Hệ thống hóa kiến thức1.Điền nội dung phù hợp vào bảng: Môi trường Nhân tố sinh thái Ví dụ minh họa Môi trường nước -Nhân tố sinh thái không sống -Nhân tố ST sống -Nước, đất, bùn, -Rong,
Trang 1NĂM HỌC 2008 - 2009
Kính chào thầy cô giáo
Giáo viên thực hiện : Hồ Văn Thiện
Tổ Khoa học Tự Nhiên Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm – EaKar - ĐăkLăk kL k ăkLăk
Trang 2TIẾT 66 ÔN TẬP HỌC KỲ II
PHẦN SINH VẬT VÀ MÔI
TRƯỜNG
Trang 3I Hệ thống hóa kiến thức
1.Điền nội dung phù hợp vào bảng:
Môi trường Nhân tố sinh thái Ví dụ minh họa
Môi trường nước -Nhân tố sinh thái không sống
-Nhân tố ST sống
-Nước, đất, bùn,
-Rong, rêu, tôm,cá
Môi trường đất -Nhân tố sinh thái không sống
-Nhân tố ST sống
-Đất, đá, nước,
-cỏ cây, côn trùng, giun
I Môi trường và các nhân tố sinh thái:
Trang 4Môi trường Nhân tố sinh thái Ví dụ minh họa
Môi trường không khí
-Nhân tố sinh thái không sống
-Nhân tố ST sống
Môi trường sinh vật -Nhân tố sinh thái
không sống -Nhân tố ST sống
-Các loại sinh vật bao quan
-không khí, bụi…chim, côn trùng
-Động vật có xương sống khác
Trang 5II Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh
thái
Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật
-Nhóm cây ưa bóng
Nhóm động vật ưa sáng -Nhóm động vật ưa tối
Nhiệt độ Thực vật biến nhiệt -Động vật biến nhiệt
-Động vật hằng nhiệt Độ ẩm -Thực vật chịu hạn-Thực vật ưa ẩm -Động vật ưa ẩmĐộng vật ưa khô
Trang 63 Quan hệ cùng loài và khác loài:
Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật
h tr ỗ trợ ợ - Quần tụ cá thể
- Cách ly cá thể
- Cộng sinh,
- Khác loài
- Cạnh tranh thức ăn, nơi ở
- Aên thịt nhau
- Cạnh tranh
- Ký sinh, nửa ký sinh
- Sinh vật này ăn sinh vật khác
Cạnh tranh hay
đối địch
Trang 72.Các khái niệm.
Khái niệm Định nghĩa Ví dụ minh họa
Quần thể
Là tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một không gian nhất định, ở một
thời điểm nhát định
-Chuột trên một cánh đồng
-Ao cá rô phi
Quần xã
Là tâp hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều Loài khác nhau, cùng sống trong một không Gian nhất định
-Quần xã rừng mưa Nhiệt đới
Quần xã rừng ngập mặn ve biển
Trang 82.Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
Khái niệm Định nghĩa Ví dụ minh họa
Cân bằng sinh
học
Số lượng cá thể của mỗi quần thể trong quần xã luôn khống chế ở mức độ phù hợp với khả năng của môi trường
Số lượng sâu đủ cho các loài chim trong quần xã, thức ăn của sâu là thực vật
Hệ sinh thái
Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của Một khu rừng gồm cây lớn, nhỏ và các loài
Trang 92.Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
Khái niệm Định nghĩa Ví dụ minh họa
Chuỗi thức ăn
Mỗi loài sinh vật là một mắt xích, nó vừa là SV tiêu thụ mắt xích phía sau vừa là SV
bị mắt xích phía trước tiêu thụ
Sâu ăn thực vật chim ăn sâu
Lưới thức ăn Một loài sinh vật tham gia vàonhiều chuổi thức ăn các chuổi
có mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn
Sâu ăn thực vật nhưng là thức ăn cho chim, làm thức ăn cho bọ Ngựa…
Trang 102 Các đặc trưng của quần thể:
Các đặc trưng Nội dung cơ bản Ý nghĩa sinh thái
Thành phần
nhóm tuổi
-Nhóm trước sinh sản Tăng trưởng khối lượngvà kích thước quần thể
Phản ánh các mối quan
-Nhóm sau sinh sa
-Nhóm sinh sản
Không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể
Quyết đinh mức sinh sản của quần thể
Tỷ lệ đực/cái Phần lớn các quần thể có tỷ Lệ đực/cáilà 1:1 Cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể
Trang 11Các dấu
hiệu
Các chỉ số Thể hiện
Số lượng các
loài trong quần
Xã
-Độ đa dạng Mức độ phong phú về số lượngloài trong
quần xã
Thành phần
loài trong quần
xã
Loài ưu thế Loài đóng vai trò quan trọng
trong quần xã
-Độ thường gặp
-Độ nhiều
Tỷ lệ %số địa điểm bắt gặp một loài, trong tổng số địa điểm quan sát
Mật độ các thể của từng loài trong quần xã
Loài đặc trưng Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các
loài khác