-Đọc cá nhân: nh -Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà -Hát múa tập thể -Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học... -Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học sinh quan
Trang 1Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009 TUẦN 6
Thứ hai
Ngày soạn: 19/9/2009 Ngày dạy: 21/9/2009Tiết 2,3: Học vần:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
II Bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS đọc cá nhân: p - ph-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố-Cả lớp ghép: phố
Trang 2*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu nh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà
-Ghép tiếng: nhà
-Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính từ lên bảng:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
*Chợ có gần nhà em không ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm chữ vừa học
*Nhận xét tiết học
+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước,
ph có chữ p ở trước
-Đọc cá nhân: nh
-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu -Viết bảng con: phố xá, nhà lá
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: -Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau Bổ sung:
Trang 3
Trang 4
Tiết 4: Tốn
SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết 9 thêm 1 được 10
- Biết viết số 10; đọc, đếm được từ 1 đến 10 Biết so sánh các số trongphạm vi 10 Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10 Làm bài tập1,4,5
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : (5p) Giới
thiệu số 10
-Treo tranh hỏi học sinh :
-Có mấy bạn đang chơi rồng
- Cho học sinh lấy 9 que tính,
thêm 1 que tính rồi nêu kết
quả
-Treo tranh chấm tròn giáo
viên yêu cầu học sinh quan
sát tranh nêu nội dung tranh
-Tranh 10 con tính
* Giáo viên kết luận :
* Vậy 9 thêm 1 được mấy ?
- Giới thiệu số 10 in, số 10
viết
Hoạt động 2 : Tập viết số
– Đọc số – vị trí số
-Học sinh quan sát tranhtrả lời câu hỏi
-Học sinh nêu : 9 que tínhthêm 1 que tính là 10que tính ( 5 em lặp lại )-Có 9 chấm tròn thêm
1 chấm tròn là 10chấm tròn
-Có 9 con tính thêm 1con tính là 10 con tính
Trang 5-Giáo viên hướng dẫn viết :
Số 10 gồm 2 chữ số, chữ số
1 đứng trước, chữ số 0 đứng
sau
-Giáo viên hướng dẫn học
sinh viết bảng con
-Giáo viên sửa sai, uốn nắn
học sinh yếu
-Treo dãy số từ 0 9 cho học
sinh đếm yêu cầu học sinh
lên gắn số 10 vào dãy số
- Cho học sinh hiểu số 10
đứng liền sau số 9 và lớn
hơn các số từ 0 đến 9
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 : viết số phù hợp với
số lượng vật trong tranh
-Cho học sinh làm miệng
* Bài 2 : Nêu cấu tạo số
-Treo tranh lên bảng yêu cầu
6 học sinh lên điền số dưới
tranh
-Qua từng tranh giáo viên
hỏi Học sinh nêu cấu tạo số
10
- Giáo viên treo bảng phụ
yêu cầu học sinh đọc lại bảng
cấu tạo số 10
Bài 4 : Khoanh tròn số lớn
nhất
-Giáo viên ghi lên bảng con
cho học sinh tham gia chơi
-Giáo viên nhận xét tuyên
dương học sinh nhanh, đúng
- Học sinh đếm xuôi,ngược phạm vi 10
- 5 em đt
- Học sinh tự làm bàivà chữa bài
- 3 em
* HS nêu cấu tạo số 10
- 10 gồm 9 và 1 hay 1và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2và 8
- 10 gồm 7 và 3 jhay 3và 7
- 10 gồm 6 và 4 hay 4và 6
- 10 gồm 5 và 5
- Học sinh cử 3 học sinhđại diện 3 tổ lênkhoanh tròn số lớnnhất trong bảng conmình nhận
9
6 3
5
Trang 6
Bổ sung:
Trang 7
Tiết 5 Thủ công
XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I/ Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- HS thao tác với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình quả cam
- Thực hành cách xé, dán được hình quả cam cho cân đối
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
+ Quả cam có màu gì ?
+ Quả cam có dạng hình giống gì ?
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu-Nêu tên bài học
-HS quan sát, nhận xét+ Đây là hình quả cam+ Có màu xanh, có màu vàng,
Trang 8-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
-Nghe nhận xét -Chuẩn bị bài học sau
Bổ sung:
Trang 9
Thứ ba
Ngày soạn: 19/9/2009 Ngày dạy: 22/9/2009
Tiết 2,3: Học vần:
A.Mục tiêu:
- HS đọc và viết dược g, gh, gà ri, ghế gỗ Biết đọc được từ và câu ứng dụng.
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “gà ri, gà gô”
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS phát âm cá nhân: g-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà -Cả lớp ghép
+ Giống nhau: chữ g+ Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h-Phát âm cá nhân: gh
-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế-Cả lớp ghép
-Luyện đọc cá nhân
Trang 10gà gô ghi nhớ
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: Luyện đọc tiết 1 -GV chỉ bảng: -GV đưa tranh minh hoạ b.Luyện viết: -GV viết mẫu và HD cách viết -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói: + Yêu cầu quan sát tranh *Trong tranh em thấy gì ? *Tủ gỗ dùng để làm gì ? *Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế gỗ không ? *Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng thứ gì ? *Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được làm bằng gỗ không ? 4 Củng cố, dặn dò: * Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh *Nhận xét tiết học -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ -Thảo luận, trình bày cá nhân -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng: + Tìm tiếng chứa âm vừa học -Viết bảng con: -HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ -HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu + QS tranh trả lời theo ý hiểu: + HS thảo luận trả lời + HS trả lời -Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau Bổ sung:
Trang 11
Trang 12
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ? số 10 đứngliền sau số nào ?
+ Đếm xuôi từ 0 đến 10 ? Đếm ngược từ 10 đến 0 ?+ Nêu cấu tạo số 10 ? Số 10 lớn hơn những sốnào ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : (5’) Củng
cố dãy số từ 0→10
-Giáo viên cho HS đọc xuôi
-Phân tích cấu tạo số 10
Hoạt động 2 : (20’) Luyện
tập
Bài 1 : Nối ( theo mẫu )
-Cho học sinh nêu yêu cầu
bài
- Giáo viên treo tranh lên
bảng, gọi học sinh lên thực
hiện
-Giáo viên chốt kết luận
-Học sinh mở sách -Học sinh nêu yêu cầucủa bài : đếm số lượngcon vật trong tranh và nốivới số phù hợp
- Học sinh nhận xét đúng ,sai
-Học sinh làm bài
- Học sinh nêu : đếm sốhình tam giác và ghi sốvào ô trống
Trang 13Bài 3 : Điền số vào ô
trống
Bài 4 : So sánh các số
-Phần a) : cho học sinh điền
dấu : ( < , > , = ) thích hợp
vào ô trống rồi đọc kết
quả bài làm
-Phần b), c) giáo viên nêu
nhiệm vụ của từng phần
-Cho học sinh làm bài (miệng
) – Sách giáo khoa
* Bài 5 : Viết số thích hợp
vào ô trống
-Giáo viên nêu yêu cầu
của bài tập này và hướng
dẫn học sinh quan sát mẫu
-Hướng dẫn học sinh làm
bài vào vở bài tt
-Giáo viên cho học sinh nhắc
lại cấu tạo số 10
Hoạt động 3: (5’) Trò chơi
- Mỗi đội cử đại diện lên
bảng
-Giáo viên gắn 5 số 3, 6, 8 ,
0 , 9 yêu cầu học sinh xếp
các số đó theo thứ tự lớn
dần ( hoặc bé dần )
-Bạn nào xếp nhanh, đúng
bạn đó thắng
-Giáo viên nhận xét , tuyên
dương học sinh chơi tốt
-Học sinh nhận xét tự chữa bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9
- 10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8…
- 2 nhĩm cùng chơi
- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng
Bổ sung:
Trang 14
Trang 15
Thứ tư
Ngày soạn: 19/9/2009 Ngày dạy: 23/9/2009
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô
-Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS phát âm cá nhân: q - qu
-Đánh vần: quờ - ê - quê-Cả lớp ghép
+ Giống nhau:
Trang 16+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh em thấy gì ?
-Luyện đọc cá nhân-Tìm tiếng chứa âm vừa học-Nghe hiểu
Viết bảng con: chợ quê, cụ già-Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cánhân
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn+ Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 17
Tiết 4: Tốn: LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 - Biết đọc, viết số và so sánh các số trong phạm vi 10 - Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 - 10 * Hs khá, giỏi làm thêm bài 2, 5 II/ Đồ dùng: GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Tốn 1 HS chuẩn bị: - SGK Tốn 1 - Bộ đồ dùng học Tốn III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV HS 1.Kiểm tra bài cũ: -Đọc, viết, đếm số 0, 1, 2, 3, , 9, 10 -So sánh: 7 6; 10 5; 7 3; 7 8
-Nêu cấu tạo số 10:
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
a.2.Thực hành:
Hoạt động 1 : Thực hành –
luyện tập
Bài 1:
-Cho học sinh nêu số lượng
các đồ vật trong từng
tranh
-Cho học sinh lên nối từng
tranh với số phù hợp
-2 HS -2 HS -2 HS
Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh nêu miệng
-Học sinh nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh tự làm bài chữa bài
Trang 18Bài 3 : Viết số thích hợp
-Hướng dẫn học sinh viết
số thích hợp vào các toa
tàu
-Học sinh làm phần b /
Điền số thích hợp
-Giáo viên nhận xét qua
bài làm miệng của học
sinh
Bài 4 : Viết các số theo
thứ tự lớn dần, bé dần
-Giáo viên nêu yêu cầu
bài tập
-Hướng dẫn gợi ý cho học
sinh
Hoạt động 2: Trò chơi
-Giáo viên nêu yêu cầu
nội dung trò chơi
-Giáo viên nêu ra 2 số
bất kỳ.Hs sẽ tự gắn được
2 phép tính so sánh trên
bìa cài
-Ai ghép nhanh đúng là
thắng cuộc
Ví dụ : -giáo viên nêu 2 số
: 8 , 6
3.Củng cố, dặn dị:
*Nhận xét tiết học
-Dặn dị bài sau
-Học sinh viết bài
-Học sinh đọc kết quả bài làm
-Học sinh nắm các số đã cho : 6, 1, 3 ,7, 10
-Học sinh tự làm bài, chữa bài( miệng )
- Học sinh cử đại diện tham gia trò chơi
- Học sinh ghép 6 < 8
8 > 6 -Chuẩn bị bài học sau
Bổ sung:
Trang 19
Trang 20
Thứ năm
Ngày soạn: 19/9/2009 Ngày dạy: 24/9/2009Tiết 1: Thể dục:
BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
- Biết cách chơi trò chơi
II/ Địa điểm, phương tiện:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theonhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nộidung học tập
+ HS làm theo HD của lớp trưởng.+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng-Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàngngang
-Cả lớp cùng ôn (2 – 3 lần)-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)
-Thực hiện theo hướng dẫn
Trang 21*Trò chơi: “Qua đường lội”
-HDHS cách chơi:
+ Yêu cầu HS xếp thành hàng ngang và
hình dung: Nếu đi học về khi qua
đường lội, các em phải xử lí như thế
nào ?
+ GV làm mẫu
+ Phổ biến cách chơi như tiết trước
-Nhận xét
3.Phần kết thúc:
-Yêu cầu:
-GV hệ thống bài học:
-Nhận xét tiết học
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV
+ HS tham gia chơi cả lớp
+ HS theo dõi, làm theo
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát
-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô
to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Bổ sung:
Trang 22
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết: quả thị, giỏ cá
-Đọc câu ứng dụng chú tư ghé qua
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS phát âm cá nhân: ng
-Đánh vần: ngờ-ư-ngư -huyền-ngừ-Ghép tiếng: ngừ
-Phát âm cá nhân: ngh+ Giống nhau: chữ ng+ Khác nhau: Chữ ngh thêm chữ h
Trang 23+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nghệ đọc nghệ
-Ghép tiếng: nghệ
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính từ ngữ lên bảng:
Ngã tư nghệ sĩ
Ngõ nhỏ nghé ọ
d.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con:
cá ngừ củ nghệ
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Chữ k gồm nét gì?
Hỏi: Chữ kh gồm nét gì?
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: quan sát tranh
*Trong tranh vẽ gì ?
*Ba nhân vật trong tranh có gì chung
*Bê là con của con gì ? có màu gì ?
*Nghé là con của con gì? Có màu gì?
*Em nào bắt chước được tiếng kêu của
các con vật đó không ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm ng, ngh
* Nhận xét tiết học
-Đánh vần: ngờ-ê-nghê-nặng-nghệ -Ghép tiếng: nghệ
-Luyện đọc cá nhân
-Viết bảng con: cá ngừ củ nghệ -Trả lời cá nhân
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng (SGK)
-Viết bảng con:
ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ -Thảo luận, trình bày
-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Thảo luận, trình bày
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 24
Trang 25
Tiết 4 Tự nhiên và xã hội:
I/ Mục tiêu:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên để bảo vệ răng
-Tự giác súc miệng, đánh răng hằng ngày
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ phóng to
-Bàn chải đánh răng, gương soi, ca súc miệng, chậu nước, mô hình răng,
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
-Theo dõi các nhóm làm việc
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Yêu cầu:
-Cho HS quan sát mô hình răng
+ Bước 3:
+ Điều gì xảy ra nếu răng bị hỏng ?
+ Điều gì xảy ra nếu chúng ta không vệ
sinh răng cẩn thận ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan Sát tranh
*Cách tiến hành:
+ Bước 1: thực hiện hoạt động
-Nêu yêu cầu:
-Hát tập thể:
-Quan sát thảo luận
-HS làm việc nhóm 2-HS trình bày, nhận xét bổ sung
-HS trình bày: để giữ răng luôn chắckhoẻ ta cần đánh răng đúng quy định.-Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau-Các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung
-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
Trang 26+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm
nào sai ? Vì sao ?
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Kết luận:
Hoạt động 3: Làm thế nào chăm sóc và
bảo vệ răng
+ Bước 1: Giao nhiệm vụ
-Khi tắm ta cần làm gì ?
-Chúng ta nên đánh răng, súc miệng lúc
nào là tốt nhất ?
-Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?
-Khi bị đau răng ta nên làm gì ?
-Kết luận:
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
-Chỉ định một vài HS trả lời
-GV ghi bảng một số ý kiến của HS
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
+ Trò chơi: “xem răng ai dẹp”
-HDHS cách chơi:
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
+ Dặn dò bài sau
-Nghe, hiểu -Quan sát, trình bày
-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm
-HS trả lời, nhận xét bổ sung -Nghe, hiểu
-Thực hiện hoạt động
-Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung -Nghe hiểu
-Trả lời -Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét
Bổ sung: