1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án Tin 6 Kì 2

66 635 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tin Học 6
Trường học Trường THCS An Vinh
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố An Vinh
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 10,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Sau khi khởi động Word cửa sổ Word xuất hiện với tên tệp mặc định là Document 1- Bảng chọn - Nút lệnh - Thanh công cụ - Thanh cuốn dọc - Thanh cuốn ngang - Con trỏ soạn thảo - Vùng

Trang 1

Tuần 20 : Tiết 39 - 40

Ngày soạn: 10 - 01 - 2009

Chơng 4: Soạn thảo văn bản Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản

A Mục đích - yêu cầu: Học sinh phải

- Hiểu đợc thế nào là văn bản và phần mềm dùng để soạn thảo văn bản,

- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word

- Nhận biết đợc các thành phần trên cửa sổ Word

II Kiểm tra bài cũ (không)

III.Nội dung bài học

1 Văn bản và phần mền soạn thảo văn bản (10')

* Văn bản

? Hàng ngày em đợc tiếp xúc với

những văn bản nào ? - HS phát biểu

? Vậy em hiểu văn bản là gì ? - Văn bản là phơng tiện để ghi nhận những thông

tin từ chủ thể này sang chủ thể khác bằng một kíhiệu hay một ngôn ngữ nhất định nào đó

? Ví dụ về văn bản - Trang sách, bài báo, vở

? Em có thể tạo ra các văn bản

bằng cách nào? - Bằng bút và biết trên giấy (theo cách truyềnthồng)

- Ngày nay em có thể tạo ra văn bản nhờ sử dụngmáy vi tính và phần mềm soạn thảo văn bản

? Phần mềm nào đợc dùng để soạn

thảo văn bản ?

- Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản đó làMicrosoft Word

? Em hiểu nh thế nào về phần mềm

soạn thảo văn bản? - Microsoft Word là phần mềm do hãng Microsoftsản xuất và đợc dùng phổ biến hiện nay chuyên

dùng để soạn thảo văn bản, sách báo tạp chí phục

vụ cho công tác văn phòng

- Microsoft Word có nhiều phiên bản nh:Microsoft Word 97, Microsoft Word 2000,Microsoft Word 2003

Cách 2: Nháy chuột vào nút Start > Program

->Microsoft office >Microsoft office Word 2003

Trang 2

GV: Sau khi khởi động Word cửa sổ Word xuất hiện với tên tệp mặc định là Document 1

- Bảng chọn

- Nút lệnh

- Thanh công cụ

- Thanh cuốn dọc

- Thanh cuốn ngang

- Con trỏ soạn thảo

- Vùng soạn thảoGV: Ngoài ra trên cửa sổ Word còn

Trang 3

? Vị trí của các nút lệnh ? - Các nút lệnh nằm trên thanh công cụ

- Mỗi nút lệnh có một tên riêng để phân biệt

? ý nghĩa của việc sử dụng các nút

lệnh? - Giúp cho ngời sử dụng truy cập nhanh tới mộtthao tác hay một hộp thoại nào đó.GV: Ví dụ: Để mở một tệp văn bản

mới thay vì phải thực hiện lệnh

File -> New thì ta chỉ cần nháy

Thanh công cụ gồm các

IV Củng cố(3')

- Văn bản và phần mềm dùng để soạn thảo văn bản

Trang 4

- Cách khởi động và thoát khỏi Word.

- Các thành phần chính trên cửa sổ của Word.

? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất

? Em hãy cho biết trên cửa sổ Word gồm có các thành phần nào?

II/ Nội dung bài học

4, Mở văn bản (10')

a, Mở tệp văn bản mới.(5')

? Cách thực hiện Em có thể thực hiện một trong các cách sau

đây:

C1: Nháy chuột vào bảng chọn File -> New

C2: Nháy chuột vào nút lệnh (New) trênthanh công cụ

GV: Các em chú ý: Nếu tệp văn bản

đó đã đợc lu ít nhất một lần thì cửa sổ

Trang 5

Save in không xuất hiện nữa Mọi

C2: Nháy chuột vào bảng chọn File -> Close C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

? Thoát khỏi Word b, Thoát khỏi Word

C1 : Nháy chuột vào biểu tợng trên màn hình soạn thảo.(phía trên)

C2: Nháy chuột vào bảng chọn File -> Exit C3: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

GV: Các em chú ý: Nếu cha lu tệp văn bản vào máy hoặc có bất kì sửa đổi nào trong văn bản mà cha lu vào máy cho đến thời điểm thoát thì máy sẽ xuất hiện hộp thoại

Nếu chọn: Yes - thoát và có lu trên đĩa

No - thoát và không lu trên đĩa

Cancel - đóng hộp thoại trở về trang soạn thảo.

Bài tập (10')

Chọn đỏp ỏn em cho là đỳng bằng cách khoanh tròn:

1. Cỏc lệnh được sắp xếp theo từng nhúm gọi là:

a, Thanh bảng chọn b, Bảng chọn lệnh c, Thanh cụng cụ d, Danh sỏch lệnh

2 Hàng liệt kờ cỏc bảng chọn gọi là:

a, Thanh bảng chọn b, Thanh cụng cụ c, Thanh cuốn d, Hàng bảng chọn.

3 Hàng gồm cỏc nỳt lệnh gọi là:

a, Thanh cuốn b, Thanh thước c, Thanh cụng cụ d, Thanh cụng việc.

4 Nỳt lệnh giỳp truy cập nhanh tới:

a, Trang văn bản mới b, Cửa sổ soạn thảo.

c, 1 lệnh trong bảng chọn lệnh d, Cửa sổ ứng dụng khỏc.

5 Để mở văn bản em sử dụng nỳt lệnh:

Open Save Close Drawing

6 Để lưu văn bản trờn mỏy tớnh, em sử dụng nỳt lệnh:

Trang 6

Document Map Save Close Print

7 Để mở văn bản mới (văn bản trống), em sử dụng nỳt lệnh:

Open New Print preview Save

III Củng cố( 3')

- Các thao tác đối với tệp văn bản

- Thao tác đóng tệp văn bản, So sánh với cách thoát khỏi Word

D Hớng dẫn về nhà (2')

- Về nhà các em học thuộc ghi nhớ SGK

- Làm bài tập 1 - 6 SGK/68

- Đọc bài đọc thêm: Ưu điểm của soạn thảo trên máy tính

- Đọc trớc bài: Soạn thảo văn bản đơn giản

Trang 7

Tuần 21: Tiết 41- 42

Ngày soạn: 15 - 01 - 2009

Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản

A Mục đích - yêu cầu: Học sinh phải

- Nêu đợc các thành phần cơ bản của văn bản

- Phân biệt đợc hình dáng của con trỏ chuột và con trỏ soạn thảo

- Nêu đợc các quy tắc trong soạn thảo văn bản

- Biết đợc dấu và chữ trong soạn thảo văn bản

- 1hs nêu các thao tác lu tệp văn bản lên máy

II Nội dung bài mới

1 Các thành phần của văn bản (10')

? Văn bản gồm các thành phần cơ bản

+ Câu + Đoạn văn

? Khi soạn thảo văn bản trên máy các em

cần phân biệt cái những thành phần nào? - Hs trả lời + Kí tự

+ Dòng + Đoạn + Trang

? Kí tự là gì, vai trò của kí tự trong văn

bản? * Kí tự : là các con số, con chữ, kí hiệu - Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn

bản

? Dòng * Dòng : Tập hợp các kí tự nằm trên cùng

một đờng ngang từ lề trái sang lề phải là một dòng

? Dòng có đặc điểm gì? - Dòng có thể chứa các từ của nhiều câu

? Đoạn ? * Đoạn: Nhiều câu liên tiếp có liên quan đến

nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản

? Khi soạn thảo văn bản bằng Word đoạn

đợc kết thúc nh thế nào? - Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn.

? Ví dụ:

2, Con trỏ soạn thảo (10')

? Hình dáng của con trỏ soạn thảo? - Hs trả lời

- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

? ý nghĩa của vị trí con trỏ? - Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự đợc gõ

vào

? Con trỏ soạn thảo di chuyển nh thế

nào? - Con trỏ soạn thảo di chuyển từ trái sang phải và tự động xuống dòng mới nếu nó đến

vị trí cuối dòng

? Em hãy phân biệt giữa con trỏ chuột và

con trỏ soạn thảo - Hs trả lời

Trang 8

? Khi em di chuyển con trỏ chuột thì con

trỏ soạn thảo có di chuyển theo không? - Khi di chuyển con trỏ chuột thì con trỏ soạn thảo không di chuyển theo và nó chỉ di

chuyển theo khi ta nháy nút chuột trái

? Làm thế nào để em có thể di chuyển

đ-ợc con trỏ soạn thảo trong văn bản

- Em có thể dùng chuột hoặc có thể dùng một trong bốn phím mũi tên để di chuyển.GV: Ngoài ra em có thể dùng phím

Home để đa con trỏ về đầu dòng văn

bản Dùng phím End để đa con trỏ về

cuối dòng văn bản

? Nêu một số đặc điểm của co trỏ soạn

thảo(cách di chuyển, cách xuống dòng)?

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word (5')

? Khi soạn thảo văn bản em cần chú ý

điều gì? - Hs đọc sách giáo khoa và rút ra một số quy tắc

? Có những cách nào để soạn thảo tiếng

Việt? - Có nhiều kiểu gõ khác nhau nhng có hai kiểu thông dụng nhất đó là Telex và VNI

? Dấu và chữ trong soạn thảo văn bản

theo kiểu gõ Telex và VNI Gõ chữ ă Kiểu Telex aw Kiểu VNI a8

Trang 9

? Có những loại phông chữ nào? Có nhiều phông chức khác nhau

- Phông chữ thờng đợc sử dụng nhất là:

- Có thể gõ văn bản chữ việt theo hai kiểu

gõ Telex và VNI.

- Gõ thế nào để máy tính tự bỏ dấu đúng khi soạn thảo văn bản chữ Việt.

IV: Củng cố(3'):

- Các thành phần chính của văn bản.

- Nêu một số quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Cách đánh Tiếng Việt trong soạn thảo văn bản.

D Hớng dẫn về nhà (2')

- Trả lời câu hỏi 1 - 6 SGK/ 72, 73

- Học thuộc dấu và chữ trong soạn thảo văn bản

- Học thuộc ghi nhớ SGK

- Chuẩn bị bài thực hành, tiết sao thực hành

Trang 10

Tiết 42 Bài thực hành 5 văn bản đầu tiên của em (T1)

- Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của word , các bảng chọn , một số nút lệnh

- Bớc đầu tạo một văn bản tiếng việt đơn giản

II Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Kiểm tra phòng máy nguồn điện, an toàn, đảm bảo

- Khởi động máy và nạp chơng trình

III Phân công và định mức công việc

- Mỗi bàn mộ máy <=> 3 học sinh / máy

IV, Nội dung thực hành

1 Hớng dẫn mở đầu (5')

- Nêu các thành phần chính trên cửa sổ của Word.

- Nhắc lại các thao tác đối với tệp văn bản cách khởi động và thoát khỏi Word

đầu, sau đó mở lại bảng chọn và nhận xét sự thay đổi

4, Phân biệt thanh công cụ chuẩn và thanh công cụ định dạng Tìm hiểu các nútlệnh trên thanh công cụ đó

5, Chọn lệnh File -> New và File -> Save để tìm hiểu cách thực hiện lệnh trong

bảng chọn Lệnh có thể thực hiện ngay sau khi nháy chuột hoặc sau khi chọn cho cáctham số cần thiết trên hộp thoại

6, Tìm hiểu một số chức năng trong bảng chọn File mở, đóng, lu tệp văn bảng, mở

tệp văn bản mới

7, Chọn lệnh File -> Open và nút lệnh (Open) suy ra sự tơng đơng giữa lệnh

trong bảng chọn và nút lệnh trên thanh công cụ

b, Hớng dẫn kết thúc (5')

- Trả lời một số thắc mắc của học sinh

- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

- Thoát khỏi Word

- Thoát khỏi Windows

- Về nhà các em ôn tập một số quy tắc trong soạn thảo văn bản, dấu và chữ trongsoạn thảo văn bản để tiết sau thực hành

==============================================================

==

Tuần 22: Tiết 43-44

Ngày soạn: 30 - 01 - 2009

Trang 11

Bài thực hành 5 văn bản đầu tiên của em (T2)

A Mục đích yêu cầu

- Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của word , các bảng chọn , một số nút lệnh

- Bớc đầu tạo một văn bản tiếng việt đơn giản

II Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Kiểm tra phòng máy nguồn điện, an toàn, đảm bảo

- Khởi động máy và nạp chơng trình

III Phân công và định mức công việc

- Mỗi bàn mộ máy <=> 3 học sinh / máy

IV, Nội dung thực hành

1 Hớng dẫn mở đầu (5')

- Nhắc lại các thao tác đối với tệp văn bản, cách khởi động và thoát khỏi Word.

- Khởi động Word.

2.Hớng dẫn thờng xuyên (35').

a, Sử dụng dấu và chữ trong sạon thảo văn bản để soạn thảo một văn bản đơn giản Bài

này đợc thực hiện khi trên máy tính đã có chơng trình gõ tiếng Việt và chức nănggõtiếng Việt đợc bật

1 Khởi động Word.

2, Gõ đoạn văn sau, chú ý gõ bằng mời ngón nh đã học Nếu gõ sai cha cần sửa lỗi.

Biển đẹpBuổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển đợc nắng chiếu vào hồngrực lên nh đàn bớmmúa lợn giũa trồi xanh

Rồi một ngày mua rào Ma dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biểnóng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng xanh biếc Có quãng thâm sì, nặng trịch.Những cánh buồm ra khỏi cơn ma, ớt đẫm, thẫm lại,khoẻ nhẹ bồi hồi, nh ngực áo bácnông dân cày xong thửa ruộng về bị ớt

Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bấc vừa dừng Biển lặng, đỏ đục,đầy nhmâm bánh đúc, lác đác những con thuyền nh những hạt lạc ai đem rắc lên

Có buổi nắng sớm mờ, biển bốc lên hơi nớc, không nom thấy đảo xa, chỉ một màutrắng đục Không có thuyền, không có sóng, không có mây, không có sắc biếc của datrời

Theo Vũ Tú Nam (Chú ý: Gõ thông thờng cha định dạng ngay)

* Lu văn bản với tên Bien dep

3, Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản.

a, Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng chuột và các phím mũi tên nêutrong bài

b, Sử dụng các thanh cuốn để xem các phần khác nhau của văn bản khi đợc phóng to

c, Chọn các lệnh View -> Normal, View -> Print Layout, View -> Outline để hiển thịvăn bản trong các chế độ khác nhau Quan sát sự thay đổi trên màn hình Hoặc sử dụngcác nút lệnh bên trái thanh cuốn ngang để thay đổi cách hiển thị văn bản và rút ra kếtluận

d, Thu nhỏ kích thớc của màn hình soạn thảo

Trang 12

e, Nháy chuột vào các nút phóng to, thu nhỏ, thoát ở góc trên phải cửa sổ và biểu tợngcủa văn bản trên thanh công việc để thu nhỏ, khôi phục kích thớc trớc đó và phóng cực

đại cửa sổ

f, Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Word

4, Luyện tập soạn thảo văn bản đơn giản.

- Em hãy soạn thảo một bài hát hay một bài thơ vào máy theo hai cách gõ VNI và Telex

- Lu tệp văn bản em vừa soạn thảo vào máy lấy tên tệp là tên của mình

b, Hớng dẫn kết thúc (5')

- Trả lời một số thắc mắc của học sinh

- Nhận xét đánh giá tiết thực hành

- Thoát khỏi Word

- Thoát khỏi Windows

- Trả lời một số thắc mắc của học sinh

- Về nhà các em đọc trớc bài 15: Chỉnh sửa văn bản

Trang 13

Tiết 44 Bài 15: Chỉnh sửa văn bản

(Tiết 1)

A Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:

- Biết cách chỉnh sửa văn bản qua các thao tác chọn, xoá, chèn, sao chép

- Rèn kỹ năng soạn thảo văn bản, chỉnh sửa văn bản với Microsoft Word

II Kiểm tra bài cũ(7').

? 1hs: Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word

? 1hs: Trình bày kiểu gõ Telex Nêu ví dụ cách gõ cụ thể một câu

III Nội dung bài mới

GV thiệu (2')

Khi soạn thảo văn bản thờng gặp những

sai sót nh: lỗi chính tả, sai từ, thiếu nội

dung hoặc đôi khi có nhiều đoạn văn bản

giống nhau thay vì ta gõ lại đoạn đó thì ta

dùng chức năng Copy của Word để thực

hiện và còn nhiều chức năng khác giúp ta

làm việc với văn bản nhanh chóng hơn Sau

đây cô trò ta cùng tìm hiểu vấn đề này

- Hs nghe

1, Xoá và chèn thêm văn bản ( 9')

? Khi soạn thảo văn bản muốn xoá chữ các

em thờng làm nh thế nào? - Học sinh trả lời.

GV Để xoá một vài kí tự nên dùng các

phím BackSpace ( < -) hoặc Delete

+ Phím BackSpace dùng để xoá kí tự trớc

con trỏ soạn thảo văn bản

+ Phím Delete Dùng để xoá kí tự sau con

trỏ soạn thảo văn bản

? Để xoá những phần văn bản lớn em làm

thế nào?

- Để xoá những phần văn ban lớn em thực hiện nh sau:

+ Lựa chọn phần văn bản cần xoá

+ Nhấn phím BackSpace ( < -) hoặc Delete

? Có cách nào để xoá một đoạn văn, một

hoặc nhiều trang? - Từng nhóm trả lời.

? Các em thử dùng phím Insert rồi nêu

? Cách chọn văn bản B1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu

B2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn

Trang 14

? Dùng bàn phím? B1: Di chuyển con trỏ về vị trí bắt đầu.

B2: Giữ phím Shift và dùng một trong bốn

phím mũi tên để mở rộng đoạn

? Lựa chọn toàn bộ văn bản? - Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

GV: Ngoài các cách nêu trên các em còn

biết cách nào khác? - Học sinh tìm hiểu và trả lời.

- Dùng chuột kết hợp với chuột trái

? Có những cách nào để huỷ bỏ thao tác em

vừa thực hiện sai? - Hs sinh trả lời.

GV: Để khôi phục lại trạng thái văn bản

tr-ớc đó các em có thể làm nh sau:

C1: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

C2: Nháy chuột vào nút (Undo) trên

thanh công cụ chuẩn để huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện

Dùng nút (Redo) để khôi phục thao

 Xoỏ kớ tự “n” ngay trước con trỏ soạn thảo

 Khụng xoỏ được kớ tự nào

 Xoỏ được cả cụm kớ tự trờn

b, Cũng cõu hỏi như trờn với phớm Delete trờn bàn phớm?

Cõu 2: Chọn và sắp xếp đỳng thứ tự cỏc thao tỏc cần thực hiện để xoỏ 1 phần văn bản nhanh nhất.

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trớ bắt đầu phần văn bản muốn xoỏ (Nhỏy chuột tại vị trớ đú)

Nhấn liờn tục phớm Delete đến khi xoỏ hết.

 Nhấn liờn tục phớm trờn hàng phớm số đến khi xoỏ hết

Nhấn phớm Delete 1 lần

 Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trớ cuối phần văn bản muốn xoỏ

 Thực hiện thao tỏc kộo_ thả chuột đến cuối phần văn bản muốn xoỏ

IV Củng cố:(3')

- Để lựa chọn một phần văn bản ta có thể làm theo các cách nào?

- Cách thực hiện để xoá một phần văn bản hoặc văn bản

D: Hớng dẫn về nhà (2').

- Về nhà các em học thuộc ghi nhớ SGK - 81

- Làm bài tập 1, 3 SGK/81

=========================================================

Trang 15

Tuần 23: Tiết 45

Ngày soạn: 3 - 02 - 2009

Bài 15: Chỉnh sửa văn bản

(Tiết 2)

A Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:

- Biết cách chỉnh sửa văn bản qua các thao tác chọn, xoá, chèn, sao chép

- Rèn kỹ năng soạn thảo văn bản, chỉnh sửa văn bản với Microsoft Word

II Kiểm tra bài cũ(7').

? 1hs: Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím BackSpace hoặc Delete

trong soạn thảo văn bản

? 1hs: Nêu cách lựa chọn văn bản, một phần văn bản

III Nội dung bài mới

3, Sao chép văn bản(15')

? Sao chép đoạn văn bản là gì? Là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí

gốc đồng thời sao nội dung đó sang vị trí khác

? Có thể dùng những cách nào để sao

chép? - Dùng nút lệnh trên thanh công cụ.

? Cách thực hiện B1: Lựa chọn phần văn bản cần sao chép

B2: Nháy chuột vào nút lệnh (Copy)

trên thanh công cụ

B3: Di chuyển con trỏ tới vị trí mới

B4: Nháy chuột vào nút (Paste)

? Ngoài ra em còn có cách sao chép nào

khác? - Học sinh tìm hiểu và trả lời.

Bước 3: Đặt con trỏ văn bản ở một vị

trớ cần sao chộp đoạn văn bản trờn đến

Bước 4: Chọn Menu Edit/Paste hoặc

nhấn tổ hợp Ctrl + V.

Lu ý: Em có thể nháy nút Copy một lần

và nháy nút Paste nhiều lần để sao chép

cùng nội dung vào nhiều vị trí khác

nhau.

4, Di chuyển (11')

Trang 16

? Em h·y cho biÕt di chuyÓn v¨n b¶n vµ

sao chÐp v¨n b¶n kh¸c nhau ë chç nµo? - Häc sinh t×m hiÓu vµ tr¶ lêi. * Sao chÐp: Kh«ng lµm mÊt ®i phÇn v¨n

B2: Nh¸y chuét vµo nót Cut

GV më réng: nÕu dïng chuét hoÆc bµn

phÝm ta cã thÓ thùc hiÖn nh sau:  Bước 1: Đánh dấu chọn khối văn bản

cần di chuyển

Bước 2: Chọn Menu Edit/Cut hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.

Bước 3: Đặt con trỏ văn bản ở đầu vị trí

cần chuyển khối văn bản trên đến

Bước 4: Chọn Menu Edit/Paste hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

? Xo¸ khèi v¨n b¶n? Bước 1: Chọn khối văn bản cần xoá.

Bước 2: Nhấn phím Delete hoÆc phÝm

BackSpace để xoá khối Bµi tËp:(7')

Câu 1: Sắp xếp đúng thứ tự các thao tác cần thực hiện để sao chép 1 phần văn bản.

Nháy nút lệnh Copy trên thanh công cụ.

 Chọn phần văn bản muốn sao chép

Nháy nút lệnh Paste trên thanh công cụ.

 Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí mới

Câu 2: Sắp xếp đúng thứ tự các thao tác cần thực hiện để di chuyển một phần văn bản đến vị trí mới.

 Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí mới

Nháy nút lệnh Cut trên thanh công cụ.

 Chọn phần văn bản muốn di chuyển

Nháy nút lệnh Paste trên thanh công cụ.

Em tËp chØnh söa v¨n b¶n

Trang 17

A Mục đích yêu cầu

- Thực hành các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung vănbản

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nộidung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

- Thực hiện kĩ năng gõ văn bản Tiếng Việt

II Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Kiểm tra phòng máy nguồn điện, an toàn, đảm bảo

- Khởi động máy và nạp chơng trình

III Phân công và định mức công việc

- Mỗi bàn một máy <=> 3 học sinh / máy

IV, Nội dung thực hành

I Hớng dẫn mở đầu (5')

? Nêu cách sao chép và di chuyển đoạn văn bản

? Nêu các cách thực hiện chọn phần văn bản

- Khởi động Word

II.Hớng dẫn thờng xuyên( 35')

a Khởi động Word và tạo văn bản mới

1 Khởi động Word và gõ nội dung sau đây cho văn bản mới, sửa các lỗi gõ sai saukhi gõ xong

Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa.Không có gió mà sóng vẫn vỗ đều đều, rì rầm Nớc biển dâng đầy, quánh đặc một màubạc trắng, lấm tám nh bột phấn trên da quả nhót

Thế đấy, biển luôn thay màu tuỳ theo sắc mây trời.Trời xanh thắm, biển cũng thắmxanh, nh dâng cao lên, chắc nịch Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sơng.Trời âm u mây ma, biển xám xịt nặng nề Trời ầm ầm, biển đục ngầu, giận dữ Nh mộtcon ngời biết buồn vui, biển lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi hả hê, lúc đâm chiêu, gắtgỏng

Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đỏ xa tím pha hồng.Những con sóng nhè nhẹ liểm trên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào

Mặt trời xé tra bị mây che lỗ dỗ Những tia nắng dát vàng một vùng biển tròn, làmnổi bật những cánh buồm duyen dáng, nh ánh sáng chiếu đèn sân khấu khổng lồ đangchiếu cho các nàng tiên trên biển múa vui

b Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè

Nút (OVR) sáng thì chế độ gõ đè.

Nút (OVR) tối thì chế độ gõ chèn.

c, Mở văn bản đã lu và sao chép, chỉnh sả nội dung văn bản

1 Mở văn bản có tên Bien dep.doc đã lu trong bài thực hành trớc, Trở lại văn bản vừa gõ nội dung, sao chèp toàn bộ nội dung văn bản đó vào cuối văn bản Biendep.doc.

2 Thay đổi trật tự các đoạn văn bản( bằng nút lệnh Coppy, Cut và Paste hoặc kéo

thả chuột) các thao tác sao chép hoặc cắt dán để có thứ tự nội dung đúng

3 Lu văn bản với tên cũ( bien dep,doc)

c Thực hành gõ Tiéng Việt kết hợp với sao chép nội dung

Trang 18

1 Mở văn bản mới và gõ nội dung dời đây Quan sát các câu thơ lặp lại và sử dụng thao tác kéo thả chuột để sao chép nhanh nội dung Sửa các lỗi gõ sai sau khi đã gõ xongnội dung.

Trăng ơiTrăng ơi từ đâu đếnHay từ cánh rừng xaTrăng hồng nh quả chínLửng lơ lên trớc nhàTrăng ơi từ đâu đến?

Hay biển xanh diệu kì

Trăng tròn nh mắt cá

Chẳng bao giờ chờp miTrăng ơi từ đâu đén?

Hay từ một sân chơiTrăng bay nh quả bóngBạn nào đá lên trời

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ lời mẹ ruThơng Cuội không đợc học

Hú gọi trâu đến giờ!

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ đờng hành quânTrăng soi chú bộ đội

Và soi vàng góc sanTrăng từ đâu từ đâuTrăng đi khắp mọi miềnTrăng ơi có nơi nàoSáng hơn đất nớc em

- Thoát khỏi Word

- Thoát khỏi Windows

- Về nhà các em chuẩn bị bài tiết sau thực hành

==============================================================

Trang 19

A Mục đích yêu cầu

- Thực hành các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung vănbản

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nộidung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

- Thực hiện kĩ năng gõ văn bản Tiếng Việt

II Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Kiểm tra phòng máy nguồn điện, an toàn, đảm bảo

- Khởi động máy và nạp chơng trình

III Phân công và định mức công việc

- Mỗi bàn một máy <=> 3 học sinh / máy

IV, Nội dung thực hành

I Hớng dẫn mở đầu (5')

? Nêu cách sao chép và di chuyển đoạn văn bản

? Nêu các cách thực hiện chọn phần văn bản

- Khởi động Word

II.Hớng dẫn thờng xuyên (35')

1: Khởi động chơng trình soạn thảo văn bản Microsoft Word

2: Soạn thảo văn bản theo mẫu sau theo kiểu gõ TeLex và theo kiểu gõ VNI

Sao anh không về chơi thôn vĩNhìn nắng hàng cau nắng mới lênVờn ai mớt quá xanh nh ngọcLá trúc che ngang mặt chữ điền

Phông chữ:

VnExoti Màu chữ: Màu xanh

Cỡ chữ : 12 Căn giữa

Trang 20

Quê hơng là chùm khế ngọtCho con chèo hái mỗi ngàyQuê hơng nếu ai không nhớ

Sẽ không lớn nổi thành ngời

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nớc non

Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẫn giữ tấm lòng son.

Bớc tới đèo ngang bóng xế tà

Cỏ cây chen đá lá chen hoa Lom khom dới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà

- Thoát khỏi Word

- Thoát khỏi Windows

- Về nhà các em đọc trớc bài 16: Định dạng văn bản

Phông chữ:

VnExoticMàu chữ:

Màu đỏ

Cỡ chữ : 14Căn phải

Phông chữ:

VnAristote Màu chữ: Màu hồng

Cỡ chữ : 13 Căn trái

Phông chữ:

VnVogueH Màu chữ: Màu tím

Cỡ chữ : 12 Căn trái

Phông chữ:

VnPresent Màu chữ: Màu tím

Cỡ chữ : 15 Căn trái

Trang 21

TIết 48 Bài 16: Định dạng văn bản

(T1)

A Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh biếy cách trình bày văn bản

- Biết cách định dạng kí tự đạt những yêu cầu cần thiết nhng rõ ràng, đẹp, nội dung dễ nhớ

- Rèn cho học sinh kỹ năng hoàn chỉnh một văn abnr với những kiểu dáng đạt yêu cầu chung

II Kiểm tra bài cũ(7').

? 1hs: Em hãy trình bày cách sao chép một đoạn văn bản

? 1hs: Em hãy nêu cách di chuyển một đoạn văn bản từ trang này sang trang khác

III Nội dung bài mới.

Gv vào bài (3')

? Qua bài thực hành tiết trớc em có nhận

xét gì về soạn thảo văn bản trên máy tính? - Hs trả lời.

? Nếu có đoạn văn bản hay câu văn giống

nhau thì em xử lý thế nào cho nhanh

chóng?

- Hs trả lời

? Trong bài thực hành đó em có thấy nhợc

điểm gì? - Hs trả lời( với cùng một kiểu chữ, không có gì làm

nổi bật những điểm cần nhấn trong đoạnvăn)

GV: Nh vậy trong bài hôm nay chúng ta sẽ

tiếp tục giải quyết một số vấn đề để văn

bản của chúng ta tạo nên rõ ràng, đẹp hơn

Những nội dung nh vậy đợc gọi là Định

dạng văn bản.

1, Định dạng văn bản(10')

? Định dạng văn bản là gì? - Là làm thay đổi kiểu dáng của các kí tự

các đoạn văn bản và các đối tợng kháctrên trang

? Mục đích của việc định dạng văn bản - Làm cho ngời đọc dễ ghi nhớ nội dung

GV giải thích thêm ý nghĩa của định dạng

Trang 22

Hoạt động dạy Hoạt động học

+ Kiểu chữ

+ Màu sắc

+ Phông chữ : THCS Sở An Ninh+ Cỡ chữ: THCS Sở An Ninh ,An Ninh

+ Nháy chuột vào nút bên phải hộp

(Font) để lựa chọn màu chữ thích

Font: Vntime ( Chữ in thờng) Font: VntimeH ( Chữ in hoa) Cỡ: 14.

Màu: Đen

Trang 23

Bµi tËp(5')

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:

Em định dạng văn bản khi đã soạn thảo xong văn bản?

Trang 25

Tuần 25: Tiết 49 - 50

Ngày soạn: 18- 02 - 2009

Bài 16: Định dạng văn bản

(T2)

A Mục đích - yêu cầu:

- Học sinh biếy cách trình bày văn bản

- Biết cách định dạng kí tự đạt những yêu cầu cần thiết nhng rõ ràng, đẹp, nội dung

II Nội dung bài mới

Trang 26

B3: Chọn Ok hoặc nhấn phím Enter.

? Trên hộp thoại Font có các lựa chọn

A Mục đích - yêu cầu

- Học sinh biết cách định dạng đạon văn đạt những yêu cầu nh căn lề, vị trí lề, dùng các nút lệnh hoặc hộp thoại

- Rèn kỹ năng soạn thảo văn bản cho học sinh

B Chuẩn bị

GV: Soạn bài, phòng máy

HS: Học thuộc cách định dạng kí tự, cách lựa chọn văn bản

C Tiến trình dạy học.

I Nội dung bài mới

Trang 27

+ Khoảng cách lề của dòng đầu tiên.

+ Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dới.+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

? Quan sát hình SGK trang 89 và chỉ ra các

thao tác định dạng với đoạn văn bản đó

- Hs trả lời

? Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn

bản khác nhau ở điểm nào? - Khác với định dạng kí tự Định dạng đoạn văn bản tác động đến toàn bộ đoạn văn

bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó.

bản cần định dạng.

- Định dạng đoạn văn bản không cần lựa chọn đoạn văn bản mà chỉ cần đa con trỏ vào đoạn văn bản cần định dạng.

I Kiểm tra bài cũ(7')

-1hs: Trình bày cách định dạng phông chữ, các kiểu chữ in nghiêng, đậm, gạch châncho một văn bản

-1hs: Em hãy dùng hộp thoại Format giải thích công dụng một số hộp thoại trong

đó

II Nội dung bài mới

2, Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn bản bản(13')

? Quan sát thanh định dạng sau và cho

biết trên thanh công cụ ngoài các nút định

- Căn lề phải , trái, căn giữa, căn thẳng hai lề

- Thay đổi lề cả đoạn văn

- Giãn cách dòng trong đoạn văn

- Tăng mức thụt lề trái

Trang 28

- Giãn cách dòng trong đoạn văn

? Cách thực hiện

? Căn lề:

- Nháy chuột một trong các nút , , , trên thanh công cụ để định dạng căn lề

? Thay đổi lề cả đoạn?

- Nháy chuột một trong các nút lệnh , trên thanh công cụ để định dạng tăng hay giảm

lề trái của cả đoạn văn bản

? Thay đổi khoảng cách dòng giữa các

dòng trong đoạn văn bản - Nháy chuột vào nút bên phải nút lệnh

để lựa chọn tạo khoảng cách dòng cho

đoạn văn bản

3, Sử dụng hộp thoại Paragraph(15')

? Hộp thoại Paragraph có các lệnh nào dùng để định dạng đoạn văn bản?

đoạn văn trên hộp thoại Paragraph tơng

đ-ơng với các nút lệnh trên thanh công cụ định

Trang 29

- Có thể sử dụng các nút lệnh định dạng

đoạn văn trên thanh công cụ định

dạng hoặc dùng hộp thoại Paragraph Bài tập (5')

Em hóy chỉ rừ những lệnh định dạng nào đó được thực hiện để định dạng đối với đoạn văn bản dưới đõy:

Ôi! Tim ta! Tim ta!

A Mục đích - yêu cầu :

- Biết và thực hiện các thao tác định dạng văn bản đơn giản

II Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Kiểm tra phòng máy nguồn điện, an toàn, đảm bảo

- Khởi động máy và nạp chơng trình

III Phân công và định mức công việc

- Mỗi bàn một máy <=> 3 học sinh / máy

IV, Nội dung thực hành

1 Hớng dẫn mở đầu (5').

-1hs: Nêu cách định dạng kí tự bằng hộp thoại Font.

- 1hs: Nêu cách định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản bằng thanh định dạng.

- Khởi động Word.

2.Hớng dẫn thờng xuyên (35').

a, Định dạng văn bản

Trang 30

2 Hãy áp dụng các định dạng em đã biết để trình bày giống mãu sau đây:

Biển đẹp

Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa Không có gió mà sóng vẫn vỗ đều đều, rì rầm Nớc biển dâng đầy, quánh đặc một màu bạc trắng, lấm tám nh bột phấn trên da quả nhót.

Thế đấy, biển luôn thay màu tuỳ theo sắc mây trời.Trời xanh thắm, biển cũng thắm xanh, nh dâng cao lên, chắc nịch Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sơng Trời âm u mây ma, biển xám xịt nặng nề Trời ầm ầm, biển đục ngầu, giận dữ Nh một con ngời biết buồn vui, biển lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi hả hê, lúc đâm chiêu, gắt gỏng.

Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đỏ xa tím pha hồng Nhữngcon sóng nhè nhẹ liểm trên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào

Mặt trời xé tra bị mây che lỗ dỗ Những tia nắng dát vàng một vùng biển tròn, làm nổi bật những cánh buồm duyen dáng, nh ánh sáng chiếu đèn sân khấu khổng lồ đang chiếu cho các nàng tiên trên biển múa vui.

( Theo Vũ Tú Nam)

Yêu cầu:

* Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ khác với phông chữ, kiểu chữ, mẫu chữ, màu chữcủa nội dung văn bản Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn nhiều so với cỡ chữ của phần nội dung

Đoạn cuối cùng (theo Vũ Tú Nam) có màu chữ và kiểu chữ khác với nội dung

* Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn nội dung căn thẳng hai lề, đoạn cuối cùng căn thẳng lềphải

* Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề

* Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm

* Tạo khoảng cách dòng cách dòng cho đoạn văn bản là 1,5 line

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?

ở đâu tre cũng xanh tơiCho dù đất sỏi đá vôi bạc màu !

Có gì đâu, có gì đâu

Mỡ màu ít chất dồn lâu hoá nhiều

Rễ siêng không ngại đất nghèoTre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù

(Theo Nguyễn Duy)

* Lu văn bản với tên Tre xanh.doc vào ổ đĩa D.

Trang 31

- Trả lời một số thắc mắc của học sinh.

- Nhận xét - đánh giá tiết thực hành

- Thoát khỏi Word

- Thoát khỏi Windows

- Về nhà các em chuẩn bị bài tiết sau thực hành

TIết 50 Bài thực hành số 7

Em tập trình bày văn bản (t2)

I, ổn định lớp

II Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Kiểm tra phòng máy nguồn điện, an toàn, đảm bảo

- Khởi động máy và nạp chơng trình

III Phân công và định mức công việc

- Mỗi bàn một máy <=> 3 học sinh / máy

IV, Nội dung thực hành

1 Hớng dẫn mở đầu (5').

-1hs: Nêu cách định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph.

- 1hs: Nêu cách định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản bằng thanh định dạng.

- Khởi động Word.

2.Hớng dẫn thờng xuyên (35').

Bài 1 Em hãy soạn thảo văn bản và trình bày theo mẫu sau:

Đôi mắt ngời Sơn tây

Em ở Thành Sơn chạy giặc vềTôi từ chinh chiến cũng ra điCách biệt bao ngày quê Bất BạtChiều xanh không thấy bóng Ba Vì

Vầng trăng em mang màu quê hơng Mắt em dìu dịu buồn Tây Phơng

Tôi nhớ xứ Đoại mây trắng lắm

Em có bao giờ em nhớ thơng.

Bài 2: Soạn thảo văn bản theo mẫu sau:

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-  

-Đơn xin phép nghỉ học

Kính gửi: Thầy (cô) giáo chủ nhiệm lớp

Đồng kính gửi: Các thầy cô giáo bộ mônTên em là:

Học sinh lớp:

Trang 32

em nghỉ một buổi học hôm nay Khi nào khỏi em sẽ đi học Em hứa sẽ chép bài và làmbài tập đầy đủ.

Em xin chân thành cảm ơn!

An Ninh, ngày tháng năm

Ngời làm đơn

* Lu trữ tệp văn bản với tên và lớp của mình vào th mục Tin hoc của ổ đĩa D

Bài 3: Soạn thảo văn bản theo mẫu sau:

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc -*** - Bản tự kiểm điểm cá nhân

Kính gửi: Ban giám hiệu nhà trờng

Đồng kính gửi: Cô giáo chủ nhiệm

Ngời viết bản kiểm điểm

* Lu trữ tệp văn bản với tên và lớp của mình vào th mục Tin hoc của ổ đĩa D

b, Hớng dẫn kết thúc (5')

- Trả lời một số thắc mắc của học sinh

- Nhận xét - đánh giá tiết thực hành

- Thoát khỏi Word

- Thoát khỏi Windows

- Về nhà các em đọc trớc bài 18: Trình bày trang văn bản và in

================================================================

Trang 33

Ngày soạn: 3 - 03 - 2009

Bài tập

A Mục đích - yêu cầu:

- Củng cố lại kiến thức đã học cho học sinh

- áp dụng lý thuyết đã học các em làm bài tập trắc nghiệm

B Chuẩn bị

- G: Soạn bài, bài tập, bảng phụ

- H: Đọc ôn lại bài 13 - bài 17

C Tiến trình dạy - học.

1 ổn định lớp.

2 Nội dung ôn tập

Bài 1: Điền nội dung vào chỗ trống cho đầy đủ:

2 cỏch để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word

1,

2,

Bài 2: Chọn đỏp ỏn em cho là đỳng bằng cách khoanh tròn.

1 Cỏc lệnh được sắp xếp theo từng nhúm gọi là:

a, Thanh bảng chọn b, Bảng chọn lệnh c, Thanh cụng cụ d, Danh sỏch lệnh

2 Hàng liệt kờ cỏc bảng chọn gọi là:

a, Thanh bảng chọn b, Thanh cụng cụ c, Thanh cuốn d, Hàng bảng chọn

3 Hàng gồm cỏc nỳt lệnh gọi là:

a, Thanh cuốn b, Thanh thước c, Thanh cụng cụ d, Thanh cụng việc

4 Nỳt lệnh giỳp truy cập nhanh tới:

a, Trang văn bản mới b, Cửa sổ soạn thảo

c, 1 lệnh trong bảng chọn lệnh d, Cửa sổ ứng dụng khỏc

Bài 3: Viết tiếp nội dung vào chỗ trống cho đầy đủ:

Ưu điểm của soạn thảo văn bản trờn mỏy tớnh:

Ngày đăng: 02/12/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn - Bài giảng Giáo án Tin 6 Kì 2
Bảng ch ọn (Trang 2)
Bảng trong văn bản là phần mà khi - Bài giảng Giáo án Tin 6 Kì 2
Bảng trong văn bản là phần mà khi (Trang 49)
Bảng điểm học sinh Líp: ................ - Bài giảng Giáo án Tin 6 Kì 2
ng điểm học sinh Líp: (Trang 55)
Bảng tổng hợp thành tích thi tiêu chuẩn r. l. t. t - Bài giảng Giáo án Tin 6 Kì 2
Bảng t ổng hợp thành tích thi tiêu chuẩn r. l. t. t (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w