1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 9 học kì II

51 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018TUẦN 20 CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN GÓC Ở TÂM -SỐ ĐO CUNG I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: -HS nắm được định nghĩa góc ở tâm và cung bị chắn -HS thấy đư

Trang 1

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

TUẦN 20

CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

GÓC Ở TÂM -SỐ ĐO CUNG

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -HS nắm được định nghĩa góc ở tâm và cung bị chắn

-HS thấy được sự tương ứng giữa số đo(độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong truờng hợp cung nhỏ hoặc cunng nữa đường tròn và biết suy ra số đo của cung lớn

-HS bết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn căn cứ vào số đo của chúng

-HS hiểu định lí về cộng số đo 2 cung

2.Kĩ năng: HS nhận biết được góc ở tâm bằng thước đo góc ;Biết so sánh 2 cung

trên 1 đường tròn và chứng minh được định lí về cộng 2 cung

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV:thước thẳng ,compa thước do góc -Bảng phụ vẽ hình 1 ,3

HS:thước thẳng ,compa thước đo góc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1.Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

* Giới thiệu chương :GV giới thiệu các nội dung chính của chương III

3.Bài mới :

GV treo bảng phụ vẽ hình 1sgk để HS

quan sát

? Đỉnh của ·AOBcó đặc điểm gì

HS: Trùng với tâm của đường tròn

GV giới thiệu “·AOB là góc ở tâm”

? Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung

HS: 2 cung :AmBAnB

? Hãy chỉ ra cung bị chắn ở hình 1a(AmB

2.Cung bị chắn :là cung nằm bên trong

góc

II Số đo cung : 1.Định nghĩa (sgk)

-sđ ABnhỏ=sđ·AOB=α-Số đo của cunng 1

2đường tròn =1800

Trang 2

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

?Vì sao ·AOBAmB có cùng số đo

HS: Vì ·AOB chắn AmB

? Từ kết quả trên hãy suy ra cách tính số

đo cung»AB nhỏ

? Số đo của cunng 1

2đường tròn bằngbao nhiêu? Vì sao

? Số đo cung lớn AB bằng bao nhiêu? vì

?·AOB bằng tổng của những góc nào

HS:·AOBAOC COB+ ·

?·AOBAOC COB;· chắn cung nào

III So sánh hai cung:

1.AB=CD⇔sđAB=sđCD.2 AB>CD⇔sđAB>sđCD.Điều kiện :2 cung đang xét phải thuộc 1đường tròn hoặc 2 đường tròn bằng nhau

IV.Cộng 2 cung:

Định lí : sgk

C

B O

?Làm thế nào để tính tOy yOs» ?· ?

HS:tOy=sOx=400(đ đ) và yOs=xOt=1400(đ đ)

t

s

y x

Trang 3

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- HS được củng cố các dịnh nghĩa :góc ở tâm ,số đo cung

-HS biết so sánh 2 cungvà vận dụng được định lí về cộng 2 cung dể giải bài tập

2.Kĩ năng:

-HS bết phân chia trường hợp để tiến hành chứng minh ,biết khẳng định tính đúngdắn của 1 mệnh đề,khái quát bằng 1 chứng minh và bác bỏ 1 mệnh đề khái quát bằng 1 phản VD

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Thước thẳng ,compa,thước đo góc ,Bảng phụ ghi đề bài tập và bài giải cuả 1

số bài

HS:: Thước thẳng ,compa,thước đo góc và làm bài tập về nhà

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

GV treo bảng phụ vẽ hình 7 sgk và yêu

cầu hs ghi giả thiết kết luận của bài toán

? Từ gt/: OA=AT và ·OAT =900 ta suy ra

được điều gì

HS:∆OAT vuông cân tại A

?∆OAT vuông cân tại A ta suy ra dược

điều gì

·AOT = 45 0 ⇒ ·AOB= 45 0(do O,B thẳng

hàng)

?Số đo của cung lớn AmBđược tính như

thế nào?căn cứ vào đâu?

HS:sđAnB=3600 -sđAmB=3600-·AOB

=3600-450=3150(định nghĩa số đo cung )

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 6 gtr 69

sgk và yêu cầu h/s đọc đề vẽ hình ,ghi

gt/ ,kết luận

?Góc ở tâm tạo bởi 2 trong 3 bán kính

OA,OB,OC là những góc nào

HS:AOBBOC COA

?Em hãy nêu các cách tính số đo của các

HS:AB;BC;CAABC;BCA;CAB

?Hãy nêu cách tính số đo của các cung

GV treo bảng phụ ghi đè bài tập 8tr 70

sgk và yêu cầu HS thảo luận nhóm

Nên AOB=BOC=COA

=1200

b)Ta có :sđAB=sđBC=sđCA=1200

Suy ra :sđABC=sđBCA=sđCAB=3600

-1200=2400

Bài tập 7 tr 69sgk:

a) Ta có :Oµ1=O¶2

(đđ)

Vậy: số đo AM=sđCP= sđBN=sđDQb)AM =DQ;CP=BNAQ ND BP NC=» ;» =»c)¼AMQ MAD NBC BNP=¼ ;¼ =¼

A

2 1

B O C D

Q

N M A

Trang 5

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

-Nhóm 3,4 trường hợp điểm C nằm trên

cung lớn AB

Các nhóm nêu phương pháp giải và đại

diện các nhóm lên trình bày ở bảng

4 Củng cố : Giáo viên ôn tập kiến thức cho học sinh.

5.Hướng dẫn về nhà:-Xem kĩ các bài tập đã giải

-Làm thêm các bài tập ở sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bình Minh, ngày tháng năm 2018

LÃNH ĐẠO DUYỆT

TUẦN 21

Trang 6

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :HS biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây”và “dây căng cung”

-HS phát biểu được các định lí 1,2 và hiểu được vì sao cá c định lí 1,2 chỉ phátbiểu đối với các cung nhỏ trên 1 đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các định lí trên vào giải 1 số bài tập liên quan 3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Thước thẳng ,compa, Bảng phụ vẽ sẵn hình 9,10,11 SGK

HS: Thước thẳng ,compa,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

? Hãy vẽ 1 đường tròn tâm O rồi vẽ 2 cung bằng nhau ABCD?So sánh số đo của 2góc ở tâm chắn ABCD

* Trả lời :Vì AB=CD (gt/)

Nên sđ AB=sđCD(so sánh 2 cung)

Do đó :·AOB COD= · ( Quan hệ giữa góc ở tâm và cung bị chắn )

* Đặt vấn đề: Ở tiết học trước các em đã so sánh 2 cung thông qua

việc sso sánh số đo của chúng Ngoài cách trên chúng ta còn có cách

nào khác để so sánh 2 cung không? Có thể chuyển việc so sánh 2 cung

sang việc so sánh 2 dây và ngược lại có được không?Tiết học hôm nay các em cùng côtìm hiểu vấn đề này

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

GV treo bảng phụ vẽ hình mở đầu bài

học và giới thiệu cụm từ “cung căng

dây”và “dây căng cung”

GV giữ nguyên phần bài cũ ở bảng

? Hãy so sánh 2 dây AB và CD

HS:

? Nếu AB=CD thì AB có bằng CD không

AOB COD

∆ = ∆ (c.g.c)⇒AOB COD= ⇒ AB=CD

? Hãy phát biểu các kết luận trên trongn

Ta có: AOB COD= (do AB=CD)

⇒ ∆AOB= ∆COD(c.g.c)

⇒ AOB COD= ⇒AB=CD

Vậy AB=CD⇔AB=CD

Định lí 2:sgk

O D

B

C A

O D

B C A

Trang 7

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

?Hãy so sánh »AB»CD của (O) và (O/)

O / O

D C

HS:AB//CD⇒EF⊥AB và CD tại trung

điểm của AB và CD theo quan hệ ⊥giữa

đường kính và dây

?Hãy trình bày bài giải

HS :nội dung ghi bảng

? Hãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt, kl bài 12

HS :nội dung ghi bảng

?Để c/m OH>OK ta chứng minh điều

gì ?Căn cứ vào đâu

HS:BD>BC theo liên hệ giưa dây và

khoảng cách từ tâm đến dây

Căn cứ vào đâu để c/m BD>BC

HS: Căn cứ vào gt và bđt tam giác :

trường hợp 2 cung dang xét phải nằm trên

1 đường tròn hay 2 đường tròn bằng nhau

⇒EF là trục đối xứng của hình thangABCD

⇒Hình thang ABCD cân ⇒AC=BDVậy :»AC BD

Bài tập 12 tr 72 sgk

Ta có :BD=BA+AD

Mà AD=AC (gt)Nên BD=BA+AC>BC(bất đẳng thức tamgiác)

Vậy OH >OK và BD BC» > »

O C

D B A

O

F K

H E

D C

B A

O

F K

H E

D C

B A

O K

H

D

C B

A

Trang 8

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

4 Củng cố : Giáo viên cho hs làm bài tập 11sgk

5.Hướng dẫn học ở nhà :

-Học thuộc bài ,Xem kĩ các bài tập đã giải

-Xem bài 13 như 1 định lí để áp dụng giải bài tập về sau

-Làm bài 10,11,14,sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM

O' O

B A

AOB BOC COA= = = =b)sđ»AB = sđ»BC = sđ»CA = 1200

⇒ sđ¼ABC = sđBCA¼ = sđCAB¼ = 2400

Trang 9

C B

A

Bài 14a:

2 1 O

H D

C

B A

≡ I O M

N B A

b) E nằm trên đường tròn đường kính

AD , có O'E = O'A = O'D ⇒∆AED vuôngtại E ⇒·AED = 900

Ta lại có: BC = BD (CMT) nên EB là đường trung tuyến của ∆ECD vuông tại E

⇒ BC = BD = EB Vậy »EB BD= » hay B là điểm chính giữa

cung ¼EBD

Bài 12

a) chứng minh : OH > OKTrong ∆ABC có : BC < BA + AC

Mà AC = AD nên BC < BA + ADHay BC < BD Theo đlí về dây cung và khoảng cách đến tâm ta có OH > OKb) Vì BC < BD nên »BC BD< »

Bài 14 a:

a) Ta có: »DA DB= » (gt) ⇒ DA = DB (đlí liên hệ giữa dây và cung)

Lại có: OA = OB = R nên CD là đường trung trực của AB ⇒ HA = HB

* Mệnh đề đảo : Đường kính đi qua trung

điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy

? Mệnh đề đảo này không đúng vì khi dây

đó là đường kính

? Điều kiện để mệnh để đảo đúng là dây

đó không đi qua tâm

*Chứng minh mệnh đề đảo đã sửa:

∆OAB cân (OM = ON = R)

Có HA = HB (gt) ⇒ OH là đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác của góc ·AOB ⇒µ ¶

Bình Minh, ngày tháng năm 2018

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 10

1.Kiến thức :Học sinh nắm được định nghĩa góc nội tiếp

-HS nắm được định lí và các hệ quả về số đo của góc nội tiếp

2.Kĩ năng:HS nhận biết được các góc nội tiếp trên 1 đường tròn ,chứng minh

được định lí về số đo góc nội tiếp và các hệ quả của định lí

HS vận dụng về số đo của góc nội tiếp và các hệ quả của định lí vào giải 1 số bài tập liên quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Thước thẳng compa thước đo góc ,Bảng phụ vẽ các hình 13,14,15

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

? Cho hình vẽ sau:

Hãy tìm mối liên hệ giữa số đo của góc ABC và sđ của góc BOC

* Trả lời :Ta có BAC là góc ngoài của ∆cân BOC

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC

SINH

NỘI DUNG GHI BẢNG

-GV giữ lại hình vẽ và giới thiệu BAC

góc nội tiếp chắn BC

?Vậy góc nội tiếp là gì

HS:nêu như định nghĩa tr 72 sgk

A

Trang 11

?Nêu mối quan hệ giữa BACBOC

HS:BAC=12·BOC(bài cũ )

?BOCthuộc loại góc nào đã học?Hãy

?Hãy tìm mối liên hệ giữa góc ở tâm và

góc nôi tiếp cùng chắn DC?Nêu kết luận

?Hãy nêu căn cứ để kiểm tra

HS:Nêu các hệ quả cuả góc nội tiếp

?Hãy so sánh và chỉ rõ căn cứ

HS:Nêu hệ quả 2 của góc nội tiếp

Ta có·BOClà góc ngoài của tam giác cânAOB Do đó :BOC=2BAC

Vậy BAC=1/2BOC= 

Bài tập 15 tr 74 sgk

a) Đúng b) Sai

Bài tập 18 tr 75 sgk

PAQ PBQ PCQ= = (cùng chắn PQ)

A O C B

Trang 12

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

5.Hướng dẫn học ở nhà:

-Học thuộc bài -chứng minh được định lí và các hệ quả

-Xem kĩ các bài tập đã giải

-Làm bài 19,20,21,22.sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố về số đo của góc nội tiếp và các hệ quả

2 Kỹ năng : Học sinh vận dụng được dịnh lí và hệ quả vào giải bài tập.

3 Thái độ : Học sinh nghiêm túc , tích cực chủ động trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Gv: Compa thước kẻ , phấn màu:

Hs: Com pa, thước kẻ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lí và hệ quả của góc nội tiếp?

Đặt vấn đề: Các em đã nắm vững định lí và hệ quả của góc nội tiếp Tiết học

hôm nay các em được vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập liên quan

3 Bài mới :

? Hãy đọc đề , vẽ hình, ghi GT,KL bài

toán

HS: (Hình vẽ gt,kl như nội dung ghi

bảng)

? Để cm SH ⊥AB ta cm điều gì

HS: H là trực tâm của tam giác SAB

? Để cm H là trực tâm của tam giác

SAB ta cm điều gì? Vì sao?

N M

A

H S

Trang 13

S NM

C B

Hs: Hệ quả của góc nội tiếp

?Hãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt,kl của bài

2(O/) Nên CBA=ABD=900 theo hệ

quả của góc nội tiếp ⇒đfcm

?Hãy đọc dề vẽ hình ,ghi gt ,kl của bài

HS:Trình bày như nội dung ghi bảng

?Hãy đọc dề vẽ hình ,ghi gt ,kl của bài

Bài tập 20 tr 76 sgk:

O / O

C

B A

MN//BC

MN cắt AC tại S

KL SM=SC

Chứng minh:Ta có:SMC=12sđNCSCM =12

MA(đinhỵ lí về sđ của góc nội tiếp )

Ta lại có :NC=MB(Do MN//BC)Và:MA=MB(gt)

Do đó :NC=MASMC=SCM

Trang 14

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

HS:Tam giác MSC cân tại S

?Để c/m Tam giác MSC cân tại S ta

Bình Minh, ngày tháng năm 2018

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 15

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

TUẦN 23

GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức :HS nắm được khái niệm và định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

2.Kĩ năng:HS biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh định lí và

áp dụng được định lí vào giải 1 số bài tập liên quan

3.Thái độ: HS nghiêm túc , tự giác tích, cực chủ động trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Bảng phụ vẽ hình ,compa,thước thẳng ,thước đo góc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểmtra bài cũ :

? Cho (O);Góc nội tiếp ACBvà góc ở tâm AOB

Tính số đo của mỗi góc ?

* Trả lời :-· 1

2

ACB= sđAB

-AOB=sđAB

* Đặt vấn đề: Nếu ta nối AB và vẽ thêm tia tiếp tuyến Ax thì ta lại có thêm 1 loại góc

liên hệ với đường tròn Góc xAB có tên gọi là gì và sđ của góc xABcó quan hệ gì với

sđ Cung AmB.Tiết học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu vấn đề này

3.Bài mới :

GV giữ nguyên hình vẽ bài cũ và giới

thiệu: “xAB là góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung”

?Hãy nhận xét và nêu đặc điểm của góc

HS: nhận xét như nội dung ghi bảng

?Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

có phải là trường hợp đặc biệt của góc nội

tiếp không

HS: Phải (đó là trường hợp đặc biệt của

góc nội tiếpkhi 1 cát tuyếnh trở thành tiếp

HS:sđBA=600 ;sđBA=1800 ;sđBA=2400

I.Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:

-Đỉnh nằm trên dường tròn -Một cạnh là một tia tiếp tuyến còn cạnhkia chứa dây cung

VD:xABlà góc tạo bởi tia tia tiếp tuyến vàdây cung

II.Định lí : SGK Chứng minh : 1) Tâm O nằm trên 1 cạnh của góc :

x

O C

B A

x

O

B A

Trang 16

AB=1800 (cung 12(O))⇒ BAx=12sđAB

?Hãy trình bày chứng minh.

HS: trình bày được như nội dung ghi bảng

GV treo bảng phụ vẽ hình trường hợp 2

?Để tính sđ BAxcần tìm mối liên hệ giữa

BAx với các loại góc đã biết sđ rồi kẻ

?AOH được tính nhờ đâu

HS:∆AOB cân tại O⇒Đường cao AH

đồng thời là phân giác

AOH=1

2 AOB=1

2sđABBAx=1

2sđAB-Trường hợp 3 :Bài tập về nhà:

GV giữ nguyên phần hình vẽ bài cũ

?Hãy so sánh ACBxAB

HS:ACB=xAB(vì cùng 12sđAmB)

?Hãy phát biểu kết quả trên trong trường

HS: Như nội dung ghi bảng

?CBA thuộc loại góc nào đã học? và chắn

cung nào

HS:Góc nội tiếp chắn CA của (O)

Ta có :BA⊥Ax(tính chất của tiếp tuyến )→

BAx=900

Ta lại có :sđAB=1800(cung 1

2(O))Vậy :BAx=12sđAB

2) Tâm O nằm bên ngoài góc

Kẻ OH⊥AB

Ta có :BAx=AOH(cùngphụ với OAH )

Ta lại có ::∆AOB cântại O(OA=OB=b/k)Nên đường cao OHđồng thời là phân giác

Do đó :BAx=12 AOB=12sđABVậy :BAx=12 AB

III.Hệ quả:SGK

BAx=BCA(cùng chắncung AB)

B

A

H x

O

B A

x

C

O

B A

D

O / 2 1 O

B C A

Trang 17

HS:A1=A2(đ đ) suy ra CBA=DBA

Tương tự :ABD=A2(cùng chắn AD của (O/ )

Mà A1=A2(đ đ)Vậy CBA=DBA

5 Hướng dẫn học ở nhà :

-Học thuộc và chứng minh được định lí hệ quả

-Xem kĩ các bài tập đã giải

-Làm bài tập 31 ,32,33,34,35.sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức :HS được củng cố định lí hệ quả về số đo của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

2.Kĩ năngHS được vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập liên quan 3.Thái độ: HS nghiêm túc , tự giác tích, cực chủ động trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV : Com pa ,thước thẳng

HS; Làm các bài tập về nhà tiết trước

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số : 9A 9B

2.Kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu định lí hệ quả về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

.Vẽ hình minh hoạ

* Trả lời :SGK

Trang 18

B A O

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

* Đặt vấn đề: Các em đã nắm vững định lí hệ quả về số đo của góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung Tiết học hôm nay các em được vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập liên quan

3.Bài mới :

?Hãy đọc đề vẽ hình ghi gt,kl của bài

toán

HS: Như nội dung ghi bảng

?·BAC Thuộc góc nào đã học

HS: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

HS:AB,AC: tiếp tuyến Suy ra tam giác

BAC cân tại A.Suy ra ABC=BCA=300 ⇒

·BAC Hoặc sử dụng định lí tổng số đo

? Hãy trình bày chứng minh

HS: Trình bày được như nội dung ghi

tAB=ACB( cùng chắn ABTheo hệ quả )Nên AMN=ACB

A

T

M

Trang 19

HS: Như nội dung ghi bảng

?Hãy trình bày bài giải.

HS: Trình bày như nội dung ghi bảng

Bình Minh, ngày tháng năm 2018

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 20

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

TUẦN 24

GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

GV: Com pa, thước thẳng ,máy chiếu

HS: : Com pa, thước thẳng và ôn tập định lí về số đo của góc nội tiếp ,góc ngoại tiếp của tam giác

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Ta có :ADCDABlà góc nội tiếp của đường tròn (O)

Nên:ADC=12 AmCDAB=12sđBnD

Vậy :DAB ADC+ =

2

sd AmC sd BnD+

* Đặt vấn đề :GV đưa hình vẽ đóng khung ở đầu bài lên máy chiếu và đặt vấn đề sđ

DEBDFB có quan hệ gì với số đo của các cungAmCBnD các em cùng cô tìm hiểu bài học hôm nay

3.Bài mới :

?Hãy vẽ 1 góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn và nêu đặc điểm của góc đó

HS: Vẽ được như nội dung ghi bảng

(GV đưa hình vẽ và kết quả lên máy

chiếu )

?Hãy tính số đo của DFB

HS:Nối AD nhằm liên kết DFB với các

góc nội tiếp chắn AmCBnD

? Nêu quan hệ giữa DFB và tam giác

D

C B

A

Trang 21

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

HS:DFB là góc ngoài của tam giác ADF

? Vậy DFB được tính như thế nào

HS: Kết quả như bài cũ

? Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh ở

bên trong đường tròn không.(gv đưa

hình vẽ và kết quả lên máy chiếu)

? Hãy vẽ 1 góc có đỉnh ở bên ngoài

đường tròn và nêu đặc điểm của góc

-Nhóm 1:Tính số đo của góc trong

trường hợp 2 cạnh đều là 2 cát tuyến

-Nhóm 2: Tính số đo của góc trong

trường hợp 1 cạnh là cát tuyến ,1 cạnh là

tiếp tuyến

-Nhóm 2: Tính số đo của góc trong

trường hợp cả 2 cạnh đều là tiếp tuyến

* GV hướng dẫn HS thực hiện

-Nhóm 1:Nối AB rồi xét quan hệ giữa

góc DAB với ∆EAB

-Nhóm 2: Nối AC rồi xét quan hệ giữa

DAC với ∆AEC

-Nhóm 3: Nối AC rồi xét quan hệ giữa

góc Cax với ∆AEC

_GV lần lượt đưa ra kết quả của mỗi

trường hợplên máy chiếu

? Trong cả 3 trường hợp :sđ của góc có

đỉnh ở bên ngoài đường tròn có quan hệ

thế nào với sđ của 2 cung bị chắn ?Hãy

phát biểu kết quả trên trong trường hợp

II.Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn : 1)Đặc điểm :-Đỉnh ở bên ngoài đường tròn

-Hai cạnh đều là tiếp tuyến hoặc 1 cạnh là cát tuyến ,1 cạnh là tiếp tuyến hoặc 2 cạnh đều jlà tiếp

tuyến

2)Định lí:SGK

C/M: a)Hai

cạnh đều là cát tuyến :

Nối AB

Ta có :DAB là góc ngoài của ∆EAB

⇒ :DAB=DEB+·ABC

⇒ :DEB=DAB-ABC= ¼ ¼

2

sd DnB sd AmC

b).Một cạnh là cát tuyến ,1 cạnh

là cát tuyến :

Nối AC

Ta có : DAC

Là góc ngoài của ∆EAC

DAC=DEC+ACE

DEC=DAC-ACE=

F O

D

C B

A

B

F O

D

C A

E O

D

C A

E O

n

m

C A

Trang 22

-GV đưa hình vẽ và gt,kl lên máy chiếu

?Để chứng minh ∆EAH cân ta chứng minh điều gì

HS:E=H

? EHthuộc loại góc nào đã học? Hãy tính sđ của mỗi góc

HS:EH là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn (O)

sd MA sd NC

H= +

? Căn cứ vào đâu để kết luận E=H

HS: Căn cứ vào Gt:MA=MBNA=NC⇒đfcm

Bài tập 37 tr 82 sgk:

-GV đưa nội dung bài tập ,hình vẽ ,gt,kl lên máy

?ABCvà MCA thuộc loại góc nào đã học?Hãy tính sđ của

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức HS được củng cố các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong

hay bên ngoài đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

2.Kĩ năng: HS biết vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập liên quan 3.Thái độ: HS nghiêm túc , tự giác tích, cực chủ động trong học tập.

C B

A

S

C B

A

Trang 23

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểmtra bài cũ :

? Phát biểu định lí về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn ,góc có đỉnh ở bên

ngoài đường tròn?Vẽ hình minh hoạ

Trả lời :SGK

* Đặt vấn đề :Các em đã nắm vững định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn ,góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn Tiêt shọc hôm nay các em được vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập liên quan

3 Bài mới :

? Hãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt,kl của bài

39

HS: như nội dung ghi bảng

? Để chứng minh ES=EM ta chứng

minh điều gì

HS:∆ESM cân tại E

? Để chứng minh :∆ESM cân tại E ta

chhứng minh điều gì ?

HS:MSE=CME

? MSECME thuộc loại góc nào đã học

HS:MSElà góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn ;CME là góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

? Hãy tính sđ của MSECME ?So sánh

HS:như nội dung ghi bảng

?ABSM thuộc loại góc nào đã học

HS::Alà góc có đỉnh ở bên ngoài(O) ;

BSMlà góc có đỉnh ở bên trong (O)

? Hãy tính sđ của ABSM?Suy ra tổng

A+BSM

HS:Nội dung ghi bảng

?CMN thuộc loại góc nào đã học

HS: Góc nội tiêp sđường tròn

CME là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.⇒CME =12sđ¼ » ¼ (2)

2

sdCB sd BM

Ta lại có :CA=CB(3) do AB⊥CD tại (O)

Từ (1),(2),(3) ⇒ MSE=CME ⇒ ∆ESM cân tại EVậy ES=EM

Bài 41 tr 83 sgk:

C/M:

Ta có:Alà góc có đỉnh ở bên ngoài(O) và

BSMlà góc có đỉnh ở bên trong (O)Nên :

C

B A

N

O S MC

B

A

Trang 24

Giáo án Hình Học 9 Năm học 2017 - 2018

? ãy tính sđ của CMN

HS: Tính được như nội dung ghi bảng

? ừ 2 khẳng định trên hãy suy ra điều

phải chứng minh

HS:Từ (1) và (2)⇒A+BSM=2CMN

? ãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt,kl của bài 42.

HS: Nội dung ghi bảng

? ể chứng minh AP ⊥RQ ta chứng minh

điều gì

HS:AER=900 với E là giao điểm của AP

và QP

?AER thuộc loại góc nào đã học

HS:AER thuộc góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn

? Hãy tính số đo của AER? Suy ra điều

phải c/m

HS: NHư nội dung gi bảng

b)? Hãy nêu cách chứng minh.

HS: Tính sđ CIPPCI? So sánh và kết

luận

?Hãy trình bày bài giải

HS: TRình bay như nội dung ghi bảng

(1) 2

sd AR sdCP CIP= +

2

sd RB sd BP PCI= +

Mà :cung AR=RB; cung CP=BP(3) gt

Từ 1,2,3 ⇒ CIP=PCI ⇒Tam giác CPI cân tại P(đfcm)

Bình Minh, ngày tháng năm 2018

LÃNH ĐẠO DUYỆT

P

I O E

C B

A

Trang 25

1.Kiến thức : Học sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc ,biết vận dụng cặp mệnh đề

thuận đảocủa quỹ tích để giải toán

2.Kĩ năng: Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn

thẳng ,biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc váo bài tập dựng hình ,biết trình bày bài giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận ,phần đảo và kết luận

3.Thái độ: HS nghiêm túc , tự giác tích, cực chủ động trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Gv: Thước ,compa, thước đo góc, bìa cứng, kéo ,đinh

Hs: Thước ,compa, thước đo góc, bìa cứng, kéo ,đinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểmtra bài cũ:

3 Bài mới:

Gv: Treo bảng phụ ghi đề bài toán

Dự đoán : Quỷ tích của M là AmB

GV: chiếu nội dung phần a), và b)

HS: tự nghiên cứu và thảo luận

AB một góc bằng α

Dựng Ay vuông gócvới A x tại A

Dựng trung trực dcủa AB

Gọi O là giao điểm của d và Ay thì O cố định

Dựng (O;OA) thì AmB nằm trong 12 mặt phẳng bờ AB hoàn toàn xác định

Vậy M ∈AmB

b Phần đảo

lấy M/ ∈AmB( M/ ≠M ) nối M/A, M/B

ta có : AM B/ =AMB=α( cùng bằng xABvì chắng cung AB)

vậy M/ có tính chất của M

c Kết luận :Với đoạn thẳng AB và góc

m d

α

α

M / y

x O M

B A

Ngày đăng: 28/08/2017, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w