1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 17

23 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể chuyện - Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ - Học sinh khỏ giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện.. Trả lời các câu hỏi trong SGK - Nhận xét & ghi điểm.. 1/ GV

Trang 1

TUẦN 17 BÁO GIẢNG

Ôn từ chỉ đặc điểm- Ôn câu Ai thế nào, dấu phẩy

Vẽ tranh: Đề tài:Chú bộ đội

An toàn khi đi xe đạp

Ôn chữ hoa NBiết ơn thương binh liệt sĩ (tiếp)

Ôn tập học kỳ I

Trang 2

Thứ hai ngày 21 thỏng 12 năm 2009

Tập đọc-kể chuyện:

mồ côi xử kiện

I/ Mục tiêu:

A.Tập đọc

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời người cỏc nhõn vật

- Hiểu ND : ca ngợi sự thụng minh của Mồ Cụi (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

- Học sinh khỏ giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện

II/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

Tập Đọc

A/Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

thơ về quê ngoại Trả lời các câu hỏi

trong SGK

- Nhận xét & ghi điểm

- 2 HS đọc & trả lời câu hỏi

B/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- Câu chuyện hôm nay là một

truyện cổ tích rất hay của dân tộc

Nùng Qua câu chuyện này sẽ giúp

các em thấy chàng nông dân có tên

là Mồ Côi xử kiện rất thông minh

- HS theo dõi SGK, quan sát tranhminh họa

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các

từ đợc chú giải sau bài

- HS đọc phần chú giải để hiểucác từ mới

Trang 3

Thái độ của bác nông dân thế nào

khi nghe lời phán xử?

Đoạn 3:

- Chủ quán, bác nông dân, MồCôi

- Về tội bác vào quán hít mùithơm của lợn quay, gà luộc, vịtrán mà không trả tiền

- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để

ăn miếng cơm nắm Tôi khôngmua gì cả

- Bác nông dân phải bồi thờng,

đa 20 đồng để phiên toà phânxử

- Bác giãy nảy lên: Tôi có đụngchạm gì đến thức ăn trong quán

đâu mà phải trả tiền

Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân

xóc 2 đồng bạc đủ 10 lần?

Mồ Côi dã nói gì để kết thúc phiên

toà?

GV: Mồ Côi xử trí thật tài tình, công

bằng đến bất ngờ làm cho chủ quán

tham lam không thể kể vào đâu

- Vị quan toà thông minh, Phiên

xử thú vị,

4/ Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm lại đoạn 3

- Hai tốp HS( mỗi tốp 4 em) tự phân

các vai thi đọc truyện trớc lớp

1/ GV nêu nhiệm vụ: Dựa theo 4

tranh minh hoạ, kể lại toàn bộ câu

chuyện

2/ H/dẫn HS kể toàn bộ câu - 1 HS đọc yêu cầu, quan sát 4

Trang 4

chuyện :

- Một HS giỏi kể mẫu đoạn 1

- GV nhận xét, lu ý HS có thể kể

đơn giản, ngắn gọn theo sát tranh

minh hoạ, cũng có thể kể sáng tạo

- 1,2 HS kể lại toàn chuyện

- Luyện kể theo nhóm đôi

- Cả lớp và GV nhận xét - Bình chọn ngời kể hay nhất

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Baỷng phuù, phaỏn maứu

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

1 Kieồm tra baứi cuừ: Laứm laùi

baứi taọp 2, 3 SGK

- Nhaọn xeựt , ghi ủieồm

2 Baứi mụựi:

Hẹ1: Giụựi thieọu baứi.

- GV neõu qui taộc tớnh giaự trũ

bieồu thửực coự daỏu ngoaởc

- ẹaõy laứ nhửừng qui ửụực cuỷa

toaựn hoùc, GV vieỏt baỷng 30 + 5 :

5 goùi HS neõu caựch thửùc hieọn,

GV nhaọn xeựt roài neõu tieỏp:

-3 HS laứm baứi treõn baỷng , caỷlụựp laứm baỷng con Nhaọn xeựt

- Laộng nghe

Trang 5

Muốn thực hiện được phép tính

30 + 5 trước rồi mới chia 5 sau,

ta viết thêm kí hiệu ( ) vào như

sau: (30 + 5) : 5 Nếu biểu thức

có dấu ngoặc đơn thì trước

tiên phải thực hiện phép tính

trong ngoặc

- Cho HS nêu lại trình tự cách

thực hiện Gọi 1 số em nhắc lại

qui tắc SGK

HĐ2: Thực hành.

Bài 1: GV cho HS nêu cách

làm rồi mới tiến hành làm cụ

thể từng phần, cho cả lớp

làm nháp, một số em lên

bảng chữa bài

Bài 2:

- Cho HS làm bảng con

- GV cho HS so sánh 2 biểu

- Gọi 4 HS làm bảng , cả

lớp làm vở , GV theo dõi và

HD cho HS cách thực hiện thứ

tự các phép tính trong biểu

thức

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề toán

- Cho HS thảo luận nhóm,

tim nhiều cách giải BT, rồi ->

so sánh Sau đó điền dấu = , >

,<

- Gọi đại diện 2 nhóm có 2

cách giải khác nhau lên bảng

trình bày

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

- Nhìn bảng nêu lại cách thựchiện

- Nêu qui tắc tính biểu thứccó dấu ngoặc đơn

- Làm bài cá nhân

a/ 25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10 = 15 b/ 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42

- Làm bài bảng con

a/ (421–200)x2 = 221x2 b/ 90+9:9

= 90 + 1 = 442

= 91

421 – 200 x2 = 421-400(90+9):9 = 99 : 9

= 21

= 11c/ 48x4:2 = 192 : 2 d/67-(27+10)= 67-17

= 96

= 50

48 x (4 : 2 ) = 48 : 2 67-27+10

= 40 +10 = 24

Trang 6

anh đom đóm

I/ Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ khổ thơ

- Hiểu nội dung bài thơ: Đom đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động

- Học thuộc 2-3 khổ thơ

II/ Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK

III/ Các hoạt động dạy – học

A/ Kiểm tra bài cũ:

- 2HS tiếp nối nhau kể lại câu

chuyện Mồ Côi xử kiện theo 4 tranh

và TLCH trong SGK

- 2 HS kể Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- GV nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

Bài thơ này sẽ cho các em thấy cảnh

l-*3/ Đọc từng khổ thơ trong nhóm: - HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Y/C Cả lớp đọc ĐT cả bài

3/ Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu , trả

lời câu hỏi:

+Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?

GV: Trong thực tế Đom Đóm đi ăn

đêm; ánh sáng ở bụng đom đóm

phát ra để dễ tìm thức ăn

+ Tìm từ tả đức tính của anh Đom

Đóm trong hai khổ thơ?

GV: Đêm nào Đom Đóm cũng lên đèn đi

- Anh Đom Đóm lên đèn đi gác chomọi ngời ngủ yên

- Chuyên cần

Trang 7

gác suốt tới tận sáng cho mọi ngời ngủ

I/ MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

- Biết tớnh giaự trũ bieồu thửực có dấu ()

- áp dụng đợc việc tính giá trị biểu thức vào dạng BT đieàn daỏu >,

<, =

- Làm Bt 1 ,2, 3 (dũng 1), 4

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Baỷng phuù, phaỏn maứu

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Kieồm tra baứi cuừ: ẹoùc thuoọc 4 qui

taộc tớnh giaự trũ bieồu thửực ủaừ hoùc

- AÙp duùng giaỷi caực daùng BT thuoọc

- Nhaọn xeựt

Trang 8

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Thực hành.

Bài 1:

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp làm nháp

- Chấm chữa bài

Bài 2:

- Cho HS làm trên bảng con

- Kiểm tra bảng con

- Nhận xét

Bài 3:

- Cho HS thảo luận nhóm

- Đại diện mỗi nhóm lên bảng

điền 1 biểu thức

- Cả lớp theo dõi nhận xét

Bài 4: tổ chức trò chơi Ghép

hình

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm bài vào vởBT

a/ 238 – ( 55 – 35 ) = 238 –

20 ; 125 = 218 b/ 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2

; 270 = 42

- Làm bảng con

a/ ( 421 – 200) x 2 = 221 x 2 = 442

421 - 200 x 2 = 421 –400

= 21.b/ 90 + 9 : 9 =99 +1 (90 +9): 9 =99:9

= 100

= 11c/ 96 , 96 d/ 30 , 50

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lênbảng thực hiện

- HS thi đua nhau ghép hìnhtam giác vào hình chữnhật

Thủ công Cắt, dán chữ VUI VẺ (Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ

- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẼ các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau.

Các chữ dán tương đối phẳng cân đối

- HS khéo tay: Kẻ cắt dán được chữ VUI VẺ, các nét chữ thẳng và đều nhau

II/ Chuẩn bị:* GV: Mẫu chữ VUI VẺ Tranh quy trình kẻ, cắt,

dán chữ VUI VẺÕ Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo

………

* HS: Giấy thủ công, kéo, hồ hán, bút chì, thước kẻ

III/ Các hoạt động:

1 Ổ n đị nh: Hát

2 Bài cũ: Cắt, dán chữ V.

Trang 9

- GV goùi 2 HS leõn thửùc hieọn caột, daựn chửừ V.

- GV nhaọn xeựt

3 Bài m ớ i: Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoaùt ủoọng 1: GV hửụựng daón HS

quan saựt vaứ nhaọn xeựt

- GV giụựi thieọu chửừ VUI VEÛ HS

quan saựt ruựt ra nhaọn xeựt

+ Neựt chửừ roọng 1 oõ

+ HS neõu teõn caực chửừ caựi trong

maóu chửừ Nhaọn xeựt khoaỷng caựch

giửừa caực chửừ trong maóu chửừ

- GV goùi HS nhaộc laùi caựch keỷ, caột

caực chửừ V, U, E, I

=> GV ruựt ra keỏt luaọn

* Hoaùt ủoọng 2: GV hửụựng daón HS

laứm maóu

Bửụực 1: Keỷ chửừ H, U.

- Kớch thửụực, caựch keỷ, caột caực chửừ

V, U, E, I gioỏng nhử ủaừ hoùc ụỷ caực

baứi trửụực

- Caột daỏu hoỷi: Keỷ daỏu hoỷi trong

moọt oõ vuoõng nhử hỡnh 2a caột theo

ủửụứng keỷ, boỷ phaàn gaùch cheựo, laọt

sang maứu ủửụùc daỏu hoỷi (H.2b)

Bửụực 2: Caột chửừ VUI VEÛ

- Keỷ moọt ủửụứng chuaồn, saộp xeỏp

caực chửừ ủaừ caột ủửụùc treõn ủửụứng

chuaồn sau: Giửừa caực chửừ caựi trong

chửừ VUI vaứ chửừ VEÛ caựch nhau 1

oõ ; giửừa chửừ VUI vaứ chửừ VEÛ caựch

nhau 2 oõ Daỏu hoỷi daựn phớa treõn

chửừ E.

Bửụực 3: Daựn chửừ VUI VEế.

- Keỷ moọt ủửụứng chuaồn, saộp xeỏp

chửừ cho caõn ủoỏi treõn ủửụứng chuaồn

- Boõi hoà ủeàu vaứo maởt keỷ oõ vaự

daựn chửừ vaứo vũ trớ ủaừ ủũnh

- ẹaởt tụứ giaỏy nhaựp leõn treõn chửừ

vửứa daựn ủeồ mieỏt cho phaỳng ( H.4)

Trang 10

Chính tả

VẦNG TRĂNG QUÊ EM

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài vănxuơi

- Làm đúng bài tập 2 a/b, bài tập phương ngữ do giáo viên soạn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, phấn màu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra

bảng con: lưỡi, thẳng băng, thuở

bé, tuổi đã già

- Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Hướng dẫn HS nghe viết.

- Hướng dẫn HS chuẩn bị, GV đọc

mẫu bài viết

- Vầng trăng đang nhô lên được

tả đẹp như thế nào?

- Bài chính tả gồm mấy đoạn?

Chữ đầu mỗi đoạn được viết như

thế nào?

- Cho HS tự đọc thầm bài viết,

rút ra từ khó, luyện viết vở

nháp

- GV đọc cho HS viết bài

- Chấm chữa bài

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài

tập 2b

- Tổ chức thi đố

- GV chia lớp thành 2 đội

- Đội A đọc 1 dòng, đội B trả

lời đúng tiếng còn trống có vần

ăt/ăc

- GV nhận xét ghi bảng, tuyên

dương đội thắng cuộc

- Gọi 1 số em nhìn bảng đọc lại

bài tập hoàn chỉnh

- 2 HS làm bài trên bảng,lớp nhận xét

- Có 2 đoạn Các chữ đầu câu phải viết hoa

- Rút ra từ khó : vàng thắm , mát rượi , gió nồm ,khuya ,

- Viết bài

- Tham gia trò chơi

- Nhận xét , tuyên dương

Trang 11

3 Cuỷng coỏ daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn doứ chuaồn bũ baứi sau

Giuựp HS: Biết tính giaự trũ cuỷa bieồu thửực ở cả 3 dạng

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Baỷng phuù, phaỏn maứu

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kieồm tra baứi cuừ: Laứm laùi

baứi taọp 2a, 3

- Nhaọn xeựt – ghi ủieồm

Goùi HS laàn lửụùt nhỡn baỷng ủoùc

bieồu thửực vaứ neõu qui taộc tớnh

giaự trũ bieồu thửực ủoự

Hẹ2: Thửùc haứnh.

Baứi 1:

- Caỷ lụựp laứm baứi caự nhaõn

- Goùi 4 em leõn baỷng chửừa

Baứi 4: Hửụựng daón troứ chụi: Tớnh

nhanh vieỏt ủuựng

Baứi 5: Thaỷo luaọn nhoựm

- 2HS laứm baỷng lụựp , caỷ lụựplaứm baỷng con

- Nhaọn xeựt

- ẹoùc vaứ neõu qui taộc tớnh giaựtrũ bieồu thửực

- Laứm baứi caự nhaõn

- Leõn baỷng chửừa baứi

a/324-20 + 61= 304 + 61 b/21x3:9 = 63:9

= 365

= 7

188 +12 -50 = 200-50 40:2x6

= 20 x 6 = 150

= 120

- Laứm vụỷ baứi taọp

2a/15+7x8 = 15+56 b/ 90+28:2

= 90+14 = 71

= 1043a/123x(42-40) = 123x2 d/ 72:(2x4)=72:8

Trang 12

- Goùi ủaùi dieọn 2 nhoựm leõn

trỡnh baứy, moói nhoựm trỡnh baứy 1

caựch giaỷi

- Lụựp vaứ GV nhaọn xeựt tuyeõn

dửụng

3 Cuỷng coỏ daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn doứ chuaồn bũ baứi sau

= 246

= 9

- Tham gia troứ chụi Nhaọn xeựt

- Thaỷo luaọn nhoựm

- Trỡnh baứy baứi giaỷi.( HS coựtheồ giaỷi baống 2 caựch ) ẹS :

- Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm của ngời và vật

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai thế nào? để miêu tả một đối tợng ở bt2

- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thich hợp trong câu

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Bảng phụ viết nội dung BT2, 4 tờ giấy trắng

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh A/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS làm lại bài tập 2,3 (tiết LTVC

tuần 16)

- GV nhận xét

- 2 HS Caỷ lụựp nhaọn xeựt

B/ Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của

bài

2/ HD làm bài tập:

Bài tập 1:

- GV nêu yêu cầu, nhắc HS có thể

tìm nhiều từ nói về đặc điểm của

một nhân vật

- Cả lớp và GV nhận xét

- 1 HS đọc YC, lớp theo dõi SGK

- HS làm việc theo nhóm

- HS tiếp nối nhau phát biểu

* Chuự beự Meỏn : duừng caỷm ,nhanh nheùn

*Anh ẹom ẹoựm : Chuyeõncaàn , sieõng naờng ,

*Anh Moà coõi : thaọt thaứ ,chaỏt phaựt , ủoõn haọu ,

- HS làm bài cá nhân, 4 em lên

Trang 13

Moọt boõng hoa trong vửụứn ủoỷthaộm , thaọt tửụi taộn , thụmngaứo ngaùt,

Buoồi sụựm muứa ủoõng laùnhbuoỏt ,

c/ Trụứi xanh ngaột treõn cao,xanh nhử doứng soõng trong,troõi laởng leừ giửừa nhửừngngoùn caõy heứ phoỏ

TNXH:

AN TOAỉN KHI ẹI XE ẹAẽP

I/ MUẽC TIEÂU:

Nêu moọt soỏ qui ủũnh đảm bảo an toàn khi ủi xe ủaùp

Nờu được hậu quả nếu đi xe đạp khụng đỳng quy định

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Tranh, aựp phớch veà anh toaứn giao thoõng

- Caực hỡnh trong SGK trang 64, 65

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kieồm tra baứi cuừ: GV neõu

caõu hoỷi:

- ễÛ laứng queõ, ngửụứi daõn

thửụứng soỏng baống ngheà gỡ? Xung

quanh nhaứ cửỷa nhử theỏ naứo?

ễÛ ủoõ thũ, ngửụứi daõn thửụứng

ủi laứm ụỷ ủaõu? Nhaứ cửỷa

ủửụứng phoỏ nhử theỏ naứo?

- 2 HS kieồm tra baứi , caỷ lụựptheo doừi boồ sung , nhaọn xeựt

- Laộng nghe

Trang 14

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài.

- GV nêu mục tiêu bài học

và ghi tên bài lên bảng

HĐ2: Thông qua tranh HS hiểu

được ai đi đúng luật, ai đi sai luật

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm, quan sát tranh và trả lời

câu hỏi: Trong hình ai đi đúng, ai

đi sai luật giao thông? Vì sao?

- Đại diện các nhóm lên

bảng trình bày

- GV nhận xét

- Kết luận: Để đảm bảo an

toàn giao thông, khi đi xe đạp em

cần phải đi về phía bên tay

phải, đi đúng phần đường dành

cho người đi xe đạp

HĐ3: HS biết các biển báo

giao thông để đi cho đúng luật

- GV giới thiệu cho cả lớp

một số biển báo cở bản mà

các em hay gặp

- GV đưa ra từng biển báo và

hỏi nội dung của biển

- Nhận xét

- Kết luận: Khi đi trên đường,

các em phải chú ý cả biển

hiệu giao thông để đi cho đúng

luật, đảm bảo an toàn giao

thông cho mình và cho người

khác

HĐ4: Tham gia trò chơi: Đèn

xanh đèn đỏ

- GV phổ biến nội dung trò

chơi

- 1 HS lên điều khiển trò chơi

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, liên hệ

giáo dục HS

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

- Thảo luận nhóm

- Xem tranh và trả lời nhậnxét Đ, S

- Đại diện nhóm lên trìnhbày, nhóm khác bổ sung

- Nhắc lại kết luận

- Theo dõi trả lời câu hỏi

- Nhắc lại nội dung từngbiển báo

- Nhắc lại kết luận

- Tham gia trò chơi

- Theo dõi và nhận xét

Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2009

chÝnh t¶ :

Trang 15

-3 tờ phiếu viết nội dung BT2.

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Y/C HS viết vào bảng con 3 từ có

vần ăc, 3từ có vần ăt - 2 HS viết lên bảng- Lớp viết bảng con

B/ dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC

của tiết học

2/ HD học sinh nghe viết:

a> GV đọc đoạn chính tả, mời 2

- Y/C HS viết từ khó vào bảng con - HS viết bảng con

b> GV đọc cho HS viết - HS viết bài vào vở

c> Chấm, chữa bài

- HS chữa bài

- HS làm bài cá nhân 4,5 HS nêukết quả Lớp nhận xét, sửa chữa.b) bắc, ngắt, đặc

Toaựn:

HèNH CHệế NHAÄT

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w