* ươu – GV hướng dẫn tương tự so sánh ưa với ưu ươu à hươuà hươu sao Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ Chơi giữa tiết Hoạt động 2: Luyện viết: -MT:Viết đúng quy trình vần từ trên bảng co
Trang 1Bài 42: ưu - ươu
TD RLTTCB - TCVĐ Luyện tập Bài 1, bài 2 (cột 1, 3), bài 3
Bài 43: Ôn tập
Số 0 trong phép trừ.
Bài 44 : on - an Luyện tập Học: Đàn gà con.
- Bài1 (cột 1, 2, 3), bài 2, bài
3 (cột 1, 2), bài 4 (cột 1,2), bài 5 (a)
- Nơi có ĐK: biết gõ đệm theo phách
Vẽ màu vào hình vẽ ở ĐD
Bài 45: ân – ă , ăn Xé dán hình con gà con (tt)
- HS khéo tay: Xé dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ mắt gà có thể dùng bút vẽ Có thể xé thêm hình con gà con có hình dạng, màu sắc kích thước khác Có thể kết hợp vẽ trng trí hình con gà.
Cái kéo, trái đào, sáo sậu,…
Luyện tập chung.
Chú cừu, rau non, thợ hàn,…
Gia đình.
Sinh hoạt cuối tuần
-HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
- Bài 1 (b), bài 2 (cột1,2), bài
3 (cột 2, 3), bài 4 -HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
- Vẽ đư ợc tranh giới thiệu về gia đình mình.
TUẦN 11
Trang 2Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2, 4 câu theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc: diều sáo, yêu quý; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: hiểu bài, già yếu
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa:Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần
mới: ưu, ươu
Hoạt động : Dạy vần: ưu, ươu
+Mục tiêu: nhận biết được: ưu,
ươu, trái lựu, hươu sao
* ưu – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ư- u- ưu, ưu
Hỏi: So sánh: ưu và ưi?
Hỏi: co ùưu để được tiếng lựu
ghép thêm …?
GV viết bảng: lựu
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh à trái lựu
– viết bảng: trái lựu
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ưu à lựu à trái
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: ưu
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)Giống nhau đều có âm ư, khác: ưu có u đứng sau, ưi có I đứng sau
…ghép thêm âm l và dấunặng
HS ghép bảng cài: lựu
HS phân tích: lựu, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
à ghép bảng cài: trái lựu
HS phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 3* ươu – GV hướng dẫn tương tự (so
sánh ưa với ưu)
ươu à hươuà hươu sao
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
-MT:Viết đúng quy trình vần từ
trên bảng con
-Cách tiến hành: Hướng dẫn
viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn quy trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3: Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần và từ ứng
dụng
-Cách tiến hành: Hướng dẫn
đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
-Đọc lại bài ở trên bảng
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng
dụng
+Cách tiến hành :
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của
HS
Giới thiệu tranh à câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa,
Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy hươu, nai đã ở đấy
rồi
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
-MT: HS viết đúng ưu, ươu , trái
lựu,
hươu sao
-Cách tiến hành: GV hướng dẫn
HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ưu, ươu ,
trái lựu, hươu sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
HS đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
HS tìm đọc tiếng mới: cừu,
hươu
Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Những con vật này sống
Trang 4+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự
nhiên theo nội dung: Hổ, báo,
gấu,hươu, nai,voi
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?
- Những con vật này sống ở
đâu?
- Những con vật này con nào
ăn cỏ, con nào ăn thịt?
- Em biết con vật nào sống
trong rừng nữa?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách
- HS suy nghĩ, trả lời
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS lắng nghe
ĐẠO ĐỨC
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU:
- HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :
- Em là học sinh lớp 1, Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập, Gia đình em, Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình, chăm lo học hành
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằngngày ở gia đình
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong gia đình, em cần có thái độ cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ?
- GV nhận xét, đánh giá
HS hát
+Phải thương yêu chăm sóc anh chị em, biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
+HS trả lời theo suy nghĩ riêng
Trang 53 Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1:
MT: HS ôn lại những bài đạo
đức đã học
- Em hãy kể lại những bài đạo
đức đã học từ đầu năm đến
nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1
em có nhiệm vụ gì ?
- Em đã làm tốt những diều
đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
- Trong lớp mình , em nào sạch
sẽ ?
- Sách vở và đồ dùng học
tập là những vật nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như
thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
-Các em có bổn phận gì đối
với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia
đình , em cần có thái độ cư
xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể
hiện tình thương yêu anh chị ,
nhường nhị em nhỏ
4.Củng cố - dăn dò :
- GV nhận xét , khen ngợi
những em có hành vi tốt
-Về nhà nhớ thực hiện tốt
những điều đã học ,xem bài :
Nghiêm trang khi chào cờ
- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàngsạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời
- Có lợi cho sức khoẻ , đượcmọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôidưỡng dạy bảo
-Yêu quý gia đình , kính trọnglễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn emnhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
- HS trả lời
- HS trả lời
- Nhận xét tiết học
Trang 6Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
TOÁN LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biếtbiểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.Làm được bài 1,2 (cột 1,3), 3 (cột 1,3), bài 4
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: phiếu học tập bài 2, bảng phụ
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 5) - 1HS trả lời
HS làm bảng con và bảng lớp
5 – 1 = … 5 – 2 = … 3 + 2 = 5 – 3 = … 5 – 4 =
…
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Các hoạt động day – học chủ yếu:
Giới thiệu bài
HĐ 1:Bài tâp 1
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ
trong phạm vi các số đã học
*Bài tập1/60: HS làm bảng con,
bảng lớp
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
GV nhận xét bài làm của HS
HĐ2: Bài tâp 2 ( cột 1, 3):
Cả lớp làm phiếu học tập
1 HS nhắc lại tựa
Đọc yêu cầu bài1:” Tính
phép tính
Hướng dẫn HS nêu cách làm
(chẳng hạn: 5 - 1 - 1 =…, ta lấy 5 - 1
= 4, lấy 4 – 1 = 3, viết 3 sau dấu =,
HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
Trang 7vi 5.
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng
hạn:”muốn tính
5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi
lấy 2 so sánh với 2 ta điền dấu =”
HĐ 4:Bài tâp 4/60
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng một phép tính thích
hợp
HD HS nêu cách làm bài:
Cho HS làm vở sau đó chấm điểm
nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán
để học bài ( Số 0 trong phép trừ
”.-Nhận xét tuyên dương
5 – 3 …… 2 5 – 1 ……3
5 – 3 …… 3 5 – 4 … 0
HS đọc yêu cầu bài 4/60:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 5 - 2 = 3
b, 5 - 1 = 4.Trả lời (Luyện tập ).Lắng nghe
GV: bảng ôn (nếu thư viện còn), bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, 1 HS viết bảng lớp,
lớp viết bảng con: bầu rượu, chú cừu
- HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Trang 8Hoạt động của
GV
Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Hỏi:Tuần qua
chúng ta đã học được những vần
gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
* Hoạt động 1 : Ôn tập:
+ Mục tiêu: Ôn các vần đã học
Ôn các vần đã học:
Ghép chữ và vần thành tiếng
Theo dõi, sửa sai cho HS
Chơi giữa tiết
* Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng
dụng:
-MT:HS đọc được các từ ngữ ứng
dụng
-HS đọc GV kết hợp giảng từ
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ: ao bèo, cá sấu,
kì diệu
* Hoạt động 3: Luyện viết
-MT:HS viết được các từ ứng dụng
- Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn
quy trình đặt bút, lưu ý nét nối):
cá sấu, kì diệu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu thơ ứng
dụng
- Đọc lại bài tiết 1
- Đọc bài trong SGK
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của
HS
- Giới thiệu tranh à câu ứng
dụng : Nhà sáo sậu ở sau dãy
núi Sáo ưa nơi khô ráo, có
nhiều châu chấu, cào cào.
Chơi giữa tiết
* Hoạt động 2: Luyện viết:
-MT: HS viết được các từ vào vở
-Cách tiến hành: GV đọc HS viết
vào vở theo dòng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
(Cá nhân, nhóm, lớp).Đọc từ (cá nhân,
nhóm, lớp)
Theo dõi quy trình
Viết bảng con: cá sấu,
kì diệu (cá nhân,
nhóm, lớp)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
HS đọc bài trong SGKQuan sát tranh
HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Viết vở tập viết
Trang 9* Hoạt động 3: Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu
chuyện: Sói và Cừu
Hình thức: chia lớp 4 nhóm.
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo
tranh minh hoạ
(2 lần)
- GV khuyến khích HS khá giỏi kể 2
- 3 đoạn
+ Ý nghĩa:
- Con Sói chủ quan và kiêu căng
lên phải đền tội Con Cừu bình
tĩnh và thông minh lên thoát nạn
4: Củng cố, dặn dò:
Gọi HS đọc bài trong sách giáo
khoa
Về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
-HS đọc tên câu chuyện-HS quan sát, lắng nghe-Thảo luận nhóm, mỗi nhóm 1 tranh và cử đại diện lên thi tài
-HS khá giỏi kể
HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Kể được với các bạn về bố mẹ, ông bà, anh chị em ruột
trong gia đìnhcua3 mình và biết yêu quý gia đình
-Biết yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
- GV có thể khuyến khích HS vẽ tranh giới thiệu về gia đình mình
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài hát: “Cả nhà thương nhau”
- HS: Giấy-Vở bài tập tự nhiên xã hội
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì?
(Ôn tập)
- Em hãy kể lại những công việc vệ sinh đang làm?
- Hãy kể lại các bộ phận chính của cơ thể? (HS nêu khoảng 4 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS Giới thiệu bài mới:
GV cho lớp hát bài : Cả nhà thương
nhau
HĐ1: Quan sát tranh
- Cả lớp hát bài cả nhà thương nhau
Trang 10Mục tiêu: Biết gia đình là tổ ấm
của em
Cách tiến hành
- Gia đình Lan có những ai?
- Lan và mọi người đang làm gì?
- Gia đình Minh có những ai?
- Minh và mọi người trong gia đình
đang làm gì?
- GV theo dõi sửa sai
Kết luận: Mỗi người sinh ra đều
có bố mẹ và người thân, sống
chung trong 1 nhà gọi là gia đình
HĐ2: Vẽ tranh.
Mục tiêu: Rèn kỷ năng vẽ và
luyện nói
Cách tiến hành
GV cho HS vẽ sau đó kể cho cả lớp
nghe
- GV theo dõi
GV kết luận : Gia đình là tổ ấm
của em, bố, mẹ, ông bà, anh chị em
là những người thân yêu nhất của
em
HĐ3: Hoạt động chung cả lớp
Mục tiêu: HS kể được về các
thành viên trong gia đình của mình
Cách tiến hành:
- GV cho HS lên trước lớp kể cho
các bạn nghe về gia đình mình
* GV quan sát HS trả lời
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều
có gia đình, nơi em được yêu thương
chăm sóc, em có quyền được sống
chung với gia đình, với bố mẹ
4.Củng cố, dặn dò:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Gia đình là nơi như thế nào?
- Các con cần yêu quý gia đình
mình?
Nhận xét tiết học:
- 4 em 1 nhóm, quan sát tranh 11 SGK,
- Đại diện các nhóm lênchỉ tranh và trình bày
- Từng em vẽ tranh và nói về gia đình của mình
- Từng đôi trao đổi
- HS giới thiệu gia đình của mình
- HS trả lời
- Là tổ ấm của em
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Trang 11II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: mẫu các con vật, bông hoa, …
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng
con.Vở Toán
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con −52 −14 −54
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
H Đ I: 1.Giới thiệu phép trừ hai số
bằng nhau
+Mục tiêu: HS nắm được 0 là kết
quả của phép trừ hai số bằng
nhau
Khuyến khích HS tự nêu bài
toán, tự nêu phép tính.
-GV gợi ý HS trả lời:
GV viết bảng 1 - 1 = 0
* Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
( Tiến hành tương tự như phép trừ 1
– 1 = 0 )
* GV có thể nêu thêm một số
phép trừ khác nữa như
2 - 2 ; 4 – 4, 5 – 5 cho HS tính kết quả
KL: Một số trừ đi số đó thì
bằng 0
* *,Giới thiệu phép trừ “ Một
Quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học để tự nêu bài toán:”
Lồng thứ nhất có 1 con vịt, con vịt chạy ra khỏi lồng Hỏi trong lồng còn lại mấy con vịt ?”
HS tự nêu :”1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt”.1 trừ 1 bắng 0
HS đọc :” một trừ mộtbằng không”
Nhiều em nhắc lại KL…
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS tính 2 – 2 = 0 ; 4 – 4 =0
Trang 12số trừø đi 0”
a,Giới thiệu phép trư ø4 - 0 = 4
Cho HS nhìn hình vẽ sơ đồ bên trái
nêu vấn đề, chẳng hạn như:.(GV
nêu: Không bơt hình vuông nào là
bớt 0 hình vuông )
GV gợi ý để HS nêu:”4 hình vuông
bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông”;
“ 4 trừ 0 bằng 4” GV viết bảng:
4 – 0 = 4 rồi gọi HS đọc :
b,Giới thiệu phép trừ 5 - 0 = 5:
( Tiến hành tương tự như phép trừ 4
– 0 = 4)
c, GV có thể cho HS nêu thêm một
số phép trừ một số trừ đi 0 (VD:
như 1 – 0 ; 3 – 0 ; … ) và tính kết quả
KL:” Một số trừ đi 0 bằng chính
số đó”ù
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có
thể che từng phần, rồi toàn bộ
công thức tổ chức cho HS học
thuộc
H Đ: 2 HS làm bài 1 (miệng)
+Mục tiêu: Biết làm tính các dạng
toán ở trên
Hướng dẫn HS chia làm 2 đội đố
nhau
GV nhận xét ghi điểm
H Đ 3: Bài 2
MT: Củng cố kiến thức một số
cộng và trừ với 0
HS làm nhóm
GV chấm điểm nhận xét
H Đ 4: Bài 3
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình
huống trong tranh bằng phép
Tất cả có 4 hình vuông, không bớt hìnhnào.Hỏi còn lại mấy hình vuông?
“Bốn trừ 0 bằng bốn”
(HS có thể dùng que tính , ngón tay,… để tìm ra kết quả )
Một số HS nhắc lại KL…HS đọc (đt- cn)
HS đọc cá nhân , đồng thanh
Trang 13tính trừ thích hợp.
+GV Khuyến khích HS tự nêu bài
toán và tự nêu được phép tính
thích hợp với bài toán
GV hướng dẫn HS làm vở
GV chấm điểm nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài
tập đã làm
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để
học :“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói từ 2, 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc:ao bèo, cá sấu, kì diệu; 1 HS viết bảng lớp, lớpviết bảng con: cá sấu, kì diệu
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa: Nhà sáo
sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu
chấu, cào cào.
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Giới thiệu bài: giới thiệu âm,
vần mới: on , an
Hoạt động : Dạy âm, vần: on, an
+Mục tiêu: nhận biết được: on, an,
mẹ con, nhà sàn
* on – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: on
Phân tích on, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm,
Trang 14GV đọc mẫu: o – n – on, on
Hỏi: So sánh: on và oi?
Hỏi: có on để được tiếng con ghép
thêm …?
GV viết bảng: con
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh à mẹ con
– viết bảng: mẹ con
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: on, con, mẹ con
* an – GV hướng dẫn tương tự (so
sánh an với on)
an à sàn à nhà sàn
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
-MT:Viết đúng quy trình vần, từ trên
bảng con
-Cách tiến hành: Hướng dẫn viết
bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3: Luyện đọc
-MT: HS đọc được vần và từ ựng
dụng
-Cách tiến hành: Hướng dẫn đọc
từ ứng dụng kết hợp giảng từ
rau non thợ hàn
hòn đá bàn
ghế
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được bài tiết 1 và
câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
Đọc lại bài tiết 1
Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh à câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy
con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì
lớp)Giống nhau đều có âm o, khác: on có n đứng sau, oi có i đứng sau
…ghép thêm âm c
HS ghép bảng cài: con
HS phân tích: con, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
à ghép bảng cài: mẹ con
HS phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: on, an, mẹ
con, nhà sàn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
HS đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
HS đọc bài trong SGK
HS tìm đọc tiếng mới: con,
đàn
Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp