1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG TOAN 9 VONG HUYEN

6 955 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 416 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bChứng minh rằng biểu thức A không phụ thuộc vào x.. Xác định m để diện tích tam giác AOB bằng 4 đvdt c Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định... Vẽ BH là đường cao

Trang 1

UBND HUYỆN KRÔNG NÔ

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC

Môn Thi : TOÁN

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian giao đề )

Bài 1 : ( 2 điểm ) : Cho A =

x x

x

− +

+ 1 1

1

-

1 1

1

2 + −

x x x

a)Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa

b)Chứng minh rằng biểu thức A không phụ thuộc vào x

Bài 2 : ( 2 điểm ) Cho hai số a , b thoả mãn điều kiện 2a + 3b = 5

Chứng minh rằng 2a2 + 3b2 ≥ 5

Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho hàm số y = 2mx – 2m –1 ( m ≠ 0 )

a) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ O

b) Gọi A , B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục Ox , Oy Xác định m để diện tích tam giác AOB bằng 4 ( đvdt )

c) Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định

Bài 4 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

A = 9x2 −6x+1 + 25−30x+9x2

Bài 5 ( 2 điểm ) Chứng minh rằng : 4 nếu 2 ≤m≤0

2 2

2 m−2 nếu m > 6 Bài 6 : ( 2 điểm ) Giải phương trình sau :

x +

4

1 2

1+ +

Bài 7 : ( 2 điểm ) Cho biểu thức :

S = a2 + b2 + c2+ d2 + ac + bd trong đó ab – bc = 1

a) Chứng minh rằng S ≥ 3

b) Tính giá trị của tổng ( a + b )2 + ( b + d)2 khi biết S = 3

Bài 8 : ( 3 điểm ) Cho hai đường tròn ( O ; R ) và ( O’ ; r’ ) tiếp xúc ngoài tại A kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC ( B ∈ (O) ; C ∈ (O’) )

a) Tính BC

b) Gọi D là giao điểm của CA với đường tròn tâm O ( D ≠ A ) Chứng minh rằng ba điểm B ,

O , D thẳng hàng

c) Tính BA biết R = 16 cm ; r’ = 9 cm

Bài 9 : ( 2 điểm ) Cho tam giác nhọn ABC có BC = a , CA = b , BC = c

Chứng minh rằng :

a) sin

2

A

c b

a

+ b) sin

2

A

sin 2

B

sin 2

C

≤ 8 1 Bài 10 : ( 1 điểm ) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c , AC = b và đường phân giác trong góc A là AD

= d Chứng minh rằng :

d2 =

b

1 +

c

1

( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )

Trang 2

UBND HUYỆN KRÔNG NÔ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008

Môn Thi : TOÁN

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian giao đề ) Bài 1 : ( 2 điểm ) :

a) tìm đúng điều kiện ( 0,75 điểm )

1-x ≥ 0

1- x2 ≥ 0 ( 0,25 điểm ) x ≤ 1 (0,25 điểm ) x ≠ 0 ( 0,25 điểm)

x

+

1 ≠ 1−x x ≠ 1 -1 x≤ < 1

2

1 x− ≠ 1 - x

b) 1,25 điểm

A =

x x

x

+

+

1 1

1

-

1 1

1

2 + −

x x

x

) 1 ( ) 1 (

) 1 1

( 1

x x

x x

x

− +

− + + +

-

2 2

2

2

) 1 ( ) 1 (

) 1 1

)(

1 (

x x

x x

x

− +

0,25điểm

A =

) 1

(

1

1

x x

x x

+

− +

2 2

2

2 1 1

) 1 1

)(

1 (

x x x

x x

x

− +

− +

A =

x

x x

2

1

1+ + − 2 -

) 1 ( 2

) 1 1

)(

1

x x

x x

x

− +

A =

x

x x

x x

2

) 1 1

( 1

Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x 0,25 điểm

Bài 2 : ( 2 điểm )

Aùp dụng bất đẳng thức Bu – nhi – a – cốp – Ski

(ax + by)2 ≤ ( a2+ b2) (x2 + y2)

Ta có :

52= (2a + 3b )2 = ( 2 2 a + 3 3 b )2 ≤ ( 2 + 3 ) ( 2a2 + 3b2)

=> 2a2 + 3b2 ≥5

Dấu đẳng thức xảy ra

2

2a

= 3

3b

2a + 3b= 5

a = b = 1

Bài 3 : ( 2 điểm )

a) Đồ thị đi qua gốc toạ độ suy ra x = 0 , y = 0 thay vào hàm số y = mx – 2m – 1 ta có :

-2m – 1 = 0 m =

-2 1

b) A là giao điểm của đồ thị với trục Ox ta có y = 0 thay vào hàm số ta được x =

m

m 1

2 +

B là giao điểm của đồ thị với trục Oy ta có y = 0 thay vào hàm số ta được y = -2m – 1

Vậy A

m

m 1

2 + ; 0 ; B ( 0 ; -2m-1 ) Diện tích tam giác là :

Trang 3

S =

2

1

OA OB =

2

1

A

X X = B

2

1

m

m 1

2 +

−2m−1 =

m

m

2

) 1 2 ( + 2

Ta có S = 4 ( 2m + 1 )2= 8 m ( 2m – 1 )2= 0 m =

2 1

c) Giả sử đồ thị hàm số đi qua điểm M( x0, y0 ) với mọi m Ta có : y0 = mx0-2m-1

y0 + 1 = m (x0- 2 ) Với mọi m

x0 - 2 = 0

y0 + 1 = 0

x0 = 2

y0 = -1

Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm cố định M ( 2 ; -1 )

Bài 4 : ( 2 điểm )

A = 9x2 −6x+1 + 25−30x+9x2 = (3x−1)2 + (5−3x)2

= 3x−1 + 5−3x

Aùp dụng a + ba+b Dấu “=” xảy ra khi a.b ≥ 0

 A = 3x−1 + 5−3x ≥ 3x−1+5−3x = 4 = 4

Vậy khi A = 4

3

1 ≤x

3 5

Bài 5 : ( 2 điểm )

007A Điều kiện VT có nghĩa : m-2 ≥ 0 => m≥2 (1)

Đặt t = m−2 => m = t2+ 2

Hay VT = m−2 + 2 + m−2−2

Nếu m−2 - 2 ≤0 => m ≤6 Kết hợp với (1) ta có :

VT = m−2 + 2 – ( m−2 - 2 ) = 4

Nếu m−2 -2 > 0 => m > 6 thì VT = 2 m−2

4 nếu 2≤m≤6 Tóm lại :VT =

2 m−2 nếu m>6

Bài 6 : ( 2 điểm ) Giải phương trình sau :

x +

4

1 2

1

+ +

-4

1

x

≤ < 1

x +

4

1 4

1 2

1 2 ) 4

1 (x+ + x+ + = 1

2

1 4

1 ( x+ + = 1

x +

4

1 +

2

1 = 1

x +

4

1

+

4

1 +

4

1 = 1

4

1 +

2

1

x + 4

1 = 4

1 => x = 0 Bài 7 : ( 2 điểm )

a) ( ad – bc )2 + ( ac + bd )2 = a2d2+b2c2+a2c2+b2d2

Trang 4

= (a2+b2) (c2+d2)

Vì ab – bc = 1 Nên 1 + ( ac + bd )2= (a2+b2) (c2+d2) (1) Aùp dụng bất đẳng thức Cô Si cho hai vế không âm ta có :

a2+b2+ c2+d2 ≥2 (a2 +b2)(c2 +d2)

S ≥ac+bd+2 (a2 +b2)(c2 +d2) (2)

Từ (1) và (2) suy ra S ≥(ac+bd)+2 1+(ac+bd)2

Đặt x = ac + bd

Ta có : S ≥(x+2 1+x2)2 = (1 + x2) + 4x 1 x+ 2 +4x2 + 3 = ( 1 x+ 2 +2x)2+3 Từ đó : S2 ≥( 1+x2 +2x) 2+3 ≥3

Do đó S ≥ 3

b) S ≥ 3

a2+b2= c2+d2

2

1 x+ + 2x = 0

Từ 1 x+ 2 +2x = 0 => x<0 ; 1 x+ 2 = -2x

Tính được x = ±

3

1

Vì x< 0 nên giá trị x = -

3 1 Bài 8 ( 2 điểm )

a) IO ⊥ IO’ ( tia phân giác của hai góc kề bù )

Suy ra OIO’ = 900

Tam giác IOO’ vuông , đường cao AI Suy ra AI2= OA O’A = R r

Do đó BC = 2 IA = 2 R r

b) Các tam giác cân O’AC và OAD có các góc ở đáy bằng nhau suy ra

OD // O’C

Ta lại có OB // O’C

Vậy B , O , D thẳng hàng

c) Xét tam giác vuông BDC theo hệ thức lượng ta có :

2

1

4

1

r R.

4

1 =

r R

r R

4 2

+

Suy ra BA =

r R

r R

+

2

= 5

3 16 2 = 1,92 cm2

Bài 9 : ( 2 điểm )

Trang 5

A

B D C

a) Vẽ AD là đường phân giác của tam giác ABC Vẽ BH là đường cao của tam giác ABD Tam giác ABC có AD là phân giác nên :

AB

BD

=

AC

DC

=>

AB

BD

=

AC AB

DC BD

=

+ =

AC AB

BC

+ Vậy

AB

BD

=

c b

a

+ Do đó BH vuông góc với AN nên BH ≤ BD b) Tam giác HAB vuông tại H nên sin BAH =

AB

BH

=> sin

2

A

=

AB

BH

AB

BD

=

c b

a

+ Tương tự ta có sin

2

B

=

a c

b

+ , sin 2

C

=

a b

c

+

Do đó sin

2

A

sin

2

B

sin 2

C

) )(

)(

(

b a c a c b

c b a

+ + +

≤ Theo bất đẳng thức Cô Si cho hai số dương ta có :

b +c ≥ 2 bc ; a+c ≥2 ac ; b + a ≥2 ba

Nên (b+c)(a a.+b.c c)(a+b) ≤81 Vậy sin

2

A

sin 2

B

sin 2

C

8

1

≤ . Bài 10 : ( 2 điểm )

A

D

Vẽ DE ⊥ AB , DF ⊥ AC ( E∈AB , F ∈ AC )

Tứ giác AFDE là hình chử nhật ( Vì Â = E = F = 900 )

Có tia AD là phân giác của góc ADE

 tứ giác AFDE là hình vuông

 DE = DF =

2

2

2

2

d

S∆DAB + S∆DAC = S∆ABC

Trang 6

1

DE AB 6 +

2

1

DF AC =

2

1

AB AC

=>

2

2

d c +

2

2

d b = bc

=>

d2 =

b

1

+

c

1

Ngày đăng: 13/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w