Cho tam giác ABC vuông tại A.. Điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC.. Cho đường tròn tâm O, đường kính AB.. Dây CD vuông góc với AB tại H; Gọi M, N lần lượt là hình chi
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
HUYỆN ĐỨC THỌ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn thi: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ THI CÁ NHÂN
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần 1 Từ câu 1 đến câu 10 chỉ viết đáp số
Câu 1 Kết quả rút gọn biểu thức:
Câu 2 Cho a b 29 12 5 2 5 Tính giá trị của biểu thức:
Ba (a 1)2 b (b 1) 11ab2 2015
Câu 3 Tìm tập nghiệm của phương trình x2 5x 1 (x 5) x21
Câu 4 Tìm x, y, z biết 4x2 + 10y2 + 2z2 – 4xy – 6yz + 6y – 6z + 5 0
Câu 5 Cho đường thẳng (d): y x 2m 1 (với m là tham số) Gọi H là hình chiếu của
O trên (d) Xác định giá trị của m để OH 1
2
Câu 6 Tìm số tự nhiên n sao cho n + 24 và n – 65 là hai số chính phương
Câu 7 Biết rằng (a – b +2015), (b – c +2015) và (c – a +2015) là ba số nguyên liên tiếp
(với a, b, c là các số tự nhiên) Ba số đó là những số nào?
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, AC Biết độ dài BN 2sin , CM2cos với 0o 90o Tính độ dài đoạn
MN
Câu 9 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Dây CD vuông góc với AB tại H; Gọi
M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AC, BC Tính diện tích tứ giác CMHN biết AB = 13cm, CD = 12cm
Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12 cm; AC = 15 cm Tính độ dài
đường phân giác trong AD của tam giác ABC
Phần 2 Câu 11, 12 trình bày lời giải đầy vào tờ giấy thi
Câu 11 Cho hình bình hành ABCD M là điểm trên cạnh AB sao cho AM 1AB
3
, N là trung điểm CD, G là trọng tâm tam giác BMN, I là giao điểm của AG và BC Tính tỉ
sốGA
GI và
IB
IC
Câu 12 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a4 b4 c4 3 Chứng minh rằng:
1
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Từ câu 1 đến câu 10 mỗi câu 1 điểm
3 Tập nghiệm của phương trình là S2 6;2 6 1,5
4 x 1; y 1; z 2
5
CMHN
10 AD 20 2
3
11
G
P
B E
M A
I
Gọi E là trung điểm của MB, P là giao điểm của AI với CD Đặt AB = a
Theo định lí Ta-lét ta có:
2 AB
1
2
5a CP
6
; Suy ra IB AB 6
GP GN 2 nên GA 1
AP 3(1)
Mà IA IB 6
IA 6 AP 11
AP 11 kết hợp với (1) ta được GI AI GA 6 1 7
AP AP AP 11 3 33 (2)
0,5
0,5
0,5
Trang 3Chia theo vế cả (1) và (2) ta đượcGA 11
GI 7 Tóm lại GA 11
GI 7 và IB 6
IC 5
0,5
0,5
12
2 2
2 2
2 ab 2 ab
4 a b 0
2
2 2
82aba b 9 ab 1 9 Do đó
1
Tương tự:
Bởi vậy
1
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
0,5 0,5 0,5
0,5
0,5
Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN 1
Hướng dẫn
Ta có :
2
2
A = x - 50 - x + 50 x + x - 50
A = x - 50 + x + 50 - 2 x - 50 x + x - 50
A = 2x - 2 x - 50 x + x - 50
A = 2 x - x + 50
A = 100
Nên A = -10
Câu 2 Cho a b 29 12 5 2 5 Tính giá trị của biểu thức:
Ba (a 1) b (b 1) 11ab 2015
Hướng dẫn
(a b)(a b ab) a b 11ab 2015
3(a b ab) a b 11ab 2015
4(a2 2abb )2 20154(ab)220152051
Câu 3.Tìm tập nghiệm của phương trình 2 2
x 5x 1 (x 5) x 1
Hướng dẫn
x 1 5x (x5) x 1
x 1( x 1 x) 5( x 1 x)0
( x 1 x)( x 1 5) 0
2
Vậy tập nghiệm phươngtrình là S2 6; 2 6
Câu 4 Tìm x, y, z biết 4x2 + 10y2 + 2z2 – 4xy – 6yz + 6y – 6z + 5 0
Trang 5Hướng dẫn
Phân tích được thành (2x - y)2 + (3y – z + 1)2 + ( z - 2)2 0 (1)
Vì (2x - y)2 0; (3y – z + 1)2 0; ( z - 2)2 0 với mọi x, y, z nên từ (1) suy ra
Câu 5 Cho đường thẳng (d): y x 2m 1 (với m là tham số) Gọi H là hình chiếu của
O trên (d) Xác định giá trị của m để OH 2
2
Hướng dẫn
Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox: A2m 1;0
Giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B0; 2m 1
Ta có: AOB vuông tại O và có OH là đường cao nên: 1 2 1 2 12
OH OA OB Hay
Câu 6 Tìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai số chính phương
Hướng dẫn
Ta có:n24k ;n2 65h2 2 2
k h k h 89 1.89
2 – 24 = 2001
Câu 7 Biết rằng (a – b +2015), (b – c +2015) và (c – a +2015) là ba số nguyên liên tiếp
(với a, b, c là các số tự nhiên) Ba số đó là những số nào?
Hướng dẫn
Gọi ba số liên tiếp cần tìm là n-1, n và n+1 Tổng của ba số này là 3n
Mặt khác (a – b +2015) + (b – c +2015) + (c – a +2015) = 3.2015
Suy ra n = 2015 Vậy ba số cần tìm là 2014, 2015 và 2016
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, AC Biết độ dài BN 2sin ; CM2cos với 0o 90o.Tính độ dài đoạn
MN
Hướng dẫn
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác MAC,
NAB ta có:
BN AN AB ;CM AM AC
Do sin2 cos2 = 1 nên MN 2 5
5
B
A
C
Trang 6Câu 9 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Dây CD vuông góc với AB tại H; Gọi
M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AC, BC Tính diện tích tứ giác CMHN biết AB
= 13cm, CD = 12cm
Hướng dẫn
Ta có CHN ABC (g.g)
CHN ABC
S : S
ABC
1
S 13.6 39(cm )
CHN
CMHN
O H
N
M
D
C
B A
Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12 cm; AC = 15 cm Tính độ dài
đường phân giác trong AD của tam giác ABC
Hướng dẫn
B
A
ABC ABD ADC
AB AC AD.sin45 AB.ACAB AC AD. 2 2 1 1
Với AB = 12 cm; AC = 15 cm Ta có: 2 1 1
3