- Đọc và xác định yêu cầu bài tập.. - Đối chiếu những lỗi sai tìm được ở lớp với một số bài làm của bộ môn khác.. Kiến thức : - Bước đầu nắm được khái niệmn trữ tình và một số đặc điểm n
Trang 1Ngày soạn : 28/11/2016 TUẦN 17
Tiết 65 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
1 Kiến thức :
- Kiến thức về âm, chính tả, ngữ pháp, đặc điểm ý nghĩa của từ
- Chuẩn mực sử dụng từ
- Một số lỗi dùng từ thường gặp và cách chữa
2 Kĩ năng :
Vận dụng các kiến thức đã học về từ để lựa chọn, sử dụng từ đúng chuẩn mực
3 Thái độ :
Biết sử dụng từ, hiểu được nguyên nhân dẫn đến mắc các lỗi trên
II CHUẨN BỊ :
- GV : soạn giáo án, sgk, bảng phụ
- HS : soạn, đọc, xem trước bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
? Khi sử dụng từ ta cần chú ý đến những chuẩn mực nào ?
3 Bài mới :
HĐ 1 :
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Cho HS chỉ ra những từ dùng sai
âm, sai chính tả trong các bài
Tập làm văn đã viết
- Nguyên nhân sai vì sao ?
- Cách sửa chữa như thế nào ?
GV nhận xét, chốt ý
HĐ 2 :
Hướng dẫn làm bài tập về dùng
từ, diễn đạt
Cho HS trao đổi bài Tập làm
văn, đọc, phát hiện lỗi sai và sửa
lại cho đúng
Quan sát, nhận xét
- Đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Xác định lỗi sai
- Sửa chữa
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Phát hiện lỗi sai, sửa chữa
- Nhận xét, bổ sung
Bài tập 1 : Sai Sửa lại
- Tre chở - Che chở
- Thong thả - Thon thả
- Diệu dàng - Dịu dàng
- Mào đỏ - Màu đỏ
Bài tập 2 :
- Ánh mắt mẹ như tia nắng mặt trời
-> so sánh không phù hợp
- Đẹp như cây tre miểu xấu như cây tre miểu
4 Củng cố :
Trang 2GV lưu ý một số lỗi thường gặp ở HS cần khắc phục
5 Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới :
- Xem lại bài, sửa chữa
- Đối chiếu những lỗi sai tìm được ở lớp với một số bài làm của bộ môn khác
- Chuẩn bị “Ôn tập tác phẩm trữ tình”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 66 + 67
ÔN TẬP TÁC PHẨM TRỮ TÌNH
I MỤC TIÊU : Giúp HS
1 Kiến thức :
- Bước đầu nắm được khái niệmn trữ tình và một số đặc điểm nghệ thuật phổ biến của tác phẩm trữ tình, thơ trữ tình
- Củng cố những kiến thức cơ bản và duyệt lại một số kĩ năng đơn giản đã được cung cấp
và rèn luyện, trong đó cần đặc biệt lưu ý cách tiếp cận một tác phẩm trữ tình
2 Kĩ năng :
- Kĩ năng ghi nhớ, hệ thống hóa, tổng hợp, phân tích
- Kĩ năng phân tích tác phẩm trữ tình
3 Thái độ :
Nghiêm túc trong học tập, ôn tập
II CHUẨN BỊ :
- GV : giáo án, sgk, bảng phụ
- HS : đọc trước bài và trả lời câu hỏi sgk
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 3HĐ 1 :
HĐ 1.1 :
Xác định yêu cầu bài
tập 1, 2, 3, 4 sgk/
180, 181
Gv sử dụng bảng
phụ
GV nhận xét, kết
luận bổ sung
- Đọc và xác định yêu cầu
- Trao đổi, thảo luận
- Lần lượt trình bày kết quả, nhận xét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
I Lý thuyết :
1 Kể tên tác giả
- Cảm tĩnh
- Phò giá về kinh
- Tiếng gà trưa
- Cảnh khuya
- Ngẫu quê
- Bạn nhà
- Buổi chiều ra
- Bài ca thu phá
- Lý Bạch
- Trần Quang Khải
- Xuân Quỳnh
- Hồ Chí Minh
- Hạ Tri Chương
- Nguyễn Khuyến
- Trần Nhân Tông
- Đỗ Phủ
HĐ 1.2 :
Phân công làm việc
theo nhóm
Chia lớp thành 4
nhóm ứng với 4 câu
hỏi trên trao đổi 5
phút
HĐ 1.3 :
Đại diện nhóm trình
bày, sửa chữa
HĐ 1.4 :
Nhận xét, sửa chữa
HĐ 1.5 :
GV nhận xét, kết
luận bổ sung
Gọi hs đọc ghi nhớ
sgk
HĐ 2 :
Hướng dẫn luyện
tập
Gọi hs đọc và xác
định yêu cầu nội
dung bài tập 1 sgk
Trao đổi cặp 3 phút
BT1
GV nhận xét, kết
luận cho điểm.
Gọi hs đọc và xác
- Cả lớp cùng làm
- Nghe, ghi bài
- Đọc và xác định yêu cầu
- Lần lượt phát biểu, nhận xét
- Trao đổi, trình bày
- Nghe, ghi bài
- Đọc ghi nhớ sgk
- Hs đọc và xác định yêu cầu nội dung bài tập 1 sgk
- Nêu ý kiến, nhận xét, bổ sung
- Suy nghĩ trả lời
2 Nối cột A với cột B cho thích hợp :
1 - d, 2 - d, 3 - f, 4 - e, 5 - g, 6 - a,
7 - c, 8 - b
3 Nối cột A với cột B :
1 c, 2 d, 3 a, 4 d, 5 đ, 6 -b
4 Những ý kiến không chính xác
là : a, e, i, k
5 Điền từ vào chỗ trống : a) tập thể, truyền thống
b) lục bát
c) so sánh, ẩn dụ, điệp ngữ,
* Ghi nhớ : (sgk/ trang 182).
II Luyện tập.
Bài tâp 1
- Nội dung : Lo nước thương dân không chỉ là nỗi lo thường trực mà còn là nỗi lo duy nhất của nhà thơ
- Hình thức : Dùng tả và kể biểu cảm trực tiếp (câu 1) Dùng lối ẩn
dụ biểu cảm gián tiếp (câu2) Bài tâp 2 So sánh
Trang 4yêu cầu nội dung bài
tập 2 sgk
GV nhận xét, kết
luận cho điểm.
Gọi hs đọc và xác
định yêu cầu nội
dung bài tập 3 sgk
Chia nhóm cho HS
thảo luận 4 phút
Nhận xét, diễn giảng
Gọi hs đọc và xác
định yêu cầu nội
dung bài tập 4 sgk
Cho HS làm BT 4
- So sánh
- Nghe, ghi bài
Gọi hs đọc và xác định yêu bài tập sgk
- Nghe, ghi bài
- Chọn đáp án đúng
- Nghe, ghi bài
Cảm nghĩ Ngẫu nhiên
- Tình cảm quê hương được biểu hiện lúc ở xa quê
- Trực tiếp
- Nhẹ nhàng, sâu lắng
- Tình cảm quê hương được biểu hiện lúc mới đặt chân trở về quê
- Gián tiếp
- Hóm hỉnh, ngậm ngùi
Bài tâp 3 So sánh hai bài thơ : Đêm
đỗ thuyền ở Phong Kiều và Rằm tháng giêng :
- Giống nhau : cảnh vật
- Khác nhau : màu sắc và chủ thể trữ tình
Bài tâp 4
Đáp án đúng : b, c, e
4 Củng cố :
Hệ thống kiến thức của bài
5 Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới :
- Xem lại bài
- Chuẩn bị bài : “Ôn tập phần Tiếng Việt”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 68
ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU : Giúp HS
1 Kiến thức :
- Cấu tạo từ (từ ghép, từ láy)
- Từ loại (đại từ, quan hệ từ)
- Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ
- Từ Hán Việt
- Các phép tu từ
2 Kĩ năng :
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu
3 Thái độ :
Trang 5Biết hệ thống được nội dung ôn tập.
II CHUẨN BỊ :
- GV : giáo án, sgk và tham khảo thêm
- HS : xem bài và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ : kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS.
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 :
GV hdhs vẽ lại sơ
đồ và tìm ví dụ
GV sử dụng bảng
phụ
HĐ 2 :
Cho HS lập bảng và
so sánh
GV nhận xét, kết
luận cho điểm.
HĐ 3 :
Giải nghĩa các yếu tố
Hán Việt
Trực quan bảng phụ
cho HS điền nhanh
GV nhận xét, kết
luận cho điểm.
- Vẽ sơ đồ, tìm ví dụ
- HS quan sát bảng phụ
- Lập bảng so sánh
- Nghe, ghi bài
- Nghe, ghi bài
- Giải nghĩa
- Nhận xét
- Nghe, ghi bài
1 Vẽ sơ đồ :
BẢNG PHỤ
2 Bảng so sánh :
pháp
- DT
- ĐT
- TT
- QHT
- Chỉ người, sự vật
- Chỉ hoạt động, trạng thái
- Chỉ tính chất
- Chỉ sở hữu, so sánh, nhân quả
- CN, VN, PN
- VN, CN, PN
- VN, PN, CN
- Liên kết
3 Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt :
- bạch : trắng ; - bán : nửa
- cô : lẻ loi ; - cư : ở
- cửu : chín ; - dạ : đêm
- đại : lớn ; - điền : ruộng,
4 Củng cố :
GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm cho HS
5 Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới :
- Học bài
- Phân tích tác dụng của việc sử dụng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
- Chuẩn bị bài : “Kiểm tra tổng hợp HK I”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 6
Kí duyệt của TTCM Ngày : 05/12/2016
Phạm Khưu Việt Trinh
Kí duyệt của BGH Ngày : 30/11/2016
Huỳnh Thị Thanh Tâm