1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 52 đến 56

7 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn một số trên trục số.. Tính chất chia hết của một tổng.. Số nguyên tố và hợp số.. - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên các qui tắc cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc, qui tắ

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tuần 18 Tiết 52 – 53 – 54

Bài 11 ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu

- Ôn luyện các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ giữa các tập N, N*, Z Thứ tự trong

N, trongZ, số liền trước, liền sau Biểu diễn một số trên trục số

- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Tính chất chia hết của một tổng Số nguyên tố và hợp số ƯC và BC, ƯCLN và BCNN

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên các qui tắc cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển về

- Rèn kĩ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số

- Ôn luyện quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc Ôn tập các tính chất phép cộng trong Z

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các cách viết tập hợp ? cách tính số tập hợp con ? số phần tử của tập hợp ?

- Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng, trừ , nhân, chia số tự nhiên ?

- Muốn nhân, chia, hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

- Nêu các tính chất chia hết của một tổng ?

- Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 ?

- Thế nào là số nguyên tố ? Hợp số ? số nguyên tố cùng nhau ?

- Thế nào ƯC, BC của hai hay nhiều số ? Nêu các cách tìm ƯC ; BC ; ƯCLN ; BCNN ?

- Tập hợp số nguyên bao gồm những thành phần nào ? kí hiệu ? viết tập hợp ?

- Lấy ví dụ về số liền trước và số liền sau của một số nguyên ?

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ?

- Nêu quy tắc công hai số nguyên cùng dấu, khác dấu ?

- Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng trong Z ?

- Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên ?

- Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế ?

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 8 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

Bài 1

A = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ;12 ;14 ;16 ;18}

Trang 2

- Gv : Yêu cầu hs nêu cách làm

- Gv : Yêu cầu hs nêu cách làm, trình bầy

- Gv : số cần tìm có mối quan hệ như thế

nào với 8 ; 10 ; 15 ?

- Gv : Nêu cách tính tổng nhanh nhất

- Gv : Yêu cầu hs trình bầy cách tìm số

B = {0 ;4 ; 8 ;12 ;16 }

C = {0 ; 2 ; 4 ;6 }

a B  A; C  A

b A  B = B

c C1 = {0;2;4}; C2 = {0;2;6};

C3 = {2;4;6}; C4 = {0;4;6};

Bài 2

a A = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

b B = {180 }

Bài 3

a x = 2600 ; b x = 107

c x = 105 ; d x = 2

Bài 4

B ; E ; I A ; C ; D ; G ; H

Bài 5

Gọi số tự nhiên cần tìm là x Khi đó x 8;

x  10 ; x  15 và 1000 < x < 2000 Vậy x là BC( 8,10,15) = { 1080 ; 1200 ;

1320 ; 1440 ; 1560 ; 1680 ; 1800 ; 1920 }

Bài 6

a – 15 ; -1 ; 0 ; 3 ; 5 ; 8

b 2000 ; 10 ; 4 ; 0 ; -9 ; -97

Bài 7

a Các số x : -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 Tổng các số bằng 4

b Các số x : 11 ; 10 ; 9 ; 8 ; 7 ; 6 ;

-5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; -5 ; 6 ;

7 ; 8 ; 9 ; Tổng các số bằng -21

c -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 Tổng các số bằng 0

Bài 8

Trang 3

- Gv : Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số nguyên a ?

E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở

rộng

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập

- Gv : Số học sinh xếp có đủ hàng không ?

9 - 25 = 7 – x – 25 – 7

x = - 9

b – 6x = 18

x = 18 : ( -6 )

x = -3

c 35 – 3 |x | = 5 ( 23 – 4 )

35 – 3 |x | = 20 – 3 |x| = -15 |x| = 5 Vậy x = 5 hoặc x = -5

d 10 + 2 |x | = 2 ( 32 – 1 )

10 + 2 |x | = 16

2 |x | = 6 |x | = 3 Vậy x = -3 hoặc x = 3

Bài 1

Đúng : D

Bài 2

a Hợp số ; b Hợp số

Bài 3

Số cần tìm là : 1350

Bài 4

Số học sinh của khối 6 là : BCNN( 12 ; 15 ; 18) + 5 = 365 ( học sinh)

Bài 5

a 12 ; 6 ; -2 ; b -11 ; -5 ; 3

c -12 ; -6 ; 2 ; d các số đối nhau

Bài 6

Số chữ số mà An phải viết là : 1.9 + 2 90 + 3 7 = 210 ( chữ số )

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tuần 18 Tiết 55 – 56 KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 4

I Mục tiêu

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh ở học kì 1

- Kiểm tra kĩ năng thực hiện các phép tính, kĩ năng giải bài tập về số nguyên tố, hợp số, tìm ƯCLN, kĩ năng áp dụng kiến thức về BC,BCNN vào giải bài tập thực tế

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học

- Trình bầy khoa học, tính toán cẩn thận

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính,

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Phát đề kiểm tra

A Ma trận

Cấp độ

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Dấu hiệu

chia hết, số

nguyên tố,

tính chất

chia hết của

một tổng

Hs nhận biết được các số chia hết cho 2

và 5 Biết dạng PTRTSNT của một số

Chứng minh được một tổng chia hết cho một số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

4 1,5 15%

1 0,5 5%

5 2 20%

Chủ đề 2

ƯC, ƯCLN,

BC, BCNN

Biết được ước, ước chung của hai số

Tìm được ƯCLN của hai số

Hs áp dụng tìm BCNN và tìm BC để giải bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 1 10%

1 0,5 5%

1 1 10%

4 2,5 25%

Chủ đề 3

Số nguyên

Tìm được giá trị tuyệt đối

Hs vận dụng các quy tắc để

Trang 5

thực hiện các phép tính Tìm được giá trị của

x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

5 2,5 25%

6 3 30%

Chủ đề 4

Ba điểm

thẳng hàng

Biết điểm thuộc, không thuộc đường thẳng Ba điểm thẳng hàng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

Chủ đề 5

Đoạn thẳng,

độ dài đoạn

thẳng

Điểm nằm giữa hai điểm

Xác định được trung điểm của đoạn thẳng

Tính và so sánh được độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1 10%

4 2 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

7 3 30%

3 1,5 10%

6 4

3 2,5 30% 25%

20 10 100%

* Đề Bài

Phần 1 Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau

Câu 1 Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là :

A {2 ; 4 ; 8} ; B {2 ; 4 ; 8 ; 16} ; C {1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 16} ; D {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16}

Câu 2 Kết quả phân tích số 1008 ra thừa số nguyên tố là :

A 34 22 7 ; B 42 32 7 ; C 24 32 7 ; D 23 32 7

Câu 3 Số nào sau đây là ước chung của 15 và 36 ?

A 3 B 6 C 5 D 9

Câu 4 Cho bốn điểm M, N, P, Q nằm trên đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường

thẳng đó (hình vẽ) O

N

Trang 6

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng ?

A Ba điểm M, Q, P thẳng hàng C Ba điểm N, O, P không thẳng hàng

B Ba điểm M, O, Q thẳng hàng D Ba điểm M, P, O không thẳng hàng

Phần 2 Tự luận

Bài 1 ( 1 điểm )

Cho các số 1425 ; 6130 ; 6558 ; 1246 ; 4685

a Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5

b Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2

c Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

Bài 2 ( 1 điểm)

a Tìm ƯCLN(63, 462)

b Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên sau: -234; 142; -532; 0; -8

Bài 3 ( 1,5 điểm ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )

a 27 + [ - 20 - (6 - 3)2] b 17 75 + 17 25 + 508 - 728 - 8

c 7 6 : 7 4 - 2 3 3 2 - 60 2

Bài 4: ( 1 điểm ) Tìm x biết:

a) 3x 2  20  - ( 12 ) b) 15 – x = 10 : 2

Bài 5: ( 1 điểm )

Khối 6 xếp hàng, nếu xếp hàng 8 , hàng 10 , hàng12 thì vừa đủ Tính số học sinh của khối 6 biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh

Bài 6 : (2 đ).Vẽ tia Ax Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng

AB sao cho AM= 4 cm

a Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?

b So sánh MA và MB

c M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

d Lấy NAx sao cho AN= 12 cm So sánh BM và BN

Bài 7 (0,5đ) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3

* HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Phần 1 Trắc nghiệm ( mỗi ý đúng 0, 5 điểm )

Phần 2 Tự luận

Trang 7

c 6130 0,5

2 a ƯCLN(63,3462) = 21

b Giá trị tuyệt đối của các số đó lần lượt là : 234 ; 142 ; 532 ; 0 ; 8

0,5 0,5

b 216439

c 25

0,5 0,5 0,5

4 a x = 2

b x = 10

0,5 0,5

5 Số HS khối 6 là BC(8;10;12) với số học sinh nằm trong khoảng từ

400 đến 500 học sinh ta tìm được số HS của khối lớp 6 là 480 học

sinh

1

6 Vẽ hình đúng

a Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Vì AM <AB ( 4 cm < 8 cm)

b Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên

AM + MB = AB  MB = AB – AM

MB = 8 – 4 = 4 cm Vậy AM = MB

c Theo câu a và b ta có

AM + MB = AB và MA = MB

 M là trung điểm của đoạn thẳng AB

d Vì AB < AN ( 8 cm < 12 cm ) nên B nằm giữa A và N

Ta có: AB + BN = AN

 BN = AN – AB = 12 – 8 = 4 cm

Vậy MB = BN = 4 cm

0,25

0,5

0,5

0,25

0,5

3 1 2 2 2 3

P     

0,25 0,25

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w