-Nhận biết và đọc đúng đợc các chữ in hoa trong câu ứng dụng.. B- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn các chữ của bài viết.. C- Các hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của thày Hoạt đ
Trang 1Thứ t ngày 07 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt Chữ hoa chữ thờng
A- Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể:
- Biết đợc chữ in hoa & bớc đầu làm quen với chữ in hoa
-Nhận biết và đọc đúng đợc các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- bảng chữ cái thờng - chữ hoa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
? Hãy quan sát & cho cô
biết chữ in hoa nào gần giống chữ in thờng nhng kích thích lớn hơn
- Khuyến khích Hs phát hiện và chỉ ra
- Cho Hs và nhận xét
+ Các em vừa chỉ ra đợc các chữ in hoa gần giống chữ in thờng, các chữ in hoa còn lại không giống chữ in thờng Hãy đọc những chữ còn lại cho cô ?
- Cho Hs đọc các chữ in hoa lên bảng
Gv nói: Những chữ bên
- Hs qua sát
- Các chữ in hoa gần giống chữ in thờng nhng kích thích lớn hơn là: C, E, I, K, L, O,
Trang 2in hoa và chữ viết hoa.
- Gv che phần chữ in ờng, chỉ vào chữ viết hoa
th-& chữ in hoa Y/c Hs nhận diện và đọc âm của chữ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết một số chữ
Tiết 2
+ Đọc lại bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, sửa sai
+ Đọc từ ứng dụng GT tranh
- Ghi bảng câu ứng dụng
? Hãy tìm những từ có chữ
in hoa:
+ Gv gt:
- Từ "Bố" đứng đầu câu vì vậy nó đợc viết = chữ
hoa
+ Từ "Kha", "Sa Pa" là tên riêng do đó nó cũng đợc viết hoa?
? Những từ NTN thì phải viết hoa
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
"Sa Pa" là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp ở tỉnh Lào Cai
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Gv hớng dẫn & giao việc
- Cho từng cặp Hs lần lợt
- Hs nhận diện và
đọc
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs tô chữ trên khôngsau đó viết bảng con
- Đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs quan sát và miêu tả tranh
- 2 Hs đọc
- Hs tìm: Bố, Kha, Sa Pa
- Những từ đứng đầucâu & những
Từ chỉ tên riêng thì phải viết hoa
- Hs đọc CN, nhóm, lớp
- Hs quan sát tranh & thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ
đề luyện nói hôm nay
- Các nhóm ≠ nhận xét bổ xung
Trang 3đứng lên nêu Kq thảo luận.
+ Trò chơi:
- Mục đích: Giúp Hs ghi nhớ chữ in hoa vừa học
- Chuẩn bị: 2 bộ chữ in hoabằng bìa
- Cách chơi: Cử hai đội lên chơi
Mỗi đội 5 em Gv đọc tên chữ in hoa hai
Toán Phép cộng trong phạm vi 3
A- Mục tiêu:
Sau bài học, giúp học sinh
- Có khái niệm ban đầu về phép cộng
I Kiểm tra bài
Ghi bảng: 1 + 1 = 2
- Hs quan sát
- Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa tất cả có
2 con gà
- 1 số em
- Một cộng một bằng hai (nhiều Hs nhắc
Trang 4- Hs dùng que tính, thao tác để nhắc lại.
- Vị trí các số đã đổi
vị trí cho nhau (số 1
Trang 53 Luyện tập:
(15’)
Bài 1: Tính?
- Biết làm phép
tính trng phạm vi
3
Bài 2: Tính
Làm quen với
cách cộng phép
tính theo hàng
dọc
Bài 3: Nối phép
tính với số thích
hợp
4 Củng cố -
dặn dò:(5’)
tính tơng ứng với 2 bài toán
? Em có nhận xét gì về Kq của 2 phép tính ?
? Vị trí của các số trong 2 phép tính NTN ?
Gv nói: Vị trí của các số khác nhau, nhng kết quả
của phép tính đều bằng
3 Vậy phép tính 2 + 1 cũng bằng phép tính 1 + 2
- Cho Hs nêu y/c bài toán
- HD Hs cách làm bài
- Gv nhận xét, cho điểm
? Bài y/c gì ?
- Cho Hs làm bảng con
- HD cách đặt tính & ghi kết quả
- Cho 3 Hs lên bảng
- Gv nhận xét, sửa chữa
? Bài y/c gì
- Gv chuẩn bị phép tính &
các số ra tờ bìa Cho Hs làm nh trò chơi
- Gv nhận xét & cho điểm
2 đội
- Thi đua đọc thuộc các bảng cộng trong phạm vị 3
- Nx chung giờ học
∆: - Học thuộc bảng cộng
& số 2)
- Hs nêu: tính
- Hs làm bài & nêu miệng Kq
- Tính
1 2 1
+ + +
1 1 2
2 3 3
- Nối phép tính với số thích hợp
- Hs chia 2 đội , thảo luận rồi cử 2 đội lên làm
- Hs lần lợt đọc nối tiếp
Thủ công Xé dán hình quả cam
Trang 6I.MUẽC TIEÂU :
-Hoùc sinh bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh quaỷ cam tửứ hỡnh vuoõng
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC :
-Baứi maóu veà xeự daựn hỡnh quaỷ cam
-Giaỏy maứu da cam, xanh laự caõy, hoà, giaỏy neàn, khaờn lau tay
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
1 Kiểm tra bài
- Quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhắc Hs thu dọn giấy màu
_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:
+ Vieọc chuaồn bũ chobaứi hoùc
+ Nhaọn xeựt thaựi ủoọhoùc taọp
- Hs thực hành
………
Thứ năm ngày 08 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt ia
A- Mục tiêu:
Sau bài học học sinh có thể:
- Hiểu đợc cấu tạo của vần ia
- Đọc và viết đơc: ia, lá tía tô
- Nhận ra ia trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng, từ khoá
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ia trong sách báo
- Đọc đợc từ và câu ứng dụng
- ↑ Lời nói tự nhiên theo chủ đề: chia quà
Trang 71 Kiểm tra bài
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Y/c Hs tìm & gài ia
- Y/c Hs tìm chữ ghi âm t ghép
Bên trái vần ia & thêm dấu sắc
- Hs sử dụng bộ đồ dùng & gài: ia, tía
- Tiếng tía có âm t
đứng trớc vần ia
đứng sau Dấu (') trêni
- Tờ - ia - tia - sắc - tía
- Hs đánh vần (CN, nhóm, lớp)
Trang 8- Hs tô chữ trên khôngsau đó viết lên bảng con.
- Hs đọc nhẩm
- 3 Hs đọc từ ứng dụng
- Hs đọc (Cn, nhóm, lớp)
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs quan sát tranh & Nx
- … 1 bạn nhỏ nhổ cỏ,
1 chị đang tỉa lá
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- Phải ngắt hơi
- 1 số Hs đọc
- Nét nối giữa các con
Trang 9- Cho Hs viết vào vở.
- Gv theo dõi & nhắc nhở những Hs còn ngồi viết sai
? Bà vui hay buồn ?
? Em hay đợc ai cho quà nhất ?
? Khi đợc chia quà em có thích không ?
Em thờng để dành quà cho ai trong gia đình ?Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
- Cho Hs đọc lại bài trong SGK
- Hs thi chơi theo tổ
- Hs đọc nối tiếp (vài em)
- Hs nghe & ghi nhớ
Toán Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Trang 101 Kiểm tra bài
- 3 Hs lên bảng làm tính cộng
- Nx sau KT
- Bài y/c gì ?
- HD & giao việc
- Cho Hs nêu y/c bài toán
- HD & giao việc
- Hs làm bài trong sách; 2 Hs lên bảng làm
+ + +
1 1 2
2 3 3
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- 3 Hs lên bảng làm
Trang 11& nêu đề toán.
- Y/c Hs viết dấu vào phép tính
b Cách làm tơng tự
- Gv Nx, cho điểm
Trò chơi: Gài phép tính phùhợp theo hình vẽ
- Nx chung giờ học
∆: Làm BT trong vở (VBT)
- Tính KT của phép tính
- Hs làm bài, đổi vở
KT chéo
- 3 Hs lên bảng chữa
- Lan có 1 quả bóng, Huy có 2 quả bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng ?
1 Kiến thức: - Học hát lời 2 của bài "Tìm bạn thân"
- Ôn lại cả lời 1 và lời 2 của bài
- Tập 1 vài động tác phụ hoạ
2 Kỹ năng:
- Hs hát đúng giai điệu và thuộc cả lời 1 và lời 2
- Hs thực hiện đợc vài động tác phụ hoạ
3 Giáo dục: Yêu thích môn học
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác lời ca
- Một vài động tác phụ hoạ cho bài hát
C- Các hoạt động day - học:
1.Daùy haựt lụứi
2 baứi “Tỡm baùn
thaõn”(15’)
_ Mụỷ maựy_ Nghe haựt maóu:
_ Daùy ủoùc ủoàng thanhlụứi 2 roài haựt laùi lụứi 1
+ Daùy ủoùc tửứng caõutheo tieỏt taỏu vaứ goừ + Neỏu HS phaựt aõmsai, GV caàn sửỷa kũp
_Nghe qua baờng, GVhaựt maóu
_ HS ủoùc ủoàng thanhtheo lụứi GV
+ ẹoùc tửứng caõutheo tieỏt taỏu:
Roài tung taờng ta ủibeõn nhau
Trang 122.Dạy hát kết
hợp vận động
phụ họa.
thời
_ Dạy hát từng câu
của lời 2 và nối cáccâu hát như cách dạylời 1
+GV hát mẫu từng câurồi bắt giọng cho HS +Nối các câu hát trongquá trình dạy theo lốimóc xích
_ GV cần chú ý cáchphát âm của các em
a) Thực hiện các động
tác sau:
* GV hướng dẫn vàlàm mẫu:
_ Nhún chân theo
phách: Mỗi phách có 1
lần nhún chân
Động tác nhún chânthực hiện suốt cả bài
ca, phối hợp với độngtác tay và động tácthân mình
_ Vẫy tay gọi bạn:
_ Vòng tay lên cao:
_ Quay tròn:
Thực hiện tương tự cho
Bạn thân yêu tacòn ở đâu
Tìm đến đây tacầm tay
Múa vui nào_ HS hát theo vài balượt
_ Chia thành từng nhóm, luân phiên hát cho đến khi thuộc bài
_ Cho HS hát lại cả bài: hát+ gõ đệmtheo phách
* HS thực hiện cácđộng tác
_Nhún chân theophách: pháchmạnh nhún chântrái, phách nhẹnhún chân phải._ Giơ tay về phíatrước, vẫy bàn taytheo phách
+ Tay trái vớicâu: Nào ai ngoan
ai xinh ai tươi
+ Đổi sang tayphải: Nào ai yêunhững người bạnthân
_Giơ hai tay lên cao,
2 bàn tay nắm vàonhau, 2 cánh tay tạothành vòng tròn.Nghiêng mình sangtrái rồi sang phảitương ứng vớiđộng tác nhún
Trang 133 Củng cố -
Dặn dò:(5’)
lần hát lời 2
_ GV hát mẫu lại 1 lần cả bài hoặc cho nghe băng cát xét
_ Tập hát và gõ đệmtheo phách
_ Chuẩn bị: Học hát “Lícây xanh”
chân theo phách _Thực hiện vớicâu: “Tìm đến đây
ta cầm tay”
- Tiếp tục vòng taytrên cao, phối hợpđộng tác chân đểquay tròn tại chỗ Thực hiện vớicâu: “Múa vuinào”
_ Cho HS biển diễn trước lớp với các hình thức: đơn ca, tốp ca, …
- Híng dÉn c¸ch viÕt vµ viÕt mÉu.Lu ý nÐt nèi víi dÊu thanh
Trang 144.Thu bài chấm
và nhận xét(5’) - Hớng dẫn học ở nhà.- Chuẩn bị bài sau
Tập viết: nho khô, nghé ọ, chú ý.
A- Mục tiêu:
- Nắm đợc quy trình và cách viết các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý
- Biết viết đúng cỡ, liền nét & chia đều k/c
- Biết viết đúng & đẹp các từ trên
- Rèn thói quen cầm bút, ngồi viết đúng quy định
- Có ý thức giữ vở sạch đẹp & viết chữ đúng đẹp
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn các chữ của bài viết
C- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- Gv lần lợt viết mẫu từng
từ và nêu quy trình viết
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- HD Hs viết từng từ theo mẫu chữ vào vở
- Gv theo dõi, uốn nắn Hs
Hs quan sát chữ mẫu
- 1 số Hs đọc chữ
- Hs nhận xét về số nét trong chữ, độ cao, rộng, khoảng cáchgiữa các chữ…
- Hs tô chữ trên không sau đó luyện viết trênbảng con
- Hs tập viết trong vở
Trang 155 Củng cố - dặn
dò:
yếu
- Nhắc nhở Hs t thế ngồi viết, cách viết liền nét
Toán Phép cộng trong phạm vi 4
A- Mục tiêu:
Sau bài học, giúp Hs:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- Nêu Nx sau KT
a Giới thiệu phép cộng: 3 + 1 =4
- Gv gắn lên bảng 3 bông hoa và 1 bông hoa
- Y/c Hs nêu bài toán & trả
- 3 bông hoa thêm 1 bông hoa Tất cả có 4 bông hoa
- 3 + 1 = 4(Ba cộng một bằng bốn)
Trang 161 + 3 = 4
(Tơng tự nh gt phép cộng:
3 + 1 = 4)
c Cho Hs học thuộc bảng cộng vừa lập
d Cho Hs quan sát hình cuối cùng và nêu ra 2 bài toán
- Y/c Hs nêu phép tính
t-ơng ứng với bài toán
- Cho Hs Nx về Kq phép tính
- Nhìn vào bài em thấy phải làm gì ?
? Muốn điền đựơc dấu
em phải làm gì ?
- Gv nhận xét, sửa sai
- Hs học thuộc bảng cộng
Bài 1: Có 3 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi tất cả có mấy chấm tròn ?
Bài 2: Có 1 chấm tròn, thêm 3 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
- Kết quả nh nhau, vị trí của số 1 số 3 đã thay đổi
- Tổ1 T2 T3
- So sánh vế trái với vế phải rồi điền
- Hs làm & nêu miệng Kq
- 2 Hs lên bảng
Trang 174 Củng cố dặn
dò(5’)
Y/c Hs nêu bài toán theo tranh rồi viết phép tính phù hợp
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Hs nêu đề toán & trả lời (1 số em)
1 + 3 = 4
Tuần 8 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt ua – a
A- Mục tiêu:
Sau bài học Hs có thể:
- Biết cấu tạo của vần ua, a
- Đọc và viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ
- Nhận ra ua, a trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá trong bài
- Nhận ra các tiếng, từ có chứa vần ua, a trong sách báo
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- ↑ Lời nói tự nhiên theo chủ đề: giữa tra
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- Hãy phân tích vần ua ?
Hs đọc theo gv: ua, a
Vần ua đợc tạo nên bởi ân u và a
Trang 18- Gv nhận xét, ghi bảng:
cua
- Hãy phân tích tiếng cua ?
- Hãy đánh vần tiếng cua ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
≠: ua bắt đầu = u
- Hs đọc: ua
- u - a - ua
(Đánh vần: nhóm, Cn, lớp)
- Đọc trơn
- Hs sử dụng bộ đồ dùng để ghép: ua, cua
Trang 19- Đa bức tranh và hỏi.
- Bạn nhỏ trong tranh đanglàm gì ?
- Rút ra từ: Ngựa gỗ
- Đánh vần: (ngờ - a nga nặng ngựa )
c Viết; (Chú ý nét nối giữacác con chữ)
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv giải thích 1 số từ, đọcmẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2+ Đọc lại bài tiết 1
- Hs đọc nhẩm
- 1 Hs tìm tiếng có vần & gạch chân
- Hs đọc CN, nhóm, lớp
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- Hs quan sát tranh & Nx
- 1 bạn nhỉ cùng mẹ
đi chợ
- 1 -> 3 Hs đọc
- Ngắt hơi ở các dấu phẩy
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
Trang 204 Củng cố -
dặn dò:(5’)
- HD & giao việc
- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
- Hãy đọc tên bài luyện nói
- HD & giao việc
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Tại sao con biết đây là buổi tra ?
- Giữa tra là mấy giờ
- Buổi tra ngời ta ở đâu, làm gì ?
- Có nên ra nắng vào buổi tra không ?
- Nếu bạn ra nắng em sẽ nói gì ?
Trò chơi: thi viét tiếng có vần ua, a
- Cho Hs đọc lại bài
- Hs viết trong vở theoHD
- 1 số em đọc
- Hs quan sát tranh thảo luận
Nhóm 2: Nói cho nhau nghe về chủ đề
luyện nói hôm nay
- Hs chơi theo tổ
- 1 số em đọc nối tiếptrong SGK
- Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ & anh chị
2 Kỹ năng: - Biết yêu quý gi đình của mình
- Biết yêu thơng và kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ
3 Thái độ:
Luôn tỏ ra lễ phép với ông bà, cha mẹ
B- Tài liệu và ph ơng tiện:
Trang 21- Vở BT đạo đức 1
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai
- Bộ tranh về quyền có gia đình
- Hỏi những em đã có lần
bị mất nhà
- Em sẽ ra sao khi không có gia đình ?
+ Kết luận: Gia đình là nơi em đợc cha mẹ &
những ngời trong gia dìnhluôn tre chở, yêu thơng, chăm sóc, nuôi dỡng dạy bảo
+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn
+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi làm dặn Long Trời nắng ở nhà học bài & trông nhà cho mẹ
Long vâng lời và ở nhà họcbài Khi các bạn đế rủ đi
đá bóng Long đã lỡng lự &
đồng ý đi chơi với bạn
+ Thảo luận:
- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long ?
- Điều gì sẽ sẩy ra khi bạn Long không vâng lời mẹ?
- Sống trong gia đình em
đợc bố mẹ quan tâm
- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS nghe & ghi nhớ
- Cho 1 số HS thực hiện tiểu phẩm
- Cả lớp chú ý & NX
- Bạn Long cha nghe lời mẹ
- Không đủ thời gian học & làm BT cô giáo giao, đã bóng có thể
bị ốm
- HS trao đổi nhóm 2
Trang 223 Củng cố -
dặn dò:(5’)
NTN ?
- Em đã làm những gì đểcha mẹ vui lòng ?
+ GV khen những HS biết
lễ phép, vâng lời cha mẹ
Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn
không đợc sống cùng gia
đình
- Trẻ em phải có bổn phận yêu quý gia đình Kính trọng lễ phép, vâng lời
- HS nghe & ghi nhớ
- HS nghe và ghi nhớ
………
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt Ôn tập
A- Mục tiêu:
- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, qa
- Nhận ra các vần đã học trong các tiếng, từ ứng dụng
Trang 23C- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- Y/c Hs tự chỉ & đọc chữ
trên bảng ôn
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Ghép chữ và vần thành tiếng
- Y/c Hs ghép các chữ ở phần cột dọc với các chữ ở dòng ngang của
bảng ôn để đợc tiếng có nghĩa
- Gv theo dõi và HD thêm
? Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào?
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- 1 vài em nêu
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- 1 số Hs đọc lại
- Hs tô chữ trên không, viết trên bảng con rồi viết trong vở tập viết
- Hs đọc Cn, nhóm,
Trang 24- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh minh hoạ nói:
Tranh vẽ cảnh em bé đanh ngủ tra trên võng
- Y/c Hs quan sát & đa ra
Nx về cảnh trong bức tranhminh hoạ
- Y/c Hs đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gv nhận xét, đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- HD Hs viết các từ còn lại trong vở tập viết
- Lu ý cho Hs: T thế ngồi, cách cầm bút, k/c, độ cao,
vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
- Y/c Hs đọc tên câu chuyện
+ Gv kể diễn cảm 2 lần, (lần 2 kể = tranh)
- Câu truyện có mấy nhân vật ?
Là những nhân vật nào ?
- Câu chuyện xảy ra ở
đâu ?+ Y/c Hs quan sát từng tranh và kể
Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con
- Hs tập viết trong vở theo HD
- Hs lần lợt lên kể và chỉ theo tranh
Trang 25lễ Thế là bịch một cái, Rùarơi xuống đất.
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt Thế là
từ đó trên mai của Rùa
Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa ôn
- Cho Hs đọc lại bài
- Nx chung giờ học
∆: - Học lại bài ôn
- Xem trớc bài: oi - ai
- Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại Khỉ cẩu thả và bảo bạn ngậm đuôi mình.Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân Chuyện còn giải thích(sự tích cái mai của Rùa)
- Tập biểu thị tình huống trong tranh = 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B - Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: bảng phụ, SGK, tranh vẽ
Trang 26- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.
C - Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- GV nhận xét & sửa sai
- Bài Yêu cầu gì ?
- Dựa vào đâu để viết
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán
- Cho những HS nêu lại đề toán & trả lời
- HD & giao việc
- GV NX & sửa sai
Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh
- Tính
- HS dựa vào tranh làm bài rồi lên bảng chữa
- Viết phép tính thíchhợp vào ô trống
- Dựa vào tranh
- " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn ?
Trang 271 Kiến thức: - Nắm đợc những thức ăn hàng ngày để mau lớn và khoẻ mạnh.
2 Kỹ năng:
- Nói đợc cần phải ăn uống NTN để có sức khỏe tốt
- Kể đợc tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và
khoẻ mạnh
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân ăn đủ
no, uống đủ no, uống đủ nớc
B- Chuẩn bị:
- Phóng to các hình trong SGK
C- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- GV ghi lên bảng
Bớc 2:
- Cho HS quan sát ở hình 18
- GV nói: Em bé trong hình rất vui
- Em thích loại thức ăn nào trong đó ?
- Loại thức ăn nào em cha
đợc ăn và không thích ăn ?GV: Muốn mau lớn khoẻ mạnh các em cần ăn nhữngloại thức ăn nh cơm, thịt, cá, trứng…rau, hoa quả để
có đủ chất đờng, đạm béo, chất khoáng, vi ta min
- HS trả lời
- HS chú ý lắng nghe
Trang 28- Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?
- Hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?
- Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt ?
+ GV: Để có thể mau lớn, cósức khoẻ và học tập tốt chúng ta phải làm gì ?+ Cách làm:
- GV viết câu hỏi lên bảng
để học sinh thảo luận
? Chúng ta phải ăn uống NTN ? cho đầy đủ ?
? Hàng ngày con ăn mấy bữa vào lúc nào ?
? Tại sao không nên ăn bánh, kẹo trớc bữa chính ?
? Theo em ăn uống NTN là hợp vệ sinh ?
- Gọi HS trả lời từng câu hỏi
- GV ghi ý chính lên bảng
+ Chúng ta cần ăn khi đói,uống khi khát
+ Cần ăn những loại thức
ăn có đủ chất
+ Hàng ngày ăn ít nhất vào buổi sáng, buổi tra
+ Cần ăn đủ chất & đúng,bữa
? muốn cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh chúng ta cần ăn uống NTN ?
- HS quan sát tranh & trả lời câu hỏi của GV
- ăn uống đủ chất hàng ngày ?
- HS suy nghĩ và thảo luận từng câu
- 1 vài HS nhắc lại
Trang 29- Nhắc nhở các em vận dụng vào bữa ăn hàng ngày của gđ.
- Yêu cầu HS đọc lại các chữ
- Mỗi tổ viết 1 từ vàobảng con: Vây cá, cốixay, cây cối
- 3 HS
- HS đọc CN, nhóm,
Trang 30- Yêu cầu HS ghép các chữ
ở cột dọc với các chữ hàngngang thành vần
- Các ô trong bảng có tô
màu mang ý nghĩa gì?
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV ghi từ ứng dụng lênbảng
- Yêu cầu HS tìm nhữngvần đã đợc học trong các
từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc từ ứngdụng
- GV theo dõi chỉnh sửa
điều gì?
lớp
- Tô màu là những ôkhông ghép đợc vần
- 1 HS lên bảng ghépvần
- Dới lớp ghép vần và
điền trong SGK
- HS đọc CN, nhóm,lớp
- 2-3 HS đọc
- HS lên bảng và gạchchân bằng phấn mầu
- HS đọc CN, nhóm,lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- HS đọc CN, nhóm,lớp
- HS quan sát tranh vànhận xét
- Tranh vẽ ngời mẹ
đang quạt mát ru conngủ giữa tra hè
- Tình yêu thơngnồng nn của ngời mẹdành cho con
Trang 31- GV theo dõi và uốn nắnthêm cho HS yếu.
- Nhận xét
- Treo tranh lên bảng, kểdiễn cảm 2 lần
- Chim đại bàng có đến ănquả nữa không? Em hãy kểlại
- HS viết theo HD
- Một vài em đọc :Cây khế
- Vẽ cây khế và mộttúp lều dới cây khế
- Cây khế ra quả to
và ngọt
- Vì ngời anh thamlam chỉ chia cho emmột cây khế và mộttúp lều
- 1-2 em nêu
- Một hôm có một con
đại bàng từ đâu ….châu báu
- 2 HS kể lại nội dungtranh 2
- Có
- không, ngời em chỉlấy một ít
- Ngời em trở lên giàucó
Trang 32đủ, ngời anh vì tham lamnên cuối cùng đã bị trừngtrị
- Câu chuyện khuyên ta
điều gì?
+ Chò trơi: Ngời kểchuyện
- Gọi 5 HS xung phong kểlại từng đoạn câu chuyện
- Cho HS đọc lại bài ôn
- HS ở dới lớp đóng vaikhán giả để nhận xétgiọng kể
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- Kiểm tra bài
0 1
5 3
- 3 HS đọc
Trang 33- Yêu cầu HS đọc đề toán.
- Câu hỏi: Mỗi con tính có
- Giao việc
- GV chữa bài, cho điểm
+ Trò chơi: Chọn số, dấu gài phép tính và kết quả
đợc cộng với số thứ ba
- HS làm rồi lên bảng chữa
- Điền dấu vào chỗ chấm
- Thực hiện phépcộng , lấy kết quả củaphép cộng so sánh với
số bên về phải
- HS làm và nêu miệngcách làm và kết quả
- Viết phép tính thíchhợp
- Quan sát tranh, đặt
đề toán theo tranh rồiviết phép tính tơngứng
- HS làm bài rồi lên bảng chữa
a) 2 + 1 = 3 hoặc 1 + 2 = 3b) 1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5
Trang 34B- Chuẩn bị:
1- Giáo viên: Mẫu, giấy trắng, giấy màu, hồ dán…
2- Học sinh: Giấy màu, bút chì, hồ dán, vở.
C- Các hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- Kiểm tra bài
cũ: (5’)
II- Thực hành:
(25’)
- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
Yêu cầu HS nêu lại các bớc xélá cây, thân cây
- GV nhắc và HD lại một lần
- Giao việc cho HS
- GV theo dõi và giúp những HS còn lúng túng+ Dán hình:
- GV gắn tờ giấy trắng lên bảng hớng dẫn HS cách dán
và làm mẫu luôn
B
ớc 1: Bôi hồ (mỏng và
đều)B
ớc 2: - Dán tán lá
- Dán thân cây
- Y/c HS nhắc lại cách dán
Trang 35- GV đánh giá cá nhân, nhóm sau đó đánh giá chung.
- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ, kỹ năng thực hành… của HS
: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết 10
- Cử đại diện đánh giá
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
C- Dạy - học bài mới:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- Kiểm tra bài
- Vần eo do 2 âm tạo nên đó là âm e và o
- Giống: Đều có o
Trang 36- Yêu cầu HS tìm và gài vần eo
- Tìm trớc chữ ghi âm m gài bên trái vần eo, dấu ( \ ) trên e
- Cho HS đọc tiếng vừa ghép
- Khác: eo có thêm e
- Vần eo có âm e
đứng trớc, âm o đng sau
- eo - o - eo (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài eo, mèo
- HS đọc: Mèo
- Tiếng mèo có âm m
đứng trớc vần eo
đứng sau, dấu ( \ ) trên e
- Mờ - eo - meo - huyền - mèo
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh và nhận xét
(CN, nhóm, lớp)
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ con mèo
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên khôngsau đó viết trên bảng con
Trang 37Cái kéo: Dụng cụ để cắt
có hai lỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằng một
định chốtLeo trèo: HS làm ĐT
Trái đào: Quả có hình tim,lông mợt ăn có vị chua
Chào cờ: Là động tác nghiêm trang kính cẩn trớc lá cờ tổ quốc
- Hãy đọc câu ứng dụng dớibức tranh
- GV đọc mẫu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Khi viết các vần, từ khoá
trong bài chúng ta phải lu ýgì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Vẽ một bạn nhỏ đangngồi thổi sáo dới gốc cây
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Các nét nối giữa các con chữ
- HS luyện viết trong
vở tập viết
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 về chủ đề luyện nói hômnay
Trang 384- Củng cố -
dặn dò:(5’)
- Tranh vẽ những cảnh gì ?
- Em đã đợc thả diều bao giờ cha ?
- Muốn thả diều phải có diều và gì nữa ?
- Trớc khi có ma trên bầu trời xuất hiện những gì ?
- Nếu đi đâu gặp ma thì em phải làm gì ?
- Nếu trờ có bão thì hậu quả gì sẽ xảy ra ?
- Em có biết gì về lũ không ?
- Bão, lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta không?
- Em có biết gì về lũ không ?
- Bão và lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta không?
- Chúng ta nên làm gì để tránh bão, lũ ?
- Hãy đọc tên bài luyện nói
- Yêu cầu HS đọc lại bài (SGK)
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Biểu thị tình huống qua tranh bằng 1 phép tính thích hợp
- Nhận biết đúng hình vuông, tam giác
II Các hoạt động
Bài 1 Viết số
Trang 392 8Bài 2 Số ?
2 + 3 = 4 + 1 = 1 + 1 + 2 = 5 + 4 =
4 + 0 = 1 + 4 = 2 + 0 + 2 = 5 + 0 =
Bài 3 > < = ?
2 + 0 ….0 3 + 1… 1 + 2 2 + 0… 2 1 + 2 … 2 + 1Bài 4
- Thu bài chấm và nhận xét
III Dặn dò : Học thuộc các công thức trong phạm vi 3,4 5
_
Hát ôn “ Lý cây xanh” Tập nói thơ theo hình tiết tấu
bài : Lý cây xanh.
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn bài hát "Lý cây xanh"
- Tập trình diễn và động tác phụ hoạ
Trang 40- Tập trình diễn và động tác phụ hoạ.
- Tập nói thơ theo âm hình tiết tấu
2- Kỹ năng:
- Thuộc lời ca, hát đúng giai điệu
- Biết trình diễn và động tác phụ hoạ
- Tập nói thơ theo theo âm hình tiết tấu
3- Giáo dục: Yêu thích môn học.
B- Hoạt động dạy - học:
- Tranh, ảnh phong cảnh Nam Bộ
- Su tầm 1 số bài thơ 4 chữ
C- Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- Kiểm tra bài
- Hãy hát lại bài hát đó ?
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm
+ Cho HS hát kết hợp với vận động phụ hoạ
- Cho HS nói theo tiết tấu trên bằng chính lời ca của bài "Lý cây xanh"
- Từ cách nói trên cho HS vận dụng đọc những câu thơ khác
"Vừa đi vừa nhảy
là chim chèo bẻo"
- Đoạn thơ trên nói về các loại chim, chim liếu điếu, chìa vôi, chèo bẻo…
- Hát kết hợp với nhún chân theo đệm
- HS hát (đơn ca, tốp ca…)
- HS thực hiện nói theo âm hình tiết tấu (nhóm, lớp)
- HS tập đọc