Mục tiêu: Sau khi học SH có khả năng: - Chỉ vị trí thành phố Huế và các địa danh ở thành phố Huế trên lợc đồ.. 1-2 HS chỉ hớng chảy của dòng sông - GV kết luận về dòng sông Hơng - HS lắ
Trang 1Tiết 4: Đạo đức tôn trọng luật giao thông (tiết 2)
I Mục tiêu: HS có khả năng:
1 Hiểu:-Cần phải tôn trọng luật giao thông, đó là cách bảo vệ cuộc sống
của mình và mọi ngời
2 HS có thái độ tôn trọng luật giao thông, đồng tình với những hành vi
thực hiện đúng luật giao thông
3 HS biết tham gia giao thông an toàn
II Đồ dùng dạy học
- SGK đạo đức 4, một số biển báo giao thông
- Bảng phụ, bút, đồ dùng hoá trang để cho đóng vai
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
-Vì sao phải tôn trọng luật giao thông?
- GV chia nhóm và phổ biến cách chơi
- GV điều khiển cuộc chơi
- HS tham gia trò chơi, nhận xét đánh
- HS quan sát biển báo giao thông và nói ýnghĩa của biển báo
- HS thảo luận trình bầy
a, không tán thành ý kiến của bạn
b, khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài
c, can ngăn bạn không nên ném đá nên tầu
- HS trình bầy
- Để đảm bảo an toàn cho bản thân và mọingời cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông
- HS đọc ghi nhớ
Trang 2Tiết 4: Địa lý Thành phố Huế
I Mục tiêu: Sau khi học SH có khả năng:
- Chỉ vị trí thành phố Huế và các địa danh ở thành phố Huế trên lợc đồ
- Trình bày đợc đặc điểm thành phố Huế( là cố đô, di sản văn hoá thế giới, thành phố du lich)
- Dựa vào tranh ảnh, lợc đồ để tìm thông tin
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV treo bản đồ Việt Nam y/c HS
thảo luận cặp đôi, chỉ thành phố Huế
trên bản đồ và TLCH
- HS thảo luận cặp đôi, chỉ cho nhau nghe TP Huế có trên bản đồ TLCH
- HS nêu đợc vị trí địa lí
- GV treo lợc đồ thành phố Huế, y/c
HS quan sát cho biết:
1 Dòng sông nào chảy qua TP Huế? - Sông Hơng
2 Chỉ hớng chảy của dòng sông ? 1-2 HS chỉ hớng chảy của dòng sông
- GV kết luận về dòng sông Hơng - HS lắng nghe
Hoạt động 2 Thành phố đẹp với
nhiều công trình kiến trúc đẹp
- Y/C HS dựa vào tranh ảnh, lợc đồ và
hiểu biết của mình, kể tên các công
trình kiến trúc cổ kính của thành phố
Huế
- HS lần lợt kể tên ( mỗi em chỉ kể 1 tên)
Trang 3- Y/C HS quan sát h1 lợc đồ TP Huế
và cho biết: Nếu đi xuôi theo dòng
sông Hơng chúng ta có thể tham quan
những địa điểm du lịch nào của Huế ?
- HS quan sát và trả lời: Điện Hoà Chén, Lăng Tự Đức, chùa Thiên Mụ, kinh thành Huế, cầu Trờng Tiền, chợ
Đông Ba, khu lu niệm Bác Hồ
- GV treo các tranh ảnh của các địa
danh trên bảng và giới thiệu tên các
địa danh trong tranh ảnh
Y/c HS làm việc theo nhóm: mỗi
nhóm chọn một địa danh dùng tranh
đã su tầm đợc và nếu có thể giới thiệu
Trang 4I/ Mục tiêu:
-HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp cái đu
-Lắp được từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kỹ thuật, đúng quy định -Rèn tính cẩn thận, làm việc theo quy trình
II/ Đo dùng dạy- học:à
-MÉu, Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ của HS.
3.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: Lắp cái đu
b)HS thực hành:
* Hoạt động 3: HS thực hành lắp cái
đu
-GV gọi một số em đọc ghi nhớ và
nhắc nhở các em quan sát hình trong
SGK cũng như nội dung của từng bước
lắp
a/ HS chọn các chi tiết để lắp cái đu
-HS chọn đúng và đủ các chi tiết.
-GV kiểm tra và giúp đỡ HS chọn
b/ Lắp từng bộ phận
-Trong quá trình HS lắp, GV nhắc nhở
HS lưu ý:
+Vị trí trong, ngoài giữa các bộ phận
của giá đỡ đu
+Thứ tự bước lắp tay cầm và thành
sau ghế vào tấm nhỏ
+Vị trí của các vòng hãm
c/ Lắp cái đu
-GV nhắc HS quan sát H.1 SGK để lắp
ráp hoàn thiện cái đu
-GV tổ chức HS theo cá nhân, nhóm để
thực hành
-Kiểm tra sự chuyển động của cái đu
-Chuẩn bị dụng cụ học tập
-HS đọc ghi nhớ
-HS lắng nghe
-HS quan sát
-HS làm cá nhân, nhóm
-HS trưng bày sản phẩm
Trang 5* Hoaùt ủoọng 4: ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc
taọp.
-GV toồ chửực HS trửng baứy saỷn phaồm
thửùc haứnh
-GV neõu nhửừng tieõu chuaồn ủaựnh gớa
saỷn phaồm thửùc haứnh:
+Laộp caựi ủu ủuựng maóu vaứ theo ủuựng
qui trỡnh
+ẹu laộp chaộc chaộn, khoõng bũ xoọc
xeọch
+Gheỏ ủu dao ủoọng nheù nhaứng
-GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp
cuỷa HS
-GV nhaộc nhụỷ HS thaựo caực chi tieỏt vaứ
xeỏp goùn gaứng vaứo trong hoọp
3.Nhaọn xeựt- daởn doứ:
-Nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ, tinh tha nà
thaựi ủoọ hoùc taọp vaứ keỏt quaỷ laộp
gheựp cuỷa HS
-Hửụựng daón HS veà nhaứ ủoùc trửụực vaứ
chuaồn bũ vaọt lieọu, duùng cuù theo SGK ủeồ
hoùc baứi “Laộp xe noõi”
-HS dửùa vaứo tieõu chuaồn treõn ủeồủaựnh giaự saỷn phaồm
Tiết 7: Thể dục Bài 57: Môn tự chọn Nhảy dây
I – Mục tiêu :
- Ôn và học mới 1 số nội dung môn tự chọn : HS thực hiện cơ bản đúng những nội dung ôn tập và mới học
Trang 6- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau : HS thực hiện cơ bản đúng động
tác và nâng cao thành tích
II - Địa điểm , phơng tiện
-Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn
- Dây nhảy , dụng cụ để tập môn tự chọn
III – Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 – Phần mở đầu :
- Tập trung lớp , phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
- Hs chơi trò chơi : Kết bạn
+Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân :-HS tập theo nhóm 2 HS đứng đối diện : HS1 tung cầu , HS2 đón cầu , dùng mu bàn chân đỡ , có thể tâng cầu bằng mu bàn chânrồi tâng trả lại cho HS1 + HS học chuyền cầu nhóm 2 ngời:
- Cách tập :GV HD : HS1 tung cầu đá chuyền cầu cho bạn đối diện , bạn đối diện chuyền cầu lại - HS tập - GV theo dõi sửa sai
+ Ôn nhảy dây kiểu chân trớc
- Tập cá nhân
- Lớp trởng điều khiển +HS cùng nhảy , ai vấp dây dừng lại Ngời nhảy đến cuối cùng sẽ thắng
- GV khen thởng tuyên dơng
HS nhắc lại nội dung bài
- Cho HS đi đều và hát
- HS tập 1 số động tác hồi tĩnh
- GV nhận xét đánh giá giờ học
Tiết 4: Thể dục bài 58: Môn tự chọn Nhảy dây
I – Mục tiêu :
- Ôn một số nội dung của môn tự chọn : HS thực hiện cơ bản đúng động
tác và nâng cao thành tích
Trang 7- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau : HS thực hiện cơ bản đúng động
tác và nâng cao thành tích
II - Địa điểm , phơng tiện
-Sân trờng ; Vệ sinh sạch sẽ , an toàn
-Còi , dây nhảy , dụng cụ để tập môn tự chọn
III Nội dung và Phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu ;
- Tập trung lớp , phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- Chạy trên địa hình tự nhiên
- Uốn nắn sửa sai cho HS
- Cho HS thi xem ai tâng cầu giỏi nhất +HS chuyền cầu theo nhóm 2 ngời :-HS đứng đối diện nhau :1HS tung cầu , HS khác truyền lại
- GV theo dõi giúp đỡ HS tập
- GV kiểm tra sửa sai + HS tập theo tổ
- HS tập theo đội hình hàng ngang -GV nhận xét sửa sai
+ Thi vô địch tổ luyện tập -GV cho HS thi trong tổ chọn ngời vô địch
- HS nhắc lại nội dung bài
- HS tập 1 số động tác hồi tĩnh
- Đứng vỗ tay hát
- GV nhận xét đánh giá giờ học
Tiết 4: Khoa học Tiết 57: Thực vật cần gì để sống?
I – Mục tiêu : Giúp HS
-Biết cách làm thí nghiệm , phân tích thí nghiệm để thấy đợc vai trò của
n-ớc , chất khoáng , không khí và ánh sáng đối với thực vật
Trang 8-Hiểu đợc những điều kiện để cây trồng sống và phát triển bình thờng
-Có khả năng áp dụng kiến thức khoa học trong việc chăm sóc thực vật
II - Đồ dùng dạy –học
- CB : HS mang cây đã gieo đến lớp , phiếu học tập
III - Hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ :-Gọi HS trả lời :
+Thi nói về cách chống rét , chống nóng cho ngời và
vật ?
-GV nhận xét cho điểm:………
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung :
+5cây đậu trên cây nào sống và phát triển tốt ?
Những cây khác nh thế nào ?Vì sao cây chết ?
+ Nêu điều kiện để cây sống và phát triển bình
th-ờng?
C – Củng cố – Dặn dò
-Tóm tắt ND bài -GV tổng kết giờ học
-HS trả lời -HS nhận xét , bổ sung
-HS làm theo nhóm -Đọc mục quan sát SGK 114 -HS làm theo HD của nhóm trởng -HS làm phiếu học tập
+Cây 1 :Đặt trong phòng tối tới đều -Cây 2 để nơi có ánh sáng bôi keo vào mặt lá ngăn sự trao đổi khí
-Cây 3 : Đặt nơi sáng không tơi nớc -Cây 4-5 : Để nơi có sáng tới thờng xuyên
-HS làm phiếu học tập dự đoán kết quả -HS trình bày
+Cây 4 sống và phát triển bình thờng các cây 1 thiếu ánh sáng không quang hợp đợc…
+Để cây sống và phát triển cần có đủ
n-ớc , không khí , ánh sáng , chất khoáng
có trong đất -HS đọc ND SGK
Tiết 6: Khoa học Tiết 58: nhu cầu nớc của Thực vật
I – Mục tiêu : Giúp HS
-Biết trình bày nhu cầu về nớc của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến
thức đó trong trồng trọt
Trang 9-kể đợc 1 số loài cây thuộc họ a ẩm , a nớc , sống nơi khô cạn
II - Đồ dùng dạy –học
- CB :su tầm tranh ảnh về cây, giấy khổ to
III - Hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ :-Gọi HS trả lời :
+Thực vật cần gì để sống ?
-GV nhận xét cho điểm:………
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung :
*HĐ1: Tìm hiểu nhu cầu nớc của các loài thực vật
khác nhau
Tiến hành :-B1:Tổ chức HĐ theo nhóm nhỏ
-B2: Các nhóm làm việc
-Trng bày sản phẩm
-Đánh giá sản phẩm của mình và của bạn
KL: Các loài cây khác nhau có nhu cầu về nớc khác
nhau Có cây a ẩm , có cây chịu hạn
*HĐ 2: Tìm hiểu nhu cầu về nớc của 1 cây ở những
giai đoạn phát triển khác nhau và ứng dụng trong
trồng trọt
Tiến hành :-YC HS quan sát hình SGK 117 trả lời :
+Vào giai đoạn nào cây lúa cần nhiều nớc ?
-Cho HS lấy thêm ví dụ
KL: Cùng 1 cây trong những giai đoạn khác nhau
-HS làm theo nhóm
-Nhóm trởng tập hợp đồ các bạn đãchuẩn bị Cùng ghi lại nhu cầu về nớc của các cây đó Phân loại thành
4 nhóm +Các nhóm trng bày sản phẩm -Xem sản phẩm của nhóm khác và
đánh giá lẫn nhau
-HS quan sát hình SGK 117 trả lời:+Cây lúa cần nhiều nớc nhất là lúc lúa mới cấy và lúc lúa đang làm
đòng
-HS lấy ví dụ :+Cây ăn quả , lúc còn non cần nhiều nớc để lớn, khi quả chín cần
ít nớc hơn
-HS đọc ND SGK
Tiết 6: Lịch sử quang trung đại phá quân thanh (1789)
I – Mục tiêu : Sau bài HS biết :
-Thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh theo lợc đồ
Trang 10-Quân Quang Trung rất quyết tâm và tài trí trong việc đánh bại quân xâm
l-ợc nhà Thanh
-Cảm phục tinh thần quyết chiến thắng quân XL của nghĩa quân Tây Sơn
II - Đồ dùng dạy – học
-GV :Lợc đồ trận Quang Trung đại phá quân Thanh (1789), Phiếu học tập
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :-Gọi HS trả lời :
+ Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc
-GV yêu cầu HS đọc SGK trả lời :
+Vì sao quân Thanh xâm lợc nớc ta ?
*HĐ2: Diễn biến trận Quang Trung đại phá
quân Thanh
-GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
-Cho HS báo cáo kết quả thảo luận :
+Khi nghe tin quân Thanh xâm lợc nớc ta ,
Nguyễn Huệ làm gì ?Vì sao ông lên ngôi
Hoàng đế là việc làm cần thiết ?
+Vua tiến đến Tam Điệp khi nào ? ở đây
ông làm gì? Việc đó có tác dụng thế nào?
+Trận đánh mở đầu diễn ra ở đâu ?Khi
nào ? Kết quả ra sao ?
+Thời điểm nhà vua chọn để đánh giặc ?
-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ sung
-HS đọc SGK trả lời cá nhân :+Phong kiến phơng Bắc từ lâu đã muốn thôn tính nớc ta , nay mợn cớ giúp nhà
Lê khôi phục ngai vàng nên quân Thanh kéo sang xâm lợc nớc ta
-HS học nhóm , Thảo luận trả lời :-Đại diện nhóm trả lời :
+Lên ngôi và tiến quân ra Bắc đánh quânThanh Ông lên ngôi là cần thiết vì đất n-
+Là trận Hạ Hồi diễn ra đêm mùng 3 tết
Kỷ Dậu.Quân Thanh hoảng sợ xin hàng
-HS trao đổi trả lời :+Hành quân bộ từ Nam ra Bắc
+Nhà vua chọn đúng tết Kỷ Dậu để
Trang 11+Trận Ngọc Hồi tiến quân vào đồn giặc
bằng cách nào ? Có lợi gì cho ta ?
+Theo em vì sao ta thắng quân Thanh
C – Củng cố – Dặn dò :
-GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
đánh
+Dùng kế ghép ván thành lá chắn , rơm
-ớt quấn ngoài Tấm chắn giúp quân ta tấncông tránh tên của giặc , rơm ớt địch không thể dùng lửa
+Quân hết lòng đánh giặc , lại có vua sáng suốt chỉ huy
-HS đọc SGK 63
Tiết 7: Sinh hoạt:
Kiểm điểm tuần 29 ph– ơng hớng tuần 30.
I Mục tiêu:
- Nêu đợc u khuyết điểm trong tuần 29 Đề ra phơng hớng tuần 30
Trang 12- Sinh hoạt lớp với chủ đề " Bác Hồ "
- Bớc đầu uốn nắn, giáo dục để hs biết học tập rèn luyện để trở thành HS ngoan
II Chuẩn bị: ND sinh hoạt.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Nêu u khuyết điểm trong tuần.
- Cho các tổ tự kiểm điểm để thấy u khuyết điểm của mình
- GV nhận xét chung về u khuyết điểm của HS
2 Tổ chức kể chuyện về tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh
+ GV yêu cầu hs nêu câu chuyện mình định kể phải gắn liền với chủ đề Bác Hồ với các cháu thiếu niên nhi đồng
+ Từng hs nêu và kể, trao đổi về ý nghĩa nội dung câu chuyện
3 Phơng hớng tuần 30 với chủ đề Bác Hồ.
- Thực hiện tốt việc học tốt lập thành tích chào mừng ngày 30/4
- Ra vào lớp nhanh nhẹn đúng tác phong
5 Bầu học sinh ngoan, có thành tích trong tuần.
Tiết 6: Tiếng việt(ôn) LTVC: cách đặt câu khiến
I- Mục tiêu
- HS nắm đợc cách đặt câu khiến Biết chuyển câu thành câu khiến
Trang 13- Biết đặt câu khiến trong các tình huống khác nhau và tìm câu khiến trong
đoạn văn cho trớc
II- Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
I- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS nêu cách trình bày một bài văn
hoàn chỉnh
- Nhận xét và cho điểm HS
II- Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 GV chép nội dung bài tập
Yêu cầu HS hoàn thành bài tập sau;
Bài 1: Có mấy cách đặt câu khiến ?
A Một cách C Ba cách
B Hai cách D Bốn cách
Bài 2 Chuyển các câu sau đay thành câu khiến theo những cách khác nhau:
a Mai đi học Tiếng Anh
Vừa nói., Cuội vừa chỉ đàn vịt trời giữ hồ Thấy đàn vịt đông nh kiến cỏ, con vỗ cánh, con ngụp đầu bơi lội, máu tham nổi lên, lão quan lang gạ Cuội:
- Anh bán đàn vịt kia cho tôi !
a, Dùng các từ hãy, chớ đừng vào trớc động từ
b, Thêm các từ đi, lên, thôi, nào vào cuối câu
c, Thêm các từ đề nghị, xin, mong vào đầu câu
d, Dùng giọng điệu phù hợp với câu khiến
* GV thu bài chấm bài
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Toán Tiết 141: Luyện tập chung
I – Mục tiêu : Giúp HS :
-Ôn tập về tỉ số của hai số
Trang 14-Rèn kỹ năng giải bài toán khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
-Rèn kỹ năng nhân chia nhẩm cho HS
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , vở toán
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài làm thêm tiết 140
-1 HS làm bảng , HS lớp làm vở a) a= 3 ; b= 4 tỉ số a = 3
b 4-Theo dõi bài chữa của GV và tự KT bài
-1 HS làm bảng HS lớp làm vở -HS chữa bài
-HS làm vở bài tập -Đổi chéo vở kiểm tra KQ
1 HS làm bảng -HS chữa bài
Tiết 5: Toán(ôn) Luyện tập chung
I – Mục tiêu : Tiếp tục giúp HS :
-Ôn tập về tỉ số của hai số
Trang 15-Rèn kỹ năng giải bài toán khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
-Rèn kỹ năng nhân chia nhẩm cho HS
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , vở toán
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài
48 – 12 = 36(tuổi)
Đáp số: Con: 12tuổi Bố: 36 tuổi.-1 HS làm bảng HS lớp làm vở -HS chữa bài
- nhận xét
Đáp số: Số thứ nhất là: 135
Số thứ hai là : 945 -HS làm vở bài tập
I – Mục tiêu : Giúp HS :
Trang 16-Biết cách giải bài toán dạng Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
đó
-GD HS chăm chỉ học tập
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , phấn màu
III – Hoat động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài làm thêm tiết 141
-Nhận xét cho điểm:………
B – Bài mới ;
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Bài toán 1 : GV nêu đề toán
-TTTheo sơ đồ , hiệu số phần = nhau là :
5 – 2 = 3 ( phần )
Số bé là : 24 : 3 x 2 = 36
Số lớn là ; 36 + 24 = 60 -HS đọc – tóm tắt -HS làm bảng –Chữa bài
-HS TT :Theo sơ đồ , hiệu số phần = nhau là :
5 – 2 = 3 ( phần )
Số bé là : 123 : 3 x 2 = 82
Số lớn là : 123 + 82 = 205 Đáp số : SB : 82; SL : 205 -1 HS giải ; HS lớp làm vở +Biểu thị tuổi con là 2 phần thì tuổi
mẹ là 7 phần nh thế Đáp số:con :10 tuổi, mẹ : 35 tuổi-HS làm bài
-HS đổi vở kiểm tra kết quả
Tiết 5: Toán(ôn) Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Trang 17I – Mục tiêu : Giúp HS :
-Biết cách giải bài toán dạng Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
đó
-GD HS chăm chỉ học tập
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , phấn màu
III – Hoat động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài
-HS đọc – tóm tắt -HS làm bảng –Chữa bài
-1 HS giải ; HS lớp làm vở
Đáp số:con :10 tuổi, mẹ : 35 tuổi
-HS làm bài -HS đổi vở kiểm tra kết quả
Tiết 2: Toán Tiết 143: Luyện tập
Trang 18I – Mục tiêu :Giúp HS :
-Rèn kỹ năng giải bài toán dạng Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai
số đó
-GD HS chăm chỉ học tập
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , phấn màu
III – Hoat động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tiết 142
-HS làm bài Theo sơ đồ , hiệu số phần = nhau là :
8 – 3 = 5 ( phần )
Số bé là : 85 : 5 x 3 = 51
Số lớn là : 85 + 51 = 136 Đáp số : SB : 51 SL: 136 -1 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS giải thích cách vẽ sơ đồ :vì số bóng đèn màu =5/3 số đèn trắng nên nếu biểu thị số bóng đèn màu là 5 phần thì số bóng đèn trắng là 3 phần
nh thế -HS đọc bài – tóm tắt – Giải -HS trình bày
SL : 162
Thứ năm ngày tháng 3 năm 2009.
Tiết 1: Âm nhạc:
(GV chuyên dạy)
Trang 19-Tiết 2: Toán Tiết 144: Luyện tập
I – Mục tiêu :Giúp HS :
-Rèn kỹ năng giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó -GD HS chăm chỉ học tập
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , phấn màu
III – Hoat động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tiết 143
-Chữa bài cho điểm
*Bài 3(151)-YC HS đọc bài và tự
-HS tóm tắt-làm bài vào vở Theo sơ đồ hiệu số phần = nhau là :
3 – 1 = 2 (phần )
Số bé là : 30 : 2 = 15
Số lớn là : 30 + 15 = 45 Đáp số : SB : 15 SL : 45
-HS tóm tắt -HS làm bài -HS chữa bài -HS làm bài vào vở -1HS đọc bài giải -HS lớp nhận xét -HS đặt đề toán -HS khác theo dõi , nhận xét Đáp số : Cam : 34 cây Dứa : 204 cây
Thứ sáu ngày tháng 3 năm 2009
Tiết 1: Mỹ thuật:
(GV chuyên dạy)