Kể chuyện - Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ - Học sinh khỏ giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện.. Trả lời các câu hỏi trong SGK - Nhận xét & ghi điểm.. 1/ GV
Trang 1TUẦN 17 BÁO GIẢNG
Ôn từ chỉ đặc điểm- Ôn câu Ai thế nào, dấu phẩy
Vẽ tranh: Đề tài:Chú bộ đội
An toàn khi đi xe đạp
Ôn chữ hoa NBiết ơn thương binh liệt sĩ (tiếp)
Ôn tập học kỳ I
Trang 2Thứ hai ngày 21 thỏng 12 năm 2009
Tập đọc-kể chuyện:
mồ côi xử kiện
I/ Mục tiêu:
A.Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời người cỏc nhõn vật
- Hiểu ND : ca ngợi sự thụng minh của Mồ Cụi (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- Học sinh khỏ giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
Tập Đọc
A/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
thơ về quê ngoại Trả lời các câu hỏi
trong SGK
- Nhận xét & ghi điểm
- 2 HS đọc & trả lời câu hỏi
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Câu chuyện hôm nay là một
truyện cổ tích rất hay của dân tộc
Nùng Qua câu chuyện này sẽ giúp
các em thấy chàng nông dân có tên
là Mồ Côi xử kiện rất thông minh
- HS theo dõi SGK, quan sát tranhminh họa
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các
từ đợc chú giải sau bài
- HS đọc phần chú giải để hiểucác từ mới
Trang 3Thái độ của bác nông dân thế nào
khi nghe lời phán xử?
Đoạn 3:
- Chủ quán, bác nông dân, MồCôi
- Về tội bác vào quán hít mùithơm của lợn quay, gà luộc, vịtrán mà không trả tiền
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để
ăn miếng cơm nắm Tôi khôngmua gì cả
- Bác nông dân phải bồi thờng,
đa 20 đồng để phiên toà phânxử
- Bác giãy nảy lên: Tôi có đụngchạm gì đến thức ăn trong quán
đâu mà phải trả tiền
Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân
xóc 2 đồng bạc đủ 10 lần?
Mồ Côi dã nói gì để kết thúc phiên
toà?
GV: Mồ Côi xử trí thật tài tình, công
bằng đến bất ngờ làm cho chủ quán
tham lam không thể kể vào đâu
- Vị quan toà thông minh, Phiên
xử thú vị,
4/ Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm lại đoạn 3
- Hai tốp HS( mỗi tốp 4 em) tự phân
các vai thi đọc truyện trớc lớp
1/ GV nêu nhiệm vụ: Dựa theo 4
tranh minh hoạ, kể lại toàn bộ câu
chuyện
2/ H/dẫn HS kể toàn bộ câu - 1 HS đọc yêu cầu, quan sát 4
Trang 4chuyện :
- Một HS giỏi kể mẫu đoạn 1
- GV nhận xét, lu ý HS có thể kể
đơn giản, ngắn gọn theo sát tranh
minh hoạ, cũng có thể kể sáng tạo
- 1,2 HS kể lại toàn chuyện
- Luyện kể theo nhóm đôi
- Cả lớp và GV nhận xét - Bình chọn ngời kể hay nhất
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
1 Kieồm tra baứi cuừ: Laứm laùi
baứi taọp 2, 3 SGK
- Nhaọn xeựt , ghi ủieồm
2 Baứi mụựi:
Hẹ1: Giụựi thieọu baứi.
- GV neõu qui taộc tớnh giaự trũ
bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
- ẹaõy laứ nhửừng qui ửụực cuỷa
toaựn hoùc, GV vieỏt baỷng 30 + 5 :
5 goùi HS neõu caựch thửùc hieọn,
GV nhaọn xeựt roài neõu tieỏp:
-3 HS laứm baứi treõn baỷng , caỷlụựp laứm baỷng con Nhaọn xeựt
- Laộng nghe
Trang 5Muốn thực hiện được phép tính
30 + 5 trước rồi mới chia 5 sau,
ta viết thêm kí hiệu ( ) vào như
sau: (30 + 5) : 5 Nếu biểu thức
có dấu ngoặc đơn thì trước
tiên phải thực hiện phép tính
trong ngoặc
- Cho HS nêu lại trình tự cách
thực hiện Gọi 1 số em nhắc lại
qui tắc SGK
HĐ2: Thực hành.
Bài 1: GV cho HS nêu cách
làm rồi mới tiến hành làm cụ
thể từng phần, cho cả lớp
làm nháp, một số em lên
bảng chữa bài
Bài 2:
- Cho HS làm bảng con
- GV cho HS so sánh 2 biểu
- Gọi 4 HS làm bảng , cả
lớp làm vở , GV theo dõi và
HD cho HS cách thực hiện thứ
tự các phép tính trong biểu
thức
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề toán
- Cho HS thảo luận nhóm,
tim nhiều cách giải BT, rồi ->
so sánh Sau đó điền dấu = , >
,<
- Gọi đại diện 2 nhóm có 2
cách giải khác nhau lên bảng
trình bày
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Nhìn bảng nêu lại cách thựchiện
- Nêu qui tắc tính biểu thứccó dấu ngoặc đơn
- Làm bài cá nhân
a/ 25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10 = 15 b/ 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42
- Làm bài bảng con
a/ (421–200)x2 = 221x2 b/ 90+9:9
= 90 + 1 = 442
= 91
421 – 200 x2 = 421-400(90+9):9 = 99 : 9
= 21
= 11c/ 48x4:2 = 192 : 2 d/67-(27+10)= 67-17
= 96
= 50
48 x (4 : 2 ) = 48 : 2 67-27+10
= 40 +10 = 24
Trang 6anh đom đóm
I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ khổ thơ
- Hiểu nội dung bài thơ: Đom đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
- Học thuộc 2-3 khổ thơ
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
III/ Các hoạt động dạy – học
A/ Kiểm tra bài cũ:
- 2HS tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện Mồ Côi xử kiện theo 4 tranh
và TLCH trong SGK
- 2 HS kể Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Bài thơ này sẽ cho các em thấy cảnh
l-*3/ Đọc từng khổ thơ trong nhóm: - HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Y/C Cả lớp đọc ĐT cả bài
3/ Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu , trả
lời câu hỏi:
+Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?
GV: Trong thực tế Đom Đóm đi ăn
đêm; ánh sáng ở bụng đom đóm
phát ra để dễ tìm thức ăn
+ Tìm từ tả đức tính của anh Đom
Đóm trong hai khổ thơ?
GV: Đêm nào Đom Đóm cũng lên đèn đi
- Anh Đom Đóm lên đèn đi gác chomọi ngời ngủ yên
- Chuyên cần
Trang 7gác suốt tới tận sáng cho mọi ngời ngủ
I/ MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- Biết tớnh giaự trũ bieồu thửực có dấu ()
- áp dụng đợc việc tính giá trị biểu thức vào dạng BT đieàn daỏu >,
<, =
- Làm Bt 1 ,2, 3 (dũng 1), 4
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
1 Kieồm tra baứi cuừ: ẹoùc thuoọc 4 qui
taộc tớnh giaự trũ bieồu thửực ủaừ hoùc
- AÙp duùng giaỷi caực daùng BT thuoọc
- Nhaọn xeựt
Trang 8HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Thực hành.
Bài 1:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp làm nháp
- Chấm chữa bài
Bài 2:
- Cho HS làm trên bảng con
- Kiểm tra bảng con
- Nhận xét
Bài 3:
- Cho HS thảo luận nhóm
- Đại diện mỗi nhóm lên bảng
điền 1 biểu thức
- Cả lớp theo dõi nhận xét
Bài 4: tổ chức trò chơi Ghép
hình
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
- 2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm bài vào vởBT
a/ 238 – ( 55 – 35 ) = 238 –
20 ; 125 = 218 b/ 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2
; 270 = 42
- Làm bảng con
a/ ( 421 – 200) x 2 = 221 x 2 = 442
421 - 200 x 2 = 421 –400
= 21.b/ 90 + 9 : 9 =99 +1 (90 +9): 9 =99:9
= 100
= 11c/ 96 , 96 d/ 30 , 50
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lênbảng thực hiện
- HS thi đua nhau ghép hìnhtam giác vào hình chữnhật
Thủ công Cắt, dán chữ VUI VẺ (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẼ các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau.
Các chữ dán tương đối phẳng cân đối
- HS khéo tay: Kẻ cắt dán được chữ VUI VẺ, các nét chữ thẳng và đều nhau
II/ Chuẩn bị:* GV: Mẫu chữ VUI VẺ Tranh quy trình kẻ, cắt,
dán chữ VUI VẺÕ Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo
………
* HS: Giấy thủ công, kéo, hồ hán, bút chì, thước kẻ
III/ Các hoạt động:
1 Ổ n đị nh: Hát
2 Bài cũ: Cắt, dán chữ V.
Trang 9- GV goùi 2 HS leõn thửùc hieọn caột, daựn chửừ V.
- GV nhaọn xeựt
3 Bài m ớ i: Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoaùt ủoọng 1: GV hửụựng daón HS
quan saựt vaứ nhaọn xeựt
- GV giụựi thieọu chửừ VUI VEÛ HS
quan saựt ruựt ra nhaọn xeựt
+ Neựt chửừ roọng 1 oõ
+ HS neõu teõn caực chửừ caựi trong
maóu chửừ Nhaọn xeựt khoaỷng caựch
giửừa caực chửừ trong maóu chửừ
- GV goùi HS nhaộc laùi caựch keỷ, caột
caực chửừ V, U, E, I
=> GV ruựt ra keỏt luaọn
* Hoaùt ủoọng 2: GV hửụựng daón HS
laứm maóu
Bửụực 1: Keỷ chửừ H, U.
- Kớch thửụực, caựch keỷ, caột caực chửừ
V, U, E, I gioỏng nhử ủaừ hoùc ụỷ caực
baứi trửụực
- Caột daỏu hoỷi: Keỷ daỏu hoỷi trong
moọt oõ vuoõng nhử hỡnh 2a caột theo
ủửụứng keỷ, boỷ phaàn gaùch cheựo, laọt
sang maứu ủửụùc daỏu hoỷi (H.2b)
Bửụực 2: Caột chửừ VUI VEÛ
- Keỷ moọt ủửụứng chuaồn, saộp xeỏp
caực chửừ ủaừ caột ủửụùc treõn ủửụứng
chuaồn sau: Giửừa caực chửừ caựi trong
chửừ VUI vaứ chửừ VEÛ caựch nhau 1
oõ ; giửừa chửừ VUI vaứ chửừ VEÛ caựch
nhau 2 oõ Daỏu hoỷi daựn phớa treõn
chửừ E.
Bửụực 3: Daựn chửừ VUI VEế.
- Keỷ moọt ủửụứng chuaồn, saộp xeỏp
chửừ cho caõn ủoỏi treõn ủửụứng chuaồn
- Boõi hoà ủeàu vaứo maởt keỷ oõ vaự
daựn chửừ vaứo vũ trớ ủaừ ủũnh
- ẹaởt tụứ giaỏy nhaựp leõn treõn chửừ
vửứa daựn ủeồ mieỏt cho phaỳng ( H.4)
Trang 10Chính tả
VẦNG TRĂNG QUÊ EM
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài vănxuơi
- Làm đúng bài tập 2 a/b, bài tập phương ngữ do giáo viên soạn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, phấn màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra
bảng con: lưỡi, thẳng băng, thuở
bé, tuổi đã già
- Nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn HS nghe viết.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị, GV đọc
mẫu bài viết
- Vầng trăng đang nhô lên được
tả đẹp như thế nào?
- Bài chính tả gồm mấy đoạn?
Chữ đầu mỗi đoạn được viết như
thế nào?
- Cho HS tự đọc thầm bài viết,
rút ra từ khó, luyện viết vở
nháp
- GV đọc cho HS viết bài
- Chấm chữa bài
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài
tập 2b
- Tổ chức thi đố
- GV chia lớp thành 2 đội
- Đội A đọc 1 dòng, đội B trả
lời đúng tiếng còn trống có vần
ăt/ăc
- GV nhận xét ghi bảng, tuyên
dương đội thắng cuộc
- Gọi 1 số em nhìn bảng đọc lại
bài tập hoàn chỉnh
- 2 HS làm bài trên bảng,lớp nhận xét
- Có 2 đoạn Các chữ đầu câu phải viết hoa
- Rút ra từ khó : vàng thắm , mát rượi , gió nồm ,khuya ,
- Viết bài
- Tham gia trò chơi
- Nhận xét , tuyên dương
Trang 113 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ chuaồn bũ baứi sau
Giuựp HS: Biết tính giaự trũ cuỷa bieồu thửực ở cả 3 dạng
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kieồm tra baứi cuừ: Laứm laùi
baứi taọp 2a, 3
- Nhaọn xeựt – ghi ủieồm
Goùi HS laàn lửụùt nhỡn baỷng ủoùc
bieồu thửực vaứ neõu qui taộc tớnh
giaự trũ bieồu thửực ủoự
Hẹ2: Thửùc haứnh.
Baứi 1:
- Caỷ lụựp laứm baứi caự nhaõn
- Goùi 4 em leõn baỷng chửừa
Baứi 4: Hửụựng daón troứ chụi: Tớnh
nhanh vieỏt ủuựng
Baứi 5: Thaỷo luaọn nhoựm
- 2HS laứm baỷng lụựp , caỷ lụựplaứm baỷng con
- Nhaọn xeựt
- ẹoùc vaứ neõu qui taộc tớnh giaựtrũ bieồu thửực
- Laứm baứi caự nhaõn
- Leõn baỷng chửừa baứi
a/324-20 + 61= 304 + 61 b/21x3:9 = 63:9
= 365
= 7
188 +12 -50 = 200-50 40:2x6
= 20 x 6 = 150
= 120
- Laứm vụỷ baứi taọp
2a/15+7x8 = 15+56 b/ 90+28:2
= 90+14 = 71
= 1043a/123x(42-40) = 123x2 d/ 72:(2x4)=72:8
Trang 12- Goùi ủaùi dieọn 2 nhoựm leõn
trỡnh baứy, moói nhoựm trỡnh baứy 1
caựch giaỷi
- Lụựp vaứ GV nhaọn xeựt tuyeõn
dửụng
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ chuaồn bũ baứi sau
= 246
= 9
- Tham gia troứ chụi Nhaọn xeựt
- Thaỷo luaọn nhoựm
- Trỡnh baứy baứi giaỷi.( HS coựtheồ giaỷi baống 2 caựch ) ẹS :
- Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm của ngời và vật
- Biết đặt câu theo mẫu: Ai thế nào? để miêu tả một đối tợng ở bt2
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thich hợp trong câu
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung BT2, 4 tờ giấy trắng
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh A/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm lại bài tập 2,3 (tiết LTVC
tuần 16)
- GV nhận xét
- 2 HS Caỷ lụựp nhaọn xeựt
B/ Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của
bài
2/ HD làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV nêu yêu cầu, nhắc HS có thể
tìm nhiều từ nói về đặc điểm của
một nhân vật
- Cả lớp và GV nhận xét
- 1 HS đọc YC, lớp theo dõi SGK
- HS làm việc theo nhóm
- HS tiếp nối nhau phát biểu
* Chuự beự Meỏn : duừng caỷm ,nhanh nheùn
*Anh ẹom ẹoựm : Chuyeõncaàn , sieõng naờng ,
*Anh Moà coõi : thaọt thaứ ,chaỏt phaựt , ủoõn haọu ,
- HS làm bài cá nhân, 4 em lên
Trang 13Moọt boõng hoa trong vửụứn ủoỷthaộm , thaọt tửụi taộn , thụmngaứo ngaùt,
Buoồi sụựm muứa ủoõng laùnhbuoỏt ,
c/ Trụứi xanh ngaột treõn cao,xanh nhử doứng soõng trong,troõi laởng leừ giửừa nhửừngngoùn caõy heứ phoỏ
TNXH:
AN TOAỉN KHI ẹI XE ẹAẽP
I/ MUẽC TIEÂU:
Nêu moọt soỏ qui ủũnh đảm bảo an toàn khi ủi xe ủaùp
Nờu được hậu quả nếu đi xe đạp khụng đỳng quy định
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Tranh, aựp phớch veà anh toaứn giao thoõng
- Caực hỡnh trong SGK trang 64, 65
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kieồm tra baứi cuừ: GV neõu
caõu hoỷi:
- ễÛ laứng queõ, ngửụứi daõn
thửụứng soỏng baống ngheà gỡ? Xung
quanh nhaứ cửỷa nhử theỏ naứo?
ễÛ ủoõ thũ, ngửụứi daõn thửụứng
ủi laứm ụỷ ủaõu? Nhaứ cửỷa
ủửụứng phoỏ nhử theỏ naứo?
- 2 HS kieồm tra baứi , caỷ lụựptheo doừi boồ sung , nhaọn xeựt
- Laộng nghe
Trang 142 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
và ghi tên bài lên bảng
HĐ2: Thông qua tranh HS hiểu
được ai đi đúng luật, ai đi sai luật
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm, quan sát tranh và trả lời
câu hỏi: Trong hình ai đi đúng, ai
đi sai luật giao thông? Vì sao?
- Đại diện các nhóm lên
bảng trình bày
- GV nhận xét
- Kết luận: Để đảm bảo an
toàn giao thông, khi đi xe đạp em
cần phải đi về phía bên tay
phải, đi đúng phần đường dành
cho người đi xe đạp
HĐ3: HS biết các biển báo
giao thông để đi cho đúng luật
- GV giới thiệu cho cả lớp
một số biển báo cở bản mà
các em hay gặp
- GV đưa ra từng biển báo và
hỏi nội dung của biển
- Nhận xét
- Kết luận: Khi đi trên đường,
các em phải chú ý cả biển
hiệu giao thông để đi cho đúng
luật, đảm bảo an toàn giao
thông cho mình và cho người
khác
HĐ4: Tham gia trò chơi: Đèn
xanh đèn đỏ
- GV phổ biến nội dung trò
chơi
- 1 HS lên điều khiển trò chơi
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, liên hệ
giáo dục HS
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Thảo luận nhóm
- Xem tranh và trả lời nhậnxét Đ, S
- Đại diện nhóm lên trìnhbày, nhóm khác bổ sung
- Nhắc lại kết luận
- Theo dõi trả lời câu hỏi
- Nhắc lại nội dung từngbiển báo
- Nhắc lại kết luận
- Tham gia trò chơi
- Theo dõi và nhận xét
Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2009
chÝnh t¶ :
Trang 15-3 tờ phiếu viết nội dung BT2.
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Y/C HS viết vào bảng con 3 từ có
vần ăc, 3từ có vần ăt - 2 HS viết lên bảng- Lớp viết bảng con
B/ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC
của tiết học
2/ HD học sinh nghe viết:
a> GV đọc đoạn chính tả, mời 2
- Y/C HS viết từ khó vào bảng con - HS viết bảng con
b> GV đọc cho HS viết - HS viết bài vào vở
c> Chấm, chữa bài
- HS chữa bài
- HS làm bài cá nhân 4,5 HS nêukết quả Lớp nhận xét, sửa chữa.b) bắc, ngắt, đặc
Toaựn:
HèNH CHệế NHAÄT