tiêu bài học :
- H/s phát hiện dợc những tính chất đặc trng của cây hạt kín là có hoa ,quả ,hạt dợc dấu kín trong quả.Từ đó phân biệt đợc sự khác nhau cơ bản giữa cây hạt kín và cây hạt trần.Nêu đợc sự đa dạng của của cơ quan sinh dỡng và cơ quan sinh sản của câyhạt kín
- Biết cách quan sát,nhận biết 1cây hạt kín
- Rèn luyện kỹ năng quan stá,khái quát hoá.Giáo dục ý thức bảo vệ cây xanh, bảo
vệ môi trờng trong lành
B- Chuẩn bị:
- Mẫu vật: 1số cây hạt kín(rễ cọc ,rễ chùm ,các loại thân ,lá, 1số hoa quả hạt )
- Tranh vẽ các loại hoa
III- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Quan sát cây hạt kín
- G/v kiểm tra mẫu vật học sinh chuẩn
?ở thực vật có hoa sau khi thụ tinh các
bộ phận của hoa biến đổi nh thế nào
-G/v :ở rễ, thân lá đã có mạch dẫn
1- Quan sát cây hạt kín :
a,Cơ quan sinh d ỡng :
- Q/sát cây con có đủ rễ phân biệt các loại
rễ rễ cọc ,rễ chùm
- Nhuỵcó noãn nhiều ,có noãn ít
- Noãn dợc nằm trong bầu+Hợp tử phát triển thành phôi+Noãn biến đổi thành hạt+Bầu lớn lên thành quả chứa hạt -nên gọi hạt l kín
ởcạn
Trang 29Hoạt động 2 : Đặc điểm của các cây
hạt kín
G/v h/d các nhóm đọc kết quả quan
sát và nhận xét
-Căn cứ bảng trên rút ra nhận xét về
sự đa dạng rễ ,thân.lá hoa quả hạt?
? Nêu đặc điểm chung của cây hạt
kín?
?So sánh đặc điểmt/v hạt kín và t/v
hạt trần, hớng tiến hoá?
2- Đặc điểm của các cây hạt kín :
-Rất đa dạng về cơ quan sinh dỡng, cơ quansinh sản
-Hạt đợc che kín trong bầu
- Môi trờng sống đa dạng.Hạt kín là nhómt/v tiến hoá nhất ,chiếm u thế nhất.
IV- Củng cố bài :- Cho học sinh đọc kết luận sgk
- Nêu dặc điểm chung của thực vật hạt kín
1.Chọn câu trả lời đúng:
A- Trong các nhóm cây sau nhóm nào toàn là cây hạt kín
a, Cây mít, cây rêu b,Cây ổi ,cây cải, cây dừa
c,Cây thông,cây lúa ,cây dừa d,Cả a,b,c đúng
Đáp án : Câu c
B-Tính chất dặc trng của cây hạt kín là :
a,Sống ở cạn b,Có rễ ,thân ,lá
c,Sinh sản bằng hạt d,Có hoa ,quả ,hạ nằm trong quả
C -Các cây hạt kín rất khác nhau thể hiện ở chổ:
a, Đặc điểm hình thái cơ quan sinh dỡng
b,Đặc điểm hình thái cơ quan sinh sản
c, Cả a,b đều đúng
Đáp án: B- Câu d C- Câu c
2.Kể tên 5 cây hạt kin có dạng thân hoa quả khác nhau?
3 Giữa cây hạt trần và hạt kín có dặc điểm gì phân biệt ? Đặc điểm nào quan trọng
nhất
V- Dặn dò :
-Làm bài tập 1,2,3 sgk
-Nghiên cứu bài mới: Lớp 1 lá mầm ,lớp 2 lá mầm
- Mỗi nhóm chuẩn bị : 1cây lúa , cây hành, ném ,1 cây bởi ,cây cam, cây ổi Các cây đó có đủ rễ ,thân ,lá
NS: / / 2017
ND: / / 2017
Tiết 52 : Lớp hai lá mầm và Lớp một lá mầm
A- Mục tiêu bài học :
- Phân biệt 1 số dặc điểm hình thái của cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm (kiểu rẽ,kiểu gân lá, số cánh hoa , só lá mầm của phôi )
- Căn cứ vào đặc điểm để nhận dạng nhanh 1 số cây thuộc lớp 1, 2 lá mầm
- Rèn luyện kỹ năng quan sát thực hành Giáo dục học sinh lòng yêu thiên nhiên