Kĩ năng bài học: - Hệ thống hóa những tri thức đã học về các thể loại văn học gắn với từng thời kì.. Tổ chức hoạt động A .TỔNG KẾT VĂN HỌC VIỆT NAM 1 .VĂN HOC DÂN GIAN :hs tự điền vào ch
Trang 1Văn bản :
(Trích hồi bốn)
Nguyễn Huy Tưởng
Tuần 36
Tiết 176, 177
TỔNG KẾT VĂN HỌC
I Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức :
- Những hiểu biết ban đầu về lịch sử văn học Việt Nam
- Một số khái niệm liên quan đến thể loại văn học đã học
2 Kĩ năng bài học:
- Hệ thống hóa những tri thức đã học về các thể loại văn học gắn với từng thời kì
- Đọc – hiểu tác phẩm theo đặc trưng của thể loại
3 Thái độ : học nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên:
a/ Các PP/ KTDH sử dụng: Vấn đáp, cặp đôi chia sẻ, động não
b/ Phương tiện dạy học: Sgk
c/ Giáo án : thiết kế giáo án trên word
2/ Học sinh: Soạn bài.
III Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Oån định: Kiểm diện HS:
- Lớp 9/3, vắng:
- Lớp 9/4, vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : khơng.
3 Tổ chức bài mới:
a Giới thiệu bài mới
b Tổ chức hoạt động
A TỔNG KẾT VĂN HỌC VIỆT NAM
1 VĂN HOC DÂN GIAN :(hs tự điền vào chỗ trống kiến thức đã học) PP/KT: động não
- HS tự điền các văn bản đã học vào chỗ trống
Thể
Truyện Con rồng cháu
2 VĂN HỌC TRUNG ĐẠI :(hs tự điền vào chỗ trống kiến thức đã học) PP/KT: cặp đơi chia sẻ
Thể
loại Tên văn bản Thời gian Tác giả Nội dung nghệ thuật
Truye
än Con hổ có nghĩa 1997 Vũ Trinh Mượn truyện loài vật dể nói chuyện con
Ngày soạn 20/4/2015 Ngày dạy
Lớp - Tiết 93- 94 - 95
-Tuần 35
Tiết
171,172
NS: 18/4/2016 ND: / - 9/3 T 9/4 T
Trang 2nghĩa trong đạo làm người
3 VĂN HỌC HIỆN ĐẠI: :(hs tự điền vào chỗ trống kiến thức đã học)
Thể
loại Tên văn bản Thời gian Tác giả Nội dung nghệ thuật
B TỔNG KẾT VĂN HỌC VIỆT NAM :
I/ NHÌN CHUNG VỀ VĂN HỌC VIỆT NAM :GV kẻ khung để trống , học sinh điền
II/ SƠ LƯỢC VỀ MỘT SỐ THỂ LOẠI VĂN HỌC : GV kẻ khung để trống , học sinh điền
Tiến trình lịch sử
Các bộ phận
hình thành Đặc sắc nội dung, nghệ thuật
Thế kỉ X -XIX XIX XX-1945
1945- nay
1945 -1975
Văn
học
dân
gian
a6n
gian
C
DÂ
N
GIA
N
Văn học viết VIE ÁT
Tư tưởng yêu nước
Tinh thân nhân đạo
Kết tinh nghệ thuật Tinh tế, dung dị, hài hòa
1975 -nay
Sức sống bền bỉ, tinh thần lạc quan Chữ
Hán,
chữ
Nôm
THỂ LOẠI
VHVN
VHDG
Truyền thuyết
Cổ tích, truyện
cười, truyện ngụ
ngơn, ca dao dân
ca, tục ngữ, chèo
VHTĐ
Truyện, kí, thơ, truyện thơ, nghị luận
VHHĐ
Truyện, kí, tùy bút, thơ, nghị luận, kịch
Văn học Việt Nam
Trang 3IV Củng cố - hướng dẫn
học sinh tự học ở nhà
1.Củng cố : HS tĩm tắt 1 truyện ngắn đã học.
2.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài mới : Chuẩn bị bài:Trả bài kiểm tra Văn
Văn bản :
(Trích hồi bốn)
Nguyễn Huy Tưởng
Tuần 36
Tiết 178
TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN
I Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức : Giúp HS nhận thức được kết quả học tập văn bản, học
kì II
2 Kĩ năng bài học: tự nhận xét, đánh giá, sửa chữa và hoàn chỉnh bài viết
3 Thái độ : Học nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên:
a/ Các PP/ KTDH sử dụng: Vấn đáp, cặp đôi chia sẻ, động não
b/ Phương tiện dạy học: bài kiểm tra đã chấm, bảng nhận xét
c/ Giáo án : thiết kế giáo án trên word
2/ Học sinh: Soạn bài.
III Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Oån định: Kiểm diện HS:
- Lớp 9/3, vắng:
- Lớp 9/4, vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : khơng
3 Tổ chức bài mới:
a Giới thiệu bài mới
b Tổ chức hoạt động
Hoạt động của
Hoạt động 1: GV
phát bài kiểm
tra
Hoạt động 2:
Sửa bài
- GV gọi HS đọc từng
câu hỏi rồi lần lượt trả
I Tiết 139 (kiểm tra Văn phần thơ)
Câu 1 :
a/ Hình ảnh hàng tre xanh được nhắc đến trong khổ thơ đầu của bài thơ
“Viếng lăng Bác” (1 điểm) b/ Hình ảnh hàng tre bên lăng Bác trở nên rất gần gũi, thân thuộc như mọi xĩm làng Việt Nam, và hàng tre cũng chính là biểu trưng cho đất nước, cho dân tộc Việt Nam anh dũng, hiên ngang trước “bão táp mưa sa” (2 điểm)
Ngày soạn 20/4/2015 Ngày dạy
Lớp - Tiết 93- 94 - 95
-NS: 18/4/2016 ND: / - 9/3 T 9/4 T
Tuần 35
Tiết
171,172
Trang 4Hoạt động 3:
Nhận xét
+ Biết vận dụng
lí thuyết vào
phần tự luận
nhưng khả năng
vận dụng chưa
cao
+ Cách diễn đạt
còn lủng củng
+ Còn sai sót ở
một vài câu do
đọc không kĩ
đề
+ Phát biểu cảm nghĩ
về nhân vật ở giai đoạn
hiện đại sai yêu cầu:
Trang
+ Đa số HS chưa nêu
được ý nghĩa tả thực của
hai câu cuối bài Sang
thu
+ Viết sai chính tả:
Thơng, Tú
Tiết 139: 2HS dưới TB,
54/56 HS đạt từ TB trở
lên
Tiết 165: 56 HS đạt từ
TB trở lên
Hoạt động 4: HS
xem lại bài làm
và nêu thắc
mắc (nếu có)
và dâng hiến cuộc đời mình cho cuộc đời chung (1 điểm) Con người ấy muốn đem những giá trị tốt đẹp trong sự sống của mình đến cho cuộc đời Hình ảnh mùa xuân nho nhỏ là một sáng tạo đặc sắc của nhà thơ Thanh Hải,
vừa quen thuộc vừa mới lạ “Xuân” ở đây chính là tấm lịng, là niềm thiết
tha với cuộc sống, ở sự chân thành được cống hiến những giá trị tốt đẹp của mình cho đời (1 điểm) Điều đáng trân trọng nữa ở nhà thơ là sự khiêm nhường, khơng cao giọng khi nĩi về tâm nguyện của mình.(1 điểm)
* Lưu ý: Tùy theo cách diễn đạt của HS mà GV chấm điểm cho hợp lí
Câu 3: Ý nghĩa: Bài thơ đề cao, ca ngợi tình mẫu tử thiêng liêng và khẳng
định ý nghĩa của lời ru đối với cuộc đời mỗi con người (2 điểm)
Câu 4: Nghệ thuật đặc sắc của bài “Sang thu”:
- Khắc họa được hình ảnh thơ đẹp, gợi cảm, đặc sắc về thời diểm giao mùa hạ – thu ở nông thôn vùng đồng bằng Bắc Bộ.(1 điểm)
- Sáng tạo trong việc sử dụng từ ngữ (bỗng, phả, hình như, ), phép nhân hóa (sương chùng chình, sóng được lúc dềnh dàng, ), phép ẩn dụ (sấm, hàng cậy đứng tuổi) .(1 điểm)
II Tiết 165 (phần truyện)
Câu 1:
a/ HS cĩ thể chọn những tác phẩm sau: (1.5 đ)
Làng – Kim Lân; Lặng lẽ Sa Pa – Nguyễn Thành Long; Chiếc lược ngà – Nguyễn Quang Sáng; Những ngơi sao xa xơi – Lê Minh Khuê; Bến quê – Nguyễn Minh Châu.
Mỗi tác phẩm đúng đạt (0.5đ) b/ - Nêu được tên nhân vật, tác phẩm, tác giả: (1 điểm)
- Nêu cảm nghĩ phù hợp với nhân vật, với nội dung tác phẩm đạt (2 điểm)
* Tùy theo cách diễn đạt của HS mà GVchấm điểm cho phù hợp
Câu 2:
- Sống và chiến đấu trên tuyến đường Trường Sơn Nơi tập trung nhiều bom đạn và sự nguy hiểm, ác liệt (1đ)
- Cơng việc: Đo khối lượng đất lấp vào hố bom, đếm bom chưa nổ và phá bom
Cơng việc căng thẳng thần kinh và phải mạo hiểm với cái chết (1đ)
* Nghệ thuật: 1.5 điểm
- Sử dụng ngôi kể thứ nhất, lựa chọn nhân vật người kể chuyện đồng thời là nhân vật trong truyện (0,5iểm)
- Miêu tả tâm lí và ngôn ngữ nhân vật (0,5 điểm)
- Có lời trần thuật, lời đối thoại tự nhiên (0,5 điểm)
Câu 3: 2 điểm.
Cảm nghĩ về tuổi trẻ Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ là:
họ là những người cĩ tâm hồn trong sáng, mơ mộng, tinh thần dũng cảm, đồn kết gắn bĩ với nhau trong cuộc sống chiến đấu đầy gian khổ, hi sinh (1đ) nhưng rất hồn nhiên, lạc quan (1đ)
Trang 5IV Củng cố - hướng dẫn
học sinh tự học ở nhà
1.Củng cố : HS sửa bài.
2.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài mới : Chuẩn bị bài:Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
Tự đánh giá bài làm của mình
Văn bản :
(Trích hồi bốn)
Nguyễn Huy Tưởng
Tiết 179
TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức : Giúp HS nhận thức được kết quả học tập Tiếng việt học kì II
2 Kĩ năng bài học: tự nhận xét, đánh giá, sửa chữa và hoàn chỉnh bài làm
3 Thái độ : Học nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên:
a/ Các PP/ KTDH sử dụng: Vấn đáp, cặp đôi chia sẻ, động não
b/ Phương tiện dạy học: bài kiểm tra đã chấm, bảng nhận xét
c/ Giáo án : thiết kế giáo án trên word
2/ Học sinh: Soạn bài.
III Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Oån định: Kiểm diện HS:
- Lớp 9/3, vắng:
- Lớp 9/4, vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : khơng
3 Tổ chức bài mới:
Ngày soạn 30/4/2014
Ngày dạy Lớp - Tiết 93- 94 - 95
-NS: 18/4/2016 ND: / - 9/3 T 9/4 T
Tuần 35
Tiết
171,172
Trang 6b Tổ chức hoạt động
Hoạt động của
Hoạt động 1: GV
phát bài kiểm tra
Hoạt động 2: Sửa
bài
- GV gọi HS đọc từng câu hỏi
rồi lần lượt trả lời
Hoạt động 3: Nhận
xét
+ Biết vận dụng lí
thuyết vào phần tự
luận nhưng khả năng
vận dụng chưa cao
+ HS chưa tích rõ yêu cầu của
đề bài nên làm bài cịn bỏ sĩt
nhiều ý ở câu 2
+ Một vài h cịn xác định sai từ
loại, các phép liên kết
7HS dưới Tb, 49 HS trên TB
Hoạt động 4: HS xem
lại bài làm và nêu
thắc mắc (nếu có)
I Giải đề Câu 1:
a/ Phân biệt nghĩa tường minh và hàm ý:
-Giống nhau: Đều là phần thơng báo trong câu (0,5 điểm) -Khác nhau:
+ Nghĩa tường minh: là phần thơng báo được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu (0,5 điểm)
+ Hàm ý: là phần thơng báo tuy khơng được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu nhưng cĩ thể suy ra từ những từ ngữ ấy (0,5 điểm)
b/ Câu văn vi phạm phương châm quan hệ: Bí mật quân sự (0,5
điểm)
- Hàm ý: Khơng thể nĩi cho Tồn biết được.(1 điểm)
Câu 2: Các thành phần biệt lập:
a/ Thành phần gọi – đáp: Này (0,5điểm) Dùng để tạo lập
quan hệ giao tiếp (0,5 điểm)
b/ Thành phần phụ chú: - Người lái xe bỗng nhiên lại hỏi
(0,5điểm) Cho biết rõ về đối tượng trong cuộc giao tiếp (0,5 điểm)
c/ Thành phần cảm thán: Ơi.(0,5 điểm) Bộc lộ tình cảm,
cảm xúc trước vẻ đẹp của quê hương đất nước (0,5 điểm)
Câu 3: Phép liên kết: Thời gian, vàng (1 điểm): phép lặp (0,5
điểm) Nhấn mạnh giá trị của thời gian.(0,5 điểm)
Câu 4: Xác định từ loại:
a/ Phĩ từ (0,5 điểm) b/ Quan hệ từ (0,5 điểm) c/ Đại từ (0,5 điểm) d/ Động từ (0,5 điểm)
II Nhận xét:
III Phát bài và sửa bài.
IV Củng cố - hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
1.Củng cố : HS sửa bài.
2.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài mới : Chuẩn bị bài:Ơn tập Học kì II
Sưu tầm một số đề kiểm tra học kì 2 ở các tỉnh để tham khảo
Trang 7Văn bản :
(Trích hồi bốn)
Nguyễn Huy Tưởng
Tuần 36, 37
Tiết 180,181
ƠN TẬP HỌC KÌ II
I Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức : Giúp HS ơn tập phần văn bản, Tiếng việt, tập làm văn học kì II
2 Kĩ năng bài học: Vận dụng tốt kiến thức đã học để làm bài kiểm tra học kì
3 Thái độ : Học nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1/ Giáo viên:
a/ Các PP/ KTDH sử dụng: Vấn đáp, cặp đôi chia sẻ, động não
b/ Phương tiện dạy học: Sgk
c/ Giáo án : thiết kế giáo án trên word
2/ Học sinh: Soạn bài.
III Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Oån định: Kiểm diện HS:
- Lớp 9/3, vắng:
- Lớp 9/4, vắng:
Ngày soạn 30/4/2014
Ngày dạy Lớp - Tiết 93- 94 - 95
-NS: 18/4/2016 ND: / - 9/3 T 9/4 T
Tuần 35
Tiết
171,172
Trang 83 Tổ chức bài mới:
a Giới thiệu bài mới
b Tổ chức hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nắm vững cấu
trúc đề thi học kì II
- Gv hướng dẫn Hs học bài theo những yêu cầu
trong cấu trúc
- Kiểm tra việc học bài của học sinh: cho học
sinh trả bài, làm lại một số bài tập trong sách
giáo khoa học kì II
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh giải đề thi
tham khảo
- Gv hướng dẫn HS giải các đề thi năm học
2010-2011, 2011-2012
Hướng dẫn HS tham khảo các đề ở tài liệu ơn
thi: ơn tập củng cố kiến thức Ngữ văn 9 (NXB
GDViệt Nam)
I Cấu trúc đề thi học kì II( tài liệu kèm theo).
II Giải đề (tài liệu kèm theo)
IV Củng cố - hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
1.Củng cố : HS làm bài tập.
2.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Bài mới : Chuẩn bị Kiểm tra học kì II
- Học bài theo cấu trúc đề thi
- Xem lại bài tập SGK