Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nhân phân số, tính toán một cách chính xác, nhanh chóng khi làm bài toán thực tế.. Kiến thức: HS được ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên, từ
Trang 1Tuần 27 Ngày soạn: / /2010
Tiết 84 Ngày dạy: / /2010
Bài 10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS nắm và vận dụng quy tắc nhân phân số; củng cố cho HS quy tắc
nhân hai số nguyên, rút gọn phân số, quy tắc dấu
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nhân phân số, tính toán một cách chính xác,
nhanh chóng khi làm bài toán thực tế
3 Thái độ: Bồi dưỡng cho HS tư duy linh hoạt, sáng tạo, phát triển trí thông minh,
khả năng diễn đạt bằng lời cho HS
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án
2 HS: Ôn quy tắc nhân hai số nguyên
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra:
- Chính xác hóa, cho điểm
- Chốt lại quy tắc nhân hai phân số đã học
ở Tiểu học.Giới thiệu vào bài mới
- HS1: Thực hiện câu 1
- HS2: Thực hiện câu 2
Hoạt động 2: Quy tắc
- Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK
- Quy tắc nhân hai phân số
- Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm
Yêu cầu các nhóm đưa ra đáp án, nhận xét
chéo nhau và sửa sai (nếu có)
Trang 2- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Mỗi đội
gồm 6 HS (2 đội chơi), mỗi HS lần lượt
làm 1 phép tính, có thể sửa sai cho nhau
Đội nào đúng nhiều hơn thì thắng, nếu kết
quả đúng bằng nhau thì đội nào xong trước
sẽ thắng
- Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét, GV tổng
kết kết quả
Bài 70/37 SGK
- Yêu cầu HS trả lời bài
?Nếu thay đề bài bằng tử và mẫu là các số
nguyên thì ta có thể viết tích các phân số
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
- BTVN: 71, 72/37 Sgk; 86 → 88 Sbt
- Tiết đến: Bài 11
Trang 3Tuần 27 Ngày soạn: / /2010
Tiết 85 Ngày dạy: / /2010
Bài 11: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS được ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên, từ đó
nắm được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân
phân số để thực hiện nhanh, hợp lý các phép nhân nhiều phân số, rút gọn phân số
3 Thái độ: Bồi dưỡng tư duy quan sát, tính linh hoạt cho HS.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân phân số đã học ở Tiểu học
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Phép nhân phân số có các tính chất cơ
bản nào? Viết dạng tổng quát
- Yêu cầu HS phát biểu thành lời các tính
chất cơ bản của phép nhân phân số
?Các tính chất cơ bản của phép nhân phân
số thường được áp dụng trong những
Trang 4phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số lại theo bất kỳ cách nào sao cho
việc tính toán được thuận lợi
+ Có thể dùng t/c phân phối của phép nhân
đối với phép cộng theo 2 chiều
+ T/c phân phối của phép nhân đối với
phép trừ thực hiện tương tự đối với phép
Hoạt động 4: Củng cố Bài 73/38 SGK
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề và trả lời tại chỗ
- Quan sát và đưa ra ý kiến:
Câu thứ hai là câu đúng
−
Cột 4: 1
6; Cột 5:
815
−
; Cột 6: 4
15Cột 7: 0; Cột 8: 1; Cột 9: 0; Cột 10: 0
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- BTVN: 74, 76 → 79, 80, 81 Sgk; 89 → Sbt
- Tiết đến: Luyện tập
Trang 5Tuần 28 Ngày soạn: / /2010
Tiết 86 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức về phép nhân phân số và các
t/c cơ bản của phép nhân phân số
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức lý thuyết đã học
để tính tích các phân số 1 cách nhanh chóng, chính xác
3 Thái độ: Bồi dưỡng tư duy linh hoạt, sáng tạo, tính cẩn thận cho HS, phát triển
trí thông minh cho HS
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Ôn bài và làm BTVN
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân
phân số? Viết dạng tổng quát
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
?Có nhưng cách nào để làm BT này?
- Chúng ta nên áp dụng C2 để làm bài
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm 3 ý
- Yêu cầu HS nhận xét sửa sai (nếu có)
19 ⇒ =B 12 19 2=c) C = c.0 = 0
Bài 81/41 Sgk
- DT = CD.CR
- CV = (CD + CR).2
Trang 6?Áp dụng làm BT 81?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Chính xác hóa, chốt lại
Bài 82/41 SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
?Vì sao không so sánh 5m/s với 12km/h?
?Rút gon rồi quan sát các thừa số còn lại
không rút gọn được nữa ở vị trí ntn trong
3 ⇒ Con ong đến B trước
- Vì hai đại lượng đó không cùng đơn vị
1.2 2.3 3.4 4.5 1.2.2.3.3.4.4.5 5
- Trên tử còn thừa số đầu tiên, dưới mẫu còn thừa số cuối cùng (viết theo chiều tăng dần)
- Trả lời: 1
1
M n
=+
Hoạt động 3: Củng cố
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất cơ
bản của phép nhân phân số?
Trang 7Tuần 28 Ngày soạn: / /2010
Tiết 87 Ngày dạy: / /2010
Bài 12: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo
khác 0; HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số để tìm thương 2 phân số
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nhân, chia phân số, kỹ năng tính toán nhanh,
chính xác các phép toán
3 Thái độ: Bồi dưỡng tư duy linh hoạt, sáng tạo, tính nhanh cho HS.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Ôn tập phép nhân phân số (tiết 84), phép chia phân số (Tiểu học)
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
Viết công thức tổng quát?
phân số đó được gọi là gì? Có thể thay
thế phép chia phân số bằng phép nhân
phân số hay không?
- 1 HS lên bảng trả lời và làm bài
− làhai số nghịch đảo của nhau
?Trả lời ?2?
?Qua bài tập trên em hiểu thế nào là hai
số nghịch đảo của nhau?
?Trả lời ?3?
- Yêu cầu HS nhận xét sửa sai
?Muốn tìm số nghịch đảo của 1 số phân
− gọi là số nghịch đảo của 7
4
− ;
7 4
− và
4 7
−
là hai sốnghịch đảo của nhau
−
lầnlượt là 7; 1 10; ;
5 11
b a
Trang 8Hoạt động 3: Phép chia phân số
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, nhận xét,
sửa sai (nếu có)
?Tính 3: 2 ?; : ?
4
a c b
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 84/43 Sgk
- Làm bài cá nhân, lên bảng:
Trang 9- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Chú ý cho HS: Thương của phép chia
số 0 cho 1 phân số khác 0 bằng 0
Bài 85/43 SGK
- Tổ chức trò chơi: 2 đội cùng hoàn thành
bài tập
Các thành viên trong đội trao đổi 2’ sau
đó chuyền 1 viên phấn cho nhau viết các
đáp án Mỗi HS viết 1 đáp số, HS sau có
thể sửa cho HS trước Nếu 2 đội cùng số
đáp án đúng thi đội nào xong trước thắng
- Chính xác hóa, chốt lại
?Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi
nhớ những kiến thức cơ bản nào?
Tuần 28 Ngày soạn: / /2010
Tiết 88 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc nhân phân số, chia phân số, nhân hai số
nguyên
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng thực hiện phép tính nhân, chia phân số 1 cách
chính xác, giải các bài toán tìm x và 1 số bài toán thực tế
3 Thái độ: Bồi dưỡng tư duy linh hoạt, suy luận logic, tính nhanh, chính xác cho
HS
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Ôn lại quy tắc nhân, chia phân số; làm BTVN
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu quy tắc chia hai phân số? Viết
dạng tổng quát?
Làm BT 86 Sgk
- 1 HS lên bảng trả lời và làm bài
Trang 10- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 87/43 SGK
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai (nếu có),
đối chiếu BTVN
- Yêu cầu HS trả lời ý b, c
- Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung
+ Chia 1 phân số cho 1 ta được kết quả
bằng chính phân số đó
+ Chia 1 phân số cho 1 phân số > 1 ta
được kết quả < số bị chia
+ Chia 1 phân số cho 1 phân số < 1 ta
được kết quả > số bị chia
Bài 88/43 SGK
?Nêu cách làm và kết quả bài 88?
- Chính xác hóa, chốt lại
Bài 89/43 SGK
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS đối chiếu bài làm ở nhà
nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Chú ý cho HS nên rút gọn trong quá
trình tính
Bài 90/43 SGK (Dạng toán tìm x)
- Yêu cầu HS chữa ý d, e, g
- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Chú ý cho HS những sai lầm thường
gặp ở ý e và g:
+ Ý e: Tính 2 7
9 8− trước+ Ý g: Tính 4 5
5 7+ trướcChú ý thứ tự tìm x
Bài 87/43 Sgk
- Làm việc, trình bày ý aa)
4 < 4>
c) 2 2; 8 6 2; 8 10 2
7 7= 21 21 7> = 35 35 7< =Kết luận:
+ Nếu số chia bằng 1 ⇒ thương = số bị chia+ Nếu số chia >1 ⇒ thương < số bị chia+ Nếu số chia < 1 ⇒ thương > số bị chia
Bài 88/43 Sgk
- Muốn tính chu vi ta tính CR hcn = DT:CD;
CV = (CD + CR).2 Đáp số: 46
21 mBài 89/43 Sgk
Trang 11- Bài toán này thuộc dạng toán nào?
?Toán chuyển động gồm các đại lượng
nào? Các đại lượng đó có quan hệ với
nhau ntn?
?Nêu cách làm bài 92?
- Yêu cầu HS nêu các cách làm, chọn 1
cách làm để giải
?Hàng ngày em đi học với vận tốc ntn?
Hết bao nhiêu thời gian? Quãng đường từ
nhà đến trường là bao nhiêu?
?Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
+ C2: 10km/h hết 1/5(h) 12km/h hết x(h)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Ôn và nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
- BTVN: 98, 99, 100, 105 → 108 SBT
- Tiết đến: Bài 13
Trang 12Tuần 29 Ngày soạn: / /2010
Tiết 89 Ngày dạy: / /2010
Bài 13: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại; biết viết 1
phân số dưới dạng dùng ký hiệu phần trăm
3 Thái độ: Bồi dưỡng cho HS tư duy tính toán, suy luận nhanh, chính xác; phát
triển trí thông minh cho HS
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.
2 HS: Ôn lại cách đổi 1 phân số ra hỗn số, số phần trăm và ngược lại (ở Tiểu học)
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
phân, phần trăm đã học ở Tiểu học Trong
tiết này chúng ta sẽ ôn lại và mở rộng với
?Khi nào ta viết được 1 psố dương dưới
Trang 13− dưới dạng ps hoặcngược lại viết ps 7
4
− dưới dạng hỗn sốbằng cách viết số đối của nó và đặt dấu “-“
ps mà mẫu là lũy thừa của 10?
- Các ps vừa viết là các ps thập phân
- Giới thiệu các ps có mẫu là 100 được (ký
hiệu %) viết dưới dạng phần trăm
Trang 14- Chốt lại các cách đưa 1 số thập phân về
ký hiệu %
VD: 8,5 = 850%; 0,3 = 30%
Hoạt động 4: Củng cố
?Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi
nhớ những kiến thức cơ bản nào?
Bài 94, 95 SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
- Các nhóm nhận xét chéo nhau, chấm
điểm, sửa sai (nếu có)
Bài tập:Cách viết sau đúng hay sai?
- Đưa bảng phụ đề bài, yêu cầu HS trả lời
Tuần 29 Ngày soạn: / /2010
Tiết 90 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số,
ngược lại viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng ký hiệu phần trăm
2 Kỹ năng: HS biết cách thực hiện các phép tính về hỗn số, biết tính nhanh khi
cộng hoặc nhân 2 phân số, hỗn số
3 Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán; Bồi dưỡng tư duy
sáng tạo, nhanh nhẹn khi làm toán
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra:
1) Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn
số và ngược lại?
Chữa bài tập 111 SBT
2) Viết các phân số sau dưới dạng phân
số thập phân, số thập phân và phần trăm:
Bài 99/47 SGK
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
?Trả lời câu a, b bài 99
- Chốt lại cách cộng hai hỗn số:
+ C1: Đưa hỗn số về phân số rồi cộng hai
phân số
+ C2: Cộng phần nguyên với nhau, phần
phân số với nhau
Bài 100/47 SGK
?Ở hai ý của bài 100 ta có thể tính giá trị
của biểu thức đó theo các cách nào?
?Cách nào nhanh hơn? (Cách 2)
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS sửa sai
số rồi cộng hai phân sốb) Còn cách khác là cộng hai phần nguyênvới nhau, phần nhân số với nhau
Trang 16- Chốt lại cách làm nhanh phép nhân 1 số
với 1 hỗn số
Bài 101/47 SGK
?Nêu cách làm bài?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét sửa sai
?Nhân hai hỗn số, ta nhân hai phần
nguyên với nhau, phần phân số với nhau
có được không? (Không)
- Chốt bài
Dạng 3: Tính nhẩm
Bài 103/47 SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, sửa
- Yêu cầu 6 HS lần lượt lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS khác nhận xét, sửa sai (nếu
có)
?Qua bài 104, 105 ta có thể đưa 1 phân số
về số thập phân ntn?
?Từ ký hiệu % chuyển về số thập phân
→ Nhân số nguyên với phần nguyên (của hỗn số) và phần phân số, mẫu giữ nguyên
- Có 2 cách:
+ C1: Viết phân số về phân số thập phân (dùng t/c của phân số, dạng m/100 = m%)+ C2: Viết phân số dưới dạng số thập phân (chia TS cho MS)
- Dịch chuyển dấu phẩy sang trái 2 chữ số
Trang 17- Chốt lại
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Chú ý cho HS 1 số sai lầm hay mắc phải
- Ôn lại lý thuyết và bài tập vừa ôn
- BTVN: 106 → 110 Sgk; 114 → 116 Sbt
- Tiết đến mang máy tính điện tử
Tuần 30 Ngày soạn: / /2010
Tiết 91 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
3 Thái độ: Bồi dưỡng cho HS tư duy linh hoạt, sáng tạo khi áp dụng tính chất
phép tính, quy tắc dấu ngoặc để làm toán tính giá trị biểu thức một cách thành thạo.Phát huy trí thông minh của HS thông qua việc sử dụng MTBT để tính toán về phân
số, số thập phân
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Học bài và làm BTVN về hỗn số, phân số, số thập phân
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Nêu quy tắc cộng hai phân số? Cho
vd?
?Muốn trừ hai phân số ta làm ntn? Cho
vd?
2) Nêu cách đổi hỗn số ra phân số?
?Có các cách nào để cộng hoặc trừ hai
Trang 18- Yêu cầu HS điền vào để hoàn thành
- Chú ý cho HS khi làm dạng toán cộng,
trừ nhiều phân số (làm từ trái sang phải)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
- Yêu cầu đại diện các nhóm nêu cách
làm:
+ C1: Đưa hỗn số về phân số rồi tiến
hành cộng (trừ) hai phân số không cùng
mẫu
+ C2: Quy đồng các phân số (ở phần
phân số); sau đó cộng (trừ) phần nguyên
với nhau, phần phân số với nhau
(Ở ý b, để cho tiện, ta thấy 25 < 27 nên
1 3 7 1.8 3.3 7.2 3 1)
3 5 1 12 35 28 5)
1 2 11 9 24 22 37)
1 5 1 7 78 130 24 273 89)
191 115
Trang 19- Xem lại các BT đã chữa
- Ôn lý thuyết và BT phần số thập phân, phần trăm
- BTVN: 110 → 114 Sgk; 116 → 119 Sbt
Trang 20Tuần 30 Ngày soạn: / /2010
Tiết 92 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép tính cộng, trừ,
nhân, chia phân số, số thập phân, số ngịch đảo
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng linh hoạt kết quả đã có và tính chất của
các phép tính để tìm được kết quả mà không cần tính toán
3 Thái độ: Bồi dưỡng tư duy quan sát, nhận xét cho HS, phát triển trí thông minh
cho HS
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Học bài và làm BTVN về hỗn số, phân số, số thập phân
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
?Tìm số nghịch đảo của 3 1 1;6 ; ;0,31
7 3 2
−
?
- Chú ý cho HS tìm số nghịch đảo của
hỗn số hoặc số thập phân nên đổi hỗn số
và số thập phân ra phân số rồi tìm số
nghịch đảo
- Nhận xét, chốt lại
- HS trả lời tại chỗ
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 112/49 SGK
- Yêu cầu HS quan sát các phép tính Sgk
?Muốn cộng 2 phân số thập phân em làm
ntn?
?Kiểm tra lại kết quả phép cộng bài 112?
- Yêu cầu đại diện nêu kết quả kiểm tra
?Làm thế nào để áp dụng được kết quả
các phép cộng trên để điền vào ô trống?
- Minh họa 1 phép tính, yêu cầu HS làm
- Nêu cách cộng hai phân số thập phân
- Kiểm tra theo bàn mỗi phép tính (có thểdùng MTBT)
- Trả lời: b = c - a
- G/hoán, k/hợp, cộng 0, phân phối củaphép nhân đối với phép cộng
Bài 113/50 Sgk