Phơng trình lợng giác 22 tiết Tiết 1 Các hàm số lợng giác mục I, II A.. Kiến thức : Học sinh nắm đợc - Trong định nghĩa v tính chất của à hàm số y= sinx, y=cosx thì x là số thực là số đ
Trang 1Chơng I
Hàm số lợng giác Phơng trình lợng giác (22 tiết)
Tiết 1 Các hàm số lợng giác (mục I, II)
A
Mục tiêu
I Kiến thức : Học sinh nắm đợc
- Trong định nghĩa v tính chất của à hàm số y= sinx, y=cosx thì x là số thực là số
đo bằng rađian ( không phải bằng độ)
- Nắm đợc tập xác định và trục của hàm số y=sinx, y=cosx, y=cotx, y=tanx
II Kỹ năng :
- Tìm tập xác định của hàm số
- Xét tính chẵn lẻ của hàm số y= sinx và y=cosx
III T duy : Rèn tính chính xác, biết so sánh và tơng tự
IV Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, tham gia xây dựng bài
B
Chuẩn bị
I GV: Chuẩn bị giáo án, đồ dùng vẽ hình
II HS: Đọc SGK, ôn tập về giá trị lợng giác
C
.Ph ơng pháp dạy học ∑
- Gợi mở vấn đáp, đan xen thuyết trình và hoạt động nhóm
D
Tiến trình bài học
I Kiểm tra bài đã học : Trong bài
II Bài mới
Hoạt động 1:
Hình thành các hàm số
sin
y = x
và
cos
Hoạt động của
Giáo viên yêu cầu
học sinh nắm đợc
bảng giá trị lợng giác
của các cung đặc biệt
+) Định nghĩa bằng
cách vẽ hình
+) Tập xác định?
+) tơng tự hàm số
cosin
+) Tập xác định?
Gọi 3-4 học sinh trả lời các câu hỏi của thày đa ra?
vẽ hình
HS trả lời
Học sinh trả lời
I Định nghĩa +) Bảng các giá trị lợng giác của các cung đặc biệt
1 Hàm số sin và hàm số coisin a) Hàm số sin
+) sinx= y M
+) Tập xác định: Ă
b) Hàm số cosin +)
cosx x= M
+) Tập xác định:Ă
10’
5’
Hoạt động 2:
Hình thành hàm số tang và cotang
Trang 2giáo viên học sinh
Định nghĩa(SGK)
Tập xác định?
Tơng tự yêu cầu học
sinh đa ra câu trả
lời?
+) Nghe giảng và ghi bài
+) Học sinh trả lời
+) Tập xác định +) Định nghĩa
c)Hàm số tangx
+)
sin tan
cos
x x
x
=
+) Tập xác định
2 k k
π π
d) Hàm số cotangx
+)
cos cot
sin
x x
x
=
+) Tập xác định: Ă \ { k π ∈ | k  }
10’
5’
Hoạt động 3
Hiểu tính tuần hoàn của hàm lợng giác
Hoạt động của
+) Định nghĩa tính
tuần hoàn của một
hàm số bất kì
+) Trả lời II Tính tuần hoàn của hàm lợng giác
+) Hàm số sinx và cosx tuần hoàn với chu kì 2 π
+) Hàm số tanx và cotx tuần hoàn với chu kì π
9’
III Củng cố bài học ( 4 ’)
+) Hàm số y=sinx, y=cosx; y=tanx và y=cotx
Tập xác định
Tính chẵn , lẻ
Tính tuần hoàn
+) Bài tập1 (SGK) (1’)
IV H ớng dẫn về nhà:1,2 (SGK) (1’)
Ngày soạn: 15/8/2011
Tiết 2 Các hàm số lợng giác (mục III-1)- Bài tập
A
Mục tiêu
I Kiến thức : Học sinh nắm đợc
Trang 3- Trong định nghĩa hàm số thì x là số thực là số đo bằng rađian ( không phải bằng độ)
- Nắm đợc tính chẵn lẻ của hàm số
y= x y= x
- Dựa vào trục sin, cosin để khảo sát sự biến thiên của hàm số sinx
II Kỹ năng :
- Xét sự biến thiên của các hàm số
sin
y= x
- Nhận dạng và vẽ đồ thị hàm số
sin
y= x
III T duy : Rèn tính chính xác, biết so sánh và tơng tự
IV Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, tham gia xây dựng bài
B
Chuẩn bị
I GV: Chuẩn bị giáo án, đồ dùng vẽ hình
II HS: Đọc SGK, ôn tập về giá trị lợng giác
C
.Ph ơng pháp dạy học
- Gợi mở vấn đáp, đan xen thuyết trình và hoạt động nhóm
D
Tiến trình bài học
I Kiểm tra bài cũ : Trong bài
II Bài mới
Hoạt động 1
Hình thành tính chất hàm số
sin
y = x
Hoạt động của
+) Ghi bảng
+) Yêu cầu HS nêu:
+) Xét sự biến thiên
và đồ thị của hàm số
trên đoạn [ ] 0; π
+)Vẽ hình
+) Vẽ bảng biến
thiên
+) Ghi bài +) Tập xác định:
Ă
+) Tính chẵn lẻ +) Tính tuần hoàn tuần hoàn với chu kì π
+) Tập giá trị [−1;1]
+) Học sinh xây dựng tính đồng biến nghịch biến
1) Hàm số
sin
y = x
+) Hàm số luôn đồng biến trên
khoảng
0;
2
π
ữ
và nghịch biến trên
khoảng
; 2
π π
+) Bảng biến thiên (SGK)
9’
10’
Hoạt động 2
Tiếp cận đồ thị của hàm số
sin
y = x
Trang 4giáo viên học sinh
+)Yêu cầu học sinh
nhắc lại phép biến
đổi đã học lớp 10
+) Tập giá trị của
hàm số
+) Phép tịnh tiến
đồ thị
+) HS trả lời sau khi nhận xét về hình vẽ
+) Đồ thị (SGK)
+) Tập giá trị của hàm số: [ − 1;1 ]
10’
Hoạt động 3
Ghi nhớ kiến thức đã học
Hoạt động của
Tổng hợp kiến thức
đã học +) Nhớ lại và tổnghợp thành bảng
ghi nhớ
+) Tập xác định +) Tập giá trị +) Tính đồng biến nghịch biến của hàm số sin
+) Tính chẵn lẻ
10’
III Củng cố bài học (4’)
Bài tập số 2,3 (SGK- T17) (1’)
IV H ớng dẫn về nhà: bài tập 4(SGK- T17) (1’)
Ngày soạn: 16/8/2011
Tiết 3 Các hàm số lợng giác (mục III -2)- Bài tập
A
Mục tiêu
I Kiến thức : Học sinh nắm đợc
- Định nghĩa hàm số
cos
y= x
- Nắm đợc tính chẵn lẻ của hàm số
cos
y= x
- Tập giá trị của hàm số
cos
y= x
II Kỹ năng :
Trang 5- Xét tính chẵn lẻ của hàm số
cos
y= x
- Tìm tập giá trịc của hàm số
cos
y= x
III T duy : Rèn tính chính xác, biết so sánh và tơng tự
IV Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, tham gia xây dựng bài
B
Chuẩn bị
I GV: Chuẩn bị giáo án, đồ dùng vẽ hình
II HS: Đọc SGK, ôn tập về giá trị lợng giác
C
.Ph ơng pháp dạy học
Gợi mở vấn đáp, đan xen thuyết trình và hoạt động nhóm
D
Tiến trình bài học
I Kiểm tra bài đã học (10’): Nêu các tính chất của hàm số
sin
y = x
? Bài tập 2
II Bài mới
Hoạt động 1:
Hình thành hàm số y=cosx
Hoạt động của
+) Từ định nghĩa
hàm số y=cosx giáo
viên hỏi học sinh
+) Hàm số là hàm số
chẵn hay lẻ?
+) Tuần hoàn với chu
kì bao nhiêu?
+) Từ đồ thị hàm số
y=sinx giáo viên yêu
cầu học sinh sử dụng
phép biến đổi vẽ đồ
thị y=cosx
+) Cho biết hàm số
đồng biến trên
khoảng nào và
nghịch biến trên
khoảng nào?
+) Tập xác định của hàm số +) Tập giá trị của hàm số
+) Học sinh trả lời
và giải thích +) HS TB-K +) Lên bảng thực hiện
+) Trả lời
2 Hàm số y=cosx
+) Tập xác định của hàm số: Ă
+) Tập giá trị của hàm số: [ − 1;1 ] +) Hàm số là hàm số chẵn +) Hàm số tuần hoàn với chu kì: 2 π
+) Đồ thị (SGK)
+) Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ( − π ;0 )
và nghịch biến trên khoảng ( 0; π )
10’
Hoạt động 2
Củng cố tập xác định của hàm số
Hoạt động của
Trang 6a)
3 2cos
yêu cầu học sinh giải
thích và cho học sinh
ghi chú ý
b)
1 sin
cos
x y
x
−
=
c)
1 cos
1 sin
x y
x
+
=
−
+) Đa ra chú ý cho
hàm phân thức và
hàm số chứa căn
d)
21 3cos
HS lên bảng
+) HS2 Lên bảng trình bày
+) HS 3 lên bảng trình bày
+) Ghi bài +) HS TB
a) Tập xác định: Ă
b) Tập xác định:
2 k k
π π
c) Tập xác định: Ă \ { k π ∈ | k  }
d) Tập xác định: Ă
5’
5’
5’
5’
III Củng cố bài học:( 4’ )
+) Tập xác định của hàm số
sin
y = x
và
cos
+) Tính chẵn lẻ của hàm số
+) Tính tuần hoàn của hàm số
+) Bài tập 3
IV H ớng dẫn về nhà: Các bài tập còn lại ( 1’ )