HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội Dung Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh 1.. - Kiểm tra bài cũ: Kể tên một số giun đốt và cho biết đặc điểm sống của từng đại diện?. Mục tiêu: Củng cố
Trang 1I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức
- Ôn tập các kiến thức từ bài 1 đến bài 17
2/ Kỹ năng
- Rèn kỹ năng so sánh, khái quát hoá
- Kỹ năng vận dụng kiến thức
3/ Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc
II/ PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung một số câu hỏi và đáp án.
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức từ bài 1 - 17
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội Dung Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
Kể tên một số giun đốt và cho
biết đặc điểm sống của từng đại diện?
-Lớp trưởng báo cáo
1 Giun đỏ
- Sống thành búi ở cống rãnh
- Cơ thể phân đốt uốn sóng để hô hấp
- Chúng thường khai thác để nuôi cá cảnh
2 Đỉa
- Kí sinh ngoài
- Có giác bám và nhiều ruột tịt để hút và chứa máu hút từ vật chủ
3 Rươi
- Sống ở môi trường nước lợ
- Cơ thể phân đốt chi bên có tơ phát triển
- Rươi là thức ăn cho cá và người
* Giun đốt có thể sống tự do, định
cư hay chui rúc
3.Bài mới (1’) - Chúng ta đã tìm hiểu xong các
phần kiến thức của chương I, II, III, hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết
-HS theo dõi
Hoạt động 1: Hệ thống một số kiến thức (26’)
Tuần 9 - Tiết 18
Trang 2Mục tiêu: Củng cố một số kiến thức cho học sinh
Chương I NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
- YC nhắc lại đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh ?
- Vẽ và chú thích trùng roi
Chương II NGÀNH RUỘT KHOANG
- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của Thuỷ tức
- YC nhắc lại đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ruột khoang?
- Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách
dị dưỡng ( trừ trùng roi )
- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
* Lợi ích:
- Làm sạch môi trường nước: trùng biến hình, trùng giày…
- Làm thức ăn cho động vật nhỏ: trùng biến hình, trùng nhảy…
* Tác hại:
- Gây bệnh cho động vật; trùng cầu, trùng bào tử
- Gây bệnh cho người: trùng kiết
lị, trùng sốt rét
Hs lên bảng vẽ và chú thích
- Hình trụ dài:
+ Phần dưới: là đế bám
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng
+ Đối xứng tỏa tròn
- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn
đầu
- Cơ thể đối xứng tỏa tròn
- Ruột dạng túi
-Thành cơ thể có 2 lớp tế bào -Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
1 Trong tự nhiên
- Tạo vẽ đẹp thiên nhiên
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
2 Đối với đời sống
- Làm đồ trang trí, trang sức
- Nguyên liệu sản xuất vôi
- Làm thực phẩm có giá trị( Sứa)
- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
- Một số loài gây độc, ngứa cho người (Sứalửa)
- Tạo đá ngầm cản trở giao thông (San hô)
HS theo dõi và nhận xét, bổ
Trang 3* Để đề phòng chất độc khi tiếp xúc với một số động vật ngành ruột khoang phải có phương tiện gì?
* San hô có lợi hay có hại? Biển nước ta có giàu san hô không?
Chương III CÁC NGÀNH GIUN
- YC nhắc lại đặc điểm cấu tạo và
di chuyển của sán lá gan?
- Vẽ và chú thích đầu giun đất
- Cho biết một số đại diện của giun đốt, môi trường sống của chúng?
sung
Phải dùng dụng cụ để thu lượm: vợt, khi dùng tay phải mang găng tay để tránh tác động của các tế bào gai độc
Có lợi là chính Ấu trùng trong các giai đoạn sinh sản hữu tính là thức ăn của nhiều động vật ở biển Nước ta rất giàu san hô tạo thành các đảo san hô San hô tạo đá ngầm cản trở giao thông
- Kí sinh ở gan trâu, bò
- Cơ thể hình lá, dẹp, màu đỏ máu
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển
- Chun dãn, phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh
Vẽ và chú thích đầy đủ đầu giun đất
Giun đỏ: sống thành búi ở cống rãnh Cơ thể phân đốt uốn sóng để hô hấp Chúng thường khai thác để nuôi cá cảnh
+ Đỉa: kí sinh ngoài Có giác bám và nhiều ruột tịt để hút và chứa máu hút từ vật chủ
+ Rươi sống ở môi trường nước lợ
Cơ thể phân đốt chi bên có tơ phát triển Rươi là thức ăn cho cá và người
Hoạt động 2: Một số câu hỏi trắc nghiệm (8’)
Câu 1: Phân biệt sự khác nhau
giữa giun đũa đực và giun đũa cái dựa vào đặc điểm:
A Giun cái to, dài
B Giun cái duôi cong
C Giun cái nhỏ, ngắn
D Giun cái dài, đuôi cong
Câu 2: Vòng đời sán lá gan kí sinh
qua:
A 2 Vật chủ B 3 Vật chủ
C 4 Vật chủ D 5 Vật chủ
Câu 3: Cành san hô dùng để trang
trí là bộ phận:
A Cành
B Bộ xương
C Cá thể san hô
D Tập đoàn san hô
A
A
B
Trang 4Câu 4: Cơ thể có đối xứng toả tròn
là đặc điểm của:
A Ngành giun tròn
B Ngành giun dẹp
C Ngành ruột khoang
D Ngành giun đốt
Câu 5: Đặc điểm sinh sản của giun
đất:
A Đơn tính B Hữu tính
C Vô tính D Lưỡng tính
Câu 6: Trùng roi di chuyển như
thế nào?
A Đầu đi trước
B Đuôi đi trước
C Vừa tiến vừa xoay
D Thẳng tiến
C
D
C
4 Dặn dò (3’) - Yêu cầu về nhà:
Học thuộc những nội dung cơ bản từ bài 1 đến bài 17, chú ý vẽ các hình: trùng roi, đầu giun đất,… và chú thích đầy đủ, tiết sau kiểm tra một tiết
- Về nhà:
Học thuộc những nội dung cơ bản từ bài 1 đến bài 17, chú ý vẽ các hình: trùng roi, đầu giun đất,… và chú thích đầy đủ, tiết sau kiểm tra một tiết