1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề HSG toán 9 cấp huyện

5 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí điểm D để diện tích tam giác DEF nhỏ nhất.. Hãy dựng qua M hai dây vuông góc với nhau sao cho tổng độ dài của chúng lớn nhất.. Câu 6: Chứng minh rằng tích của 8 số nguyên

Trang 1

Đề thi HSG huyện Lộc Hà năm học 2011 - 2012

Môn toán 9 Thời gian làm bài 150 phút Câu 1: Tính: a) 3  2 2  6  4 2 b) 6  2 5  13  4 3

3

2 2 1 3

2 2 1

3

2 2 1 3

2 2 1 )

; 1 1 3

3 1

1 3

3 )

d c

Câu 2: Cho biểu thức

6 )

2 3 (

2 2 4

2

x x

x A

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Câu 3: Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì:

a) a3 + b3 + c3 = 3abc

b) (a2 + b2 + c2)2 = 2(a4 + b4 + c4)

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = 10cm Tam giác DEF

vuông cân ở D nội tiếp tam giác ABC (D thuộc AB, E thuộc BC, F thuộc

AC) Xác định vị trí điểm D để diện tích tam giác DEF nhỏ nhất

Câu 5: Cho đtròn tâm O và một điểm M Hãy dựng qua M hai dây vuông

góc với nhau sao cho tổng độ dài của chúng lớn nhất

Câu 6: Chứng minh rằng tích của 8 số nguyên dương liên tiếp không thể

bằng lũy thừa bậc 4 của một số nguyên

Trang 2

Đề thi HSG Lộc Hà năm học 2009-2010

Thời gian làm bài 120 phút Câu 1 Tính

6

1 12

5 3

2 3

2 3

2 )

3 4 7 10 48 5 3 5 4 )

y

b

x

a

Câu 2 Cho biểu thức:

1 1

1 1

x

x x x x

x x

A

a) Tìm ĐK đối với x để A xác định

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị của x để A= 4

d) Chứng minh rằng nếu x nhận giá trị dạng x= m2 +1 với m nguyên thì

A nhận giá trị nguyên

Câu 3 Cho hình vuông ABCD, O là giao diểm hai đường chéo AC và BD Gọi M là trung điểm của OB, N là trung điểm của CD Chứng minh rằng 4

điểm A, m, n, d cùng thuộc một đường tròn và so sánh AN với ND

Câu 4 Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, AC=17cm, BC = 21 cm Điểm O nằm bên trong tam giác cách BC là 2 cm, cách AC là 4 cm Tính khoảng cách từ O đến AB

Câu 5 CMR a,b,c là các số hữu tỉ khác nhau từng đôi một thì

2 2

2

) (

1 )

(

1 )

(

1

a c c b

b

a     là một số hữu tỉ

Trang 3

ĐỀ THI HSG HUYỆN LỘC HÀ NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN TOÁN 9 THỜI GIAN LÀM BÀI 150 PHÚT

Câu 1: a) Phân tích thành nhân tử (x+y+z)3 – x3 – y3 – z3

b) Chứng minh (a+b+c)3 – (a+b-c)3 – (b+c-a)3 – (c+a-b)3 chia hết cho

24 với mọi a, b, c thuộc Z

Câu 2: a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =

6 )

2 3 (

2 2 4

2

x x

x

b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A =

1

3 4

2

x x

Câu 3: Tính giá trị của f(x) = x3 – 6x với x = 3 3

2 14 20 2 14

Câu 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, lấy điểm M tùy ý trên

đường chéo AC, kẽ ME vuông góc với AB, MF vuông góc với BC Xác định

vị trí của điểm M trên đường chéo AC để diện tích tam giác DEF nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 5: Cho tam giác ABC có góc nhọn 300, cạnh nhỏ nhất bằng 1, vẽ

đường cao CD từ đỉnh góc vuông C Gọi M, N lần lượt là giao điểm các phân giác trong của tam giác ACD, BCD Tính khoảng cách MN

Trang 4

ĐỀ HSG HUYỆN LỘC HÀ NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: Toán 9

Thời gian làm bài 150 phút Bài 1: (4đ)

a) Cho

2 10

80 21 5 4 4

x Tính P = (x3 – 4x + 1)2013

b) Tìm giá trị của biểu thức Q = a2013 + b2013 + c2013 Trong đó a, b, c là

các số thực khác 0 thỏa mãn:

9 3 3 3

2

1 1

1 1

c b a

c b a c b a

Bài 2: (6đ)

a) Tìm tất cả các số có 5 chữ số abcde sao cho abcde  ab3

b) Giải phương trình: 2 2x 4  4 2 x  9x2  16

c) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 4y2  2  199 x2  2x

Bài 3: (3đ)

Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn hệ thức: 1 2 3  6

z y x

Xét biểu thức P = x + y2 + z3

a) Chứng minh rằng: P  x + 2y + 3z – 3

b) Tìm GTNN của P

Bài 4: (4đ)

Cho hình vuông ABCD Lấy điểm M trên cạng BC Đường thẳng AM cắt đường thẳng CD tại P Đường thẳng EF vuông góc với AM và trong đó

E, F tương ứng nằm trên AB và CD Đường phân giác góc DAM cắt CD tại

K Chứng minh rằng:

a) EF = BM + DK

b) 12 1 2 12

AP AM

Bài 5: (3đ)

Cho tam giác ABC, gọi O là một điểm bất kỳ nằm trong tam giác Các đường thẳng AO, BO, CO lần lượt cắt các cạnh BC CA, AB tại D, E, F a) Chứng minh rằng:    2

CF

OC BE

OB AD OA

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

OF

OC OE

OB OD

OA

Trang 5

ĐỀ THI HSG HUYỆN LỘC HÀ

Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1: Cho biểu thức:

1 2

1 4 4

2  

x x x

x

x

Tính M khi x = ( 10  6 ) 4  15

Câu 2: Giải các phương trình:

a) x 4  6 xx2  10x 27

b) 4x 1  4x2  1  1

Câu 3: Cho y 6  15x  5x2  7x 2  5x

a) Tìm điều kiện của x để y có nghĩa

b) Tìm x khi y 2

Câu 4: Chứng minh rằng: Trong một tam giác, các đường phân giác trong tỉ

lệ nghich với hình chiếu của cạnh đối diện trên đường phân giác ngoài tương ứng

Câu 5: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC có đường cao AH = 6 cm, biết rằng đường cao AH chia góc A theo tỉ số 1:2 và chia cạnh BC thành 2 đoạn mà đoạn nhỏ bằng 3 cm

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w