1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI 63 ON TAP

4 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới - Chúng ta đã tìm hiểu xong chương 8: Động vật và đời sống con người, hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập lại các kiến thức đã học.. -HS theo dõi Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiến h

Trang 1

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức

- Các kiến thức của các bài từ bài 3 - 60

2/ Kỹ năng

- Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp

- Kỹ năng vận dụng kiến thức

3/ Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc

II/ PHƯƠNG PHÁP

- Hoạt động nhóm

- Nêu và giải quyết vấn đề

III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 Sự tiến hóa của giới động

vật

Bảng 2: Những động vật có tầm quan trọng trong thực tiễn

- Học sinh : Ôn lại các kiến thức từ bài 3 - 60

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội Dung Hoạt Động Của Giáo

Viên Hoạt Động Của Học Sinh

1 Ổn định và kiểm tra

(1’) - Kiểm diện học sinh Lớp trưởng báo cáo

2 Mở bài ( 2’)

3 Bài mới

- Chúng ta đã tìm hiểu xong chương 8: Động vật và đời sống con người, hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập lại các kiến thức đã học

-HS theo dõi

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiến hóa của giới động vật.(10’)

Mục tiêu: Học sinh nắm được chiều hướng tiến hóa của động vật

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK thảo luận nhóm hoàn thành bảng

1 (Sự tiến hóa của giới động vật)

- GV treo bảng 1 để HS chữa bài

- GV cho HS tự ghi kết quả của nhóm

- GV tổng kết ý kiến của các nhóm

- GV cho HS quan sát bảng

1 đã hoàn chỉnh

Cá nhân tự nghiên cứu thông tin trong SGK để thu thập kiến thức

Trao đổi nhóm thống nhất câu hỏi trả lời lựa chọn

+ Tên ngành + Đặc điểm tiến hóa phải liên tục từ thấp đến cao

- Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng 1

- Nhóm khác theo dõi bổ sung

- Các nhóm sữa chữa nếu cần

Tuần 35 -

Tiết 69

Trang 2

Đặc

điểm Cơ thể đơn

bào

Cơ thể đa bào Đối

xứng tỏa tròn tròn

Đối xứng hai bên

Cơ thể mềm Cơ thể mềm

có vỏ đá vôi

Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin

Cơ thể có bộ xương trong

Ngàn

h Động vật

nguyên

sinh

Ruột khoang Các ngành

giun

Thân mềm Chân khớp Động vật có xương sống

Đại

diện Trùng roi Thủy tức Giun đũa

giun kim

Trai sông Châu chấu Cá chép, Eách, Thằn lằn bóng

đuôi dài,chim bồ câu, thỏ

Tiểu kết: Giới động vật đã tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp

Hoạt động 2: Sự thích nghi thứ sinh (11’)

Mục tiêu: Học sinh nắm được sự thích nghi thứ sinh

- GV: yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK

- GV đặt câu hỏi + Sự thích nghi của động vật với môi trường sống thể hiện như thế nào?

+ Thế nào là hiện tượng thích nghi thứ sinh?

+ Hãy tìm trong các loài bò sát, chim có loài nào quay trở lại môi trường nước?

- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

- Học sinh đọc thông tin SGK

- HS: trả lời + Có loài sống bay lượn, loài sống ở nước, sống nơi khô cằn

+ Hiện tượng thích nghi thứ sinh: quay lại sống ở môi trường của tổ tiên

+ Cá sấu, vịt, …

- Học sinh nhận xét, bổ sung

Tiểu kết: Hiện tượng thích nghi thứ sinh là hiện tượng động vật quay lại

sống ở môi trường của tổ tiên

Hoạt động 3: Tầm quan trọng trong thực tiễn của động vật.(14’) Mục tiêu: Học sinh nắm được tầm quan trọng của động vật

Trang 3

- Yêu cầu hs thảo luận hoàn thàng bảng 2 sgk

- Gv cho các nhóm nhận xét lẫn nhau

- Động vật có vai trò gì?

- Động vật gây nên những tác hại như thế nào?

- Hs: thảo luận tìm tên động vật phù hợp với nội dung

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Động vật có vai trò rất quan trọng đối với đời sống cong người: thực phẩm, dược phẩm, công nghệ, nông nghiệp,…

- Động vật gây hại cho: nông nghiệp, sức khỏe con người, đời sống con người

STT Tầm quan trọng trong

thực tiễn ĐV không Tên loài

xương sống ĐV có xương sống

Động

vật có

ích

- Thực phẩm

- Dược liệu

- Công nghệ

- Nông nghiệp

- Làm cảnh

- Trong tự nhiên

- Tôm, cua, rươi……

San hô Giun đất Trai ngọc Nhện Ong

- Cá, chim, thú…

- Gấu, khỉ, rắn, trâu, bò, gà, vịt…

Động

vật có

hại

Đối với nông nghiệp Đối với đời sống con người

Đối với sức khỏe con người

Châu chấu, sâu …

Ruồi, muỗi…

Giun đũa,sán…

Chuột,.…

Rắn độc,

Tiểu kết:

- Đa số động vật có lợi cho tự nhiên và cho đời sống con người

- Một số động vật gây hại

4 Kiểm tra – đánh

giá (5’) - Gv cho hs trả lời câu hỏi:

+ Dựa vào bảng 1 trình bày sự tiến hóa của giới động vật

+ Nêu tầm quan trọng thực tiễn của động vật

Học sinh trả lời câu hỏi:

+ Giới động vật đã tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp

+ Đa số động vật có lợi cho tự nhiên và cho đời sống con người Một số động vật gây hại

Trang 4

5 Dặn dò (2’) - Yêu cầu về nhà:

+ Oân lại những bài học từ bài 32 đến bài 44 (đặc điểm cấu tạo của từng đại diện, những đặc điểm chung và vai trò lớp lưỡng cư, bò sát)

+ Tiết sau tiến hành ôn tập thi học kỳ II

- Về nhà:

+ Oân lại những bài học từ bài 32 đến bài 44 (đặc điểm cấu tạo của từng đại diện, những đặc điểm chung và vai trò lớp lưỡng cư, bò sát)

+ Tiết sau tiến hành ôn tập thi học kỳ II

Ngày đăng: 31/08/2017, 13:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w