MụC đích, yêu cầu : Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng,tỡnhcảm;bước đầu Biết nhấn giọng cỏc từ gợi tả.. Kiểm tra bài cũ: - GV gọi 2HS lên bảng, yêu cầu các em làm
Trang 1TUẦN 29 ( Từ ngày 5/4 - 9/4/2010)
THỨ MÔN TÊN BÀI GIẢNG
Tôn trọng Luật giao thông(T.2)
Nghe viết:Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,5,… ?Quang Trung đại phá Quân Thanh(năm 1789)
Trăng ơi… từ đâu đến?
Đôi cánh của ngựa trắngLuyện tập
Người dân và hoạt động sản xuất của… miền TrungLắp xe nôi(T.1)
Nhu cầu nước của thực vật
Vẽ tranh đề tài an toàn giao thông
Ôn tập bài hát : Thiếu nhi thế giới liên hoanCấu tạo của bài văn miêu tả con vật
Sinh hoạt tập thể
Trang 2
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Đờng đi Sa Pa
I MụC đích, yêu cầu :
Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng,tỡnhcảm;bước đầu
Biết nhấn giọng cỏc từ gợi tả
Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thểhiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp
đất nớc.(trả lời được CH;thuộc hai đoạn cuối bài)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ: tranh, ảnh về Sa Pa
III hoạt động dạy và học :
- Gọi HS đọc tiếp nối 3 đoạn (2 lợt)
- Cho HS quan sát tranh, ảnh minh
hoạ, giúp HS hiểu từ ngữ, nghỉ hơi
- Cho HS đọc thầm đoạn 1, nói điều
các em hình dung đợc khi đọc đoạn
1
- GV chốt ý
- Cho HS đọc thầm đoạn 2, nói điều
hình dung khi tả thị trấn nhỏ trên
lời trong bài thể hiện sự quan sát tinh
tế của tác giả Hãy nêu sự thể hiện sự
- 2 HS lên bảng
- HS đọc tiếp sức: 3em /2lợt
- HS phát biểu
Vì phong cảnh Sa Pa
Trang 3quan sát tinh tế ấy ?
- Vì sao tác giả gọi Sa Pa là món quà
kì diệu của thiên nhiên ?
- Bài văn thể hiện tình cảm của tác
giả đối với cảnh đẹp Sa Pa nh thế
nào ?
HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm và
HTL
- 3 HS tiếp nhau đọc bài văn
- Giúp HS thể hiện đúng giọng đọc
- Dặn: Học thuộc lòng 2 đoạn cuối,
chuẩn bị cho tiết chính tả nhớ viết ở
tuần 30
rất đẹp Vì sự đổi mùatrong một ngày ở Sa Parất lạ lùng, hiểm có
Tác giả ngỡng mộ, háohức trớc cảnh đẹp Sa Pa
Ca ngợi: Sa Pa quả làmón quà diệu kì củathiên nhiên dành cho đấtnớc ta
- 3 em đọc 3 đoạn
- HS luyện đọc diễncảm
- HS luyện đọc thuộclòng
- Thi đọc nhóm đôi
- Lắng nghe
Trang 4
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Rèn kỹ năng giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số đó.
-Băi tập cần lăm : băi 1 a,b ; băi 3; băi 4
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2HS lên bảng, yêu cầu
các em làm bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 140
- GV nhận xét và cho điểm HS
- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
- Trong giờ học này chúng ta sẽ
cùng ôn lại về tỉ số và giải các
bài toán về Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó
- Nghe GV giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài vào
vở bài tập
- 1HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
7
5
=
b a
- GV chữa bài của HS trên bảng
lớp - Theo dõi bài chữa củaGV và tự kiểm tra bài
của mình
Trang 5Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề bài toán - 1HS đọc trước lớp, HS
cả lớp đọc đề bài trong SGK
- GV hỏi:
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Tổng của hai số là bao nhiêu?
+ Hãy tìm tỉ số của hai số
- HS trả lời:
+ Bài toán thuộc dạng tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó + Tổng của hai số là 1080
+ Vì gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai nên số thứ nhất bằng
7
1
số thứ hai
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, nhận xét và cho
điểm HS
- 1HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào vởbài tập
3 Củng cố, dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò
HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm và
chuẩn bị bài sau
Trang 6
Thứ ba ngày 6 thỏng 4 năm 2010
LT&C :
Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm
I MụC tiêu :
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch - Thám hiểm
2 Hiểu cỏc từ du lịch,thỏm hiểm(BT1,BT2);bước đầu hiểu ý nghĩa cõu tục ngữ ởBT3;biết chọn tờn sụng cho trước đỳng với lời giải cõu đố trong BT4
II đồ dùng dạy học :
- Một số tờ giấy để HS các nhóm làm BT4
III hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:
- Có mấy cách đặt câu khiến?
- Em hãy cho ví dụ tình huống có thể
dùng câu khiến và đạt câu khiến
trong tình huống đó
2 Bài mới
* Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Trang 7khôn nghĩa là: Ai đợc đi nhiều nơi sẽ
mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan,
trởng thành Chịu khó đi đây, đi đó
để học hỏi, con ngời mới sớm khôn
ngoan, hiểu biết
- Yêu cầu HS về học thuộc lòng bài
thơ (BT4) và câu tục ngữ "Đi một
- HS trình bày
Lời giải:
a sôngHồng
b sôngCửu Long
c sôngCầu
d sôngLam
đ sôngMã
e sông
Đáy
g sông Tiền, sông Hậu
h sông Bạch Đằng
Trang 8Chính tả :
Nghe - viết : Ai đã nghĩ ra các chữ
số 1,2,3,4 ?
I MụC ĐíCH, YêU CầU :
1 Nghe - viết lại đúng chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2,
3, 4, ? trỡnh bày đỳng bài bỏo ngắn cú cỏc chữ số.
2 Làm đỳng BT3(kết hợp đọc lại mẫu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT),hoặc BT CTphương ngữ(2)a/b
II đồ dùng dạy học :
- 3 tờ phiếu làm BT2b
- 3 tờ phiếu viết nội dung bài 3
III hoạt động dạy và học :
* Giới thiệu bài
Trang 9- Cho HS nêu nội dung mẩu chuyện
- GV nêu yêu cầu
- Dán 3 tờ phiếu, mời 3 HS thi nhau
làm bài, thực hiện nh bài 2
- Cho HS nêu tính khôi hài của
IIi hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:
- Gọi 2 HS giải bài 4 và 5
2 Bài mới
- 2 HS lên bảng
Trang 10* Nếu HS không vẽ sơ đồ vào bài
giải thì có thể diễn đạt nh sau :
5 - 2 = 3 (phần)
Số bé là: 123 : 3 x 2 = 82
Số lớn là: 123 + 82 = 205
- Lắng nghe
Trang 11KÓ chuyÖn :
§«i c¸nh cña Ngùa Tr¾ng
I MôC §ÝCH, YªU CÇU :
Trang 12- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa(SGK), HS kể lại đợc từng
đoạn và kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện Đôi cánh của Ngựa Trắng rừ
ràng,đủ ý(BT1)
-Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện(BT2)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III hoạt động dạy và học :
* Giới thiệu truyện:
- Cho HS quan sát tranh minh họa, đọc
thầm nhiệm vụ của bài kể chuyện
HĐ1: GV kể chuyện "Đôi cánh của
Ngựa Trắng"
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào
tranh minh họa
HĐ2: Hớng dẫn HS kể chuyện, trao
đổi về ý nghĩa
a) Gọi 1 em nêu yêu cầu của BT 1, 2
b) Kể chuyện theo nhóm : Mỗi nhóm
gồm 3 em nối nhau kể từng đoạn; từng
em kể toàn truyện, cùng bạn trao đổi ý
nghĩa câu chuyện
c) Thi kể trớc lớp :
- Cho vài tốp thi kể từng đoạn theo 6
tranh
- Vài HS thi kể cả câu chuyện Trao
đổi ý nghĩa của truyện
- GV nhận xét
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- H: Có thể dùng câu tục ngữ nào để
nói về chuyến đi của Ngựa Trắng ?
- 1 HS nêu
- Nhóm 3 em nối tiếp
kể từng đoạn
- Tốp 2-3HS thi kểtừng đoạn
- Lớp nhận xét
- HS phát biểu
Trang 13Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Trăng ơi từ đâu đến ?
I MụC đích, yêu cầu :
Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng,tỡnh cảm,bước đầu biết ngắt nhịp đỳng ở cỏc dũng thơ
Hiểu ND:Tỡnh cảm yờu mến,gắn bú nhà thơ đối với trăng và thiờn nhiờn,đất
nước(trả lời được cỏc CH trong SGK;thuộc 3,4 khổ thơ trong bài)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy và học :
- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ
- Cho HS quan sát tranh minh họa bài
thơ, đọc đúng các câu hỏi Trăng ơi
từ đâu đến?, nghỉ hơi dài sau dấu
3 chấm, giúp HS hiểu từ diệu kì
- Cho HS luyện đọc theo cặp
cánh đồng xa, từ biển xanh ?
- Cho HS đọc 4 khổ tiếp theo và
- 2HS lên bảng
- HS đọc (2-3 lợt) nốitiếp
- HS quan sát tranh
- HS luyện đọc
- 2 HS đọc
Trăng hồng nh quảchín
Trăng tròn nh mắtcá
Vì trăng hồng nh quảchín treo lơ lửng trớcnhà, trăng tròn nh mắtcá không bao giờ chớp
Trang 14TLCH :
H: Trong mỗi khổ thơ tiếp theo, vầng
trăng gắn với một đối tợng cụ thể Đó
là những gì, những ai ?
- GV: Hình ảnh vầng trăng trong bài là
vầng trăng dới con mắt nhìn của trẻ
thơ
H: Bài thơ thể hiện tình cảm của tác
giả đối với quê hơng, đất nớc nh thế
- Yêu cầu HS về tiếp tục HTL bài thơ,
dặn HS tìm 1 tin trên báo Nhi Đồng
hoặc TNTP để học TLV
mi
Đó là sân chơi, quảbóng, lời mẹ ru, chúCuội, đờng hành quân,chú bộ đội, góc sân
Tác giả rất yêu trăng,yêu mến, tự hào về quêhơng đất nớc, cho rằngkhông có nơi nào sánghơn đất nớc em
- 3 em đọc mỗi em 2khổ
- HS (TB, yếu) thi đọcthuộc khổ
- HS (khá, giỏi) đọc cảbài
- HS phát biểu
- Lắng nghe
Trang 15Toán :
Luyện tập
I MụC tiêu :
- Gải được bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đú
- Bài tập cần làm bài 1, bài 2
ii Đồ dùng dạy học:
- Bảng học nhóm
IIi hoạt động dạy và học :
bằng nhau là :
8 - 3 = 5 (phần)
Số bé là : 85 : 5 x 3 = 51
Số lớn là : 85 + 51 = 136 Đáp số: Số bé : 51
Trang 16II đồ dùng dạy học :
- Một vài tờ giấy trắng khổ rộng cho HS làm BT 1, 2, 3
- Một số tin cắt từ báo Nhi đồng, Thiếu niên Tiền Phong hoặc tờbáo bất kì (phù hợp lớp 4)
III hoạt động dạy và học :
- Cho 2 HS nối nhau đọc BT1, 2
- Cho HS quan sát 2 tranh minh họa ở
- HS trình bày
- Lớp nhận xét
Trang 17- Dặn CBBS: Cấu tạo bài văn miêu tả
con vật HS quan sát 1 vật nuôi trong
nhà, tranh, ảnh, su tầm về vật nuôi
- HS đọc yêu cầu
- HS nối nhau đọc bảntin mình đã su tầm đợc
- HS làm cá nhân, tómtắt nội dung bản tin
+ 5 lon sữa bò: 4 lon đựng đất màu, 1 lon đựng sỏi đã rửa sạch
+ Các cây đậu xanh hoặc ngô đợc hớng dẫn gieo trớc khi có bài học khoảng 3-4 tuần
- GV chuẩn bị một ít keo trong suốt
iii Hoạt động dạy học:
Biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai
trò của nớc, chất khoáng, không khí và
ánh sáng đối với đời sống thực vật
- 2 HS lên bảng
Trang 18- Khuyến khích HS tiếp tục chăm sóc các
cây đậu hằng ngày và ghi lại kết quả
quan sát
- H: Muốn biết thực vật cần gì để sống,
có thể làm thí nghiệm nh thế nào ?
HĐ2: Dự đoán kết quả thí nghiệm
* Mục tiêu : Nêu điều kiện để cây sống
1 Trong 5 cây đậu trên, cây nào sống
và phát triển bình thờng ? Tại sao ?
2 Những cây khác sẽ nh thế nào ? Vì lí
do gì mà cây đó phát triển không bình
thờng và có thể chết rất nhanh ?
3 Hãy nêu những điều kiện để cây
sống và phát triển bình thờng ?
- Kết luận: Mục Bạn cần biết
- Nhóm trởng báocáo
- HS đọc thầm
- HS làm việc theonhóm
- HS trả lời
Cho cây sốngtrong điều kiệnthiếu từng yếu tố,riêng cây đối chứngphải đủ yếu tố chocây sống
- HS làm phiếu bàitập
- HS trả lời
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
Trang 191 HS hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự(ND ghi nhớ).
2 Bước đầu biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự(BT1,BT2,mục III);phõnbiệt được lời yờu cầu,đề nghị lịch sự và lời yờu cầu,đề nghị khụng giữ được phộplịch sự(BT3);bước đầu biết đặt cõu khiến phự hợp với một tỡnh huống giao tiếp chotrước(BT4)
II đồ dùng dạy học :
- Một tờ phiếu ghi lời giải BT 2, 3 (Nhận xét)
- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT4 (phần Luyện tập)
III hoạt động dạy và học :
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS đọc thầm lại đoạn văn ở
BT1, trả lời lần lợt các câu hỏi 2, 3, 4
- Mời 2 HS đọc các câu khiến trong
bài đúng ngữ điệu, sau đó lựa
- Mời 4 HS tiếp nối nhau đọc các
cặp câu khiến đúng ngữ điệu,
phát biểu ý kiến, so sánh từng cặp
câu khiến về tính lịch sự, giải
thích vì sao những câu ấy giữ và
không giữ đợc phép lịch sự
- GV nhận xét, kết luận
Bài 4:
- GV: Với mỗi tình huống, có thể
đặt những câu khiến khác nhau
để bày tỏ thái độ lịch sự
- Phát giấy cho vài em
- GV chấm điểm bài làm đúng
- 1 HS đọc yêu cầu
- 4 HS nối nhau đọc, sosánh
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS nối nhau đọc đúngngữ điệu các câu khiến
đã đặt
- HS làm phiếu trình bàykết quả
Trang 21HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS học thuộc ghi nhớ, viết
vào vở 4 câu khiến
- Giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú
-Biết nờu bài toỏn Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú theo sơ đồ cho
trước
Bài tập cần làm bài 1, bài 3, bài 4
ii đồ dùng dạy học
- Bảng học nhóm
iII hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:
- Gọi HS giải bài 3 và 4/151
Trang 22- Mỗi HS tự đặt một đề toán rồi
giải bài toán đó
: 45
Số thứhai : 15
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Tranh, ảnh một số vật nuôi trong nhà (chó, mèo, gà, vịt, chim)
- Một số tờ giấy khổ rộng để HS lập dàn ý (BT Luyện tập)
III hoạt động dạy và học :
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS
(đoạn 2):- Tả hình dáng con mèo
(đoạn 3):-Tả hành động, thói quen
của con mèo
Nếu nhà không có nuôi con vật nào,
em chọn một con vật của ngời thân,
bạn bè hoặc hàng xóm
Dàn ý cụ thể chi tiết
- Phát giấy cho vài HS
định nội dung chínhmỗi đoạn, nêu nhận xét
về cấu tạo của bài
Trang 24- DÆn: ChuÈn bÞ bµi sau: quan s¸t
con mÌo hay con chã
(khg có) H¬n mét ngh×n ngµy vßng quanh
Trang 25I MụC đích, yêu cầu :
1 Đọc trôi chảy toàn bài Đọc lu loát các tên riêng nớc ngoài, đọcrành mạch các chữ số nh ngày, tháng, năm
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng
ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thámhiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoànthành sứ mạng lịch sử: Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiệnThái Bình Dơng và những vùng đất mới
II đồ dùng dạy học :
- ảnh chân dung Ma-gien-lăng
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- 2 HS đọc thuộc bài Trăng ơi
từ đâu đến ?, trả lời câu hỏi
về nội dung
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
- GV viết bảng: Xê-vi-la, Tây Ban
Nha, Ma-gien-lăng, Ma-tan, ngày
20 tháng 9 năm 1519, ngày 8
tháng 9 năm 1522, 1083 ngày
- Cho HS đọc nối tiếp 6 đoạn
- GV sửa phát âm, giúp HS hiểu
+ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc
thám hiểm với mục đích gì ?
+ Đoàn thám hiểm đã gặp
những khó khăn gì dọc đờng ?
+ Hạm đội của Ma-gien-lăng đã
đi theo hành trình nào ?
Cạn thức ăn, hết nớc ngọt,thuỷ thủ uống nớc tiểu, ninhnhừ giày và thắt lng để ăn,mỗi ngày có vài ngời chết,
Trang 26- GV giải thích: Đoàn thuyền
xuất phát từ cửa biển Xê-vi-la nớc
Tây Ban Nha tức từ Châu Âu
+ Đoàn thám hiểm của
H: Theo em, muốn tìm hiểu,
khám phá thế giới, ngay từ bây
giờ, các em cần rèn luyện những
đức tính gì ?
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS tiếp tục luyện đọc
phải giao tranh với thổ dân
Chọn ý c
kéo dài 1083 ngày đãkhẳng định trái đất hìnhcầu, phát hiện Thái Bình D-
ơng và nhiều vùng đất mới
Những nhà thám hiểm rấtdũng cảm, dám vợt mọi khókhăn để đạt mục đích đềra/ ham hiểu biết, hamkhám phá bí ẩn
- 3HS nối nhau đọc 6 đoạn
Trang 27-Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó và Tìm hai số
khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
-Bài tập cần làm bài 2, bài 4
ii đồ dùng dạy học;
- Bảng phụ
iII hoạt động dạy và học :
- HS nhận xét , chữa bài
Bài giảiTổng số phần bằng nhau:
3 + 5 = 8 (phần)
Đoạn đờng từ nhà An đếnhiệu sách: 840 : 8 x 3 =
315 (m)
Đoạn đờng từ hiệu sách đếntrờng: 840 - 315 = 525(m)
- Lắng nghe
Địa lí
Ngời dân và hoạt động sản xuất ở
Trang 28đồng bằng duyên hải miền Trung
(tt)
I MụC tiêu :
Nờu được 1 số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dõn ở đồng bằng duyờn hảimiền Trung:
+Hoạt động du lịch ở đồng bằng duyờn hải miền Trung rất phỏt triển
+Cỏc nhà mỏy, khu cụng nghiệp phỏt triển ngày càng nhiều ở đồng bằng duyờn hảimiền Trung:Nhà mỏy đường,nhà mỏy đúng mới, sữa chữa tàu thuyền
ii đồ dùng dạy học :
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Tranh, ảnh một số địa điểm du lịch ở đồng bằng duyên hải miền Trung, một số nhà nghỉ đẹp, lễ hội của ngời dân miền Trung
IiI hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS quan sát hình
10 và liên hệ bài trớc để giải
Trang 29chữa tàu thuyền ở các thành
chảy qua nhiều vùng có độcao khác nhau
chạy tua-bin SX điện
SX điện, hạn chế những cơn
lũ bất thờng
nằm trên sông Xê Xan (1 emchỉ bản đồ)
- Nhóm 2 em thảo luận
- 1 số em trình bày, HS bổsung
rừng rậm nhiệt đới và rừngkhộp
Nơi lợng ma nhiều thì rừngrậm nhiệt đới phát triển, nơimùa khô kéo dài thì có rừngkhộp
Rừng rậm nhiệt đới : rậm rạp,nhiều loại cây với nhiều tầng,xanh quanh năm
Rừng khộp : rừng tha, thờngmột loại cây, rụng lá vào mùakhô
- HĐ cả lớp
- 1 số em trình bày
có nhiều gỗ quý, nứa, mây, các loại cây làm thuốc, thúquý
SX bàn ghế, hàng thủ công
mỹ nghệ
khai thác gỗ, vận chuyển vềxởng ca xẻ ra rồi qua bàn tayngời thợ mộc
Nguyên nhân : đốt phá rừng
Trang 30+ Nêu nguyên nhân và hậu
quả của việc mất rừng ởTN ?
du canh, du c : luôn thay
đổi địa điểm trồng trọt và
Khai thác rừng hợp lí và trồnglại rừng ở nơi đất trống, đồitrọc
Học xong bài này, HS biết :
- Thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanhtheo lợc đồ,chỳ ý cỏc trận tiờu biểu:Ngọc Hồi,Đống Đa
- Quõn Thanh xõm lược nước ta,chỳng chiếm Thăng Long;Nguyễn Huệ lờnngụi Hoàng đế,hiệu là Quang Trung,kộo quõn ra Bắc đỏnh Quõn Thanh
- Ở Ngọc Hồi,Đống Đa(Sỏng mựng 5 tết quõn ta tấn cụng đồn Ngọc Hồi,cuộcchiến diễn ra quyết liệt,ta chiếm được đồn Ngọc Hồi.Cựng sỏng mựng 5Tết,quõn ta đỏnh mạnh vào đồn Đống Đa,tướng giặc là Sầm Nghi Đống phảithắt cổ tự tử)quõn ta thắng lớn;quõn Thanh ở THĂNG Long hoảng loạn,bỏchạy về nước
- Nờu được cụng lao của Nguyễn Huệ-Quang Trung:đỏnh bại quõn xõm lượcThanh,bảo vệ nền độc lập của dõn tộc
II Đồ dùng dạy học :
- Lợc đồ to trận Quang Trung đại phá quân Thanh (năm 1789)
iii Hoạt động dạy :học
1.Bài cũ:
- Em hãy kể lại chiến thắng của nghĩa
quân Tây Sơn tiêu diệt chính quyền
họ Trịnh
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- 2 HS trả lời
Trang 31- Cho HS dựa vào SGK, điền các sự kiện
chính vào đoạn còn để trống cho phù
hợp
- Cho HS dựa vào SGK thuật lại diễn biến
sự kiện Quang Trung đại phá quân
Thanh
HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV hớng dẫn cho HS thấy đợc quyết
tâm đánh giặc và tài nghệ quân sự
của Quang Trung
- GV chốt lại: Ngày nay, cứ đến mồng 5
- HS (khá, giỏi) trìnhbày
Học xong bài này, HS biết :
- Giải thích đợc vì sao Huế đợc gọi là cố đô và ở Huế ,du lịch lại phát triển
- Tự hào về thành phố Huế (đợc công nhận là Di sản Văn hoá Thế giới năm 1998)
Trang 32- ảnh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lịch
sử của Huế
IiI hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ:
- Kể tên một số ngành công nghiệp có
ở các tỉnh
duyên hải miền Trung
- Vì sao ngày càng có nhiều khách du
lịch đến tham quan miền Trung?
1.Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Thiên nhiên đẹp với các công
Hòn Chén, chùa Thiên Mụ, kinh thành
Huế, cầu Trờng Tiền,
- GV kết hợp hình ảnh cho HS trao
đổi mô tả cho nhau nghe về địa
điểm có thể tham quan: chùa Thiên
- 2 HS lên bảng
* Làm việc cả lớp vànhóm đôi
- 2 HS chỉ bản đồ, lớptheo dõi
- Nhóm đôi thảo luận,TLCH
- HS quan sát ảnh
- HS hoạt động nhóm4
- Đại diện trình bày
- HS trao đổi, mô tả
- 3 HS đọc
- Lắng nghe