a/ Của giáo viên: Tranh vẽ bài tậpb/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 1 - Giới thiệu tranh vẽ bài
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt : Học vần uôi, ươi (Tiết 1)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng cĩ vần uơi, ươi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Vật thật: nải chuối, múi bưởi
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên đọc, viết các từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần uơi, ươi
- Phát âm mẫu
2/ Dạy vần uơi:
- Ghi vần uơi lên bảng
- Phát âm mẫu: uơi
- Nêu cấu tạo vần uơi
- So sánh vần uơi với ơi
- Đánh vần: u - ơ - i - uơi
- Cho HS ghép vần uơi
- Hỏi: Cĩ vần uơi muốn cĩ tiếng chuối phải thêm
chữ gì trước vần uơi
- Viết từ chuối
- Nêu cấu tạo tiếng chuối
- Cho đánh vần tiếng chuối
- Cho HS cài tiếng chuối
- Giới thiệu nải chuối
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uơi)
4/ Viết bảng con:
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng chứa vần uơi, ươi
- Giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từ
6/ Trị chơi
- HS đọc cá nhân vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi
- 4 tổ viết 4 từ
- HS đồng thanh một lần
- HS đọc (5 em)
- HS: vần uơi bắt đầu bằng u ơ và kết thúc bằng chữ i
- HS đánh vần ( 5 em)
- HS cài vần uơi
- HS: thêm chữ ch
- HS : chữ ch đứng trước, vần uơi sau, trên oơi cĩ dấu sắc
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
- HS viết bảng con: uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp) 5 em
- Đọc theo tổ, lớp
Trang 2Tiếng Việt: Học vần uôi, ươi (Tiết 2)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời đủ câu, đọc trơn
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh : Chị em chơi đố chữ
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết 1: vần,
tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng
- Hướng dẫn xem tranh và thảo luận:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Giới thiệu câu ứng dụng
+ Tiếng nào trong câu chứa vần uơi, ươi?
+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng dụng
+ Đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Ổn định tư thế ngồi viết
- Hướng dẫn lại cách viết: nối giữa các con chữ,
khoảng cách giữa các tiếng, từ
Hoạt động 3: Luyện nĩi
1/ Giới thiệu tranh cho HS xem
+ Tranh vẽ những quả gì ?
+ Em thích loại quả nào nhất ?
+ Vườn em cĩ trồng cây gì ?
+ Chuối chín cĩ màu gì ?
+ Vú sữa cĩ màu gì ?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Gọi HS đọc tiếng cĩ vần uơi, ươi trong bài
- Trị chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dị : Đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS quan sát, nhận xét
- HS phát biểu: tiếng bưởi -HS đọc 5 em: ( tổ, lớp) 1 lần
- Đại diện tổ đọc lại (4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết
- Trả lời
- Trả lời
- HS đem SGK
- HS đọc cả 2 tiết
- 4 tổ đều chơi
- Nghe
Đạo Đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được: đối với anh chị phải lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn
b/ Kỹ năng : Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
c/ Thái độ : Biết cư xử đối với anh chị em trong nhà
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 3a/ Của giáo viên: Tranh vẽ bài tập
b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 1
- Giới thiệu tranh vẽ bài tập 1
- Hướng dẫn HS thảo luận
- Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nhà càn phải
yêu thương, nhường nhịn nhau
- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em vui mừng
cảm ơn anh
- Tranh 2: Hai chị em hịa thuận Chị giúp em săn
sĩc búp bê
Hoạt động 2: Bài tập 2
- Giới thiệu tranh
- Hướng dẫn thảo luận
- Hướng dẫn nêu các tình huống:
+ Lan dành tất cả quà
+ Lan chia quả bé cho em
+ Lan cho em chọn
+ Lan chia em quả to
+ Hùng khơng cho em mượn ơ tơ
+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em từ chối
+ Hùng khơng cho em mượn và hướng dẫn em
chơi
- Giáo viên chốt lại các ý đúng:
+ Tranh 1: Tình huống Lan chia em quả to và tình
huống Hùng khơng cho em mượn ơ tơ và hướng
dẫn em chơi
- HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
- 2 HS thảo luận chung
- Phát biểu (đại diện nhĩm)
- Lớp lắng nghe và bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận cặp
- Tranh 1: Lan nhận quà, Lan sẽ làm
gì với quà đĩ
- Tranh 2: Em muốn mượn ơ tơ của anh
- HS thảo luận và đĩng vai, chọn lựa tình huống với đề bài học
- Lắng nghe
M
ĩ thuật : Xem tranh phong cảnh
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_ Nhận biết được tranh phong cảnh, mô tả được những hình
vẽ và màu sắc trong tranh
_ Yêu mến cảnh đẹp quê hương
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
_ Tranh, ảnh phong cảnh (cảnh biển, cảnh đồng ruộng, phố phường …)
_ Tranh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở Vở Tập vẽ 1 _Một số tranh phong cảnh của HS năm trước
2 Học sinh:
_ Vở tập vẽ 1
Trang 4III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu tranh phong cảnh
_ Cho HS xem tranh (đã chuẩn bị
trước) hoặc tranh ở bài 9, giới
thiệu với HS:
+Tranh phong cảnh thường vẽ
nhà, cây, đường, ao, hồ, biển,
thuyền, …
+Tranh phong cảnh còn có thể
vẽ thêm người và các con vật
(gà, trâu …) cho sinh động
+Có thể vẽ tranh phong cảnh
bằng chì màu, sáp màu, bút
dạ và màu bột …
2.Hướng dẫn HS xem tranh
* Tranh 1: Đêm hội của Võ Đức
Hoàng Chương- 10 tuổi
_Hướng dẫn HS sinh xem tranh
và trả lời câu hỏi
+Tranh vẽ những gì?
+Màu sắc của tranh thế nào?
+Em nhận xét gì về tranh Đêm
hội
_GV tóm tắt: Tranh đêm hội
của bạn Hoàng Chương là tranh
đẹp, màu sắc tươi vui, đúng là
một “đêm hội”
*Tranh 2: Chiều về (tranh bút
dạcủa Hoàng Phong, 9 tuổi)
_GV hỏi:
+Tranh của Bạn Hồng Phong vẽ
ban ngày hay ban đêm?
+Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+Vì sao bạn Hoàng phong lại đặt
tên tranh là “Chiều về” ?
+Màu sắc của tranh thế nào?
_GV gợi ý: Tranh của bạn Hoàng
Phong là bức tranh đẹp, có
những hình ảnh quen thuộc,
màu sắc rực rỡ, gợi nhớ đến
buổi chiều hè ở nông thôn
3.GV tóm tắt:
_Tranh phong cảnh là tranh vẽ
về cảnh Có nhiều loại cảnh
_Quan sát
+Tranh vẽ những ngôi nhà cao, thấp với mái ngói màu đỏ
+Phía trước là cây +Các chùm pháo hoa nhiều màu sắc trên bầu trời +Tranh có nhiều màu tươi sáng và đẹp: màu vàng, màu tím, màu xanh của pháo hoa, màu đỏ của mái ngói, màu xanh củalá cây +Bầu trời màu thẫm làm nổi bật màu của pháo hoa và các mái nha
Ø
+Vẽ ban ngày +Vẽ cảnh nông thôn: có nhà ngói, có cây dừa, có đàn trâu …
+Bầu trời về chiều được vẽ bằng màu da cam; đàn trâu đang về chuồng
+Màu sắc tươi vui: màu đỏ của mái ngói, màu vàng ủa tường, màu xanh của lá cây …
Trang 5khaực nhau:
+Caỷnh noõng thoõn( ủửụứng laứng,
caựnh ủoàng, haứ ao, …)
+Caỷnh thaứnh phoỏ (nhaứ, xe
coọ…)
+Caỷnh soõng, bieồn (soõng, taứu
thuyeàn …)
+Caỷnh nuựi rửứng (nuựi, ủoài, caõy,
suoỏi…)
_Coự theồ duứng maứu thớch hụùp
ủeồ veừ caỷnh vaứo buoồi saựng,
trửa, chieàu, toỏi…
_Hai bửực tranh vửứa xem laứ
nhửừng tranh phong caỷnh ủeùp
4 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:
_Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
5.Daởn doứ:
_Daởn HS veà nhaứ:
_Quan saựt caõy vaứ caực con vaọt
_Sửu taàm tranh phong caỷnh
Toỏn T C Luyeọn taọp
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi
các số đã học Phép cộng một số với 0
2 Kỹ năng: Làm tốt các phép tính cộng.
3 Thái độ: Nghiêm túc tự tin học tập.
II Hoạt động dạy học
Hớng dẫn làm bài tập để củng cố
phép cộng, tính cộng
Bài 1:Phải viết các số thẳng cột
dọc với nhau HS nêu cách làm rồi làm và chữa bài. Bài 2: Tính
2 + 1 + 2 = 3 + 1 + 1 = 2 +
0 + 2 =
HS nêu lại cách tính 2+ 1 + 2 = ta lấy 2 cộng 1 bằng
3 rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
HS làm tiếp, đổi vở kiểm tra Bài 3: Điền dấu >, <
2 + 3 = 1 + 4 4
+ 1
2 + 2 5 5 + 0 2
+ 3
2 + 2 1 + 2
2 + 1 1 + 2
HS đọc thầm làm bài tập Nêu cách làm - tự làm - chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp Nêu bài toánViết phép tính thích hợp
Trang 62 + 1 = 3 1 + 3 = 4
III Củng cố - dặn dò.
Nhắc lại đầu bài
Tieỏng vieọt T.C : Luyeọn vieỏt
I. Mục tiêu.
1 Kiến thức: HS viết đúng: nụ cời,buổi tra,lới cá,mời giờ,lò sởi.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đúng kỹ thuật, đảm bảo tốc độ viết.
3 Thái độ: Tập trung học tập Có ý thức cẩn thận viết nắn nót Giữ
gìn vở sạch viết chữ đẹp
II. ẹoà dùng.
Bảng con, vở 5 li
III. Hoạt động dạy học
1 Luyện viết bảng con.
a) Viết vần.
GV viết mẫu: nụ cời,buổi tra,lới
cá,m-ời giờ,lò sởi.
GV hớng dẫn viết
Chú ý: Các nối các con chữ trong mỗi
chữ ghi vần
HS quan sát và đọc
HS viết bảng con
b) Viết tiếng, từ.
Hớng dẫn HS viết một số tiếng, từ sau:
nụ cời,buổi tra,lới cá,mời giờ,lò sởi.
Hớng dẫn HS viết độ cao, khoảng cách
giữa các tiếng trong một từ
Cách viết vị trí dấu thanh
GV sửa cho HS
2 Luyện viết vở.
nụ cời: 1 dòng
buổi tra: 1dòng
lới cá: 1 dòng
mời giờ: 1 dòng
lò sởi: 1 dòng
GV: Chú ý t thế ngồi, cách cầm bút, để
vở
Kèm những em viết kém
3 Bài tập.
Hớng dẫn HS làm bài tập tiếng Việt
HS viết bảng con
HS viết theo sự hớng dẫn của GV
Trang 74 Cđng cè: ChÊm bµi viÕt, nhËn xÐt.
Thể dục: ĐHĐN – Thể dục rèn luyện tư thế cơ
I / Mục tiêu :
- Ôn 1 số kỹ năng đội hình, đội ngũ Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước.Học đứng đưa 2 tay dang ngang, đứng đưa
2 tay lên
- Thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác, nhanh, trật tự
cao chếch chữ V Thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Cịi , tranh, kẻ sân chơi
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III/ Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay các khớp
2 Kiểm tra bài cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : ĐHĐN - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
b Các hoạt động :
- Hoạt động 1: Ôn tư thế đứng cơ bản,
đứng đưa 2 tay ra trước Học đứng đưa 2
tay dang ngang, đứng đưa 2 tay lên cao
chếch chữ V
+Mục tiêu: Thực hiện ở mức cơ bản
đúng
+ Cách tiến hành:
Nhận xét
- Hoạt động 2: Ôn 1 số kỹ năng đội hình,
đội ngũ
+ Mục tiêu : Thực hiện được động tác ở
mức tương đối chính xác, nhanh, trật tự
+Cách tiến hành :
3 hàng dọc Dàn hàng
Trang 8
- Nhận xét
4- Củng cố :
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
IV- Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học Biểu dương HS học tốt , giao bài về nhà
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt : Học vần ay, â, ây (Tiết 1) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc viết được vần ay, ây, máy bay, nhảy dây
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh: máy bay, nhảy dây
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên đọc, viết
- Gọi 1 em đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ay ,ây
- HS 1 đọc, viết: tuổi thơ
- HS 2 đọc, viết: túi lưới
- HS 3 đọc, viết: buổi tối
- HS 4 đọc, viết: tươi cười
- Đọc SGK ( 1 em)
Trang 9- Giới thiệu con chữ â trong bảng chữ cái.
2/ Dạy vần ay:
- Phát âm mẫu
- Cho HS: Nêu cấu tạo vần ay
Đánh vần, đọc trơn
- So sánh vần ay, với vần ai
- Cho HS ghép vần ay
- Hỏi: Cĩ vần ay muốn cĩ tiếng bay phải thêm
chữ gì trước vần ay
- Cấu tạo, đánh vần, đọc trơn tiếng bay
- Giới thiệu: đây là chiếc máy bay, ghi từ “máy
bay”
3/ Dạy vần ây: (Quy trình như vần ay)
4/ Viết bảng con:
- Viết mẫu và giảng cách viết
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Ghi từ
- Tìm tiếng cĩ vần ay, ây
- Hướng dẫn đọc từ
- HS đọc vần ay, ây (đồng thanh cả lớp)
- HS phát âm đồng thanh một lần
- HS: chữ a trước, chữ y sau
- HS: a - y - ây, vần ay (cá nhân, đồng thanh)
- HS cài vần ay
- HS: thêm chữ b
- HS: nêu cấu tạo
- HS : chữ b đứng trước, vần ay sau
- HS đọc đánh vần: bờ ay bay - bay
- HS đọc trơn từ: máy bay (4 em)
- HS đánh vần, đọc trơn: ây, dây, nhảy dây
- HS phát biểu
- Thi dua đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
Tiếng Việt : Học vần ay, â, ây (Tiết 2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nĩi tự nhiên
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh : Giờ ra chơi
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc, viết
- Cho 4 HS lên viết 4 từ
- Gọi 1 HS đọc SGK
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu ứng
dụng
- Hướng dẫn tìm tiếng cĩ vần ay, ây
+ Hướng dẫn HS luyện đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết vào vở Tập VIết
- HS 1 đọc : ay, ây
- HS 2: cối xay
- HS 3: ngày hội
- HS 4: nhảy dây
4 em viết 4 từ trên
- HS xem tranh, thảo luận
- HS phát biểu
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
Trang 10- Nhắc lại cách viết.
Hoạt động 3: Luyện nói
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trả lời:
+ Nêu tên từng họat động trong tranh?
+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện gì?
+ Bố mẹ đi làm bằng gì?
+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện nào?
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đem SGK
- HS đọc
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Củng cố phép cộng một số với 0 Bảng cộng và làm tính cộng các số đã học Tính chất của phép cộng
b/ Kỹ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi các số đến 5
c/ Thái độ : Tích thú học tập Cẩn thận làm toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ Bài tập 4
b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Số 0 trong phép cộng
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bài tập:
+ Bài 1: Tính theo hàng ngang
+ Bài 2: Tính (tương tự Bài tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hoán trong
- HS 1: 1 + 0= ; 0 + 4
- HS 2: 2 + 0= ; 3 + 0
- HS 3: 5 + = 5 + 4 = 5
- HS 4: Viết phép tính theo tình huống: 2 + 0 = 2
- HS nêu cách làm bài:
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
Trang 11phộp cộng.
+ Bài 3: Hướng dẫn cỏch làm
+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu
3/ Trũ chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai chậm sẽ
thua cuộc
- HS nờu cỏch làm: 2 cộng 3 bằng 5,
2 bộ hơn 5 vậy: 2<2+ 3
- HS làm và chữa bài
- HS lắng nghe, hiểu bài
- HS làm thử bài tiếp theo
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
Tự nhiên và xã hội : Hoạt động và nghỉ ngơi
A Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Kể về những hoạt động mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
B Đồ dùng dạy - học: Các hình trong bài 9 SGK.
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày, cần phải ăn uống
nh thế nào để có sức khỏe tốt ?
III Bài mới:
1 Khởi động:
Trò chơi: HD giao thông
GV HD cách chơi, vừa HD vừa làm
mẫu
2 Hoạt động 1:
Nhận biết đợc các hoạt động hoặc
trò chơi có lợi cho sức khỏe
a B1: GV HD
b B2: Mời 1 số HS kể cho cả lớp
nghe tên các trò chơi của nhóm mình
GV nêu câu hỏi gợi ý
KL: GV kể tên một số hoạt động
hoặc trò chơi có lợi cho sức khỏe và
nhắc nhở các em chú ý giữ an toàn trong
khi chơi
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
a B1: GV HD
b B2: GV chỉ định
KL: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt
động quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lũc đó
cần phải nghỉ ngơi cho lại sức Nếu
không nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại cho
HS chơi vài lần đến khi bắt đợc một số em bị “phạt” thì cả nhóm bị phạt phải hát một bài hoặc làm một trò chơi nhỏ cho cả lớp xem
Thảo luận theo cặp
Một số HS xung phong kể cho lớp nghe
Cả lớp cùng thảo luận, HS phát biểu
Hiểu đợc nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khỏe
HS trao đổi trong nhóm 2 ngời dựa vào các câu hỏi gợi ý của GV
Một số HS nói lại những gì các em đã trao đổi trong nhóm