1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 63. Ôn tập

15 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 692 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 63. Ôn tập tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy, c« gi¸o vµ c¸c

em häc sinh tíi dù tiÕt häc

Trang 2

A.Tên

1.Phân li

Các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau.

- Phân li và tổ hợp của cặp gen t ơng

ứng.

- Xác định tính trội (th ờng là tính trạng tốt).

2.Phân li

độc lập

F 2 có tỉ lệ mỗi kiểu hinh bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.

Tạo biến

dị tổ hợp.

3.Di truyền liên kết

Các gen liên kết cùng phân li với NST trong phân

bào.

Tạo sự di truyền ổn

định của của nhóm tính trạng

có lợi 4.Di

truyền liên kết với giới tính

Phân li và tổ hợp của cặp NST giới

tính.

điều khiển tỉ

lệ đực: cái.

b Các tính trạng do nhóm nhóm gen liên kết quy định đ ợc di truyền cùng nhau.

a ở các loài giao phối tỉ lệ đực;

cái xấp xỉ 1:1

c Phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử

d Do sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong sự hình thành giao tử chỉ chứa một nhân tố trong cặp.

Bài tập 1: Chọn nội dung cột B(a, b, c, d) phù hợp với qui

luật A(1, 2, 3, 4) hoàn thành tóm tắt các quy luật di truyền bản g

Giải thích

Trang 3

Bài tập 6: Khoanh tròn vào đáp án đúng

1 ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài P: Lông ngắn thuần chủng X lông dài, kết quả ở F1 nh thế nào trong các tr ờng hợp sau đây?

dài

ngắn: 1 lông dài

2 Thực chất của sự di truyền độc lập các tính

trạng là nhất thiết F2 phải có:

a Tỉ lệ phân li của mỗi tính trạng là 3 trội : 1

lặn

b Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó.

c 4 kiểu hình khác nhau

d Cả a, b, c

a

b

Trang 4

Nguyªn ph©n gi¶m ph©n

Trang 5

Bài tập 2: nội dung thích hợp vào chỗ trống hoàn thành

chất và ý nghĩa của các và thụ tinh

ý nghĩa

Nguyên

phân

bộ NST, nghĩa là 2 tế bào con đ ợc tạo ra có 2n NST giống nh mẹ.

định trong

sự lớn lên của cơ thể

và ở loài sinh vô

tính.

Làm .số l ợng NST đi 1 nửa, nghĩa

là các tế bào con đ ợc tạo ra có số l ợng NST (n) bằng 1/2 của tế bào mẹ.

duy bộ NST qua các thế hệ ở loài sinh

tính

và tạo ra nguồn biến

dị tổ hợp.

Thụ tinh

Kết hợp 2 bộ nhân

đơn bội (n) thành bộ nhân

(2n).

Góp phần duy trì ổn

định bộ NST qua các thế hệ ở loài sinh

tính và tạo

ra nguồn

tổ hợp.

Điền

Các

quá

trình

Bản chất

Giảm

phân

bảng bản

quá trình nguyên phân,

giảm phân

trì

sản hữu

trì

l ỡng bội

biến dị

sản hữu sản

Trang 6

3 ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ

cho 2 tế bào con

b Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2

tế bào con

c Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con

d Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

4 Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?

a Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực: một

giao tử cái

b Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

c Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

d Sự tạo thành hợp tử.

5 ở những loài mà giới đực là giới dị giao tử thì tr ờng hợp nào trong các

tr ờng hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực:cái xấp xỉ 1: 1?

a Số giao tử đực bằng số giao tử cái

b Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số l ợng t ơng đ

ơng

c Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đã bằng nhau

d Xác xuất thụ tinh của hai loại giao tử đực(mang NST X

và NST Y) với giao tử cái t ơng đ ơng.

Bài tập 6: Khoanh tròn vào đáp án đúng

b

c

d

Trang 7

1 Thụ tinh là gì? Nêu bản chất của thụ tinh?

Tại sao ở những loài giới đực dị giao tử tỉ lệ đực: cái xấp xỉ 1:1?

1 Thụ tinh là sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử

- Bản chất: là sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực

và cái tạo bộ nhân l ỡng bội ở hợp tử.

- Vì giới đực dị giao tử tạo ra 2 giao tử chứa các NST giới tính (X và Y)

có tỉ lệ ngang nhau Xác xuất thụ tinh của hai loại giao tử đực(mang NST X và NST Y) với giao tử cái t ơng đ ơng Nên tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1

Trả lời

Trang 8

Cấu trúc

ADN

- Chuỗi xoắn

nuclêôtit:

- L u thông tin di truyền

- thông tin

di truyền.

ARN

- Chuỗi xoắn đơn

nuclêôtit:

- Truyền đạt thông tin di truyền

-

axit amin

- Tham gia cấu trúc ribôxôm.

Prôtêin

- Một hay nhiều chuỗi

đơn

- 20 loại aa.

- .các bộ phận tế bào, enzim xúc tác quá trinh trao đổi chất, hoocmon điều hoà hoạt động của các tuyến, vận chuyển, cung cấp

3 Hãy giải thích sơ đồ: ADN(gen) > mARN -> Prôtêin -> Tính trạng.

Bài tập 3: Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống

hoàn thành bảng cấu trúc và chức năng của ADN,

ARN và Prôtêin

Đại

phân

tử

chức năng

giữ

kép

A, T, G, X

A, U, G, X

Truyền

đạt Vận chuyển Cấu trúc

năng l ợng

Trang 9

3 Hãy giải thích sơ đồ: ADN(gen) > mARN -> Prôtêin -> Tính trạng.

2 Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit nh sau:

- A – U – G – X – A – G – U – U – A – G – U – X – A – X –

Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn ARN trên.

Trả lời

3 Trình tự các nuclêôtit trên ADN quy định trình tự các nuclêôtit trong ARN, thông qua đó ADN quy định trình tự các axitamin trong chuỗi axitamin

cấu thành prôtêin và biểu hiện thành tính trạng.

trả lời

2 Đoạn gen đã tổng hợp nên đoạn ARN trên:

- T – A – X – G – T – X – A – A– T – X – A – G – T – G –

- A – T – G – X – A – G – T – T– A – G – T – X – A – X –

Trang 10

Các loại đột

biến

Khái niệm Các dạng đột biến

là những biến đổi trong

cấu trúc của gen

là những biến đổi trong

cấu trúc của NSTlà những biến đổi

số l ợng xảy ra ở một hoặc một số cặp NST nào đó hoặc ở tất cả bộ NST

mất cặp, thêm cặp thay thế cặp

mất đoạn, lặp

đoạn,

đảo đoạn

dị bội và đa bội

5 Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến gen?

Tại sao đột biến gen th ờng gây hại cho cơ thể sinh vật?

Bài tập 4: Hoàn thành nội dung bảng các dạng

đột biến

Đột biến

cấu trúc

NST

Đột biến

gen

Đột biến số

l ợng NST

Trang 11

5 Tại sao đột biến gen th ờng gây hại cho cơ thể sinh vật?

Trả lời

5 Vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hoà trong kiểu gen đã qua chọn lọc tự nhiên

và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên, gây ra những rối loạn

trong quá trình tổng hợp Prôtêin

Trang 12

6 Phân biệt đột biến và th ờng biến?

-Biến đổi trong vật chất di truyền

(AND, NST), liờn quan đến KG.

-Biến đổi riờng rẻ, từng cỏ thể,

giỏn đoạn, vụ hướng.

-Di truyền được.

-Đa số cú hại, ớt khi cú lợi.

-Là những biến đổi kiểu hỡnh khụng biến đổi trong vật chất di truyền.

-Diễn ra đồng loạt, cú định hướng -Khụng di truyền được.

-Cú lợi

Trang 13

8 Hãy giải thích mối quan hệ giữa kiểu gen, môi tr ờng và kiểu hình

Ng ời ta vận dụng mối quan hệ này vào thực tiễn sản xuất nh thế nào?

Trả lời: 8 Kiểu hình là kết quả sự t ơng tác giữa kiểu gen và môi tr ờng

- các tính trạng chất l ợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

- Các tính trạng chất l ợngchịu ảnh h ởng nhiều của môi tr ờng

- Ng ời ta vận dụng mối quan hệ này vào thực tiễn sản xuất:

+ Với tính trạng chất l ợng để nâng cao năng xuất ng ời ta

phải thay đổi giống hay thay đổi kiểu gen

+ Với tính trạng số l ợng áp dụng các biện pháp chăm sóc, canh tác

Trang 14

H ớng dẫn học tập

- Học theo đề c ơng chuẩn bị kiểm tra học kì I

Trang 15

Các loại đột

biến

Khái niệm Các dạng đột biến

Bài tập 4: Hoàn thành nội dung bảng các dạng

đột biến

Đột biến

cấu trúc

NST

Đột biến

gen

Đột biến số

l ợng NST

Ngày đăng: 18/09/2017, 22:39

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w