Bài 63. Ôn tập tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 11 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 2TIẾT 12: BÀI TẬP CHƯƠNG I
Nội dung chính:
I Các dạng bài tập về cấu trúc ADN
II Các dạng bài tập về cấu trúc ARN
Trang 3I Các dạng bài tập về cấu trúc ADN
1 Dạng 1: Tính số lượng nucleotit của ADN ( gen)
A 1 T 1 G 1 X 1
A 2
T 2 X 2 G 2 Mạch 1
Trang 4- Gọi N: là tổng số Nucleotit của ADN ( gen)
- Gọi: A 1, T 1 , G 1 , X 1 lần lượt là các đơn phân của
Trang 5I Các dạng bài tập về cấu trúc ADN
1 Dạng 1: Tính số lượng nucleotit của ADN ( gen)
Trang 6+ Tương quan giữa các đơn phân của hai mạch
Trang 7+ Tương quan giữa tổng số Nucleotit của ADN và các đơn phân
Trang 9VD1:
Một gen có số Nu loại A bằng 600, số Nu loại X
bằng 900 Trên mạch 1 của gen có số Nu loại T
chiếm 15% tổng số Nu của mạch, và số Nu loại X chiếm 45% tổng số Nu của mạch.
Hãy xác định:
a.Số lượng và tỉ lệ % từng loại Nucleotit của gen? b.Số lượng và tỉ lệ từng loại Nucleotit của mỗi
mạch?
Trang 102 Dạng 2: Tính chiều dài, khối lượng và số chu kì xoắn của phân tử ADN ( gen)
+ Quy đổi đơn vị:
1mm = 10 7 A 0
1µm = 10 4 A 0
1nm = 10A 0
+ Gọi L, M, C: lần lượt là chiều dài, khối lượng và
số chu kì xoắn của gen
Trang 11+ Khối lượng của phân tử ADN( gen)
Trang 12VD2:
Một đoạn phân tử ADN có tổng số hai loại Nu
không bổ sung là 1200Nu.
Hãy xác định:
Chiều dài, khối lượng và số chu kì xoắn của đoạn ADN trên?
Trang 133 Dạng 3: Tính số liên kết hidro và số liên kết photphodieste
+ Số liên kết hidro
H = 2A + 3G + Số liên kết photphodieste
P = 2( N/2 – 1) = N - 2
Trang 14VD4: Một gen có chiều dài 306nm Gen có số Nu loại X chiếm 20% tổng số Nu của gen Hãy xác
định số liên kết hidro và số liên kết photphodieste của gen
Trang 15II Bài tập về cấu trúc ARN
1 Dạng 1: Tính số ribonucleotit của ARN
Trang 16+ Tổng số ribonucleotit của ARN
Trang 17+ Tương quan tỉ lệ % giữa các ribonu của ARN và các Nu của ADN
% A = % T = ( % rA + % rU)/ 2
% G = % X = ( % rG + % rX)/ 2
Trang 18VD1: Một phân tử ARN có % từng loại
ribonucleotit như sau: A = 36%; X = 22%; U = 34%.
a.Xác định % từng loại nu của gen đã tổng hợp
ARN đó
b Nếu gen tạo ra phân tử ARN nói trên có khối
lượng là 9 10 5 đvC thì số lượng ribonu từng loại của ARN là bao nhiêu? Từ đó xác định số lượng từng loại Nu của gen?
Trang 192 Dạng 2: Tính chiều dài và khối lượng ARN
+ Chiều dài của 1 ribonucleotit : 3,4A 0
+ Khối lượng phân tử của 1 ribonucleotit: 300đvC
+ Chiều dài của phân tử ARN:
L = rN x 3.4A 0 = N x 3.4A 0 / 2 + Khối lượng của phân tử ARN
M = rN x 300 = Nx 300/2