1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 63. Ôn tập

28 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/BÒ SÁT VaitròBiệnPhápBảovệ ĐặcĐiểmchung Sự đa dạng Là ĐVCXS thích nghi hoàn toànđời sốngởcạn: -Da khô có vảy sừng -Cổ dài -Màng nhĩ nằm trong hốc tai -Chi yếu có móng vuốt - Phổi có n

Trang 1

GV soạn giảng :VƯƠNG HUỆ PHƯƠNG

Trang 2

Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống đã học?

Thứ 5 ngày 26 tháng 3 năm 2015

Trang 3

Lớp thú

Trang 5

I/ LƯỠNG CƯ

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

A/ LÍ THUYẾT

Trang 6

II/BÒ SÁT

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

Trang 7

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

Trang 8

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

Trang 9

I/ LƯỠNG CƯ

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

A/ LÍ THUYẾT

-Số loài lớn có 4000 loài,3 bộ :lưỡng cư có đuôi,lưỡng cư không đuôi ,lưỡng cư

không chân.

-Môi trường và tập tính phong phú.

-Đại diện :ếch đồng,cá cóc tam đảo,ếch giun

-Bảo vệ môi trường sống của lưỡng cư -Bảo vệ các loài lưỡng cư quý hiếm

-Làm thuốc chữa bệnh -Làm vật thí nghiệm -Tiêu diệt sâu bọ -Làm thực phẩm

Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa nước, vừa ở cạn

-Da trần ẩm ướt,di chuyển 4 chi

Trang 10

II/BÒ SÁT Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

Là ĐVCXS thích nghi hoàn toànđời sốngởcạn: -Da khô có vảy sừng

-Cổ dài -Màng nhĩ nằm trong hốc tai -Chi yếu có móng vuốt

- Phổi có nhiều vách ngăn -Tim 3 ngăn có vách hụt ở tâm thất -Con đực có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc đá vôi,giàu noãn hoàng.

-Bảo vệ loài bò sát quý hiếm.

-Số loài nhiều 6500 loài chia 4 bộ :bộ đầu mỏ,

bộ có vảy,bộ cá sấu ,bộ rùa -Đại diện :thằn lằn bóng,cá sấu, rắn,rùa

Trang 11

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

Chim là ĐVCXS thích nghi cao đối với sự bay : -Cơ thể được bao phủ bởi một lớp lông vũ.

-Chi trước biến đổi thành cánh.Có mỏ sừng -Hô hấp bằng phổi có mạng ống khí, có sự tham

gia của hệ thống túi khí.

- Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

- Thụ tinh trong, trứng lớn có vỏ đá vôi được ấp

nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

- Là động vật hằng nhiệt.

-Trong đời sống của con người như: cung cấp thực phẩm,lông, làm cảnh, giúp tiêu diệt động vật gâyhại cho nông nghiệp

-Đối với tự nhiện chim giúp thụ phấn, phát tán quả

và hạt cho cây rừng

-Không săn bắt các loài chim quý hiếm.

-Bảo vệ khu vực kiếm ăn, chổ trú ẩn, sinh sản

Trang 12

Vaitrò

BiệnPhápBảovệ

ĐặcĐiểmchung

Sự đa dạng

Là lớp ĐVCXS có tổ chức cao nhất -Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông mao.

- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sửa

-Răng phân hoá thành 3 loại: Răng cửa, răng nanh, -răng hàm.

-Tim 4 ngăn, bộ nảo phát triển thể hiện ở bán cầu

não lớn và tiểu não có nhiều nếp nhăn.

- Là động vật hằng nhiệt.

-Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu thuốc, làm

đồ mỹ nghệ, làm thí nghiệm.

- Tiêu diệt các động vật có hại.

- Thức ăn chăn nuôi các loài thú có giá trị kinh tế.

Không săn bắn, buôn bán, nuôi các động vật quý hiếm.

-Nuôi các ĐV có giá trị như lợn, trâu bò, nhím

- Xây dựng khu bảo tốn thiên nhiên

Có 4600 loài,26 bộ VD :bộ thú huyệt ,bộ ăn sâu bọ ,

bộ dơi,bộ cá voi,bộ ăn sâu bọ ,bộ gặm nhấm,bộ ăn thịt,các bộ móng guốc,bộ linh trưởng

Trang 14

Đặc điểm của Thằn lằn thích nghi với đời sống

ở cạn:

- Da khô, vảy sừng bao bọc.

- Thân dài, đuôi rất dài.

- Có cổ dài.

- Mắt có mi cử động, có nước mắt.

- Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ ở bên đầu.

- Chi năm ngón, có vuốt

- Phổi có nhiều vách ngăn, có cơ liên sườn tham gia hoạt động hô hấp.

- Hai vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt.

- Thận thuộc loại thận sau, xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước .

1/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thằn lằn bóng đuôi

dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?

Trang 15

Chim bồ câu mang nhiều đăc điểm thích nghi với đời

- Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.

- Hệ tiêu hóa của chim phân hóa giúp tiêu hóa nhanh

hơn:

- Tim 4 ngăn máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

- 2 lá phổi gồm 1 hệ thống ống khí dày đặc và 9 túi khí.

-Thận dạng thận sau, không có bóng đái.

- Sinh dục đực: 2 tinh hoàn, 2 ống dẫn tinh, sử dụng

xoang huyệt làm cơ quan giao phối tạm thời.

- Sinh dục cái: chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng bên

trái phát triển.

- Bộ não: não trước, tiểu não phát triển.

- Mắt có mí thứ 3 rất mỏng, tai và ống tai ngoài nhưng

chưa có vành tai.

2/Nêu đặc điểm cấu tạo của Chim Bồ câu thích nghi với đời sống bay?

Trang 16

Cấu tạo của Thỏ thích nghi

với đời sống:

-Bộ lông dày, xốp

-Chi trước ngắn, có vuốt sắc

-Chi sau dài, khoẻ

-Mũi thính, có lông xúc giác nhạy bén

-Tai thính, có vành tai lớn, có thể cử động theo các hướng

- Răng cửa lớn, cong, sắc, mọc dài liến tục, không có răng nanh

- Ruột dài với manh tràng lớn

3/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thỏ thích nghi với đời sống?

Trang 17

- Chi trước biến đổi thành cánh da.

- Tai có cấu tạo đặc biệt, có thể nghe được sóng siêu âm.

- Tất cả các răng đều nhọn.

- Chi sau nhỏ yếu, thường treo ngược trên cành cây.

- Chi trước và đuôi biến đổi thành vây.

- Chi sau và lông tiêu biến.

- Thâm hình thoi, cổ ngắn không phân biệt với thân.

- Dưới da có lớp mỡ rất dày.

- Có hệ thống thu phát siêu âm.

- Không có răng, lọc môì qua khe của những tấm sừng lớn.

- Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh to dài nhọn, răng hàm có mấu dẹt sắc.

- Chân có vuốt, có đệm thịt

Trang 18

Quan sát hệ tuần hoàn của 5 lớp

Trang 19

4/Phân biệt hệ tuần hoàn của các lớp: cá, lưỡng cư, bò sát,

chim và rút ra đặc điểm tiến hóa.

Lớp cá Lớp

lưỡng cư Lớp bò sát

Lớp chim

hụt)

4 ngăn: 2TN, 2TT

Trang 20

5/Hoàn thành thông tin về so sánh cấu tạo ngoài

các đại diện sau:

Di

Ngắn Dài, dẹp Hỡnh thoiTrần,

luôn ẩm ớt

Khô, có vảy sừng

Khô, có lông vũ Khô, có lông maoNgắn,

yếu

Chi tr ớc biến

đổi thành cánh chi sau

có 4 ngón

Chi tr ớc ngắn chi sau dài khoẻNhảy

cóc,bơi

Bay, đi Bật nhảy

Trang 21

6/Hoàn thành thông tin về so sánh cấu tạo trong

các đại diện sau:

Cột sống dài, có x.s

ờn, x.mỏ

ác, 8 đốt sống cổ

Cột sống dài, có x.s

ờn x.mỏ ác lớn, 14 đốt sống cổ

Cột sống dài, có x.s

ờn, x.mỏ

ác lớn, 7

đốt sống cổ

Có thêm diều, dạ dày cơ, dạ dày tuyến

Có răng, manh tràng lớn

Tim 3 ngăn, máu pha đi

nuôi cơ

thể

Tim 3 ngăn,

có vách hụt, máu ít pha

đi nuôi cơ

thể

Tim 4 ngăn, máu đỏ t ơi

đi nuôi cơ

thể

Tim 4 ngăn, máu đỏ t ơi

đi nuôi cơ thể

Phổi, da Phổi Phổi, có

sự hỗ trợ của túi khí

Phổi

Trang 22

Hoàn thành thông tin về so sánh cấu tạo trong các đại

Thụ tinh ngoài, đẻ nhiều trứng

Thụ tinh trong, đẻ 5-

10 trứng

Thụ tinh trong, đẻ 2 trứng, nuôi con = sữa diều

Thụ tinh trong, thai sinh, nuôi con = sữa mẹ

Trang 23

Bài tập 2 (T 30): Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh.

TL: - Sự thai sinh phôi phát

triển không lệ thuộc vào lượng

noãn hoàng có trong trứng.

- Sự thai sinh phôi được phát

triển trong cơ thể mẹ nên an toàn

và có đầy đủ các điều kiện sống

thích hợp cho sự phát triển.

- Con non được nuôi bằng sữa mẹ

không bị lệ thuộc vào môi

trường.

Trang 24

Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng.

1/ Những ưu điểm của hiện tượng thai sinh ở thỏ là :

A.Phôi được nuôi bằng chất dinh dưỡng của cơ thể qua nhau thai nên ổn định.

B.Phôi phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn và có đủ điều kiện để phát triển

C.Con non được nuôi bằng sữa mẹ.

D.Cả A, B và C

2/ Chức năng phối hợp những cử động phức tạp của thỏ là gì ?

A.Hành tủy; B Tiểu não C Bán cầu não D Não giữa

3/ Thú mỏ vịt có lông mao, nuôi con bằng sữa nhưng còn mang đặc điểm của Bò sát là:

A.Đẻ trứng, thân nhiệt thấp và thay đổi.

B.Bơi lội nhờ chân có năm ngón có móng và có màng bơi nối liền nhau.

C.Vừa ở cạn, vừa ở nước

D.Câu A, B và C đều sai

4/ Dơi là động vật có ích vì:

A.Phần lớn dơi là loai ăn sâu bọ.

B.Phân dơi dùng làm phân bón hoặc dùng chế thuốc nổ.

C.Dơi phát hiện ra các loài quả chín.

D.Câu A và B đúng

5/ Tổ tiên cá voi sống ở môi trường nào?

A Cạn B Nước biển C Nước ngọt D Nước lợ

Trang 25

Câu 8: Hãy chọn câu trả lời đúng.

1/ Khỉ hình người gồm những đại diện nào ?

A.Đươi ươi, tinh tinh, khỉ

B.Đươi ươi, tinh tinh, gôrila

C.Đươi ươi, tinh tinh, gôrila, vượn

D.Cả A, B và C

2/ Đặc điểm chung của thú:

A.Mình có lông mao bao phủ;

B.Bộ răng phân hóa (răng cửa, răng nanh, răng hàm), tim 4 ngăn, máu nuôi

cơ thể là máu đỏ tươi;

C.Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ, là động vật hằng nhiệt D.Cả A, B

3/ Nhóm con vật sau đây thuộc bộ guốc lẻ:

A.Lợn, bò, hà mã, trâu nước, hươu cao cổ, hươu sao;

B.Trâu nước, tê giác, hà mã, lừa;

C.Ngựa, ngựa vằn, tê giác, lừa;

D.Lợn, bò, ngựa, hươu.

Trang 27

- Hệ thống lại các kiến thức chương VI:

“Ngành động vật có xương sống” để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 28

GIỜ HỌC KẾT

THÚC

Ngày đăng: 18/09/2017, 22:38

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w