II/ Đồ dùng dạy học: 1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói.. 2/ Của học sinh: bảng cài, bảng con Họat động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài tập viết - Hướng dẫn viết, cách ngồi cầm
Trang 1Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008
Học Vần: Bài 60: om - am
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần om, am, làng xóm, rừng tràm
2/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng có vần om, am
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học :
1/ Của giáo viên: Tranh : làng xóm, rừng tràm Bảng cài
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Ôn tập vần có chữ ng, nh cuối vần”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần om, am
Trang 2Học Vần: Bài 60: om – am (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng Biết nói theo chủ đề: Nói lời cám ơn
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc và viết đúng vần, tiếng, từ
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: bảng cài, bảng con
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Hướng dẫn viết, cách ngồi cầm bút
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Chủ đề gì ?
- Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cám ơn chị?
- Em đã bao giờ cảm ơn người khác chưa?
- Khi nào thì ta nói cảm ơn ?
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
om - xóm - làng xóm
am - tràm - rừng tràm
chòm râu quả trámđom đóm trái cam
- Hướng dẫn xem tranh và nhận xét
Trang 3Họat động 4: Củng cố
- Hướng dẫn đọc bảng và SGK
- Tìm tiếng mới có vần am, om
- Dặn dò: xem trước bài
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
2/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng có vần ăm ,âm
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh minh họa, từ khóa, từ ứng dụng
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ om - am ”
- Nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ăm, âm
Trang 4- Khác nhau chữ ă và â, giống nhau chữm.
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
- HS nhận xét tranh minh họa
Trang 5- Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Theo dõi chỉnh sai cho HS
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Chủ đề gì ?
- Cho HS xem tranh
- Nêu câu hỏi:
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần ôm, ơm con tôm, đống rơm
2/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng có vần ôm, ơm
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học :
1/ Của giáo viên: Tranh: con tôm, đống rơm
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động :
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ăm - âm ”
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôm, ơm
- Nêu cấu tạo vần
- So sánh ơm với ôm
- Cài vần ôm, tiếng tôm
- Đọc trơn từ: con tôm
4 em đọc lại toàn bài
Học Vần: Bài 62: ôm – ơm (tt)
I / Mục tiêu dạy học:
Trang 71/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng
2/ Kỹ năng: Trả lời theo lời nói tự nhiên, theo chủ đề: Bữa cơm
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học :
1/ Của giáo viên: Tranh ảnh
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
- Giới thiệu tranh và gọi đọc
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Hướng dẫn viết
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi
- Chấm một số vở viết xong
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Trình bày tranh
- Đặt câu hỏi:
+ Chủ đề gì ?
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bữa ăn em thấy những ai?
+ Nhà em mỗi ngày ăn mấy bữa?
+ Bữa cơm nhà em thường có những món
ôm - tôm - con tôm
ơm - rơm - đống rơm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nhận xét tranh minh họa
Trang 8Học Vần: Bài 63: em - êm
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần em, êm, con tem, sao đêm
2/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng vần, tiếng, từ khóa
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học :
1/ Của giáo viên: Tranh: con tem, sao đêm
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tạo tiếng: tem
- Cấu tạo tiếng
- Giống nhau chữ n, khác nhau e và ê
- HS viết bảng con: em, êm, con tem,sao đêm
Trang 91/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng và hướng dẫn
đọc
- Lắng nghe và chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Hướng dẫn cách viết
- Chấm, chữa 10 em
Họat động 3: Luyện nói
- HS lần lượt đọc :
em - tem - con tem
êm - đêm - sao đêm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm)
- HS quan sát tranh và nhận xét: Con còđậu cành mềm lộn cổ xuống áo
- Đọc câu ứng dụng(cá nhân, đồng thanh)
- Đọc lại câu ứng dụng(cá nhân, đồng thanh)
- Giở vở Tập Viết
- HS viết vào vở tập viết: em, êm, con tem,sao đêm
Trang 10(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Bố mẹ thích anh chị em trong nhà đối xử
với nhau như thế nào?
1/ Kiến thức: Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
2/ Kỹ năng: Biết viết bài trong vở đúng quy định
3/ Thái độ: Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
2/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần 13
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề
bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
Trang 11- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài
1/ Kiến thức: Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
2/ Kỹ năng: Biết viết bài trong vở đúng quy định
3/ Thái độ: Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
Trang 122/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi
đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ h: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài
- HS theo dõi và viết trên bảng con
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 131/ Của giáo viên: Bảng phụ ghi bài 4 và 5
2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 9 ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
- Trước khi làm phải tính gì?
- Có bài nào ta không cần tính kết quả?
- Bài 4 + 5 5 + 4
- Cả lớp làm bài
- 3 em lên chữa bài
- HS xem tranh rồi viết phép tính phùhợp
- Cả lớp làm bài
Trang 14+ Bài 5: Gợi ý để HS thấy được 5 tình
1/ Kiến thức : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
2/ Kỹ năng: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
3/ Thái độ: Thích học môn Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Bảng cộng trong phạm vi 10
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Gọi HS lên chữa bài tập trang 80
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
Trang 15- HS làm bài và chữa bài ( 2em)
- Tham dựchữa bài ( 4 em)
2/ Kỹ năng: Biết làm phép cộng trong phạm vi 10
3/ Thái độ: Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Mô hình bài tập 3 Tranh bài tập 5
2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép cộng trong phạm vi 10 ”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
- HS 2:
2 4 5 + 8 + 4 + 5
Trang 16- Nhắc viết kết quả số 10 sao cho chữ số
- Hướng dẫn cách làm: Xem tranh nêu tình
huống rồi thực hiện phép tính phù hợp với
tình huống
3/ Nhận xét- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, dặn dò bài sau
- HS tự làm bài
- Chữa bài (3em)
- HS trả lời và điền số thích hợp vàochổ chấm
- Chữa bài ( 3 em)
- HS nêu cách tính
- Chữa bài ( 2 em)
- HS: có 7 con gà, chạy đến thêm 3 con
gà con nữa Như vậy có tất cả 10 congà
- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10-HS nghe
Thứ sáu ngày 5 tháng 12 năm 2008
Toán: Phép trừ trong phạm vi 10
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức : Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10
2/ Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 10
3/ Thái độ: Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Sơ đồ bảng trừ, tranh bài tập 4
2/ Của học sinh: Bộ dùng học toán Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 17- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
- HS chữa bài ( 2 em)
- HS làm bài và chữa bài ( 2em)
- HS làm bài
- Chở đi 4 quả còn 6 qủa: 10 - 4 = 6
Thủ công: Gấp cái quạt
I/ Mục tiêu
- HS nắm được cách gấp cái quạt
- Gấp được cái quạt bằng giấy
II/ Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của GV
- Các hình mẫu gấp cái quạt
- Quạt giấy mẫu
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
Số
Trang 18III/Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và
- Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa,
sau đó dùng dây chỉ để buộc lại và phết hồ
Trang 19ự Nhiên và Xã Hội : Lớp học
I/ Mục tiêu dạy học :
1/ Kiến thức: Lớp học là nơi em đến học hằng ngày
2/ Kỹ năng: Nói được các thành viên trong lớp và các đồ dùng học tập có trong lớp
3/ Thái độ: Biết kính trọng cô giáo, yêu quý bạn bè, xem lớp học là mái nhà thứ hai củamình
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh phóng to cách thức lớp học
2/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ Lớp em gần giống lớp nào trong tranh?
+ Gọi HS trả lời trước lớp
- HS thảo luận nhóm ( 2 em)
- Hỏi: Trong lớp có những ai?
- Đáp: Cô giáo, bạn bè, bảng, bànghế
- Bạn thích học lớp nào?
+ Kể tên cô giáo và các bạn của mình.+ Trong lớp em thường chơi với ai?+ Trong lớp em thường có những thứ gì?Chúng được dùng làm gì?
- HS giới thiệu và kể cho nhau nghe vềlớp mình
- 4 em đại diện 4 tổ lên tham dự trò chơi
- HS nghe
Trang 20Đạo đức: Đi học đều và đúng giờ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Biết được sự ích lợi của việc đi học đều và đúng
2/ Kỹ năng: Phân biệt được đúng, sai
3/ Thái độ: Thực hiện tốt đi học đều và đúng giờ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Của giáo viên: Tranh, ảnh
III/ Các hoạt động:
1/ Kiểm tra bài cũ
“ Đi học đều và đúng giờ ”
2/ Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu : ghi đề bài
Hoạt động 2: Sắm vai tình huống :
- Chia nhóm
- Phân công đóng vai
- Giáo viên kết luận: đi học đều và đúng giờ
giúp em được nghe giảng bài đầy đủ
Hoạt động 2: Thảo luận :
- Nêu yêu cầu thảo luận
- Vì sao trời mưa các bạn vẫn cố gắng vượt
- Từng cặp lên đóng vai tranh 1, 2
- Nội dung bài tập: Đoán xem bạn Hà
và bạn Sơn sẽ làm gì?
+ Tình huống 1: Bạn Hà không đứnglại xem đồ chơi vì sợ đến lớp muộn+ Tình huống 2: Bạn Sơn sẽ không đi
đá bóng vì sợ trể học
- HS thảo luận
- Nhóm trình bày
Trang 21Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có lợi gì?
- Cần phải làm gì để có thể đi học đều và
- Nghe cô giáo giảng bài đầy đủ
- Chuẩn bị đồ dùng học tập tối hômtrước