Củng cố: 03 phút - GV hệ thống kiến thức trọng tâm cần nắm vững của bài học.. - Hướng dẫn HS làm bài tập về nhà và soạn bài mới.. Nghĩa của từ là hình thức mà từ biểu thị... Nghĩa của từ
Trang 1Ngữ văn 6 – Trần Đăng Hảo – THCS Ngơ Quyền
soạn: 15/11
Ngày dạy: 22/11
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
-
-
-
B CHUẨN BỊ:
I GV:
II.HS:
C TIẾN TRÌNH DẠY & HỌC:
I Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ: (05 phút)
II Dạy bài mới:
* Dẫn vào bài: (01 phút)
Hoạt động 1:
IV Củng cố: (03 phút)
- GV hệ thống kiến thức trọng tâm cần nắm vững của bài học.
- Hướng dẫn HS làm bài tập về nhà và soạn bài mới.
Dặn dò: (01 phút)
- HS học thuộc bài, làm bài tập chuẩn bị bài.
***********************************************************
soạn: 15/11
Ngày dạy: ……./11
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
-
-
-
B CHUẨN BỊ:
I GV:
II.HS:
C TIẾN TRÌNH DẠY & HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài kiểm tra:
* Đề bài:
I PHẦN TRẮÙC NGHIỆM: (3,0 điểm )
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng về nghĩa của từ?
A Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ
…) mà từ biểu thị.
B Nghĩa của từ là hình thức mà từ biểu thị.
Trang 2Ngữ văn 6 – Trần Đăng Hảo – THCS Ngơ Quyền
C Nghĩa của từ vừa là nội dung, vừa là hình thức mà từ biểu thị D Tất cả đều sai.
Câu 2: Trong từ nhiều nghĩa, có:
A Nghĩa gốc (nghĩa xuất hiện từ ban đầu) B Nghĩa chuyển (nghĩa hình thành từ nghĩa gốc).
C Nghĩa gốc và nghĩa chuyển D Tất cả đều sai.
Câu 3: Trong các từ sau đây, từ nào là từ láy?
A Mặt mũi B Học hành C Trầm ngâm
D Sách vở.
Câu 4: Danh từ con (trong danh từ con mèo) thuộc nhóm danh từ nào của danh từ chỉ đơn vị?
A.Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác B Danh từ chỉ đơn
vị tự nhiên (loại từ)
C Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng D Danh từ chỉ sự vật.
Câu 5: Chức vụ điển hình của danh từ và cụm danh từ trong câu
thường là:
A Làm chủ ngữ B Làm vị ngữ C Làm phụ ngữ D Làm chủ ngữ và vị ngữ
Câu 6: Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ thường gồm mấy
phần?
A 1 phần B Hai phần C Ba phần
D Bốn phần.
II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm )
Câu1: (3,0 điểm) Hãy nêu 03 đặc điểm của danh từ: Ý nghĩa
biểu hiện? Khả năng kết hợp? Chức vụ ngữ pháp?)
Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào kiến thức bài danh từ, hãy hoàn
thành các ô còn trống sau:
Danh từ
Danh từ chỉ
đơn vị
tự
nhiên
………
………….
………
………….
Danh từ chung ……… ………
………
………
Danh từ chỉ đơn vị
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm các cụm danh từ có trong câu văn và điền
chúng theo mô hình đã cho ở dưới.
“Hàng ngày nó cất tiếng kêu ồm ộp vang động cả giếng, khiến các con vật kia rất hoảng sợ.”
( Trích truyện “ Êách ngồi đáy giếng” )
Trang 3Ngữ văn 6 – Trần Đăng Hảo – THCS Ngơ Quyền
Dặn dò: (01 phút)
- HS học thuộc bài, làm bài tập chuẩn bị bài.
***********************************************************
soạn: 21/11
Ngày dạy: ………/11
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
-
-
-
B CHUẨN BỊ:
I GV:
II.HS:
C TIẾN TRÌNH DẠY & HỌC:
I Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ: (05 phút)
II Dạy bài mới:
* Dẫn vào bài: (01 phút)
Hoạt động 1:
IV Củng cố: (03 phút)
- GV hệ thống kiến thức trọng tâm cần nắm vững của bài học.
- Hướng dẫn HS làm bài tập về nhà và soạn bài mới.
Dặn dò: (01 phút)
- HS học thuộc bài, làm bài tập chuẩn bị bài.
***********************************************************
soạn: 21/11
Ngày dạy: ………/11
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
-
-
-
B CHUẨN BỊ:
I GV:
II.HS:
C TIẾN TRÌNH DẠY & HỌC:
I Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ: (05 phút)
II Dạy bài mới:
* Dẫn vào bài: (01 phút)
Trang 4Ngữ văn 6 – Trần Đăng Hảo – THCS Ngơ Quyền
Hoạt động 1:
IV Củng cố: (03 phút)
- GV hệ thống kiến thức trọng tâm cần nắm vững của bài học
- Hướng dẫn HS làm bài tập về nhà và soạn bài mới.
Dặn dò: (01 phút)
- HS học thuộc bài, làm bài tập chuẩn bị bài.
***********************************************************