1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức

99 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: HS biết cách chứng minh định lí a2 a và vận dụng hàng GV đặt câu hỏi kiểm tra: + Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc 2 số học của + Vận dụng giải bài tập số 4 tr7 SG

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 7/08/2017

Chương I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

- HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (toán 7), máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2 Kiểm tra Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Nêu những hiểu biết của mình về căn bậc hai của một số không âm

3 Dạy học bài mới

Đặt vấn đề (5 phút).

GV giới thiệu chương trình và cách học tập bộ môn và giới thiệu qua về chương I: Ở lớp 7 chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc 2 Trong chương I ta

sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc 2 Giới thiệu

về cách tìm căn bậc 2, căn bậc 3 Nội dung ghi bảng bài học hôm nay là “căn bậc 2”

Hoạt động 1 Căn bậc hai số học của một số (15 phút) GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a

không âm

HS: căn bậc 2 của 1 số a không âm là số x sao

cho x2 = a

GV: Với số a dương có mấy căn bậc 2.

HS: Với số a dương có đúng 2 căn bậc 2 là 2

1 Căn bậc hai số học

a) Ví dụ căn bậc 2 của 4 là 2 và -2

Kí hiệu: 4 2;   4  2

Trang 2

số đối nhau a;  a.

GV: Hãy nêu ví dụ

HS: trình bày như nội dung ghi bảng

GV: Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai

HS: Với a = 0 , số 0 có 1 căn bậc hai là 0

GV: Tại sao số âm không có căn bậc 2

HS: số âm không có căn bậc 2 vì bình phương

mọi số đều không âm

GV: Hãy thực hiện ?1

HS: trình bày như nội dung ghi bảng

GV giới thiệu định nghĩa căn bâc 2 số học của

Căn bậc 2 của 2 là 2 và - 2b) Định nghĩa (SGK)

Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16

là 16(= 4)

* Nhận xét :

a) a < 0 : không có căn bậc haib) Căn bậc 2 của 0 là chính nóGV: Hãy nêu nhận xét đối với căn bậc 2 của

một số trường hợp

HS: Nêu được như nội dung ghi bảng

Gv: Giới thiệu chú ý sgk và yêu cầu HS đọc

Định lí : Với 2 số a, b không âm

ta có:

a < b  a < b

Ví dụ : so sánh a) 1 và 2Giải :

Trang 3

HS : phát biểu được như định lí trong SGK

GV: Hãy thực hiện ?4; ?5

HS thực hiện như nội dung ghi bảng

1 < 2 nên 1< 2 vậy 1 < 2b) 2 và 5

Giải :

4 < 5 nên 4< 5 vậy 2 < 5

?4 - So sánh 4 và 15Giải 16 > 15

- So sánh 11 và 3Giải : 11 > 9

?5 Tìm số x không âm biết

a) x > 1  x  1  x 1b) x < 3  x  9

Với x  0 có x  9  x 9Vậy 0 x < 9

Hoạt động 3 Củng cố - Vận dụng (8 phút)

GV:

- Kiến thức trọng tâm của bài học là gì?

- Để so sánh hai căn bậc hai số học ta cần vận

Vì 36 < 41 nên 36  41 Vậy 6 < 41

4 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc và ghi nhớ nội dung bài học

- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải

- Làm các bài tập 1; 2(c); 4; Tr6/7sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

1 Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa)

của A2 và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất,phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc 2dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dương

2 Kỹ năng: HS biết cách chứng minh định lí a2 a và vận dụng hàng

GV đặt câu hỏi kiểm tra:

+) Phát biểu và viết định lí so sánh

các căn bậc 2 số học của

+) Vận dụng giải bài tập số 4 (tr7

SGK)

HS lên bảng thực hiện yêu cầu

GV mời 1 vài HS nhận xét bài của

Với điều kiện x  0 0  x 2

Trang 5

GV nhận xét, chỉnh sửa, và ghi

điểm

Hoạt động 2 Căn thức bậc hai (12 phút)

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

HS đọc và trả lời : Trong tam giác

GV treo bảng phụ ghi nội dung ?3

yêu cầu HS thảo luận và điền các số

1 2 4

3 2 0 -1 -2

a 2

a 2

a

Trang 6

Hãy nêu nhận xét quan hệ giữa a2

và a

Hs: Nếu a < 0 thì 2

a = -aNếu a 0 thì a2 = a

GV: Từ kết quả bài tập trên ta có

định lí sau

GV yêu cầu HS đọc định lí sgk

Để c/m căn bậc hai số học của a2

bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần c/

Hãy chứng minh từng điều kiện

HS chứng minh được như nội dung

) (0,1) 0,1 0,1 ) ( 0,3) 0,3 0,3 ) ( 1,3) 1,3 1,3 ) 0, 4 ( 0, 4) 0, 4 0, 4 0, 4.0, 4 0,16

a b c d

b) a6  ( )a3 2 a3 vì a < 0  a3 < 0

a3 = - a3

3 2 0 -1 -2

a 2

a 2

a

Trang 7

A có nghĩa khi nào

2 Kỹ năng: - Hs được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của

biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình

Trang 8

-Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy sáng tạo trong khi làm bài tập.

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn

GV đặt câu hỏi kiểm tra:

HS1: Nêu điều kiện để A

nghĩa, chữa bài tập 12 (a, b) tr11

Bài 13 (tr11 SGK)

b) 25a2  3a 5a  3a 5a 3a 8a (a 0)d)

5 4a  3a  5 2a  3a  10a  3a  13a

Hoạt động 2 Luyện tập (29 phút) Bài 11/tr11 sgk

Trang 9

Hs: Thực hiện phép khai phương

trước, tiếp theo nhân hay chia , cộng

hay trừ , làm từ trái sang phải

Hs thực hiện như nội dung ghi

nào?

Hs: - 1 + x > 0  x > 1

d) 1 x 2 có nghĩa khi nào

Hs thực hiện như nội dung ghi

 2

từng trường hợp

Hs thực hiện như nội dung ghi

bảng

c) 81= 9 = 3d) 3 2  4 2  9 16   25 5 

0

3

x x

3

x x

Trang 10

Bài 14 (a, d)/tr11 sgk:

Gv Gợi ý: Sử dụng hai hằng đẳng

thức hiệu hai bình phương và bình

phương của một hiệu

x x

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 11

Tuần 2 Ngày soạn: 14/08/2017

dạy:

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs nắm được Nội dung ghi bảng và cách c/m dịnh lí liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

2 Kỹ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các

căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, say mê

II.CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc Giáo án, SGK, dụng cụ dạy học

- HS: Chuẩn bị Nội dung ghi bảng bài học ở nhà, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

GV cho bài tập kiểm tra:

Tìm x để mỗi căn thức sau có

Trang 12

GV: Ta thấy quy qắc khai

phương của một tích là theo

chièu thuận của định lí ngược

lại ta có quy tắc nào?

2 Áp dụng:

a) Quy tắc khai phương của một tích

+) Quy tắc (SGK)+) Ví dụ 1 (SGK)

?2

a) 0,16.0,64.225  0,16 0,64 225

=0,4.0,8.15 = 4,8b) 250.360  25.100.36  25 100 36

= 5.10.6 = 300

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai

Trang 13

HS: Quy tắc nhân các căn bậc

GV y/c HS nhắc lại các quy

Trang 14

GV mời một vài HS nhận xét.

.

2

1

.a a b

a b

 (a > b)

3.Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc và ghi nhớ các quy tắc, định lí

- Làm các bài tập 18; 19(a,c); 20; 21 và bài tập phần luyện tập tr15 sgk

- Làm bài tập 23; 24 sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 14/08/2017 Tiết 5 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho HS dùng các quy tắc khai phương một tích và

nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm , tính nhanh cho HS vận dụng làm các

bài tập c/m, rút gọn , tìm x và so sánh hai biểu thức

3 Thái độ: Học tập say mê,yêu thích bộ môn

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, giáo án, dụng cụ dạy học

- HS: Chuẩn bị các bài tập GV giao cho về nhà, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)

Trang 15

Hoạt động 1 Kiểm tra và chữa bài tập (15 phút)

GV đặt câu hỏi kiểm tra:

Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

= 2( 1-3 2 )2  21,029

4 Bài 23(b)/tr15sgk:

Chứng minh:

b)  2006  2005và  2006  2005 là 2 sốnghịch đảo của nhau

Giải: Xét tích  2006  2005

=  2006 2 20052  2006 2005 1  Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau

5 Bài tập 25(a,d)/tr16sgk:

Trang 16

HS: Vận dụng quy tắc khai phương

của một tích để biến đổi vế trái

GV: Hãy thực hiện

HS thực hiện như nội dung ghi

bảng

Ta có thể thu gọn biểu thức dưới

dấu căn như thế nào ?

HS: Áp dụng quy tắc khai phương

16x 8

 16 x = 8

 4 x = 8

x = 2  x = 4d) 4 1  x2  6 0 

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập còn lại ở sgk , bài tập 30 /tr7 sbt

- Xem trước bài học số 4

IV RÚT KINH NGHIỆM :

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU

Trang 17

1 Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương

2 Kỹ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia

hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Có ý thức tự giác học tập và rèn luyện tính tích cực.

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phương một thương , quy tắc chia

2 căn bậc 2 và chú ý, giáo án, dụng cụ dạy học

- HS: Chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)

Hoạt động 1 Kiểm tra và đặt vấn đề (7 phút)

GV đặt câu hỏi kiểm tra:

phương, vậy đối với phép chia

thì sao? Bài học hôm nay sẽ

giúp các em trả lời

Hoạt động 2 Định lí (13 phút)

Trang 18

trong trường hợp tổng quát

HS: Phát biểu như định lí :

SGK

GV: Để chứng minh được định

lí này ta căn cứ vào đâu?

HS: Căn cứ vào định nghĩa căn

Quy tắc khai phương của 1

thương và quy tắc chia 2 căn

GV yêu cầu HS đọc quy tắc

khai phương 1 thương

GV: Yêu cầu HV đọc quy tắc

chia hai căn bậc hai và cho HS

Trang 19

- Làm bài tập 28 (a,c,d)/tr18 và các bài tập 29; 30(b,c,d); 31/tr19 sgk

- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập tiết sau chúng ta luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 20

Tuần 3 Ngày soạn:21 /8/2017

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương của một

thương và chia hai căn bậc hai

2 Kỹ năng: Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính

toán , rút gọn biểu thức và giải phương trình

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, giáo án, phấn màu, đồ dùng phục vụ dạy học

- HS: Chuẩn bị trước bài tập phần luyện tập sgk

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)

Hoạt động 1 Kiểm tra và chữa bài tập (15 phút)

GV đặt câu hỏi kiểm tra

HS1:

Nêu hai quy tắc về liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương

Vận dụng chữa bài tập 28(a,c)/tr18

a) Hãy nêu cách thực hiện.

HS: Đổi hỗn số ra phân số và số

thập phân ra phân số rồi áp dụng

1.Bài 32/tr19 sgk Tính

Trang 21

quy tắc khai phương của một

thương để tính

d) Có nhận xét gì về tử và mẫu của

biểu thức lấy căn

HS: Tử và mẫu của biểu thức lấy

GV: Hãy lên bảng thực hiện

c) GV: x2 được tính như thế nào?

Bài tập 34(a,c)/tr19 sgk

GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn

biểu thức dưới dấu căn

HS: Quy tắc khai phương của một

2 Bài 36/tr20 sgk Đs: a) Đúng b) Sai

c) Đúng d) Đúng

3 Bài 33/tr19 sgk Giải các phương trình:

2 2

Trang 22

GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức

rồi giải phương trình chứa dấu giá

- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk

MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh gócvuông là 1 và 2)

MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5) Tương tự

Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)

MP là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh gócvuông là 1 và 3)

Hãy tính MP ( MP = 1 2  3 3  10) Tương tự hãy tính NQ ( NQ =

1  3  10)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình gì? ( Hình vuông)

Hãy tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5( Svuông = ( 5)2 = 5

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 23

Tuần 4 Ngày soạn:28 /8/2017

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs biết cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa

thừa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Hs nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu

căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Tích cực tự giác chủ động học tập,có ý thức xây dựng bài.

II CHUẨN BỊ

- Gv: Giáo án , bảng phụ , phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- Hs: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1 Ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Các hoạt động dạy – học: (44 phút)

Hoạt động 1 Cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn (19 phút) Gv: Cho hs làm ?1

Gv: Với a0,b0 hãy chứng

minh a b a b2 

Hs: a b2  a2 ba b a b

( vì a0;b0)

Gv: Đẳng thức trên được cm dựa

trên cơ sở nào

Hs: Dựa trên định lí khai phương

một tích và định lí a2 a

- Gv: Phép biến đổi này được gọi

là phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

Gv: Cho biết thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn

Trang 24

GV :đôi khi ta phải biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng thích

hợp rồi mới tính được

GV nêu tác dụng của việc đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Phép đưa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi ngược

với nó là phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

d)  2ab2 5a  20a b a3 4  0

Hoạt động 3 Củng cố - Vận dụng (8 phút)

Trang 25

Gv nhắc lại các công thức và

cách đưa thừa số ra ngoài dấu

căn và đưa thừa số vào trong dấu

căn

Gv cho HS làm bài tập 45/27 sgk

Bài tập 45/27 sgk.

So sánh: a) 3 3 và 12Giải: C1: 3 3  3 3 2  27

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 26

Tuần 5 Ngày soạn: 8/9/2017

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức đưa thừa số ra ngoài

(vào trong) dấu căn

2 Kỹ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các kiến

thức trên

3 Thái độ:Yêu thích bộ môn, cẩn thận tỉ mỉ trong khi thực hành.

II CHUẨN BỊ

- Gv: Giáo án, bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ túi

- Hs: SGK, chuẩn bị bài tập ở nhà , máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Trang 27

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Bài tập 45/27 sgk

? Để so sánh 7 và 3 5 ta làm thế

nào

Hs: Làm bằng cách đưa thừa số vào

trong dấu căn sau đó so sánh các

biểu thức dưới dấu căn

? Để so sánh 1 6

2 và 6 1

2 ta làmthế nào

Hs: Làm bằng cách đưa thừa số vào

trong dấu căn sau đó so sánh các

biểu thức dưới dấu căn

? Biến đổi bằng cách nào

Hs: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Bài tập 47/27 sgk

? Hãy sử dụng các phép biến đổi

đưa thừa số vào trong hay ra ngoài

dấu căn để rút gọn biểu thức

2

x y a

2

.

2 6

x y a

Trang 28

- Học và ghi nhớ kiến thức bài học trước và xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các bài tập còn lại trong sgk và trong sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 29

Ngày soạn:8 /9/2017

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thứ lấy căn và trục căn

thức ở mẫu

2 Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi nói trên,

biết vận dụng các phép biến đổi trên dể làm bài tập

3 Thái độ: Tích cực tự giác chủ động trong học tập có thái độ làm việc

nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

- Gv: Giáo án, bảng phụ , phấn màu, dụng cụ dạy học, máy tính bỏ túi

- Hs: SGK, chuẩn bị bài ở nhà, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

a) Ta có 3 3  3 3 2  27 vì 27  12  3 3> 12

c) ĐS: 1 51

3 >1 150

5

3 Dạy học bài mới: (28 phút)

Gv: Giới thiệu phép khử mẫu của

biểu thức lấy căn bằng ví dụ 1

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (10

Trang 30

? Làm thế nào để khử mẫu 7b của

biểu thức lấy căn

? Nêu cách thực hiện

Hs: Trước hết phải biến đổi mẫu

của biểu thức lấy căn thành một bình

phương của một số hoặc một biểu

thức rồi khai phương mẫu đưa ra

ngoài dấu căn

GV: Yêu cầu hs làm ?1.

Hs: Thực hiện như nội dung ghi

bảng

GV: Việc biến đổi và làm mất căn

thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở

mẫu

Gv giới thiệu phép biến đổi trục căn

thức ở mẫu

Gv: Hướng dẫn hs làm ví dụ 2(sgk)

Gv: Giới thiệu biểu thức liên hợp

của A B là A B và ngược lại

Biểu thức liên hợp của AB

Trang 31

7 5

4( 7 5)

2( 7 5) 2

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 32

Tiết 11 Ngày dạy:

- Rèn cho HS kĩ năng tìm tòi , cẩn thận tỉ mĩ trong khi thực hành

3 Thái độ:H.sinh nghiêm túc tích cực và chủ động trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 GV: Giáo án, Bảng phụ , phấn màu, thước , máy tính bỏ túi

2 HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập: (13 phút)

HS1: Hãy chữa bài tập 68 b,d tr 13 SBT: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Trang 33

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày

HS: trình bày được như nội dung

ghi bảng

? Với câu (b) em làm như thế nào

HS nhân lượng liên hợp của mẫu

? Hãy cho biết biễu thức liên hợp

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Khoảng 3 phút mời đại diện 1

b

Cách 1:

)3 5, 2 6, 29, 4 2.

a

Giải)2 6 29 4 2 3 5

Dạng 4: Tìm x.

Trang 34

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT

- Chuẩn bị trước bài số 8: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc.

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 35

Ngày soạn:15 /9/2017

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kỹ năng: Hs sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa các căn bậc hai để

giải các bài toán liên quan

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong học tập

II CHUẨN BỊ

- Gv: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, dụng cụ dạy học

- Hs: Chuẩn bị bài học ở nhà, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Điền vào chổ trống ( ) để hoàn thành các công thức sau:

Trang 36

Hs: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và

khử mẫu của biểu thức lấy căn

Gv: Cho hs hoạt động theo nhóm

Kết quả như Nội dung ghi bảng

Gv: Cho hs đọc ví dụ 2 và bài giải

Trang 37

* Vế trái có dạng hằng đẳng thức

a3 +b3 =(a + b)(a2 -ab + b2)

? Hãy chứng minh đẳng thức

Hs: Thực hiện như Nội dung ghi bảng

Gv: Cho học sinh đọc ví dụ 3 sgk và bài

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã sửa

- Làm các bài tập 58; 61; 62; 66 trang 33-34 SGK, bài 80; 81 trang 16 sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Bình Minh, ngày tháng năm 2017

LÃNH ĐẠO DUYỆT

Trang 38

Tuần 7 Ngày soạn: 22/9/2017

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc

hai

2 Kỹ năng: HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các

bài toán liên quan

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận và ý thức tự giác tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

- Gv: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, dụng cụ dạy học

- Hs: Chuẩn bị bài tập ở nhà, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

GV lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy

căn các thừa số là số chính phương để

đưa ra ngoài dấu căn ,thực hiện các

phép biến đổi biểu thức chứa căn

Bài 62 a trang 32 SGK:

Giải :

Trang 39

HS nghe và thực hiện được như nội

dung ghi bảng

GV cho HS bài tập và y/c cả lớp thực

hiện sau đó mời 3 em lên bảng thực

? Hãy quy đồng biểu thức bị chia và

biểu thức chia rồi thực hiện phép chia

Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng

a a

Trang 40

rồi rút gọn 2

1 1

a a

- Xem lại các bài tập đã sữa BTVN : 64 (sgk) ,80 - 85 (sbt)

- Chuẩn bị bài mới ( Mang máy tính bỏ túi và bảng số)

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là

căn bậc ba của một số khác hay không

- Học sinh nắm được một số tính chất của căn bậc ba

2 Kỹ năng: HS biết tìm căn bậc ba của một số nhờ định nghĩa, bảng số và

- Hs: Chuẩn bị bài tập ở nhà, dụng cụ học tập, bảng số hoặc máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Ngày đăng: 28/08/2017, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w