Hoạt động dạy học : HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm nớc và làm thế nào - HS tự trả lời... Hoạt động dạy học : - Nêu câu hỏi thảo luận : + Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi - Nêu câu hỏi
Trang 1Bíêt ơn thầy giáo, cô giáo ( tiết 2)
Nghe viết : Cánh diều tuổi thơNhà Trần và việc đắp đê
Làm thế nào để biết có không khí
Vẽ tranh: Vẽ chân dung
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2 009
Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
I MụC đích, yêu cầu :
1 Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên Bớc đầu biết đọc diễncảm một đoạn văn trong bài
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài (mục đồng, huyền ảo, khát vọng,tuổi ngọc ngà, khát khao)
Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp màtrò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ ( trả lời đợc các câu hỏitrong bài )
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài tập đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc nối tiếp truyện
Chú Đất Nung (Phần sau), trả lời
câu hỏi 2,3 SGK
2 Bài mới:
* GT bài
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
- GV: Bài đọc Cánh diều tuổi thơ
sẽ cho các em thấy niềm vui sớng
- GV đọc mẫu : Giọng vui thiết
tha, nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi
cảm
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Tác giả đã chọn những chi tiết
nào để tả cánh diều?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều
bằng giác quan nào?
- 2 em lên bảng đọc và trảlời câu hỏi
- Quan sát, mô tả
- Lắng nghe
- 2 lợt :+HS1: Từ đầu vì sao sớm+HS2: Còn lại
+ mềm mại nh cánh bớm,tiếng sáo diều vi vu trầmbổng, trên cánh diều cónhiều loại sáo
+ tai và mắt
Trang 3- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và
+ Qua các câu mở bài và kết bài,
tác giả muốn nói điều gì về
cánh diều tuổi thơ?
+ Nội dung chính bài này là gì?
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- HD đọc diễn cảm đoạn "Tuổi
(H) Trò chơi thả diều đã đem lại
niềm vui gì cho các em?
- Nhận xét
- CB bài Tuổi Ngựa
- Lớp đọc thầm
+ Các bạn hò hét nhau thảdiều thi, sung sớng đến phátdại nhìn lên bầu trời
+ nhìn lên bầu trời đêmhuyền ảo, đẹp nh một tấmthảm nhung khổng lồ, bạnnhỏ thấy lòng cháy lên cháymãi khát vọng tha thiết cầuxin: Bay đi diều ơi! Bay
đi
+ cánh diều khơi gợi những
-ớc mơ đẹp cho tuổi thơ+ Niềm vui sớng và nhữngkhát vọng tốt đẹp mà tròchơi thả diều mang lại cho
Trang 4iII hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho
HĐ2: Giới thiệu trờng hợp số
chia và số bị chia đều có 1
- HS nhắc lại
- 320 40
0 8
Trang 5HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có
= 3200 : 100 :4
= 320 :4
= 80
- 32000 400
00 80
- ta có thể cùng xóa một,hai, ba chữ số 0 ở tận cùngcủa SC và SBC, rồi chia nhthờng
- 2 HS nhắc lại
- HS làm vào BC, 2 em lần lợtlên bảng
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xéta) 180 : 90 = 9 (toa)b) 180:30=6 (toa)
- Lắng nghe
Trang 6I MụC tiêu : Thực hiện tiết kiệm nớc
- Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc
- Đóng vai vận động mọi ngời trong gia đình tiết kiệm nớc
II Đồ dùng dạy học : - Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
iii Hoạt động dạy học :
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải
tiết kiệm nớc và làm thế nào
- HS tự trả lời
Trang 7- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
iii Hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Thầy, cô giáo đã có công lao
nh thế nào đối với HS ?
- HS phải có thái độ nh thế nào
đối với thầy, cô giáo?
2 Bài mới:
* GT bài
HĐ1: Trình bày sáng tác
- 2 em trả lời
Trang 8hoặc t liệu su tầm đợc(bài
- Lớp chất vấn các bạn sắmvai
- Lắng nghe và quan sáttranh
- Giấy khổ lớn ghi các bớc chia
iII hoạt động dạy và học :
Trang 9(H)Khi thực hiện chia cho số có
hai chữ số ta thực hiện chia theo
672 21
63 32 42
42 0
- 2 em đọc lại quy trìnhchia trên bảng
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc đề bài tập
- phép chia (240 : 15)
- HS làm bài: 240:15=16 (bộ)
- HS nhận xét, ghi điểm
- Lắng nghe
Trang 10Chính tả
Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ
I MụC ĐíCH, YêU CầU
1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài
Trang 11- Giấy khổ lớn để HS làm BT2
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết bảng
lớp, lớp viết vở nháp: vất vả, tất cả,
lấc cấc, lấc láo
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ
niềm vui sớng nh thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ
ngữ khó viết
- Đọc cho HS viết BC các từ khó
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 5 em, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập chính tả
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Phát giấy cho nhóm 4 em, giúp
các nhóm yếu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang
đến lớp tả hoặc giới thiệu trong
- Nhóm 2 em:
mềm mại, vui sớng, phátdại, trầm bổng, sáo kép,vì sao
- HS viết BC
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- Nhóm 2 em đổi vở sửalỗi
- 1 em đọc to, cả lớp đọcthầm
và giúp bạn biết cách chơi
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bình chọnbạn miêu tả dễ hiểu, hấp
Trang 123 Dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn chuẩn bị bài 16
dẫn nhất+ Tôi muốn tả cho các bạnbiết chiếc ô tô cứu hỏa mẹmới mua cho tôi
+ Tôi sẽ làm thử để các bạnbiết cách cho xe chạy
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
Luyện Từ & Câu
Mở rộng vốn từ: Trò chơi - Đồ chơi
Trang 13III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Nhiều khi, ngời ta còn sử
dụng câu hỏi vào các mục
Gắn với chủ điểm Tiếng sáo
diều, tiết học hôm nay sẽ giúp
các em MRVT về trò chơi, đồ
chơi
HĐ1: HDHS làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
+ diều, thả diều+ đầu s tử, đàn gió, đèn ôngsao, múa tử, rớc đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Bổ sung các từ mà bạn chacó
- Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
+ bóng, quả cầu, quân cờ
+ đá bóng, đá cầu, cờ tớng,bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sunga) đá bóng, bắn súng, cờ tớng,lái mô tô
Trang 14nào có lợi, những đồ chơi trò
chơi nào có hại?
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 30
b) búp bê, nhảy dây, chơichuyền, trồng nụ trồng hoa thả diều, rớc đèn, trò chơi
điện tử
b) thả diều (thú vị-khỏe),cắm trại(rèn khéo tay, thôngminh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ
và bỏ học là có hạic) súng nớc (làm ớt ngời khác),
đấu kiếm (dễ gây thơngtích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập+ say mê, hăng say, thú vị,say sa, hào hứng
- 3 em đọc nối tiếp+ Bé Hoa thích chơi búp bê
- Lắng nghe
Trang 15II Đồ dùng dạy học :- Tranh cảnh đắp đê dới thời Trần
iii Hoạt động dạy học :
- Nêu câu hỏi thảo luận :
+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi
- Nêu câu hỏi:
+ Em hãy tìm các sự kiện trong
bài nói lên sự quan tâm đến đê
+ Sông ngòi cung cấp ớc chonông nghiệp phát triển nhngcũng có khi gây lụt lội làm
ảnh hởng tới SX nông nghiệp+ HS tự trả lời
- Nhóm 2 em cùng thảo luận+ Hệ thống đê dọc theo nh-ũng con sông chính đợc xây
đắp, nông nghiệp phát triển
- Gọi 2 nhóm trình bày, lớpnhận xét bổ sung
- Nhóm 4 em thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung:
Trang 16- Nêu câu hỏi thảo luận:
I MụC đích, yêu cầu :
- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng, đọc đúng nhịp thơ Bớc đầubiết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích dungoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng tìm vềvới mẹ
- Học thuộc lòng khoảng 8 dòng thơ
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em nói tiếp đọc bài
Cánh diều tuổi thơ và trả lời
Ngựa trong bài thơ ớc đựơc
phóng ngựa đi đến những nơi
- Là ngời sinh năm Ngựa (theo
âm lịch), thích đi đây đi
Trang 17+ Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy
- 1 em đọc, cả lớp trao đổi vàTLCH
+ màu sắc trắng lóa của hoamơ, hơng thơm ngạt ngào củahoa huệ, gió và nắng xôn xaotrên cánh đồng tràn ngập hoacúc dại
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.+ tuổi con là tuổi đi nhng
mẹ đừng buồn, dù đi xa cáchnúi cách rừng, cách sông cáchbiển, con vẫn nhớ đờng tìm
về với mẹ+ dù đi muôn nơi vẫn tìm đ-ờng về với mẹ
- 1 em đọc, TLCH (VD: Vẽ mộtcậu bé đứng bên con ngựatrên cánh đồng đầy hoa cúcdại, dõi mắt nhìn về phía xa
ẩn hiện ngôi nhà )+ Bài thơ nói lên ớc mơ và trítởng tợng đầy lãng mạn củacậu bé Cậu thích bay nhảynhng rất yêu mẹ, đi đâucũng nhớ đờng tìm về với mẹ
- 4 em luyện đọc
- Luyện đọc nhóm 2
- Các nhóm thi đọc với nhau
- HS nhận xét, bình chọnnhóm đọc diễn cảm nhất
- Đọc nhẩm trong nhóm
- Nhóm 4 em đọc tiếp sức cả
Trang 18ii đồ dùng dạy học :- Bảng phụ
iII hoạt động dạy và học :
128 512 512 0
1154 62
62 18 534
Trang 19- Gọi 2 em nối tiếp đọc 2 BT và
nêu cách tìm TS, SC cha biết
- Yêu cầu tự làm bài
- 2 HS lên bảng thực hiện, cảlớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 2 em đọc và nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện, cảlớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- Lắng nghe
Địa lí
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ (tt)
I MụC tiêu
- Biết đồng bằng Bắc bộ cú hàng trăm nghề thủ cụng truyền thống: Dệt lụa, sản xuất đồ gốm, chiếu cúi, chạm bạc đồ gỗ
- Dựa vào ảnh mụ tả về cảnh chợ phiờn
- HS khỏ giỏi biết khi nào một làng trở thành làng nghề, biết quy trỡnh sản xuất đụg gốm
ii đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ (su tầm)
IiI hoạt động dạy và học :
Trang 20- Yêu cầu các nhóm dựa vào
tranh, ảnh, SGK và vốn hiểu biết
của mình để thảo luận:
- Giảng: Nguyên liệu làm gốm là
một loại đất sét đặc biệt, mọi
công đoạn làm gốm đều phải
tuân thủ quy trình kĩ thuật
nghiêm ngặt Công đoạn quan
trọng nhất là tráng men
HĐ2: Chợ phiên
- Yêu cầu các nhóm dựa vào
tranh, ảnh, SGK và vốn hiểu biết
của mình để thảo luận:
+ Làng chuyên làm một loạihàng thủ công nh làng gốmBát Tràng, làng dệt lụa VạnPhúc
+ Ngời làm nghề thủ cônggiỏi gọi là nghệ nhân
- HS nhận xét, bổ sung
- Quan sát
- Lắng nghe
- Làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Hoạt động mua bán diễn
ra tấp nập, hàng hóa phầnlớn là các sản phẩm sản xuấttại địa phơng
+ Chợ đông ngời, trong chợbán rau, trứng, gà, vịt
- HS nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc
- Lắng nghe
Trang 21Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MụC ĐíCH, YêU CầU
1 HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (đoạntruyện) mình đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặcnhững con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nôi dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời
kể của bạn
II đồ dùng dạy học :
- 1 số truyện viết về đồ chơi
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
III hoạt động dạy và học :
Trang 221 Bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện
Búp bê của ai? bằng lời của con
- Các em hãy giới thiệu câu
chuyện của mình cho các bạn
- 4 em tiếp nối đọc
+ Chú lính chì dũng cảm(An-đéc-xen) và Chú ĐấtNung (Nguyễn Kiên) có nhânvật là đồ chơi
+ Võ sĩ Bọ Ngựa (Tô Hoài) cónhân vật là con vật
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu,Vua Lợn, Chú sẻ và bông hoabằng lăng, Con ngỗng vàng
- 2-3 em giới thiệu
- 2 em cùng bàn kể chuyện,trao đổi với nhau về nhânvật, ý nghĩa truyện
- Lắng nghe
- 4 - 5 em kể, các em kháclắng nghe để hỏi lại bạnhoặc TLCH của bạn
- HS nhận xét, bình chọn
- Lắng nghe
Trang 24- Mẫu khâu thêu đã học.
- Dụng cụ vật liệu phục vụ cho mỗi tiết học
iII hoạt động dạy và học :
1/ Cắt khâu thêu khăn tay2/ Cắt khâu thêu túi rútdây để đựng bút
3/ Cắt khâu thêu sản phẩmkhác nh váy liền, áo cho búpbê
4/ Gối ôm
Vải, kéo, chỉ khâu thêu
- Cắt một mảnh vải hìnhvuông có cạnh 20 cm Sau
đó kẻ đờng dấu ở 4 cạnhhình vuông để khâu gấpmép bằng mũi khâu thờnghay mũi khâu đột ( khâu ởmặt không có đờng gấpmép)
Vẽ và thêu một mũi thêu
đơn giản nh hình bônghoa, con gà con, cây đơngiản, thuyền buồm, câynấm Có thể thêu tên củamình vào khăn tay
Cắt mảnh vải sợi bông hoặcsợiphe hình chữ nhật cókích thớc 20 x 10 cm Gấpmép và khâu viền đờnglàm miệng túi trớc Sau đó
vẽ và thêu một mũi thêu
đơn giản bằng mũi thêu lớtvặn hoặc mũi thêu móc
Trang 25Chuẩn bị dụng cụ vật liệu tiết
sau cắt, khâu thêu sản phẩm tự
chọn (TT)
xích gần đờng gấp mép Cuối cùng khâu thân túibằng mũi khâu thờng hoặckhâu đột
- HS thực hành theo nhóm
-HS lắng nghe
Trang 26Toán
Luyện tập
I MụC tiêu :
Giúp HS rèn luỵên kĩ năng :
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Tính giá trị của biểu thức
- Giải bài toán về phép chia có d
iI hoạt động dạy và học :
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Nêu cách tính giá trị biểu
b) 46980 601617
- HS nhận xét
- Lắng nghe
Trang 27III hoạt động dạy và học :
luyện tập về văn miêu tả: cấu tạo
bài văn, vai trò của việc quan sát
và lập dàn ý cho bài văn miêu tả
đồ vật
* Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi 2 em nối tiếp đọc nội dung
và yêu cầu bài tập
- Yêu cầu trao đổi theo cặp và
+ TB: "tt nó đá đó"
Tả chiếc xe đạp và tìnhcảm của chú T đối với chiếcxe
+ KB: còn lạiNiềm vui của đám con nít
và chú T bên chiếc xeềMở bài trực tiếp, kết bài
Trang 281b) ở phần thân bài, chiếc xe
đạp đợc miêu tả ntn?
- Phát phiếu cho nhóm 4 em
- Kết luận lời giải đúng
1c) Tác giả quan sát chiếc xe đạp
bằng những giác quan nào ?
1d) Tìm lời kể chuyện xen lẫn lời
miêu tả trong bài văn?
- Lời kể nói lên điều gì về tình
cảm của chú T đối với chiếc xe?
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, GV
viết đề bài lên bảng
- Gợi ý: tả cái áo em đang mặc
hôm nay chứ không phải cái áo em
+ Tả bao quát: xe đẹp nhất,không có chiếc nào bằng+ Tả các bộ phận có đặc
điểm nổi bậc: xe màuvàng, hai cái vành lángbóng, khi ngừng đạp xe ro rothật êm tai
+ Tình cảm của chú T vớichiếc xe: lau phủi sạch sẽ,chú âu yếm gọi nó là conngựa sắt, dặn bọn trẻ đừng
đụng vào+ mắt nhìn: màu xe, haicái vành
+ tai nghe: xe ro ro thật êmtai
+ Chú gắn hai con bớm mộtcành hoa Bao giờ dừngxe phủi sạch sẽ Chú âuyếm con ngựa sắt Chúdặn bạn nhỏ nghe bây Chúthì hãnh diện với chiếc xecủa mình
+ Chú yêu quý chiếc xe, rấthãnh diện vì nó
ấm, mùa hè mát+ Dáng rộng, tay không quá
Trang 293 Củng cố, dặn dò:
- Thế nào văn miêu tả? Muốn có
bài văn miêu tả hay cần chú ý gì?
+ Hàng khuy cũng màutrắng, khâu chắc chắn
* Kết bài: (tình cảm đ/v cái
áo)+ áo đã cũ nhng em rấtthích
+Cảm thấy lớn lên khi mặcnó
- HS tự trả lời
- Lắng nghe
Khoa học Làm thế nào để biết có không khí ?
I MụC tiêu :
Sau bài học, HS biết :
- Thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗrỗng trong các vật
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 62,63/ SGK
- Chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm: túi ni lông to, dây su, kimkhâu, bình thủy tinh, chai không, miếng xốp lau
iii Hoạt động dạy học :