1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 9 chuẩn kiến thức kỹ năng

92 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Nắm vững các định nghĩa, các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. trong tam giác vuông phụ thuộc vào tỉsố giữa cạnh đối và cạnh kề của góc - GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 7/08/2017

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

- Phát triển tư duy logíc, trí tưởng tượng không gian; biết quy lạ về quen

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, SGV, Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ

- HS : Ôn các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Py-ta-go

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

Đặt vấn đề: Giới thiệu chương trình Hình học lớp 9 Giáo viên nêu yêu cầu

về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán

- Tìm các cặp tam giác vuông đồng

b c

C B

A

3 Bài mới

Trang 2

b' c'

b c

C B

HC

hay b2 = a b'Tương tự có: c2 = a c'

VD1: (Định lí Pytago).

Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền

a = b' + c' do đó :

b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

AH

Trang 3

- GV cho HS làm ?1

HA

HB CH

C B

=3,375 mVậy AC = AB + BC = 3,375 + 1,5 = 4,875m

Bài 1:

a) AB = 6; AC = 8 Tính BH , CH Theo Pytago : BC2 = AB2 + AC2  ( x + y )2 = 62 + 82  x + y = 6  2 8 2 = 10

62 = x(x + y)  x =

10

6 2 = 3,6

y = 10 - 3,6 = 6,4

b) 122 = x 20  x =

20

12 2 = 7,2

- Chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Tuần 2 Ngày soạn: 14/08/2017

Trang 4

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾP)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố định lý 1, 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1- SGK

1 1 1

c b

viên

2 Kỹ năng

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

- Tư duy linh hoạt, mềm dẻo

bc = ah (3)

Cách 1: C/M : AC AB = BC AH

Trang 5

C B

A

GVĐVĐ: Từ bc = ah 

c b

h  

- Yêu cầu HS phát biểu thành lời (đó

là nội dung định lí 4)

- GV yêu cầu HS làm VD3

- Căn cứ vào gt, tính h như thế nào ?

- Theo công thức tính diện tích tam giác:

SABC =

2

2

.AB BC AH AC

 AC AB = BC AHhay b.c = a.h

A = H = 900 B chung  ABC HBA (g.g)

b c h

c b

h  

8 6

6 8 8

1 6

Trang 6

h

8 6

C B

10

8 6 10

8 6 6 8

8 6

2

2 2 2 2

2 2

C B

A

- Yêucầu đại diện nhóm lên trình bày

- HS : C1: Tớnh chiều cao ứng với cạnhhuyền theo hệ thức 3: bc = ah hay

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 7

4 3

B A

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

- Tư duy linh hoạt, mềm dẻo

- Nêu hệ thức 1, 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nêu hệ thức 3, 4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

3 Bài mới:

Gv yêu cầu sh vẽ hình ghi gt ; kl:

Trang 8

? ?

2 1

B A

Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận

của bài toán

x

O

b a x

Gv: Hình8: Dựng tam giác ABC có AO

là đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta

suy ra được điều gì?

AB AC AH

Theo cách dụng

ta giác ABC cóđường trungtuyến AO ứng với Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do đótam giác ABC vuông tại A Vì vậy ta

có AH2 = HB.HChay x2 = a.b

Cách 2:

Theo cách dụng ta

x O

Trang 9

sao ?

Hs: Tam giác ABC vuông tại A ,vì theo

định lí „ trong một tam giác có đường

trung tuyến úng với một cạnh bằng nữa

cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác

vuông.

?Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra

được điều gì

Gv: Chứng minh tương tự đối với hình 9

Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng

giác DEF có đường trung tuyến DOứng với

Cạnh EF và bằng nữa cạnh đó, do đótam giác DEF vuông tại D Vì vậy ta

có DE2 = EI.IF hay x2 = a.b

Trang 10

y

x

x 2

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

- Tư duy linh hoạt, mềm dẻo

- HS1: Chữa bài tập 3 (a) <Tr.90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh trong bài làm

- HS2: Chữa bài tập 4 (a) <Tr.90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng minh

3 Bài mới: ( 31 phút)

a) ? Tìm x là tìm đoạn thẳng nào trên

hình vẽ

Hs: Đường cao AH

? Để tìm AH ta áp dụng hệ thức nào

Hs : Hệ thức 2

Gv: Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện

b) Tính x và y là tính yếu tố nào trong

tam giác vuông?

Trang 11

- Để chứng minh tam giác DIL cân ta

cần chứng minh hai đường thẳng nào

đổi mà DL ,DK là cạnh góc vuông của

tam giác vuông nào?

gì? Hãy suy ra điều cần chứng minh?

Mặt khác trong tam giác vuông DKL có

DC là đường cao ứng với cạnh huyền

Trang 12

- GV chốt lại cách làm các bài tập đã chữa trên lớp.

- Khắc sâu biểu thức tính cạnh và đường cao trong tam giác vuông

5 Hướng dẫn về nhà: (1 ph).

- Thường xuyên học các hệ thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập

- Đọc và nghiên cứu trước bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

Ngày soạn: 21/08/2017

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nắm vững các định nghĩa, các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu

.- GV chỉ vào tam giác vuông ABC Xét

góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh

huyền, cạnh đối như SGK

- Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào ?

- Ngược lại khi hai tam giác vuông

đồng dạng có các góc nhọn tương ứng

bằng nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ

số giữa cạnh đối với cạnh kề là như

nhau

Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số

này đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn

C

Trang 14

trong tam giác vuông phụ thuộc vào tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc

- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số

lượng giác của  như SGK

- Yêu cầu HS tính

- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy

giải thích: Tại sao tỉ số lượng giác của

góc nhọn luôn dương ?

Tại sao Sin < 1 ; Cos < 1

GV hướng dẫn HS tìm ra mối liên hệ:

AB AC

 AC = AB  ABC vuông cân

  = 450.b) B =  = 600  C = 300. AB = BC2

 BC = 2AB; Cho AB = a  BC = 2a

Cạnh đối Cạnh kềtan = ; Cot =

Cạnh kề Cạnh đối

Nhận xét: Trong tam giác vuông có góc

nhọn α độ dài hình học các cạnh đềudương và cạnh huyền bao giờ cũng lớnhơn cạnh góc vuông nên tỷ số lượng giáccủa góc nhọn luôn dương và

Trang 15

*Ví dụ 1:

BC = a 2 a2 = 2a 2 a 2

a

a AB AC

Cos600 = BC AB = 21Tan600 = AC AB = 3

Cot600 = AC AB =

2 3

4 Củng cố: (10 ph)

- Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn 

- Làm bài tập 10 (SGK – T76)

5 Hướng dẫn về nhà: ( 2 ph)

- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450 , 600

- Làm bài tập: 11 <Tr 76 SGK> ; 21 , 22 <Tr 92 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

60 0

3

a

Trang 16

C B

A

§2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t.t)

-GV tranh vẽ hình 19 ;phiếu học tập ;thước kẻ

- HS Ôn tập 2 góc phụ nhau và các bước giải bài toán dựng hình

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

? Cho hình vẽ :

Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau?

Trang 17

C B

-Các cặp tỉ số bằng nhau: sin = cos ;cos = sin

tan = cot ;cot = tan

3.Bài mới :

GV giữ lại kết quả kiểm tra bài của ở

bảng

? Xét quan hệ của góc  và góc 

? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy

nêu kết luận tổng quát về tỉ số lượng

giác của 2 góc phụ nhau

HS: sin góc này bằng cos góc kia ;tan

góc này bằng cot góc kia

? Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc

2 2

3

3 2

3 3

3

3 2

1

2 2

1 2

được các tỉ số lượng giáccủa nó Vậy

cho 1 trong các tỉ số lượng giác của góc

nhọn ta có thể dựng được góc đó

không

2 Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau sin góc

này bằng cos góc kia,tan góc này bằng cot góc kia

3

Cot300 = tan600 = 3 ;Sin 450 = cos450 = 2

2

tan450 = cot450 = 1Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặcbiệt : sgk

Ví dụ 4

Giải : a) Cách dựng

Trang 18

1,2 0,9

C

B A

-Hướng dẫn thực hiện ví dụ

? Biết sin = 0,5 ta suy ra được điều gì

2

quy bài toán về dựng hình nào

HS: Tam giác vuông biết cạnh huyền

bằng 2 đ.v và 1 cạnh góc vuông bằng 1

đ.v

?Em hãy nêu cách dựng

? Em hãy chứng minh cách dựng trên là

?Để tính được các tỉ số lượng giác của

góc B trước hết ta phải tính độ dài đoạn

thẳng nào ?( Cạnh huyền AB)

? Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu

HS: Định lí Pitago do tam giácABC

vuông tại C và AC = 0,9m ;BC = 1,2m

? Biết được các tỉ số lượng giác của góc

B ,làm thế nào để suy ra được tỉ số

lượng giác của góc A

B A

-Dựng góc vuông xOy-Trên Oy dựng điểm A sao cho OA=1 -Lấy A làm tâm ,dụng cung tròn bánkính bằng 2 đ.v cung tròn này cắt Ox tại

của bài toán

Trang 19

sin52030/=cos37030/cot820 =tan80 ;tan800 =cot100

- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Vận dụng các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liênquan

3 Thái độ

- Yêu thích bộ môn, làm việc cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận

- Tư duy linh hoạt, mềm dẻo

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

Trang 20

Thước thẳng, com pa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.

- HS: Thước thẳng, com pa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

?Cho tam giác ABC vuông tại A

Tính các tỉ số lượng giác của góc B rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc C

3 Luyện tập

5 ta suy ra đượcđiều gì ?

- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựngđiểm A sao cho OA = 3.Lấy A làmtâm ,dựng cung tròn bán kính bằng 5đ.v.Cung tròn này cắt Õ tại B

- Khi đó :OBA =  là góc nhọn cầndựng

- Khi đó :OBA =  là góc nhọn cầndựng

Trang 21

x A

? Hãy chứng minh cách dựng trên là

biết thêm TSLG nào của góc B(sinB)_

?Biết cosB=0,8;làm thế nào để tính sinB

 tanC =cossinC C 0,60,843

Và cotC = cossinC C 0,60,834

3

;cot = 3

4

4 Bài tập 17

Trang 22

HS: Đoạn AH

? Làm thế nào để tính AH

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 23

C

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc

của 1 tam giác vuông

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong

thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi

HS: Bảng số ; máy tính bỏ túi ;Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các

hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ;AB = c

b) b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B

b = c tan B = c cot C ;c = b=tan C= =b cotB

3 Bài mới

- GV giữ lại hình vẽ và kết quả kiểm tra

bài cũ ở bảng

? Em hãy nêu kết luận tổng quát từ các

kết quả trên

I CÁC HỆ THỨC 1.Định lí : sgk

Trang 24

34 0

C

? B

A

-GV tổng kết lại và giới thiệu định lí

? Giả sử AB là đoạn đường máy bay lên

tronh 1 ,2 phút thì độ cao máy bay đạt

được sau 1,2 phút là đoạn nào

? Giả sử BC là bức tường thì khoảng

cachds từ chân chiếc cầu thang đến bức

tưòng là đoạn nào

HS: Đoạn AB

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam

giác vuông ABC và có quan hệ thế nào

b) b = c tan B = ccot C ;c = b=tan C=

? Chiều cao của tháp là đoạn nào trên hình vẽ ( hs: AB)

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan hệ thế

? Vậy AB được tính như thế nào

A

Trang 25

Vậy chiều aco của tháp là 58m

- Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trongtam gíac vuông đó

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học theo vở ghi và SGK

- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 26

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG(t.t)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác

vuông

-HS hiểu được thuật ngữ “tam giác vuông” là gì ?

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông.

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới

-GV giải thích thuật ngữ “tam giác

vuông” (Giải tam giác vuông là tìm tất

cả các cạnh và góc còn lại khi biết trước

hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

II ÁP DỤNG GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

Trang 27

45 0

? 10

A

vuông)

? Em hãy tính a theo 2 cách trên.

b)Góc nhọn B được tính như thế nào

? Nếu biết b hoặc c ta có thể tính cạnh

còn lại bằng cách nào nữa

HS: b = ctan B= c cot C;c = b tan C = b

cot C

d) Góc nhọn B được tính như thế nào

HS: Tính tan B rồi suy ra góc B

? Góc nhọn C được tính như thế nào

vậy :B= 600 ;c = 10 3

3

(cm)b)

sin

b

B= 10 0 10 : 2 10 2 sin 45  2 

Vậy B=450 b = 10cm ;a = 10 2

c)

Gt ABC;A = 900 B=350;a = 20cm

Trang 29

B

A

 C

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc

nhọn- các hệ thưc giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

2.Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên

quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II CHUẨN BỊ

GV: Thước kẻ ; máy tính bỏ túi; tranh vẽ hình 31 ;32

HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, các hệ thức giữacác cạnh và góc trong tam giác vuông.máy tính bỏ túi; bảng số

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ :

HS: -AB chiều cao của cột đèn

-AC bóng của nó trên mặt đất

? Góc  cần tìm quan hệ thế nào với

AB

HS: góc đối của AB

? Độ dài 2 cạnh góc vuông AB,AC đã

tan = AB

GV treo tranh vẽ hình 32

? Xác định chiều rộng của khúc sông và

đoạn đường chiếc đò đi

1.Bài tập 25

AB=7m;AC=4m

KL ?Chứng minh:

Trang 30

HS: -AB chiều rộng của khúc sông

-BC đoạn đường chiếc đò đi

? Góc  cần tìm quan hệ thế nào với

AB

HS: Kề với cạnh AB

? Độ dài cạnh huyền BC và cạnh kề AB

-HS vẽ hình ghi giả thiết ,kết luận

- GV hướng dẫn chứng minh

? Em hãy xác định chiều rộng khúc

sông và quảng đường thuyền đi

HS: -AB chiều rộng khúc sông

- BC quảng đường thuyền đi

?Quảng đường thuyền đi được tính như

A

Trang 31

Tuần 7 Ngày soạn: 19/9/2017

§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I M ỤC TI ÊU

1.Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên

điểm cao nhất của nó

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ

GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34

HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút

III HOẠT ĐỘNG D ẠY H ỌC

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ :(không thực hiện )

3 Bài mới : * LÍ THUYẾT ( 10 phút )

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

- GV treo tranh vẽ sẵn hình 34 lên

bảng

-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều

cao của 1 tháp mà không cần lên đỉnh

của tháp

-GV giới thiệu: độ dài AD là chiều cao

của 1 tháp mà khó đo trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới

nơi dặt giác kế

? Trong hình vẽ trên theo em những

yếu tố nào ta có thể xác định trực tiếp

- Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp

1 khoảng bằng a

- Đo chiều cao của giác kế (OC = b)

- Đọc trên giác kế số đo góc AOB =

a O

D C

B A

Trang 32

- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

BÁO CÁO THỰC HÀNH -TIẾT 13 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP

Xác định chiều cao (hình vẽ ) Đo cột cờ ở trường THCS Bình Minh

* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:

- điển chuẩn bị dụng cụ 2 điểm

- Ý thức kĩ luật 3điểm

- KĨ năng thực hành 5 điểm

2 Học sinh thực hành

- GV đưa hs tới địa điểm thực hành và phân công vị trí từng tổ

- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ ,nhắc nhở ,hướng dẫn thêm cho hs

- Mỗi tổ cử 1 thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ saukhi thực hành xong các tổ tiếp tục vào lớp để hoàn thành và báo cáo

3 Hoàn thành báo cáo -Nhận xét -đánh giá

- Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung

+ Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể ,Căn cứ vào đó GV đánh giá cho điểm thực hành của từng tổ

-Các tổ tính điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

Trang 33

-GV thu báo cáo thực hành của từng tổ

-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra ,nêu nhận xét - đánh giá vàcho điểm thực hành từng tổ

4 Hướng dẫn về nhà:

Tiết sau tiếp tục thực hành

IV RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 14 Ngày soạn: 19/9/2017

Ngày dạy:

THỰC HÀNH

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:HS biết xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm ,trong đó có 1

địa điểm khó tới được

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ

GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34

HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ :(không thực hiện )

3. Bài mới : * LÍ THUYẾT

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

-GV treo tranh vẽ sẵn hình 35 tr 31 lên

bảng

-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều

rộng của 1 khúc sông mà việc đo đạc

chỉ tiến hành tại 1 bờ sông

+ Hướnh dẫn : Ta coi 2 bờ sông song

song với nhau Chọn 1 điểm B phía bên

kia sông làm mốc ( thường lấy 1 cây

-Lấy điểm A bênnày sông sao cho

AB vuông góc vớicác bờ sông

Ta có :Tam giác ABC vuông tại A và AC

 x C B

A

Trang 34

?Tại sao ta có thể coi AB là chiều rộng

của khúc sông

HS : Vì 2 bờ sông coi như song song và

AB vuông góc với 2 bờ sông .Nên

chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB

= a

ACB= 

* THỰC HÀNH

- Đo chiều rộng con sông trước cổng trường (GV: chỉ điểm mốc )

- Các bước thực hiện như tiết 13

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 35

Tuần 8 Ngày soạn:26 /9/2017

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn và tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- GV: SGK, SGV, Thước thẳng, máy tính bỏ túi, Bảng phụ

- HS: SGK, Thước thẳng, máy tính bỏ túi Làm câu hỏi ôn tập chương I

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

- GV yêu cầu hS điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc

1.Công thức về cạnh và đường cao trong tam

A

h H

Trang 36

- GV yêu cầu hS điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

?Cho  và  là hai góc nhọn phụ nhau

khi đó :

sin = ;cos =

tan = ;cot =

Hãy điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

? Cho góc nhọn  Ta còn biết những

tính chất nào của các tỉ số lượng giác

HS: Kết quả trả lời như ghi bảng

? Khi  tăng từ 00 đến 900 thì nhưng tỉ

số lượng giác nào tăng Những tỉ số

lượng giác nào giảm

HS: Khi  tăng từ 00 đến 900 thì sin

và tan; cos và cot giảm

AB

 

AB cotg

AC

 

3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

a.Cho  và  là hai góc nhọn phụ nhausin = cos ;cos = sin

tan = cot ;cot = tan

b Các tính chất khác0<sin <1; 0<cos<1Sin2  +cos2  =1

 ;cos và cot giảm

4 Bài tập Bài tập 33:

A

C B

Trang 37

? Đường cao AH được tính như thế nào

?Vậy đường cao ứng với cạnh BC của 2

HS: đường cao ứng với cạnh BC của 2

? Lúc đó điểm M nằm trên đường nào

HS :Mnằm trên 2 đường thẳng song

song với BC và cách BC 1 khoảng bằng

-HS thảo luận nhóm và đại diện nhóm

trình bày bài giải

+ Kết quả như nội dung ghi bảng

chung và diện tích bằng nhau

AHVậy:Mnằm trên 2 đường thẳng songsong với BC và cách BC 1 khoảng bằng

Trang 38

- Luyện kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tra hoặc tính các tỉ sốlượng giác, số đo góc.

-HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I

+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Ôn tập

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi 3 và

hình vẽ 37

+ HS làm câu hỏi 3 bằng cách điền vào

dấu ( ) của phần 4 “ Tóm tắt các kiến

thức cần nhớ “

Kết quả của học sinh như phần nội dung

ghi bảng

? Hãy trả lời câu hỏi 4:Để giải 1 tam

giác vuông ta cần biết điều gì

HS: Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2

? AC Được tính như thế nào

HS:-AC là cạnh góc vuông của tam giác

vuôngABC

A Lí thuyết 1.Các hệ thức về

vuông

1) b= a.sin B= a.cos C

c = a.sinC =a.cosB2) b = ctan B = c cot C

C = b tanC = b cot B

* Chú ý : Để giải 1 tam giác vuông cầnbiết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn

B Bài tập : Bài tập 40:

Ta có : AC là cạnh gócvuông

vuôngABC Nên :AC = AB tan B =

30 tan 500

c

b a

C B

Trang 39

- AC = AB tan B

GV tre bảng phụ ghi đề bà và hình vẽ

? Khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền là

doạn nào trên hình vẽ

HS : Đoạn AB

? Đoạn AB được tính như thế nào

HS:AB =IB -IA

-GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

và đại diện các nhóm lên dựng hình

? Biết sin =0,25 ta suy ra được điều gì

bài toán về dựng hình nào

HS : vuông ABC với A=900;AB

CD = AD + AC =1,7 +21 = 22,7 (m)

Bài tập 38:

Ta có : IB là cạnh gócvuông của tam giácvuôngIBK

=900

- Trên Aydựng điểm Bsao cho AB =1

dựng

3.Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập lí thuyết và bài tập của chương I

- Chuẩn bị giấy và dụng cụ học tập để tiết sau kiểm tra

y

x C

B

A

1

 1

y

x C

B

A

Trang 40

-Làm bài tập 41, 42

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Ngày đăng: 28/08/2017, 19:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - Giáo án hình học 9 chuẩn kiến thức kỹ năng
Hình v ẽ (Trang 10)
Hình vẽ 37 - Giáo án hình học 9 chuẩn kiến thức kỹ năng
Hình v ẽ 37 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w