1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 63. Ôn tập

11 413 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 652,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 63. Ôn tập tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

ÔN TẬP KÌ II MÔN SINH HỌC 7

Trang 2

Câu 1: Trình bày đặc điểm thích nghi, tên đại diện của các bộ

thuộc lớp Thú: bộ Cá voi, bộ Ăn thịt , bộ Linh trưởng

* Bộ Cá voi

- Đại diện: Cá voi xanh, cá heo

- Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, mỡ

dày, lông tiêu biến

- Vây đuôi nằm ngang, chi

trước biến đổi thành vây bơi

dạng bơi chèo

- Chi sau tiêu giảm

- Đẻ con và nuôi con bằng sữa

- Ăn tôm, cá, động vật nhỏ

Không có răng, lọc mồi bằng

các khe của tấm sừng miệng

Trang 3

Câu 1: Trình bày đặc điểm thích nghi, tên đại diện của các bộ

thuộc lớp Thú: bộ Cá voi, bộ Ăn thịt , bộ Linh trưởng

* Bộ Ăn thịt

- Đại diện: hổ, báo, mèo

- Có bộ răng phân hĩa,

thích nghi với chế độ

ăn thịt:

+ Răng cửa ngắn,

sắc để róc xương

+ Răng nanh lớn,

dài nhọn để xé

mồi

+ Răng hàm có

nhiều mấu dẹt sắc

để cắt nghiền mồi

- Các ngón chân có

vuốt cong dưới có

đệm thịt dày

Trang 4

Câu 1: Trình bày đặc điểm thích nghi, tên đại diện của các bộ

thuộc lớp Thú: bộ Cá voi, bộ Ăn thịt , bộ Linh trưởng

* Bộ Linh trưởng

- Đại diện: khỉ, vượn

- Di chuyển bằng 2 tay và 2 chân

- Bàn tay, bàn chân có 5 ngón, có

ngón cái đối diện với những ngón

còn lại→ thích nghi với sự cầm

nắm và leo trèo cây

Trang 5

Câu 2: Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp thú?

* Đặc điểm chung của lớp thú

- Cơ thể phủ lông mao (một số ít loài không có lông)

- Có cơ hoành đặc trưng, ngăn cách và hình thành xoang ngực và xoang bụng

- Răng phân hoá ( răng cửa, răng nanh, răng hàm)

- Hệ  thần  kinh và giác quan  phát  triển  

- Tim có 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

-Phổi  có  nhiều  phế nang,  khả năng trao đổi  khí với cường  độ cao. 

- Phân tính, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

- Là động vật đẳng nhiệt

Trang 6

Câu 2: Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp thú?

* Vai trò của lớp thú

- Cung cấp nguồn dược liệu quý như: sừng hươu nai;

xương ở hổ; mật ở gấu;

- Cung cấp nguyên liệu là đồ mĩ nghệ có giá trị như: ngà voi; xạ hương ở hươu xạ;

- Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp: trâu ,bò,

- Cung cấp thực phẩm cho con người: trâu; bò

- Tiêu diệt sinh vật có hại cho nông nghiệp và lâm nghiệp: chồn; cầy; mèo rừng

Trang 7

Câu 3: Phân biệt đặc điểm cấu tạo, tập tính của khỉ, khỉ

hình người, vượn

- Cách phân biệt khỉ, vượn và khỉ hình người:

+ Khỉ : có chai mông lớn, túi má, đuôi dài, sống theo đàn.

+ Vượn : có chai mông nhỏ, không có túi

má và đuôi, sống theo đàn

+ Khỉ hình người Khỉ hình người: không có chai mông, túi

má và đuôi, sống đơn độc (đười ươi) hay

sống theo đàn như: tinh tinh, Gôlia.

Trang 8

Câu 4: Thế nào là hiện tượng thai sinh? Nêu ưu điểm

của thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh?

* Hiện tượng thai sinh:

- là hiện tượng động vật mang thai (phôi thai phát triển

trong tử cung của cơ thể mẹ, nhận chất dinh dưỡng từ mẹ qua nhau thai) và đẻ con

* Ưu điểm của thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh:

- Thai sinh không phụ thuộc vào lượng noãn hoàng có

trong trứng như động vật có xương sống đẻ trứng

- Phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho sự phát triển

- Con được nuôi bằng sữa mẹ, không phụ thuộc vào lượng thức ăn tự nhiên

Trang 9

Câu 5: Nêu các đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức

cơ thể và sinh sản Cho ví dụ minh họa

* Đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể:

- Hệ hô hấp: từ chưa phân hoá trao đổi khí qua da → mang → da và phổi → phổi có cấu trúc hoàn chỉnh.

VD: ĐVNS: chưa phân hóa; Cá: hô hấp qua mang; Ếch: Hô hấp bằng da và phổi; Chim: hô hấp bằng phổi và túi khí ; Thú: hô hấp qua phổi

-Hệ tuần hoàn: + từ chưa có tim → tim chưa có ngăn → tim có 2 ngăn → Tim 3 ngăn → tim 4 ngăn hoàn chỉnh

+ từ 1 vòng tuần hoàn → 2 vòng tuần hoàn

+ từ máu pha → máu đỏ tươi VD: ĐVNS: chưa phân hóa ; Cá: tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn; Lưỡng cư:tim 3 ngăn,2 vòng tuần hoàn, máu pha; Chim, thú: tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi.

Trang 10

Câu 5: Nêu các đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức

cơ thể và sinh sản Cho ví dụ minh họa

* Đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức cơ thể:

- Hệ thần kinh: từ chưa phân hoá → Thần kinh mạng lưới

→ Thần kinh chuỗi hạch → Thần kinh hình ống phân hoá

thành bộ não và tuỷ sống.

VD: ĐVNS: chưa phân hóa ; Ruột khoang: thần kinh mạng lưới;

ĐVCXS: thần kinh hình ống

- Hệ sinh dục: Từ chưa phân hoá → tuyến sinh dục không có ống dẫn → tuyến sinh dục có ống dẫn.

Trang 11

Câu 5: Nêu các đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về tổ chức

cơ thể và sinh sản Cho ví dụ minh họa

* Đặc điểm thể hiện sự tiến hóa về sinh sản:

+ Từ sinh sản vô tính → sinh sản hữu tính

+ Thụ tinh ngoài thụ tinh trong: tỉ lệ thụ tinh cao hơn

+ Đẻ nhiều trứng đẻ ít trứng đẻ con: tỉ lệ thụ tinh và hình

thành con non cao hơn

+ Phôi phát triển có biến thái phát triển trực tiếp không có nhau thai phát triển trực tiếp có nhau thai: tỉ lệ con sống cao hơn và

nhận được nhiều chất dinh dưỡng hơn

+ Con non không được nuôi dưỡng được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ

được học tập thích nghi với cuộc sống: Con non được nuôi dưỡng tốt, được học tập và rút kinh nghiệm tập tính của thú đa dạng

thích nghi cao với môi trường

Ngày đăng: 18/09/2017, 22:38

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cĩ cơ hồnh đặc trưng, ngăn cách và hình thành xoang ngực và xoang bụng. - Bài 63. Ôn tập
c ơ hồnh đặc trưng, ngăn cách và hình thành xoang ngực và xoang bụng (Trang 5)
- Cách phân biệt khỉ, vượn và khỉ hình người: + Khỉ : cĩ chai mơng lớn, túi má, đuơi dài,  sống theo đàn. - Bài 63. Ôn tập
ch phân biệt khỉ, vượn và khỉ hình người: + Khỉ : cĩ chai mơng lớn, túi má, đuơi dài, sống theo đàn (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w