Cấu tạo trong của chim bồ câu - Làm vật thí nghiệm.. - Là động vật biến nhiệt à+ Có ích nông nghiệp + Có giá trị thực phẩm + Làm dược phẩm + Làm sản phẩm mỹ nghệ - Tác hại gây độc cho n
Trang 1I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức
- Các kiến thức của các bài từ bài 32 - 44
2/ Kỹ năng
- Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp
- Kỹ năng vận dụng kiến thức
3/ Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc
II/ PHƯƠNG PHÁP
- Hoạt động nhóm
- Nêu và giải quyết vấn đề
III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên :Bảng phụ ghi nội dung một số câu hỏi và
đáp án
- Học sinh : Ôn lại các kiến thức từ bài 35- 44
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội Dung Hoạt Động Của Giáo
1 Ổn định
và
kiểm
tra (1’)
- Kiểm diện học sinh - Lớp trưởng báo cáo
2 Mở bài
(1’)
mới
Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập lại các kiến thức đã học chuẩn
bị thi học kỳ II
-HS theo dõi
Hoạt động 1: Hệ thống một số kiến thức cơ bản (20’)
-GV: treo bảng phụ ghi câu hỏi
1 Nêu đặc điểm đời sống của
ếch
2 Đặc điểm chung lưỡng cư:
3 Vai trò của lưỡng cư
- HS trả lời à- Ếch vừa sống ở nước vừa sống ở cạn
- Kiếm ăn ban đêm
- Có hiện tượng trú đông
- Là động vật biến nhiệt àLưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
- Da trần và ẩm
- Di chuyển bằng 4 chi
- Hô hấp bằng da và phổi
- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn , máu pha nuôi cơ thể
- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái
- Là động vật biến nhiệt à- Làm thực phẩm
- Làm thuốc chữa bệnh
- Diệt sâu bọ và động vật trung gian truyền bệnh
Tuần 35 -
Tiết 70
Trang 24 Cấu tạo ngoài của thằn lằn
bóng
5 Đặc điểm hệ thần kinh và
giác quan ở thằn lằn
6 Nêu đặc điểm chung của lớp
bò sát
7 Vai trò của lớp bò sát
8 Cấu tạo ngoài của chim bồ
câu
9 Cấu tạo trong của chim bồ
câu
- Làm vật thí nghiệm
à- Da khô có vảy sừng bao bọc
- Cổ dài
- Mắt có mí cử động , có nước mắt
- Màng nhỉ nằm trong hốc nhỏ bên đầu
- Thân dài, đuôi rất dài
- Bàn chân 5 ngón có vuốt à1/Bộ não:
- Não trước, tiểu não phát triển → liên quan đời sống, hoạt động phức tạp
2/Giác quan:
- Tai xuất hiện ống tai ngoài
- Mắt xuất hiện mí thứ 3 à- Bò sát là động vật có xương sống thích nghi với đời sống ở cạn
- Da khô có vảy sừng, cổ dài
- Chi yếu có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách hụt, máu pha nuôi cơ thể
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu noãn hoàng
- Là động vật biến nhiệt à+ Có ích nông nghiệp + Có giá trị thực phẩm + Làm dược phẩm
+ Làm sản phẩm mỹ nghệ
- Tác hại gây độc cho người : rắn à-Thân hình thoi
- Chi trước:cánh chim
- Chi sau :3 ngón trước, 1 ngón sau
- Lông ống có các sợi lông làm thành phiến mỏng
- Lông tơ: có các sợi lông mãnh làm thành chùm lông xốp
- Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
- Cổ dài khớp đầu , thân
- Tuyến phao câu tiết chất nhờn
1.Tiêu hoá
- Oáng tiêu hoá phân hoá chuyên hoá với chức năng
- Tốc độ tiêu hoá cao
2 Tuần hoàn
- Tim bốn ngăn, hai vòng tuần hoàn
- Máu đỏ tươi nuôi cơ thể (giàu oxi)
3.Hô hấp
- Phổi có mạng ống khí
- Một số ống khí thông với túi khí
à bề mặt trao đổi khí rộng
Trang 3- Trao đổi khí:
+ Khi bay do túi khí + Khi đậu do phổi
4 Bài tiết và sinh dục
*Bài tiết
- Thận sau
- Không bóng đái, nước tiểu thải
ra ngoài cùng với phân
*Sinh dục
- Con đực có 1 đôi tinh hoàn
- Con cái chỉ có buồng trứng bên trái phát triển
- Thụ tinh trong
Hoạt động 2: Một số câu hỏi trắc nghiệm (18’)
Câu 1: Chuột nhảy ở hoang mạc có chân dài
để:
A Đào bới cát B Đi tìm nguồn nước
C Nâng cao cơ thể và bật nhảy xa D Chui rúc trong cát
Câu 2: Thế nào là sinh sản hữu tính:
A Là sự kết hợp của tế bào sinh dục đực và cái
B Sinh sản thụ tinh ngoài
C Sinh sản thụ tinh trong
D Thụ tinh ngoài và biến thái
Câu 3: Ếch hô hấp chủ yếu qua:
A Da và mang B Phổi
C Da và phổi (da là chủ yếu) D Da và phổi (phổi là chủ yếu)
Câu 4: Ếch giun thuộc bộ lưỡng cư nào sau đây:
A Lưỡng cư có đuôi B Lưỡng cư không đuôi
C Không thuộc lớp lưỡng cư D Lưỡng cư không chân
Câu 5: Ở thằn lằn bóng máu nuôi cơ thể là:
A Máu pha B Máu pha và máu đỏ tươi
C Máu đỏ tươi D Máu đỏ thẫm
Câu 6: Đặc điểm hệ tuần hoàn của chim bồ
câu:
A Tim 3 ngăn, nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
B Tim 4 ngăn, nuôi cơ thể là máu pha
C Tim 4 ngăn, nuôi cơ thể là máu ít pha
D Tim 4 ngăn, nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Câu 7: Đặc điểm giúp chim bồ câu bảo vệ
thân nhiệt và giúp chim nhẹ hơn :
A Mình phủ lông vũ dày, xốp B Chi trước biến thành cánh
C Có mỏ sừng, hàm không răng D Thân hình thoi
Câu 8: Ruột tịt của thỏ có vai trò gì?
A Tiêu hóa xenlulôzơ B Hấp thụ chất đinh dưỡng
C Tiêu hóa glucôzơ D Hấp thụ nước
Câu 9: Hình thức sinh sản của thú:
C A
C D A D
A A
B
B
Trang 4A Đẻ con và phát triển biến thái B Ít đẻ trứng
C Đẻ con và nuôi con bằng sữa D Đẻ nhiều trứng
Câu 10: Nhóm động vật sinh sản có biến thái:
A Cá, ếch B Châu chấu, ếch
C Thằn lằn, thỏ D Chim bồ câu, châu chấu
Câu 11: Trình tự tiến hóa của các ngành động
vật từ thấp tới cao:
A Ngành động vật nguyên sinh, Ngành chân khớp, Ngành ruột khoang
B Ngành ruột khoang, Ngành giun, Ngành chân khớp
C Ngành động vật nguyên sinh, Ngành chân khớp, Ngành giun
D Ngành giun, Ngành ruột khoang, Ngành chân khớp
Câu 12: Ong mắt đỏ được xem là thiên địch vì:
A Hại lá cây B Tiêu diệt động vật khác
C Tiêu diệt sinh vật có ích D Tiêu diệt trứng sâu hại
Câu 13: Cá Heo thuộc lớp:
A Cá B Chim C Bò sát
D Thú
Câu 14: Động vật thuộc bộ Gặm nhấm:
A Chuột đồng, nhím, sóc B Sóc, dê, thỏ
C Mèo, chó, hổ D Chuột chù, sóc, nhím
Câu 15: Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn là đặc
điểm của lớp:
A Cá, lưỡng cư B Lưỡng cư, bò sát
C Thú, bò sát D Chim, thú
Câu 16: Những động vật nào cơ thể biến nhiệt:
A Chim, bò sát B Thú, lưỡng cư
C Lưỡng cư, bò sát D Chim, thú
Câu 17: Thú lớn nhất trong các loài thú là:
A Voi B Cá voi xanh
C Tê giác D Trâu
Câu 18: Chim hô hấp bằng:
A Mang B Phổi và da
C Phổi và túi khí D Phổi
D
D A D
C B C
4 Kiểm
-đánh
giá (3’)
- Kiểm tra việc thực hiện ôn tập của học sinh
- Đánh giá thái độ ôn tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm cho tiết ôn tập sau
5 Dặn
dò
(2’)
- Yêu cầu về nhà
+ Học thuộc những nôi dung đã được ôn tập
+ Oân lại những bài học từ bài
44 đến bài 60 Tiết sau tiến hành ôn tập (tt)
- Về nhà
+ Học thuộc những nôi dung đã được ôn tập
+ Oân lại những bài học từ bài
44 đến bài 60 Tiết sau tiến hành ôn tập (tt)