1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN

66 596 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN

Trang 1

ơng III Góc với đ ờng tròn

Ngày soạn 27/ 12/ 2014 Ngày giảng / /

- Biết so sánh hai cung trên cùng một đờng tròn khi biết số đo của chúng Hiểu và vận dụng

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

- GV giới thiệu nội dung của chơng III

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu về góc ở tâm+ GV giới thiệu góc ở tâm

- HS nghe GV giới thiệu và nêu khái niệm góc ở tâm

+ Thế nào là góc ở tâm?

- HS trả lời

+ Hai cạnh của góc chia đờng tròn thành mấy phần?

+ GV nêu cung lớn, cung nhỏ

+ GV nêu kí hiệu về cung

- HS nghe và ghi vở

+ GV nêu cung bị chắn

- HS nêu cung bị chắn

+ Trên hình vẽ có cung nào là cung bị chắn?

- HS phân biệt các khái niệm, chú ý trờng hợp thứ hai

+ GV chốt lại các khái niệm có liên quan

+ GV giới thiệu định nghĩa số đo cung

- HS nghe và nêu lại định nghĩa

+ Cho HS đọc định nghĩa

- HS đọc định nghĩa

Định nghĩa(SGK-66)

Trang 2

-+ GV giới thiệu kí hiệu số đo cung.

- HS ghi kí hiệu về số đo cung

+ Vì sao cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800?

- HS trả lời dựa vào số đo của góc chắn cung nhỏ

+ Vì sao cung lớn có số đo lớn hơn 1800?

+ GV giới thiệu khái niệm “cung không” có số đo 00 và

cung cả đờng tròn có số đo bằng 3600

- HS nghe giới thiệu và ghi bài

Số đo cung ằAB kí hiệu sđằAB

Ví dụ:

m 100

n O

B A

Cung AmB có số đo là 1000, cung lớn AnB có số đo là:

ãAnB= 3600 – 1000 = 2600

Chú ý(sgk)

Hoạt động 3: So sánh hai cung+ GV nêu điều kiện để so sánh hai cung

HS nghe GV nêu đk

+ Cho HS nêu quy tắc so sánh

- HS nêu quy tắc trong SGK HS ghi vở

+ GV chốt lại quy tắc GV nêu cách kí hiệu của quy tắc đó

C

D

+ Vì sao em lại khẳng định đợc hai cung đó bằng nhau?

+ Để vẽ hai cung bằng nhau thì ta làm nh thế nào?

+ Để vẽ hai cung bằng nhau ta vẽ hai góc ở tâm của một

đ-ờng tròn hay hai đđ-ờng tròn bằng nhau chắn cung đó có số

đo bằng nhau

Ta chỉ so sánh hai cung ở một ờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau

đ-Hai cung AB và CD bằng nhau kíhiệu là: ằAB CD=ằ

-Cung EF nhỏ hơn cung GH kíhiệu là: EF GHằ <ẳ

Cung EF lớn hơn cung GH kíhiệu là: EF GHằ >ẳ

?1 Hãy vẽ đờng tròn rồi vẽ hai

cung bằng nhau?

O

B A

Trang 3

+ GV treo bảng phụ H.3 và H.4

- HS quan sát

+ Giới thiệu hai vị trí của điểm C có thể xẩy ra

- HS nghe GV giới thiệu

+ Cho HS đọc định lý

- Học sinh đọc định lí

- Học sinh ghi vở

+ Cho HS làm ?2

- HS làm ?2

Khi C nằm trên cung nhỏ AB ta có tia OC nằm giữa hai tia

OA và OB nên

ã ã ã

AOB AOC COB= + => sđằAB=sđằAC+sđằCB + GV kiểm tra và gọi HS lên bảng chứng minh Định lí Nếu C là điểm nằm trên cung AB thì: sđằAB=sđằAC+sđằCB ?2. Khi C nằm trên cung nhỏ AB ta có tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên ã ã ã

AOB AOC COB= + => sđằAB=sđằAC+sđằCB Hoạt động 5: Củng cố + Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học trong bài - HS nhắc lại các kiến thức Bài tập 1 a) 900 b) 1500 c) 1800 d) 00 e) 1200 4 Hớng dẫn về nhà. - Học thuộc các định nghĩa và định lí - Làm bài tập 2, 3, 4, 5 / T 69 - SGK - GV hớng dẫn HS các bài tập V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 29/12/ 2014 Ngày giảng / / 2015

Tiết 38 liên hệ giữa cung và dây I- MụC TIÊU

Điểm C nằm trên cung lớn AB

Điểm C nằm trên cung nhỏ AB

O

B

O

B A

C

A

C

Trang 4

2 Kĩ năng: Chứng minh định lí, vận dụng kiến thức so sánh các cung, so sánh các dây.

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, có ý thức trong vận dụng so sánh.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Yêu cầu: Vẽ đờng tròn (O) và vẽ dây AB Hãy nêu các cung mà dây AB tạo ra

- GV cho HS vẽ hình, trả lời và cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạtHoạt động 1: Giới thiệu về cung căng dây, dây căng cung

+ Sau khi HS làm bài xong GV chỉ vào hình và giới thiệu về

cung căng dây, dây căng cung

- HS quan sát nghe và tự ghi vở

m

n

O

B A

Hoạt động 2: Định lí 1+ GV cho HS đọc định lí

C D

a) ằAB CD=ằ ⇒ AB CD=b) AB CD= ⇒ằAB CD= ằ

?1 Hãy chứng minh định lí trên

Trang 5

+ GV nhận xét và đánh giá ∆OAB= ∆OCD

OA = OC; OB = OD; AB = CD

=> ãAOB COD=ã =>ằAB CD=ằ Hoạt động 3: Định lí 2

+ Cho HS đọc định lí

- HS đọc định lí

+ Cho HS vẽ hình

+ Yêu cầu HS làm ?2

- HS vẽ hình, làm ?2 + Gọi 2 HS lên bảng viết công thức tổng quát có đợc từ định lí HS1: a) ằAB CD>ằ ⇒AB CD> HS2: b) AB CD> ⇒ằAB CD> ằ + GV nhận xét đánh giá Định lí O B C D A ?2 Xem hình và viết giả thiết kết luận a) ằAB CD>ằ ⇒ AB CD> b) AB CD> ⇒ằAB CD>ằ Hoạt động 4: Củng cố + Nhắc lại các định lí đã học? - HS nhắc lại 2 định lí + Cho HS làm bài tập 10/T71 - HS làm bài tập + GV gọi HS lên vẽ hình và nêu cách vẽ - HS lên vẽ hình và nêu cách vẽ + Theo cách vẽ nh vậy dây AB có độ dài là bao nhiêu? - HS tính AB = 2cm + Vậy ta làm ntn để chia đờng tròn thành sáu cung bằng nhau nh hình vẽ? - HS dựa vào đó để nêu ra cách chia đờng tròn thành sáu cung bằng nhau O B A 4 Hớng dẫn về nhà. - Học thuộc các định lí Làm bài tập 11; 12; 13; 14/T72 - GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài Góc nội tiếp. V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

Ngày soạn 5/ 1 / 2015 Ngày giảng / / 20

- Rèn luyện cho HS cách tính toán có cơ sở và khoa học

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, hoạt động tích cực.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Cho hình vẽ ãAOB=400 và ãAOC=1100 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

+ Em hãy nêu cách tính số đo góc ở tâm?

A

AOT có OA = AT và Â=900Nên ∆AOT vuông cân tại A =>

Trang 7

+ Dựa vào cơ sở nào ta tính đợc số đo của góc đó?

+ Gọi HS lên trình bày Cho HS làm ra bảng phụ để

tính số đo của cung AnB và cung AmB

B

A

M n

AOB AOB

+ Cho HS làm việc theo nhóm

N1 câu a ; N2 câu b ; N3 câu c

N

B A

O

Q P

a) Các cung nhỏ AM, CP, BN, DQ cócùng số đo

sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài 13

(SGK /72)

+ Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

+ GV hớng dẫn chia 2 trờng hợp tâm O nằm trong

hoặc nằm ngoài 2 dây song song

+ Theo bài ra ta có AB // CD ⇒ ta có thể suy ra điều

KL : AC BDằ = ằChứng minh:

Trang 8

+ Hãy nêu cách chứng minh cung AB bằng cung CD

+ Kẻ MN song song với AB và CD → ta có các cặp

góc so le trong nào bằng nhau ? Từ đó suy ra góc ãCOA

bằng tổng hai góc nào ?

+ Tơng tự tính góc ãBOD theo số đo của góc ãDCO

ãBAO ⇒ so sánh hai góc ãCOAãBOD ?

+ Trờng hợp O nằm ngoài AB và CD ta cũng chứng

minh tơng tự

+ GV yêu cầu HS suy nghĩ chứng minh

Trờng hợp: Tâm O nằm ngoài 2 dây song song

(AB // CD)

Kẻ đờng kính MN ⇒ MN // AB ; MN // CD

Ta có: ã ã

OAB AOM

OBA BON

 =

=

 (so le trong) (1)

Mà ∆AOB cân tại O ⇒ OABã =ãABO (2) Từ (1) và (2) ⇒ ãAOMBON ⇒ sđẳAM = sđ ằBN (a) Lí luận tơng tự ta có: sđCMẳ = sđ ẳDN (b) Vì C nằm trên ẳAM và D nằm trên ằBN nên từ (a) và (b) ⇒ sđẳAM - sđCMẳ = sđ ằBN - sđ DNẳ Hay sđằAC = sđ ằBDằAC = ằBD (đpcm) a) Trờng hợp O nằm trong hai dây song song: Kẻ đờng kính MN song song với AB và CD ⇒ DCO COMã = ã ( So le trong ) ⇒ BAO MOAã = ã ( So le trong ) ⇒ COM MOA DCO BAO ã +ã = ã +ã

⇒ COA DCO BAO (1) ã =ã +ã

Tơng tự ta cũng có : DOB CDO ABO ã =ã +ã ⇒ DOB DCO BAO (2)ã =ã +ã

Từ (1) và (2) ta suy ra : COA DOBã =ã ⇒ sđ ằAC= sđ ằBD ⇒ AC BDằ =ằ ( đcpcm ) b) Trờng hợp O nằm ngoài hai dây song song: (Phần HS trình bày) Hoạt động 4: Củng cố + Nhắc lại các kiến thức đã vận dụng trong bài hôm nay? - HS nêu các kiến thức đó 4 Hớng dẫn về nhà. - Ôn tập lại các kiến thức đã vận dụng Làm bài tập 6, 8, 9 SGK - Chuẩn bị kiến thức bài Liên hệ giữa cung và dây V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

Ngày soạn 12/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

I- MụC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nhận biết đợc góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp

- Phát biểu và chứng minh định lí về số đo của góc nội tiếp Nhận biết (bằng cách vẽ hình) vàchứng minh đợc các hệ quả của định lí trên

- Biết cách phân chia các trờng hợp

2 Kĩ năng:

- Nhận biết và vẽ đợc góc nội tiếp, chứng minh định lí

- Vẽ đợc hình mình minh họa các hệ quả

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, có ý thức sử dụng tính chất và các hệ quả trong chứng

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

minh

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Câu hỏi: Lựa chọn phát biểu sai trong các câu sau:

A/ Trong một đờng tròn hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

B/ Trong một đờng tròn đờng kính đi qua trung điểm của dây cung thì chia đôi cung đó

C/ Trong một đờng tròn, đờng thẳng vuông góc với một dây cung thì nó đi qua tâm của đờngtròn

D/ Trong một đờng tròn, dây cung càng lớn thì khoảng cách từ tâm đờng tròn tới dây cungcàng nhỏ

- Cho HS làm và thu bài của 3 HS để chấm

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Định nghĩa+ GV giới thiệu và cho HS nêu định nghĩa góc nội tiếp

- HS nghe giới thiệu và nêu định nghĩa góc nội tiếp

+ Cho HS đọc định nghĩa góc nội tiếp

+ GV treo bảng phụ Gọi 6 HS giải thích 6 hình

+ Cho HS nhắc lại định nghĩa góc nội tiếp

+ Cho HS làm ?2

- HS làm ?2

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có hai cạnh chứa hai dây cung của đ- ờng tròn đó

C

B C

B O

A

O A

?1

Trang 10

+ Cho học sinh hoạt động nhóm

+ Các nhóm nêu kết quả tìm đợc

- Các nhóm làm việc và thu đợc kết quả: Góc BAC ở cả 3

tr-ờng hợp đều bằng một nửa sđ của cung bị chắn BC

?2

Hoạt động 2: Định lí+ Cho HS đọc định lí

- HS đọc định lí HS ghi định lí

+ GV khẳng định lại định lí Cho HS chứng minh định lí

+ GV hớng dẫn HS cách chứng minh định lí theo 3 trờng hợp

- HS quan sát hình và xem phần chứng minh trong sgk

+ Cho HS quan sát cách chứng minh hai trờng hợp trong

SGK - HS trình bày lại cách chứng minh định lí

+ Yêu cầu HS đọc và hiểu cách chứng minh hai trờng hợp đó

O C

B A

b) Tâm đờng tròn nằm bêntrong của góc

O C

D

A

B

c) Tâm đờng tròn nằm bênngoài của góc

O A

Trang 11

+ Cho 4 HS lên bảng vẽ hình minh hoạ cho các hệ quả đó.

- HS vẽ hình minh hoạ cho các hệ quả đó d)?3 Vẽ hình minh hoạ

Hoạt động 4: Củng cố + Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài hôm nay?

- HS nhắc lại các kiến thức: định nghĩa, định lí, hệ quả

Bài tập 15/T75

- GV treo bảng phụ

- Cho HS đọc đề bài và nêu câu trả lời

- HS đọc đề bài và lựa chọn phơng án trả lời

Bài tập 16/T75

- Cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV treo bảng phụ hình

- HS làm bài tập

a) Biết ãMAN =300

Ta tính đợcãPCQ=1200

b) Biết ãPCQ=1360

Ta tính đợc ãMAN =340

B A

C

( Phần trình bày của HS) b) Biết ãMAN=300

Ta tính đợcãPCQ=1200 b) Biết ãPCQ=1360

Ta tính đợc ãMAN =340

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các định nghĩa, định lí và hệ quả

- Làm bài tập 16, 17, 18/T75 GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài Luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 12

Ngày soạn 15/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ỏn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong

đờng tròn (O), ở hình bên Gọi AA’,

BB’, CC’ là các đờng kính của đờng

tròn (O) Nối các cung tơng ứng với số

đo bằng độ của chúng đợc liệt kê ở hai

- HS đọc đề bài, vẽ hình

+ Để chứng minh SH vuông góc với AB ta cần chứng

minh điều gì?

- HS nêu cách chứng minh SH vuông góc với AB

+ Điểm H có điều gì đặc biệt?

- Điểm H là giao điểm của hai đờng cao của tam giác

Ta chứng minh đợc SH là đờng cao của tam giác SAB vậy

SH vuông góc với AB

+ Cho HS trình bày bài

Có ãAMB ANB 90=ã = 0(góc nội tiếp

chắn nửa đờngtròn)

=> AN ⊥ SB

BM ⊥ SA

=> H là trựctâm của ∆SAB

=> SH ⊥ ABHoạt động 2: Bài tập 21/T76

N

H

N M

S

A

Trang 13

của tam giác NBM bằng

nhau?

+ Gọi HS lên trình bày

- Nhận xét bài làm

AMB sđAB

2

= (của (O))

ã 1 ằ ANB sđAB 2 = (của (O’)) mà (O) và (O’) là hai đờng tròn bằng nhau => ãAMB = ãANB => ∆MBN cân tại B Hoạt động 3: Bài tập 23/T76 + Cho HS đọc đề bài - HS đọc đề bài + GV nêu hai trờng hợp xẩy ra - HS quan sát và nghe GV hớng dẫn + GV treo bảng phụ hai trờng hợp và yêu cầu HS làm bài theo hai trờng hợp + GV hớng dẫn HS cách làm bài + Chia lớp thành 2 nhóm làm theo hai trờng hợp - Các nhóm làm bài N1: Xét M nằm ngoài đờng tròn MBD MCA ∆ : ∆ => MB MC MD = MA =>MA.MB=MC.MD N2: Xét trờng hợp M nằm trong đờng tròn AMC DMB ∆ : ∆ => MA MD MC = MB => MA.MB=MC.MD + GV nhận xét đánh giá bài làm của các nhóm a) M nằm ngoài (O) MBD MCA ∆ : ∆ MB MC MD = MA =>MA.MB=MC.MD b) M nằm trong (O) AMC DMB ∆ : ∆ => MA MD MC = MB =>MA.MB=MC.MD 4 Hớng dẫn về nhà. - Xem lại các bài tập đã chữa và học kĩ các kiến thức có liên quan - Làm bài tập 20, 22, 24, 25/T76 GV hớng dẫn HS các bài tập - Chuẩn bị bài Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 16/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

Tiết 43 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung I- MụC TIÊU

1 Kiến thức: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, tính chất góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

2 Kĩ năng:

- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Phát biểuvà chứng minh đợc định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Biết phân chia các trờng hợp để chứng minh định lí Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo

A O C M

D B

M O C

D A

B

Trang 14

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

+ Vẽ đờng tròn (O), tiếp tuyến Ax, vẽ dây cung AB Cho biết các cung tạo thành khi vẽ dâyAB

- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

+ GV giới thiệu và yêu cầu HS nêu góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung

- HS nghe GV giới thiệu

+ Thế nào là góc tạo bởi tai tiếp tuyến và dây cung?

- HS khái quát lên góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

+ GV giới thiệu cung bị chắn cảu góc tạo bởi tai tiếp tuyến và

dây cung

- HS nghe GV giới thiệu cung bị chắn của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

Số đo của cung bị chắn bằng một nửa số đo của góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung

x

y

B

O A

?1.

?2.

a) Vẽ góc BAx tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong ba trờng hợp sau:

ã 30 ,0 ã 90 ,0 ã 1200

BAx= BAx= BAx=

b) Trong mỗi trờng hợp ở câu a hãy cho biết số đo của cung bị chắn.

Hoạt động 2: Định lí+ GV khái quát từ nhận xét ở ?2 lên thành định lí

- HS nêu lại định lí

+ Cho HS đọc định lí

+ Cho HS xem phần chứng minh và nêu lên cách chứng minh

- HS xem phần chứng minh và nêu lại cách chứng minh định lí

theo hai trờng hợp

+ Phần c về nhà chứng minh

+ Cho HS làm ?3

Định lí

a) Trờng hợp tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB.

Trang 15

- HS làm ?3.

ãBAx=1

2sđẳAmB (ĐL)

ãACB=1

2sđẳAmB(gócnội tiếp)

+ GV treo bảng phụ và y/c HS so sánh

c) Trờng hợp tâm O nằm bên ngoài trong góc Bax.

m x y

O A

- Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

+ Cho HS làm bài tập 27

- HS làm bài tập 27

+ Để chứng minh hai góc bằng nhau ta làm ntn?

- HS nêu phơng pháp chứng minh hai góc bằng nhau

+ Cho HS lên trình bày bài

ãAPO PBT=ã (vì cùng bằng ãPAB)

+ GV nhận xét và đánh giá Cho HS làm bài tập 28

+ Gọi HS đọc đề bài và cho HS vẽ hình

- HS làm bài 28, nêu phơng pháp chứng minh và đứng tại chỗ

trình bày bài làm

+ Để chứng minh hai đờng thẳng song song ta chứng minh

ntn? Cho HS trình bày bài

Q

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các định lí và hệ quả Làm bài tập 29, 30, 31/T79

- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài Luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 16

Ngày soạn 16 /1 / 2015 Ngày giảng / / 2015

I- MụC TIÊU

1 Kiến thức: Tính chất và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

2 Kĩ năng:

- Củng cố các kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và làm bài toán chứng minh hình

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, limh hoạt trong hoạt động.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F theo thứ tự cùng nằm trên một đờng tròn trong đó A, C, E là các

đỉnh của một tam giác đều

a) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A ABC CDE AFE

B ABC CDE AFE

+ Gọi HS lên bảng vẽ hình HS dới lớp vẽ hình vào vở

- HS đọc đề bài, vẽ hình

+ Góc ABC và góc BAC có đặc điểm gì? Các góc này chắn

những cung nào?

- HS nêu nhận xét về góc ABC và góc BAC

+ Em có nhận xét gì về tam giác OBC?

- HS chứng minh tam giác OBC là tam giác đều

b) Phát biểu nào sau đây là sai?

A BE là tia phân giác của góc ABC

B CA là tia phân giác của góc BCD

C FC là tia phân giác của góc AFE

D AD là tia phân giác của góc CDE

A C

Trang 17

+ Cho HS đọc đề bài.

+ Gọi HS lên bảng vẽ hình

- HS đọc đề bài HS vẽ hình

+ HS dới lớp vẽ hình vào vở

- HS nêu sự chứng minh theo hớng dẫn của GV

+ Biểu diễn tổng hai góc BTP và TPB theo một góc?

+ Tổng ba góc đó bằng góc nào?

+ Trình bày lại cách chứng minh bài toán này?

- HS trình bày bài

ã 2.ã ã ã ã

BTP+ TPB BTP TPB TPB= + + mà BTP TPB PBOã +ã =ã và OBP OPBã =ã ( ∆ POB cân) =>ãBTP+2.TPB OPTã =ã =900 + Trong bài toán này em đã sử dụng những kiến thức nào để chứng minh điều đó? ã +2.ã =ã +ã +ã BTP TPB BTP TPB TPBBTP TPB PBOã +ã =ã và OBP OPBã = ã ( ∆ POB cân) => BTPã +2.TPB OPTã =ã =900 Hoạt động 3: Bài tập 33/T80 + Cho HS đọc đề bài + Y/c HS vẽ hình vào vở - HS đọc đề bài HS vẽ hình + Để chứng minh đợc đẳng thức này ta chứng minh điều gì? + Hãy c/m ∆ABC : ∆AMN? + Bài toán cho MN // AT cho ta biết điều gì? - HS cùng GV lập sơ đồ chứng minh bài toán HS trình bày bài + Cho HS trình bày bài + Trong bài tập này đã nhắc lại các kiến thức nào? - HS trả lời t N M O B A C (Phần HS trình bày chứng minh) 4 Hớng dẫn về nhà. - Xem lại các bài tập Làm bài tập 34, 35/T80-SGK V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 24/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

Tiết 45 Góc có đỉnh bên trong đờng tròn góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn I- MụC TIÊU

HS cần: - Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn - Phát biểu và chứng minh định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn - Chứng minh đúng, chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

A

P

Trang 18

- HS : Đọc SGK, compa.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Câu hỏi: Chọn đáp án đúng nhất

Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB M là điểm bất kì trên đờng tròn Tiếp tuyến tại B của(O) cắt tia AM tại I

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng?

A/ ∆ BMI cân tại M B/ ∆ MOB vuông tại O C/ MBA MABã =ã D/

IBM =MAB

Câu 2: Nếu ãMOA=1200 thì sđãIBM là:

A/600 B/ 300 C/ 450 D/ Một kết quảkhác

- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn

+ GV vẽ hình và y/c HS vẽ hình vào vở

- HS vẽ hình vào vở

+ Nêu các góc tạo thành khi AB cắt CD?

- HS nêu 4 góc tạo thành

+ GV nêu góc có đỉnh nằm bên trong đờng tròn

- HS nghe GV giới thiệu về góc có đỉnh ở bên trong đờng

tròn

+ Nhắc lại thế nào là góc có đỉnh nằm bên trong đờng tròn?

- HS nêu lại khái niệm

+ GV giới thiệu về quy ớc cung bị chắn của góc có đỉnh

+ Em hãy biểu diễn góc BEC theo hai góc nội tiếp?

+ Em hãy tính hai góc nội tiếp đó theo hai cung chắn đó?

C B

A

O D

B D

C

Trang 19

+ Gọi HS trình bày hoàn chỉnh bài làm.

Hoạt động 2: Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

+ GV treo hình 33, 34, 35 và y/c hs quan sát

- HS quan sát hình vẽ

+ GV nêu góc có đỉnh nằm ở ngoài đờng tròn trong 3 trờng

hợp

- HS nghe GV giới thiệu

+ Thế nào là góc có đỉnh nằm ở ngoài đờng tròn?

+ GV giới thiệu về cung bị chắn của góc có đỉnh nằm ở

BEC=xAC ACE

+ Trong trờng hợp 1 em hãy biểu diễn góc BEC theo hai

góc nội tiếp? Hãy tính hai góc đó theo hai cung chắn?

+ Trong trờng hợp 2 hãy biểu diễn góc BEC theo góc nội

tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung? Hãy tính hai

góc đó theo hai cung chắn?

+ Trong trờng hợp 3 hãy biểu diễn góc BEC theo 2 góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây cung? Hãy tính hai góc đó theo hai

O B

A

O

C

E B

2

BEC= (sđằBC-sđằCA)TH3:

+ Cho HS nhắc lại các khái niệm và định lí đã học

- HS nhắc lại các khái niệm và định lí

+ Cho HS làm bài tập 36/T82

- HS làm bài tập

Trang 20

+ Để chứng minh một tam giác là tam giác cân ta cần

chứng minh ntn?

- HS: để chứng minh một tam giác là tam giác cân ta chứng

minh hai góc bằng nhau

+ Hãy nêu cách chứng minh hai góc đó bằng nhau?

- HS chứng minh ãAEH = ãAHE.

+ Gọi HS trình bày bài

H

E O

A B

C

M

N

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các khái niệm và định lí Làm bài tập 37; 38; 39/T82, 83

- GV hớng dẫn HS các bài tập

- Chuẩn bị bài luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 31/1 / 2015 Ngày giảng / / 2015

Tiết 46 luyện tập I- MụC TIÊU

1 Kiến thức:Khái niệm góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn và tính chất của chúng 2 Kĩ năng: - áp dụng định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn - Chứng minh đúng, chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng 3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, linh họat trong sử dung công thức. II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa - HS : Đọc SGK, compa III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học: 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ (5ph) Câu 1 Chọn phát biểu em cho là đúng nhất: A Góc ở tâm một đờng tròn là góc có đỉnh là tâm đờng tròn đó B Góc ở tâm một đờng tròn là góc có 2 cạnh là hai bán kính của đờng tròn đó C Góc ở tâm một đờng tròn là góc có các cạnh xuất phát từ tâm của đờng tròn đó D Ba phát biểu trên đều đúng Câu 2 Cho 4 điểm A, B, C, D theo thứ tự thuộc đờng tròn (O) Hãy điền vào chỗ trống các góc thích hợp để đợc đẳng thức đúng: A ã 0 180

ABC+ = B ã 0 +BCD=180 C ADB= ã D BACã =

Trang 21

- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Bài 39/T83+ Cho HS đọc đề bài GV vẽ hình lên bảng

- HS vẽ hình vào vở

+ GV cùng HS nêu ra phơng pháp làm bài tập

+ Gọi 1 HS lên bảng trình bày HS dới lớp trình bày vào vở

- HS nêu phơng pháp làm bài và cách trình bày bài:

- HS vẽ hình vào vở

+ GV cùng HS nêu ra phơng pháp làm bài tập

+ Để chứng minh SA = SD ta chứng minh ntn?

+ Em hãy nêu phơng pháp chứng minh ∆ SAD cân?

- HS nêu phơng pháp làm bài và cách trình bày bài

+ Cho HS lên bảng trình bày bài

dây cung) Vậy BE CEằ = ằ ⇒ ãADS=SADã

=> ∆ SAD cân => SA = SD

+ GV kiểm tra HS ở dới làm bài và sửa sai cho HS

+ Trong bài em đã vận dụng kiến thức nào trong bài học hôm

tr-ớc?

D

B O

A

S C

Trang 22

AP ⊥ QR theo số đo của góc tạo thành.

+ Nêu phơng pháp chứng minh một tam giác là tam giác cân?

- HS nêu cách chứng minh tam giác cân

+ Trong bài này em áp dụng phơng pháp nào?

+ Nêu kiến thức đã áp dụng trong bài tập này?

- HS trình bày

C B

A R

Q

P

Chứng minh:

Hoạt động 4: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã luyện tập lại trong bài?

Ngày soạn 2/2/2015 Ngày giảng / / 2015

I- MụC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giảitoán - Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

- Biết trình bày một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo

2 Kĩ năng: Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình.

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, xác định đúng dạng quỹ tích trong bài toán tìm quỹ tích.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

+ Cho đờng tròn (O), dây AB bất kì, trên cung lớp AB lấy hai điểm C, D khác A, B Chứng

minh ãACB= ãADB

+ Vậy các góc cùng nhìn một đoạn thẳng dới một góc không đổi có nằm trên một đờng trònhay không?

Trang 23

- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm.

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”

+ Cho HS đọc bài toán

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

+ GV không yêu cầu HS chứng minh nội dung a),b), chỉ

công nhận kết luận c) của bài toán

+ Cho HS đọc chú ý

- HS đọc chú ý và nghe giải thích

+ GV giải thích chú ý

+ Theo em muốn vẽ cung cha góc α ta làm ntn?

- HS nghe GV nêu cách chứng minh

- HS nêu cách vẽ

+ GV nhắc lại cách vẽ

?1

D C

N1

N2 N3

- HS nêu các bớc giải bài toán quỹ tích

+ GV nhắc lại cách giải bài toán quỹ tích

+ GV chốt lại dạng toán này

- HS đọc đề bài và vẽ hình

+ Bài toán này yêu cầu chúng ta tìm điều gì?

+ Em hãy dự đoán về quỹ tích của điểm I khi A thay đổi?

- HS nêu yêu cầu và dự đoán về quỹ tích của điểm I

+ Khi điểm A thay đổi thì góc liên quan đến điểm A có thay

2

1

2 1

I

C B

Trang 24

Vậy I nhìn đoạn thẳng BC dới một góc 1350 không đổi.

Vậy quỹ tích điểm I khi A thay đổi là cung chứa góc 1350

đoạn thẳng BC

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc cách làm bài tập quỹ tích Làm bài tập 45, 46, 47/ T86

- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài tập trong phần luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 6/ 2/ 2015 Ngày giảng / / 2015

I- MụC TIÊU

1 Kiến thức:

- Quỹ tích cung chứa góc

- Cách giải bài toán quỹ tích

2 Kĩ năng:

- Củng cố lại cách làm bài toán quỹ tích

- Rèn luyện cách làm bài toán chứng minh một cách chặt chẽ, có cơ sở

- Rèn luyện cách dựng cung chứa góc và áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, có con mắt nhìn nhận quỹ tích của một điểm.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

Trang 25

Hoạt động 1: Bài 48/T87+ Cho HS đọc đề bài và vẽ hình.

- HS đọc bài và vẽ hình

+ Em hãy dự đoán về quỹ tích các tiếp điểm kẻ từ A đến đờng

tròn (B)?

- HS phân tích và nêu ra yếu tố không đổi của bài toán

- HS nêu quỹ tích của bài toán này

+ Em hãy nêu cách chứng minh điều đó

+ Khi bán kính của đờng tròn thay đổi nhng không lớn hơn

AB thì đại lợng nào sẽ không đổi?

+ Cho HS lên trình bày bài

Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đờng tròn đờng kính AB

+ Nêu các kiến thức đựoc nhắc lại trong bài hôm nay?

Vậy quỹ tích các tiếp điểm là

đờng tròn đờng kính AB

Hoạt động 2: Bài 50/T87+ Cho HS đọc đề bài và vẽ hình

- HS đọc đề bài và vẽ hình

+ Để chứng minh góc AIB không đổi ta cần chứng minh ntn?

- HS nêu góc MIB không đổi vì ∆ IMB vuông tại M và

MI = => I$≈ 260 34’ Vậy góc BMI không đổi

+ Vậy trong bài toán này thì yếu tố nào là cố định? Tìm yếu tố

đó?

+ Vậy tập hợp các điểm I nói trên sẽ ntn?

- HS nêu tập hợp các điểm I dựa vào góc AMI không đổi nhìn

đoạn thẳng AB không đổi

+ Gọi HS lên trình bày

+ Thông qua bài tập này các em đã đợc củng cố, ôn tập lại các

kiến thức nào có liên quan đã học ở các giờ trớc?

4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ luyện tập Làm bài tập 49, 51, 52/T87

- GV hớng dẫn HS các bài tập Đọc trớc bài Tứ giác nội tiếp.

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

I

Trang 26

Ngày soạn 6/ 2/ 2015 Ngày giảng / / 20

- Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp để làm bài toán

- Có ý thức vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp trong chứng minh

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, vận dụng tốt điều kiện để chứng minh tứ giác nội tiếp.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ (3ph)

Câu hỏi:

Vẽ một tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng tròn?

- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm về tứ giác nội tiếp + Cho HS làm ?1

- HS làm ?1 vào vở

+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- HS lên bảng vẽ hình

+ GV khái quát lên khái niệm về tứ giác nội tiếp

- HS nghe GV nêu và nhắc lại định nghĩa

+ Cho HS đọc định nghĩa

- HS đọc định nghĩa

?1.

Định nghĩa(sgk)

Trang 27

+ Yêu cầu HS giải thích tại sao không là tứ giác nội tiếp?

O

C

B A

D

Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O).

Hoạt động 2: Định lí+ Cho HS đọc định lí

+ = 

+ = 

A C

B D => Tứ giác

ABCDnội tiếpHoạt động 4: Củng cố

Trang 28

G H E

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các định nghĩa, định lí Làm bài tập 55, 56, 57/T89-SGK

- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 23/ 2/ 2015 Ngày giảng / / 2015

I- MụC TIÊU

1 Kiến thức: dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn để chứng minh một tứ giác nội

tiếp đờng tròn Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp để làm bài toán

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào làm bài tập

3 Thái độ:

- Nghiêm túc trong học toán

- Có ý thức vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp trong chứng minh

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

B A

Trang 29

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O)

Hãy điền số đo của các góc còn lại trong bảng

- HS đọc đề bài HS vẽ lại hình vào vở

+ Em có nhận xét gì về tứ giác ABCD?

- HS nhận xét là tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn

+ Góc BCD bằng tổng hai góc nào cộng với nhau?

- HS trả lời để tìm ra cách tính góc của tứ giác ABCD

D

O A

- HS đọc đề bài

+ GV vẽ hình và yêu cầu HS vẽ hình vào vở

- HS vẽ hình và nêu cách chứng minh

+ GV hớng dẫn HS phân tích bài toán theo sơ đồ đi lên

- HS cùng GV nêu ra sơ đồ chứng minh theo hớng phân

Trang 30

- HS nêu các kiến thức đã áp dụng trong bài.

- GV chốt lại các kiến thức đã áp dụng trong giờ luyện tập

Ngày soạn 23/2/2015 Ngày giảng / / 2015

- Biết vẽ tâm của một đa giác đều, từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một

đa giác đều

- Rèn ý thức vẽ đờng tròn và xác định vị trí của đờng tròn với một tứ giác

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, sử dụng com pa có hiệu quả.

1 ổn định tổ chức.

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Câu hỏi: Cho đờng tròn tâm O, vẽ lục giác ABCDEF có các đỉnh nằm trên đờng tròn?

- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Định nghĩa+ GV cho HS nhận xét về bài kiểm tra bài cũ về các đỉnh

của các đa giác có điều gì đặc biệt?

- HS nhận xét về các đỉnh của lục giác ABCDEF

+ GV treo bảng phụ hình 49

- HS quan sát hình và nêu ra định nghĩa

+ GV khái quát lên định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp và

đ-ờng tròn nội tiếp

+ Để vẽ lục giác đều ta làm ntn?

- HS nêu cách vẽ lục giác đều có tất cảc các đỉnh nằm trên

B A

- HS đọc định lí

+ GV khái quát lại định lí

- HS nêu nhận xét về tâm của đờng tròn ngoại tiếp và nội

tiếp đa giác đều đó

Định lí

(sgk)

Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài?

- HS nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

+ Trong bài này các em đã củng cố về kiến thức nào?

- HS nêu kiến thức áp dụng vào bài

r

2 cm O

B A

4 Hớng dẫn về nhà.

Trang 32

Ngày soạn 27/2/2015 Ngày giảng / / 205

I- MụC TIÊU

1.Kiến thức:

- Nhớ công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR ( hoặc C = πd)

- Biết cách tính độ dài cung tròn Biết số π là gì Giải đợc một số bài toán thực tế

2 Kĩ năng: Tính đợc độ dài đờng tròn, cung tròn, hoặc tính đợc bán kính của đờng tròn.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học toán Rèn ý thức trong việc vẽ đờng tròn, cung tròn.

II Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa

- HS : Đọc SGK, compa

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đờng tròn + GV giới thiệu độ dài đờng tròn là chu vi đờng tròn

+ Nêu công thức tính chu vi đờng tròn?

- HS nghe và nêu ra công thức tính độ dài đờng tròn

+ Vậy độ dài đờng tròn đợc tính ntn?

- HS viết công thức tính độ dài đờng tròn

C = 2πR

Trang 33

+ Cho HS lên bảng viết công thức tính độ dài đờng tròn.

- HS viết công thức tính độ dài đờng tròn theo đờng kính

C = πd+ Cho HS làm ?1

Công thức tính độ dài đờng tròn: C = 2πR

hoặc: C = πdHoạt động 2: Công thức tính độ dài cung tròn+ Cho HS làm ? 2

n

O

Đờng tròn bán kính R có độ dài

là 2πRCung 10 bán kính R có độ dài là:

2 360

R

π

Cung n0 bán kính R có độ dài là:

2 360

Ngày đăng: 26/07/2015, 04:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hình quạt tròn bán kính R, cung n 0  có diện tích là: - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
Hình h ình quạt tròn bán kính R, cung n 0 có diện tích là: (Trang 37)
Hoạt động 1: Hình trụ - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
o ạt động 1: Hình trụ (Trang 46)
Hình trụ. học sinh thực hiện  ?3  theo - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
Hình tr ụ. học sinh thực hiện ?3 theo (Trang 47)
Hình trụ có bán kính đáy là bao nhiêu - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
Hình tr ụ có bán kính đáy là bao nhiêu (Trang 49)
Hình Bán kính - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
nh Bán kính (Trang 51)
Tranh vẽ hình 87, hình 92 và một số vật có dạng hình nón, mô hình hình nón, nón cụt . Bảng phô . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
ranh vẽ hình 87, hình 92 và một số vật có dạng hình nón, mô hình hình nón, nón cụt . Bảng phô (Trang 52)
Hoạt động 4: Hình nón cụt. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
o ạt động 4: Hình nón cụt. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (Trang 53)
Hình tròn bán kính l . Hãy tính diện tích đó . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
Hình tr òn bán kính l . Hãy tính diện tích đó (Trang 56)
Hoạt động 1: Hình cầu + GV : Khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
o ạt động 1: Hình cầu + GV : Khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w