Phương trình lượng giác Các hàm số lượng giác định nghĩa, tính tuần hoàn, sự biến thiên, đồ thị.. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ô
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌC
****************
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT
MÔN TOÁN 11
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2015-2016)
L p 11ớp 11
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
1
Hàm số lượng giác Phương trình lượng giác
Các hàm số lượng giác (định nghĩa, tính tuần hoàn, sự biến thiên,
đồ thị) Phương trình lượng giác cơ bản Phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng giác Phương trình asinx + bcosx = c.
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.
21
Đại số 78 tiết (trong đó có
tiết ôn tập, kiểm tra và trả bài)
2
Tổ hợp Khái niệm về xác suất
Quy tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Nhị thức
tơn Phép thử và biến cố Xác suấtcủa biến cố.Niu
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
4
Giới hạn
Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số Một số định lí về giới
hạn của dãy số, hàm số Các dạng vô định Hàm số liên tục Một
số định lí về hàm số liên tục.
14
5
Đạo hàm
Đạo hàm ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm Các
quy tắc tính đạo hàm.Đạo hàm của hàm số lượng giác Vi phân.
Đạo hàm cấp hai.
13
6
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép biến hình trong mặt phẳng, phép đối xứng trục, phép đối
xứng tâm, phép tịnh tiến, phép quay, phép dời hình, hai hình
bằng nhau Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, phép
đồng dạng, hai hình đồng dạng.
11
Hình học 45 tiết (trong đó có
tiết ôn tập, kiểm tra và trả bài)
7
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song
song
Hình học không gian: Đường thẳng và mặt phẳng trong không
gian Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian.
Đường thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song.
Hình lăng trụ và hình hộp Phép chiếu song song Hình biểu diễn
của hình không gian.
13
8
Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không
gian
Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai đường thẳng
vuông góc Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Phép chiếu
vuông góc Định lí ba đường vuông góc Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông
góc Khoảng cách (từ một điểm đến một đường thẳng, đến một
mặt phẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai
mặt phẳng song song, giữa hai đường thẳng chéo nhau) Hình
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CẤP : TRUNG HỌC 2015-2016
Trang 3Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 01 Bàøi 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm sốtang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽđồ thị của chúng
2.Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanxvà y = cotx
3.Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác
15' H1 Cho HS điền vào bảng
giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt
H2 Trên đtròn lượng giác,
· Các nhóm thực hiện yêucầu
Trang 4hãy xác định các điểm M mà
x
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
18' · Dựa vào một số giá trị lượng
giác đã tìm ở trên nêu định
nghĩa các hàm số sin và hàm
số côsin
H Nhận xét hoành độ, tung
độ của điểm M ?
x
y
O
M sinx
x
x y
A’
B’
B M
cosx x
x
y
O
M cosx
x
Đ Với mọi điểm M trên
đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
cos: R ® R
x cosx đgl hàm số côsin, kí hiệu y = cosx
Tập xác định của hàm số cos là R.
Chú ý:Với mọi x Ỵ R, ta đều
có:
–1 £ sinx £ 1, –1 £ cosx £ 1
Hoạt động 3: Củng cố
10' · Nhấn mạnh:
– Đối số x trong các hàm số
sin và côsin được tính bằng
radian
· Câu hỏi:
1) Tìm một vài giá trị x để
sinx (hoặc cosx) bằng 1
2 Þ x = 4 ;
sinx = 2 Þ không có
Trang 52 ; 2
2) Tìm một vài giá trị x để tại
đó giá trị của sin và cos bằng
nhau (đối nhau) ?
Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ
đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
và y = cotx
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
Trang 62 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa hàm số sin ?
Đ sin: R ® R
x sinx
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và hàm số coating
20' H1 Nhắc lại định nghĩa các
giá trị tanx, cotx đã học ở lớp
10 ?
· GV nêu định nghĩa các hàm
số tang và côtang
H2 Khi nào sinx = 0; cosx = 0
Đ2 sinx = 0 Û x = k
cosx = 0 Û x =
2
+k
kí hiệu là y = tanx.
Tập xác định của hàm số y = tanx là D = R \ ,
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức:
y = cos
sin
x
kí hiệu là y = cotx.
Tập xác định của hàm số y = cotx là D = R \ k k Z, Ỵ
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
5' H So sánh các giá trị sinx và
sin(–x), cosx và cos(–x) ? Đ sin(–x) = –sinxcos(–x) = cosx
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
10' H1 Hãy chỉ ra một vài số T
mà sin(x + T) = sinx ?
Đ1 T = 2; 4; … II Tính tuần hoàn của hàm số
lượng giác
Nhận xét: Người ta chứng minh
được rằng T = 2 là số dương nhỏ nhất thoả đẳng thức:
Trang 7H2 Hãy chỉ ra một vài số T
mà tan(x + T) = tanx ? Đ2 T = ; 2; …
sin(x + T) = sinx, "x Ỵ R a) Các hàm số y = sinx, y = cosx là các hàm số tuần hoàn với chu kì 2.
b) Các hàm số y = tanx, y = cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì .
Hoạt động 4: Củng cố
5' · Nhấn mạnh:
– Tập xác định của các hàm
số y = tanx, y = cotx
– Chu kì của các hàm số
lượng giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ
đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
và y = cotx
Trang 8Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = sinx
20' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = sinx ?
· GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm
số y = sinx trên đoạn [0; ]
· GV hướng dẫn cách tịnh tiến
đồ thị
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc
lại theo các ý:
– Tập xác định: D = R– Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số lẻ– Hàm số tuần hoàn với chu
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
1 Hàm số y = sinx
· Tập xác định: D = R
· Tập giá trị: T = [–1; 1]
· Hàm số lẻ
· Hàm số tuần hoàn với chu kì
2
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; ]
x y=sinx 0 0
1
0 2
-3π/2 -π -π/ 2 π/2 π 3π/2
-2 -1 1 2
x y
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R
-3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2
-2 -1
1 2
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cosx
Trang 910' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cosx ?
· GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm
số y = cosx trên đoạn [–; ]
H2 Tính sinx2
· Tịnh tiến đồ thị hàm số y =
sinx theo vectơ ;0
2
u
ta được đồ thị hàm số y = cosx
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc
lại theo các ý:
– Tập xác định: D = R– Tập giá trị: T = [–1; 1]
– Hàm số chẵn– Hàm số tuần hoàn với chu
· Hàm số chẵn
· Hàm số tuần hoàn với chu kì
2
· Sự biến thiên và đồ thị hàm
số y = cosx trên đoạn [–; ]
x y=cosx –1
1 2
x
y
y=sinx y=cosx
O
· Đồ thị của các hàm số y =
sinx, y = cosx được gọi chung là các đường sin.
Hoạt động 3: Củng cố
10' · Nhấn mạnh:
– Tính chất đồ thị của hàm số
chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần
hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm số
y = sinx, y = cosx
· Câu hỏi: Chỉ ra các khoảng
đồng biến, nghịch biến của
hàm số y = sinx, y = cosx trên
Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 04 Bàøi 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
(tt)
Trang 10I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số
tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ
đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx
và y = cotx
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = tanx
15' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = tanx ?
· GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm
số y = tanx trên nửa khoảng
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc
lại theo các ý:
– Hàm số tuần hoàn với chu
· Hàm số lẻ
· Hàm số tuần hoàn với chu kì
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên nửa khoảng
Trang 11H2 Trên nửa khoảng 0; 2
,hàm số đồng biến hay nghịch
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
x y
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cotx
15' H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cotx ?
· GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm
số y = cotx trên khoảng (0; )
H2 Xét tính đồng biến,
nghịch biến của hàm số y =
cotx trên khoảng (0; ) ?
· GV hướng dẫn phép tịnh
tiến đồ thị dựa vào tính chất
tuần hoàn
Đ1 Các nhóm lần lượt nhắc
lại theo các ý:
– Tập xác định:
D = R\ {k, kỴZ}
– Tập giá trị: T = R– Hàm số lẻ
– Hàm số tuần hoàn với chu
kì
Đ2 Hàm số nghịch biến
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
4 Hàm số y = cotx
· Tập xác định:
D = R \ {k, kỴZ}
· Tập giá trị: T = R
· Hàm số lẻ
· Hàm số tuần hoàn với chu kì
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; )
x y=cotx 0
0 2
x y
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trên D
Hoạt động 3: Củng cố
10' · Nhấn mạnh:
– Tính chất đồ thị của hàm số
chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần
hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm số
Trang 12y = tanx, y = cotx.
· Câu hỏi: Chỉ ra các khoảng
đồng biến, nghịch biến của
hàm số y = tanx, y = cotx trên
Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
Biết cách tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG
Biết sử dụng các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác để giải các
bài toán liên quan
Trang 13Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu tập xác định của các hàm số lượng giác ?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tìm tập xác định của hàm số lượng giác
12' · Hướng dẫn HS sử dụng bảng
giá trị đặc biệt, tính chất của
các HSLG
H Nêu điều kiện xác định
của các hàm số ?
· Các nhóm lần lượt thựchiện
Đ.
a) sinx ¹ 0b) cosx ¹ 1c) x –
b) y = 1 cos
1 cos
x x
c) y = tanx 3
2 Dựa vào đồ thị của hàm số y
= sinx, hãy vẽ đồ thị của hàm
số y = sin x
-1 -0.5 0.5 1
x y
H3 Tính sin2(x + k) ?
H4 Xét tính chẵn lẻ và tuần
hoàn của hàm số y = sin2x ?
3 Chứng minh rằng sin2(x +
k) = sin2x với "k Ỵ Z Từ đóvẽ đồ thị của hàm số y = sin2x
Trang 14H5 Ta chỉ cần xét trên miền
nào ? Đ5 Chỉ cần xét trên đoạn
x y
Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất và đồ thị hàm số để giải toán
15'
· Pt cosx = 1
2 có thể xem là
pt hoành độ giao điểm của 2
đồ thị của các hàm số y =
· Hướng dẫn cách tìm GTLN
của hàm số
H3 Nêu tập giá trị của hàm
Đ2 Phần đồ thị nằm phía
trên trục Ox
Þ max y = 3 đạt tại x = k2,
4 Dựa vào đồ thị hàm số y =
cosx, tìm các giá trị của x đểcosx = 1
2 .
5 Dựa vào đồ thị của hàm số y
= sinx, tìm các khoảng giá trịcủa x để hàm số nhận giá trịdương
6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm
– Cách vận dụng tính chất và
đồ thị để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 15
Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết
công thức nghiệm của phương trình lượng giác
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản
Giải được PTLG dạng sinf(x) = sina, cosf(x) = cosa
Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = tana, cotf(x) =
cota
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: sinx = 1
2?
Đ x = 5 ;
6 6 ; …
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm PTLG cơ bản
5' · Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm PTLG cơ bản
H Cho ví dụ một vài PTLG
cơ bản ? Đ sinx = 1; cosx = 12;
· PTLG cơ bản có dạng:
sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
· Giải PTLG là tìm tất cả các
giá trị của ẩn số thoả mãn pt
Trang 16tanx = 0; … đã cho Các giá trị này là số
đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình sinx = a
15'
H1 Nêu tập giá trị của hàm
số y = sinx ?
H2 Nếu sinx = sina thì x = a
và x = – a là các nghiệm ?
· GV giới thiệu kí hiệu arcsin
· Cho các nhóm giải các pt
sinx = 1; sinx = –1; sinx = 0
2c) sinx = 1
3
VD2: Giải các phương trình:
a) sin2x = 1
2b) sin(x + 450) = 2
2c) sin3x = sinx
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 173' · Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy: 08 Bàøi 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
GIÁC CƠ BẢN (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a và cosx = a có
nghiệm
Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
trong trường hợp số đo được cho bằng radian và bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết
công thức nghiệm của phương trình lượng giác
Kĩ năng:
Giải thành thạo các PTLG cơ bản
Giải được PTLG dạng sinf(x) = sina, cosf(x) = cosa
Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf(x) = tana, cotf(x) =
cota
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
Trang 182 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: cosx = 1
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cosx = a
15'
H1 Nêu tập giá trị của hàm
số y = cosx ?
H2 Nếu cosx = cosa thì x = a
và x = – a là các nghiệm ?
· GV giới thiệu kí hiệu arccos
· Cho các nhóm giải các pt
cosx = 1; cosx = –1; cosx = 0
cosx = –1 Û x = + k2 cosx = 0 Û x =
2
+ k
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình cosx = a
15'
· Cho mỗi nhóm giải 1 pt
· Chú ý: cos3
4 = – 2
2chứ không phải cos 3
2d) cosx = 1
3
VD2: Giải các phương trình:
a) cos2x = 1
2b) cos(x + 450) = 2
2c) cos3x = cos2x
Trang 19Hoạt động 3: Luyện tập kết hợp giải 2 phương trình sinx = a và cosx = a
8' H1 Nêu cách biến đổi?
H2 Sử dụng công thức nào?
Đ1 Đưa về pt theo sin hoặc
Hoạt động 4: Củng cố
3' · Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của pt
– Công thức nghiệm của pt
– Phân biệt độ và radian
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3, 4 SGK
Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Gi¸o ¸n 10,11,12 so¹n theo s¸ch chuÈn kiÕn
thøc kü n¨ng
Trang 20§óNG THEO S¸CH CHUÈN KIÕN THøC MíI LI£N HÖ §T 0168.921.8668 hoÆc 0916.582.536
Giải nén
Trang 21Gi¸o ¸n 10,11,12 so¹n theo s¸ch chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
§óNG THEO S¸CH CHUÈN KIÕN THøC MíI LI£N HÖ §T 0168.921.8668 hoÆc 0916.582.536
Trang 22Gi¸o ¸n 10,11,12 so¹n theo s¸ch chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
§óNG THEO S¸CH CHUÈN KIÕN THøC MíI LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 24Gi¸o ¸n 10,11,12 so¹n theo s¸ch chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
§óNG THEO S¸CH CHUÈN KIÕN THøC MíI LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 27Gi¸o ¸n 10,11,12 so¹n theo s¸ch chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng
§óNG THEO S¸CH CHUÈN KIÕN THøC MíI LI£N HÖ §T 0168.921.86.68